intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 4

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
512
lượt xem
213
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 4 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 4

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 4 --------------------------------------------------------------------------------------------- "What did you do today John?" " Hôm nay cậu đã làm gì hả John?"; "I went to the library and I read "Tớ đến thư viện đọc sách"; some books" "What did you read?" "Cậu đọc gì vậy?"; "I read about dinosaurs" "Tớ đọc sách về khủng long?"; "Did you eat lunch?" "Thế cậu có ăn trưa không?"; "Yes, I did" "Có chứ"; "What did you eat?" "Cậu đã ăn gì?"; "I ate pizza" "Tớ ăn pizza"; "Was it good?" "Có ngon không?"; "Yes, it was" "Có"; "I am going to go home tomorrow" "Tôi sẽ về nhà vào ngày mai"; "I am going home tomorrow" " Tôi sẽ về nhà vào ngày mai"; "You are going to go to school next "Bạn sẽ đi học vào tuần sau."; week" "You are going to school next week." " Bạn sẽ đi học vào tuần sau."; "He is going to go to the store "Anh ta sẽ đến cửa hàng tối nay"; tonight" "He is going to store tonight" " Anh ta sẽ đến cửa hàng tối nay"; "She is going to go to work "Cô ấy sẽ đi làm vào ngày mai"; tomorrow" "She is going to work tomorrow" " Cô ấy sẽ đi làm vào ngày mai"; "John is going to go to the park this "John sẽ đi công viên vào chiều afternoon." nay"; "John is going to the park this " John sẽ đi công viên vào chiều afternoon" nay"; "Mary is going to go to the mall this "Mary sẽ đi chợ tối nay"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1
  2. Giao tiếp cơ bản Unit 4 --------------------------------------------------------------------------------------------- evening" "Mary is going to the mall this " Mary sẽ đi chợ tối nay"; evening" "We are going to go to Paris next "Chúng tôi sẽ đi Paris vào tháng tới"; month" "We are going to Paris next month" " Chúng tôi sẽ đi Paris vào tháng tới"; "You are going to go to New York "Bạn sẽ đi New York vào thứ Hai next Monday" tới"; "You are going to New York next " Bạn sẽ đi New York vào thứ Hai Monday" tới"; "They are going to go to the "Họ sẽ đi ăn nhà hàng vào thứ Bảy"; restaurant on Saturday" "They are going to the restaurant on " Họ sẽ đi ăn nhà hàng vào thứ Bảy"; Saturday" "What are you going to do next "Bạn sẽ làm gì vào tuần tới?"; week?" "I’m going to school" "Tôi đi học"; "What are you going to do next "Bạn sẽ làm gì vào tháng tới"; month?" "We’re going to Paris" "Chúng tôi đi Paris"; "What are you going to do next "Bạn sẽ làm gì vào thứ Hai tới?"; Monday?" "I’m going to New York" "Tôi sẽ đi New York"; "What are they going to do "Họ sẽ làm gì thứ 7 này?"; Saturday?" "They’re going to the restaurant" "Họ sẽ đi ăn ở nhà hàng"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 2
  3. Giao tiếp cơ bản Unit 4 --------------------------------------------------------------------------------------------- "What is he going to do tonight?" "Tối nay anh ấy sẽ làm gì?"; "He’s going to store" "Anh ta sẽ tới cửa hàng"; "What is she going to do tomorrow?" "Ngày mai cô ấy sẽ làm gì?"; "She’s going to work." "Cô ấy sẽ đi làm"; "What is John going to do this "John sẽ làm gì tối nay?"; evening?" "He’s going to the park" "Anh ấy đến công viên"; "What is Mary going to do this "Mary sẽ làm gì sáng nay?"; morning?" "She’s going to the mall" "Cô ấy đi chợ"; "When are you going to swim?" "Khi nào bạn sẽ đi bơi?"; "I’m going to swim this afternoon." "Mình sẽ đi bơi vào chiều nay"; "When are you going to go?" "Khi nào bạn sẽ đi?"; "We’re going to go this evening." "Chúng tôi sẽ đi vào tối nay"; "When are they going to work?" "Khi nào họ sẽ đi làm?"; "They’re going to work Tuesday "Họ sẽ đi làm vào tối thứ Ba"; evening" "When is he going to play tennis?" "Khi nào anh ấy sẽ chơi tennis?"; "He’s going to play tennis tonight" "Anh ấy sẽ chơi tennis vào tối nay"; "When is she going to sing?" "Khi nào cô ấy sẽ hát?"; "She’s going to sing Saturday" "Cô ấy sẽ hát vào thứ Bảy "; "When is John going home?" "Khi nào John về nhà?"; "John’s going home next month" "John sẽ về nhà vào tháng tới"; "When is Mary us going to come? " "Khi nào thì Mary đến?"; "Mary’s going to come next year" "Mary sẽ đến vào năm sau."; "Are you going to eat?" "Bạn sẽ đi ăn chứ?"; "Yes, I am" "Có chứ"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 3
  4. Giao tiếp cơ bản Unit 4 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Is he going to swim?" "Anh ấy sẽ đi bơi chứ?"; "No, he isn’t" "Không, anh ấy sẽ không đi"; "Is she going to come?" "Cô ấy sẽ về nhà chứ?"; "Yes, she is" "Đúng vậy"; "Is John going to sing?" "John sẽ hát chứ?"; "No, he isn’t" "Không, anh ấy sẽ không hát"; "Is Mary going to play tennis?" "Mary sẽ chơi tennis chứ?"; "Yes, she is" "Có , cô ấy sẽ"; "Are you going to work?" "Bạn sẽ đi làm chứ?"; "No, we aren’t" "Không, chúng tôi không đi"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 4

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản