intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 14

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:1

0
221
lượt xem
86
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 14

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 14 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 14

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 14 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Visiting a friend" "Thăm một người bạn"; "Hello! Who is this? " "Xin chào! Ai vậy?"; "It’s me, Bob " "Mình Bob đây"; "Hey, Bob, Come on in." "Chào Bob, vào đi "; "...I’ve been waiting for you " " Tớ đợi cậu mãi"; "How are you?" " Cậu khỏe không?"; "I’m OK." " Tớ ổn"; "...I’m still a little bit sleepy." "Mình vẫn thấy hơi buồn ngủ"; "...I haven’t had my coffee yet " "Mình vẫn chưa uống café"; "I understand" "Ừ, mình hiểu"; "Do you want something to drink? " "Cậu muốn uống gì không?"; "Do you have any fresh squeezed orange "Cậu có nước cam ép không?"; juice? " "No, I’m out of orange juice " "Không, mình hết nước cam rồi"; "Would you like some grape juice? " "Cậu muốn uống nước nho không?"; "Grape juice? " " Nước nho à?"; "...That would be great " "Nghe tuyệt đấy"; "Oh, sorry " "Ồ, xin lỗi nhé"; "Out of grape juice, too " "Mình cũng hết cả nước nho rồi"; "That’s too bad " "Chán thế"; "Have you had breakfast yet? " "Cậu ăn sáng chưa?"; "No. Have you? " "Chưa, còn cậu?"; "No, I haven’t " "Tớ chưa"; "Are you hungry? " "Cậu có đói không?"; "Yes, I am" "Mình có"; "Let’s go out and get something to eat " "Vậy cùng ra ngoài ăn gì nhé"; "Ok. That sounds good " "Được, nghe hay đấy"; "My aunt has a breakfast shop near here " "Cô mình có một cửa hàng bán đồ ăn sáng gần đây"; "Great . Let’s go there " "Tuyệt ,vậy mình đến đó đi"; "Ok. Let’s go. " " OK, đi thôi"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản