intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 16

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
247
lượt xem
113
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 16

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 16 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 16

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 16 --------------------------------------------------------------------------------------------- "What do you like to eat for breakfast” "Bạn muốn ăn gì cho bữa sáng?"; "I like a large breakfast" "Mình muốn ăn nhiều vào bữa sáng"; "I like a large lunch" "Mình muốn ăn nhiều vào bữa trưa"; "A large lunch makes me sleepy" "Ăn nhiều vào bữa trưa làm mình buồn ngủ"; "Any way, what do you recommend for "Dù sao thì cậu có gợi ý gì cho bữa sáng breakfast?" không?"; "Pancakes are good " "Bánh kếp cũng được đấy"; "Pancakes. Delicious.What else ? " "Bánh kếp à. Ngon đấy. Còn gì nữa không?"; "Do you like eggs?" "Cậu thích trứng không?"; "Yes , I like eggs " "Có, mình có thích"; "Oh, You could have some scrambled egg with "thế cậu có thích trứng bác với bánh mỳ toast?" nướng không?"; "Or a sunny side-up egg ?Yummy!" "Trứng ốp thì sao? Ngon lắm!"; "Or sunny side-up? Right! " "Trứng ốp à? Đúng vậy"; "Or Omelet?" "Trứng tráng thì sao?"; "I love omelet" "Mình cực thích tráng"; "Cheese omelet, ham omelet, vegetables "Trứng tráng pho mát, trứng tráng thịt , trứng omelet" tráng với rau"; "Uhm, Mixed fruit." "Ừm, hoa quả trộn"; "Mixed fruit with yogurt makes a good "Bữa sáng mà có hoa quà trộn sữa chua thì breakfast" ngon tuyệt"; "That’s right " "Đúng vậy"; "And fruit has many vitamins , too" "Hoa quả có nhiều vitamin nữa"; "What else?" "Còn gì nữa không nhỉ?"; "What else?" "Gì nữa nhỉ?"; "You can have a cup of coffee and a blueberry "Cậu có thể uống café và ăn bánh xốp việt muffin" quất"; "Muffin and a cup of coffee. Sound good!" "Bánh xốp với café. Ngon đấy"; "So do you know what you want to get ?" "vậy cậu đã biết sẽ chọn món gì chưa?"; "Yes, I do and thank you for your "Rồi, cảm ơn vì đã gợi ý cho mình"; recommendations " "You’re welcome" "Không có gì"; "So what will you get?" "Vậy cậu sẽ chọn món gì vậy?"; "A hamburger" "Một chiếc ham-bơ-gơ"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1
  2. Giao tiếp cơ bản Unit 16 --------------------------------------------------------------------------------------------- "A hamburger ?" "Ham-bơ-gơ á?"; "Yes, and ice cream " "Ừ và kem"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 2

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản