intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 13

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:1

0
257
lượt xem
94
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 13

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 13 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 13

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 13 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Hello? " "Xin chào?"; "Good morning. Is Albert there? " "Chào, Albert đấy phải không?"; "This is Al " "Al đây"; "Al, this is Bob " "Al à, Bob đây"; "What are you doing? " "Cậu đang làm gì đấy?"; "Bob, I’m sleeping " "Bob à, mình đang ngủ"; "What time is it? " "Bây giờ là mấy giờ rồi?"; "It’s 8 am" "8 giờ sáng"; "It’s time to rise and shine " " Tới lúc thức dậy rồi"; "Huh, Oh no. I’ll be late for work " "Hả? không thể. Mình sẽ muộn làm mất"; "No, no, no. Today’s Saturday" "Không , không, Hôm nay là thứ 7"; "...You don’t have to work today " "Cậu không phải làm việc hôm nay"; "Oh, Saturday." "Ồ, Thứ 7"; "...That’s right. No work today. How it’s good " "Đúng rồi, không phải làm việc. Thật tốt"; "Hey, are you free today? " "Này, hôm nay cậu rảnh không?"; "Oh, today is Saturday." " Ồ, hôm nay là thứ Bảy"; "...Yeah, I’m free " "Có, mình rảnh"; "Would you like to do something together "Cậu muốn cùng nhau làm gì không?"; today? " "Oh, That sounds good " "Ồ, nghe hay đấy"; "...What do you want to do? " "Cậu muốn làm gì?"; "I don’t know" "Tớ không biết"; "...What do you want to do? " "Còn cậu?"; "Well, I don’t know, either " "Mình cũng không biết"; "Why don’t you come to my house? " "Sao không đến nhà mình nhỉ?"; "...And we’ll think of something " "Và chúng ta sẽ cùng nghĩ xem nên làm gì?"; "Ok. I’ll be there in about an hour " "Được. Khoảng 1 tiếng nữa mình tới"; "OK. See you later " "Được. Gặp sau nhé"; “See you, Al” " gặp lại cậu sau , Al"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản