intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 17

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
276
lượt xem
119
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 17

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 17 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 17

  1. Unit 17 "Ordering food" "Gọi món"; "Here is your coffee, Al" "Đây là café của anh, Al"; "...And here your water" "Và đây là nước của anh"; "You guys have already ordered?" "Vậy là hai anh đã quyết định gọi món gì chưa?"; "What do you like to have for "Cô thích ăn gì cho bữa sáng?"; breakfast?" "I usually like to have an omelet" "Tôi thường thích ăn trứng tráng"; "That sounds good" "Ngon đấy"; "I’ll have a cheese omelet" "Tôi muốn trứng tráng pho mát"; "Ok. One omelet" "Ok, một trứng tráng"; "Do you have pancakes?" "Ở đây có bánh kếp không?"; "Yes, how many would you like?" "Có, anh muốn mấy cái?"; "Three, please" "Cho tôi 3 cái"; "And bacon" "Và thịt muối"; "Three pancakes and bacon" "3 bánh kép và thịt muối"; "Would you like toast?" "Anh có muốn bánh mỳ nướng không?"; "Toast? Toast sounds good . Yes" "Bánh mỳ nướng à? Cũng ngon đấy"; "...Three pieces of toast" "Cho tôi 3 miếng"; "Would you like anything else? " "Anh còn muốn gì nữa không?"; "Do you have any fresh fruit? " "Ở đây có hoa quả tươi không?"; "Yes. Today we have fruit salad." "Có , hôm nay có rau trộn hoa quả"; "Ok. fruit salad and that’s all " "Ok. Rau trộn hoa quả , thế thôi"; "How about you Bob?" "Còn anh thì sao Bob?"; "...What would you like to eat? " "Anh muốn ăn gì nào?"; "I’d like hamburger and ice-cream" "Tôi muốn ham-bơ-gơ và kem"; "Excuse me?" "Xin lỗi"; "I would like hamburger and ice-cream "Làm ơn cho tôi ham-bơ-gơ và kem"; ,please" "A hamburger and ice cream for "Ham-bơ-gơ và kem cho bữa sáng breakfast?" sao?"; "...Are you crazy?" "Anh điên à?"; "No, I’m hungry" "Không, tôi đói"; "Ok. One hamburger " "Ok Một ham-bơ-gơ"; "What kind of ice cream do you want?" "Anh muốn kem loại nào?"; "What kind of ice cream do you have?" "Ở đây có những loại kem gì vậy?"; "We have chocolate, vanilla and "Chúng tôi có kem sô-cô-la , vani và strawberry" dâu"; TiengAnh123.com
  2. Unit 17 "Vanilla, please" "Cho tôi kem vani"; "Vanilla.Ok " "Vani .Ok"; TiengAnh123.com

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản