intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 5

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
456
lượt xem
194
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 5

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 5 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 5

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 5 --------------------------------------------------------------------------------------------- "What are you going to do tomorrow?" "Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?"; "I’m going to go play volleyball at the beach." "Tôi sẽ đi chơi bóng chuyển ở bài biển"; "Who are you going to go with?" "Bạn đi cùng ai?"; "I’m going to go with my friends from "Tôi đi cùng với bạn đại học của tôi"; the university" "What are you going to do tomorrow?" "Bạn sẽ làm gì vào ngày mai"; "I’m going to stay home" "Why are you going to stay home?" "Tôi sẽ ở nhà"; "...why don’t you come with us?" "Tại sao bạn lại ở nhà?"; "I’m going to do some work" "Sao không đi cùng chúng tôi nhỉ"; "I will go home" "Tôi có một vài việc phải làm"; "You will come to school" "Tôi sẽ về nhà"; "He will play tennis" "Bạn sẽ đến trường"; "She will swim" "Anh ta sẽ chơi tennis"; "John will run" "Cô ấy sẽ đi bơi"; "Mary will go to work" "John sẽ chạy"; "We will sing" "Mary sẽ đi làm"; "They will run" "Chúng tôi sẽ hát"; "When will you come to school?" "Họ sẽ chạy"; "I’ll come to school tomorrow" "Khi nào thì bạn đi học"; "When will he play tennis?" "Ngày mai tớ sẽ đi học"; "He’ll play tennis tonight" "Khi nào anh ấy sẽ chơi tennis?"; "When will she swim?" "Anh ta sẽ chơi tối nay"; "She’ll swim next week" "Khi nào cô ấy đi bơi?"; "When will John run?" "Cô ấy sẽ đi bơi vào tuần tới"; "John’ll run this afternoon" "Khi nào John sẽ chạy"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1
  2. Giao tiếp cơ bản Unit 5 --------------------------------------------------------------------------------------------- "When will Mary go to work? " "John sẽ chạy vào chiều nay"; "Mary’ll go to work next week" "Khi nào Mary đi làm?"; "When will you sing?" "Mary sẽ đi làm vào tuần tới"; "We’ll sing Tuesday evening" "Khi nào bạn sẽ hát?"; "When will they run?" "Chúng tôi hát vào tối thứ 3"; "They’ll run tomorrow." "Khi nào họ sẽ chạy"; "Will you come to school?" "Họ sẽ chạy vào ngày mai"; "No, I will not." "Bạn sẽ đi học chứ?"; "No, I won’t" "Mình không"; "Will he play tennis?" "Mình không"; "Yes, he will" "Anh ta sẽ chơi tennis chứ?"; "Will she swim?" "Có, anh ta sẽ"; "No, she will not." "Cô ấy sẽ bơi chứ?"; "No, she won’t" " Cô ấy không"; "Will John run?" "Cô ấy không"; "Yes, he will" "John sẽ chạy chứ?"; "Will Mary go to work?" " Anh ấy có"; "No, she will not" "Mary sẽ đi làm chứ?"; "No, she won’t" "Cô ấy không"; "Will you sing?" "Cô ấy không"; "Yes, we will" "Các bạn sẽ hát chứ?"; "Will they run?" "CHúng tôi sẽ hát"; "No, they will not." "Họ sẽ chạy chứ?"; "No, they won’t" "Họ không"; "What will you do this morning?" "Họ không"; "I’ll go to school" "Bạn sẽ làm gì vào sáng nay?"; "What will he do tonight?" "Tôi sẽ đi học"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 2
  3. Giao tiếp cơ bản Unit 5 --------------------------------------------------------------------------------------------- "He’ll play tennis" "Anh ta sẽ làm gì vào tối nay?"; "What will she do next week?" "Anh ta chơi tennis"; "She’ll swim" "Cô ấy sẽ làm gì vào tuần tới?"; "What will John do this afternoon?" "Cô ấy sẽ bơi"; "John’ll run" "John sẽ làm gì vào chiều nay?"; "What will Mary do next month?" "John sẽ đi chạy"; "Mary’ll go to work" "Mary sẽ làm gì vào tháng tới?"; "What will you do Tuesday morning?" "Mary sẽ đi làm"; "We’ll sing" "Các bạn làm gì vào sáng thứ Ba?"; "What will they do tomorrow?" "Chúng tôi hát"; "They’ll run" "Họ sẽ làm gì vào ngày mai?"; "I like mountains" "Họ sẽ chạy"; "You like the beach" " thích"; "He like the forest" "Tôi thích núi"; "She likes flowers" "Bạn thích bãi biển"; "They like rivers" "Anh ấy thích rừng"; "Do you like mountains?" "Cô ấy thích hoa"; "Yes, I do" "Họ thích sông"; "Do they like mountains?" "Bạn có thích núi không?"; "No, they don’t " "Tôi có"; "Does he like the beach?" "Họ có thích núi không?"; "No, he doesn’t" "Họ không thích"; "Does she like flowers?" "Anh ta thích bãi biển không?"; "Yes, she does" "Anh ấy không thích"; "What kind of movies do you like?" "Cô ấy có thích hoa không"; "I like action movies" "Cô ấy có"; "What kind of movies does she like?" "Bạn thích thể loại phim gì?"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 3
  4. Giao tiếp cơ bản Unit 5 --------------------------------------------------------------------------------------------- "She likes scary movies" "Tôi thích phim hành động"; "What kind of movies does he like?" " Cô ấy thích thể loại phim gì?"; "He likes dramatic movies" "Cô ấy thích phim rung rợn"; "What kind of movies does Jane like?" " Anh ấy thích thể loại phim gì?"; "Jane likes fiction movies" "Anh ấy thích phim tình cảm"; "What kind of food do you like?" " Jane thích thể loại phim gì?"; "I like Italian food" "Jane thích phim viễn tưởng?"; "What kind of food does she like?" "Bạn thích loại đồ ăn nào?"; "She likes spicy food" "Tôi thích đồ ăn của Ý"; "What kind of food does he like?" "Cô ấy thích loại đồ ăn nào?"; "He likes Chinese food" "Cô ấy thích đồ ăn cay"; "What kind of food does Tom like?" "Anh ấy thích loại đồ ăn nào?"; "He likes all kinds of food " "Anh ấy thích đồ ăn Trung Hoa"; "What do you like to eat for breakfast?" "Tom thích loại đồ ăn nào?"; "I like to eat bread and drink coffee" "Anh ấy thích tất cả các loại"; "What do you like to do on the "Bạn thích ăn gì cho bữa sáng?"; weekends?" "Tôi thích ăn bánh mỳ và uống café"; "I like to play badminton and go "Bạn thích làm gì vào cuối tuần?"; swimming" "Tôi thích chơi cầu long và đi bơi"; "How do you like your eggs?" "Bạn muốn món trứng thế nào?"; "I like them boiled" "Tôi thích trứng được luộc lên"; "How do they like to travel? " "Họ đi du lịch bằng phương tiện gì?"; "They like to travel by train" "Họ đi bằng tàu hỏa"; "Who does she like?" "Cô ấy thích ai?"; "She likes Brad Pitt" "Cô ấy thích Brad Pitt"; "Who do they like?" "Họ thích ai?"; "They like Madonna" "Họ thích Madonna"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 4
  5. Giao tiếp cơ bản Unit 5 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Do you like Brad Pitt?" "Bạn có thích Brad Pitt không?"; "No" "Không"; "Do you like Madonna?" "Bạn thích Madonna không?"; "Of course" "Dĩ nhiên rồi"; "Do you like her?" "Bạn có thích cô ấy không?"; "Yes, I do" "Tôi có"; "Do you like them?" "Bạn có thích họ không?"; "Yes, I do, but I don’t like their dog" "Tôi có nhưng tôi không thích con chó của họ"; "Does she like you?" "Cô ấy thích bạn không?"; "Yes, she does" "Cô ấy có"; "Does he like Susan?" "Anh ấy thích Susan không?"; "Yes, he does" "Anh ấy có"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản