intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 15

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:1

0
192
lượt xem
87
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 15

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 15 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 15

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 15 --------------------------------------------------------------------------------------------- “Greeting and introduction" "Chào hỏi và giới thiệu"; "Hi, Al. How are you? " "Chào Al, anh khỏe không?"; "I’m fine. Thank you. And you? " "Tôi khỏe.Cảm ơn. Còn cô?"; "I’m doing good " "Tôi khỏe"; "Who’s your friend? " "Bạn anh là ai thế?"; "This is Bob " "Đây là Bob"; "...We went to school together " "Chúng tôi từng học cùng nhau"; "Bob, This is Wanita " "Bob, đây là Wanita"; "Hi, nice to meet you Wanita " "Chào, rất vui được gặp cô , Wanita"; "Hi, nice to meet you, too " "Chào, rất vui được gặp anh"; "You have a beautiful smile " "Cô có nụ cười rất đẹp đấy"; "Thank you " "Cám ơn"; "...You’re not that handsome" "Anh không đẹp trai lắm"; "...But you look OK " " Nhưng trông cũng ổn đấy"; "Wow, thank" "Ồ, cám ơn"; "Wanita, Is my aunt here? " "Wanita, cô tôi có ở đây không?"; "No, she isn’t. She should be in around ten " "Không, cô ấy sẽ đến đây vào khoảng 10 h"; "Here’s the menu " "Đây là thực đơn"; "...Can I get you anything to drink? " "Các anh muốn uống gì?"; "I have coffee, please " "Tôi uống café"; "Ok. Would you like sugar and milk? " "Ok, anh có muốn đường và sữa không?"; "I like my coffee black " "Cho tôi café đen nhé"; "Ok, one black coffee " "OK, một café đen"; "I have fresh squeezed orange juice, please " "Cho tôi nước cam tươi ép"; "We don’t have any orange juice " "Chúng tôi không có nước cam đâu"; "I’ll be right back" "Tôi sẽ trở lại ngay"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản