intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 12

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

1
269
lượt xem
115
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 12 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 12

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 12 --------------------------------------------------------------------------------------------- "How’s the weather today? " "Thời tiết hôm nay thế nào?"; "It’s a little rainy." "Hơi mưa một chút"; "Is it cold? " "Trời có lạnh không?"; "No, it’s cool but not cold " "Không, trời mát , chứ không lạnh đâu"; "What was the weather like yesterday? " "Thời tiết ngày hôm qua thế nào?"; "It was sunny and pleasant " "Trời nắng và dễ chịu"; "What will the weather be like tomorrow? " "Thời tiết ngày mai thế nào?"; "It will be rainy " "Trời sẽ mưa"; "I want an apple " "Tôi muốn một quả táo"; "I want some medicine " "Tôi muốn một ít thuốc"; "They want some money" "Họ muốn một chút tiền"; "He wants a pencil " "Anh ấy muốn một cái bút chì"; "She wants some pencils " "Cô ấy muốn vài cái bút chì"; "He wants a car " "Anh ấy muốn một chiếc ô tô"; "Do you want an apple? " "Bạn muốn một quả táo không?"; "Yes, I do " "Tôi có"; "Does she want some apples? " "Cô ấy có muốn vài quả táo phải không?"; "No, she doesn’t " "Không phải vậy"; "Do you want a car? " "các bạn muốn một chiếc ô-tô phải không?"; "Yes, we do" " Đúng vậy"; "Do they want some cars? " "Họ muốn một vài cái ô-tô phải không?"; "No, they don’t " "Họ không"; "I want to eat " "Tôi muốn ăn"; "You want to play " "Bạn muốn chơi"; "We want to study " "Họ muốn học"; "They want to stay home " "Họ muốn ở nhà"; "He wants to swim " "Anh ấy muốn bơi"; "She wants to run " "Cô ấy muốn chạy"; "Do you want to play? " "Bạn muốn chơi phải không?"; "No, I don’t " "Tôi không muốn"; "Do you want to study? " "Bạn có muốn học không?"; "Yes, we do" "Chúng tôi muốn"; "Do they want to go out? " "Họ có muốn đi ra ngoài không chơi không?"; "No, they don’t" "Họ không"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1
  2. Giao tiếp cơ bản Unit 12 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Does she want to sleep?" "Cô ấy muốn ngủ không?"; "No, she doesn’t " "Cô ấy không"; "Does he want to swim? " "Anh ấy muốn bơi không?"; "Yes, he does " "Anh ấy có"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 2

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản