intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 8

Chia sẻ: Dao Duong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
351
lượt xem
165
download

Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 8

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua bài Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 8 các bạn sẽ rèn luyện được kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh cơ bản gồm các câu chào hỏi, giao tiếp hàng ngày rất hữu ích và dễ học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Unit 8

  1. Giao tiếp cơ bản Unit 8 --------------------------------------------------------------------------------------------- "Hello" "Xin chào"; "Hello" "Xin chào"; "How are you today?" "Hôm nay bạn khỏe không?"; "I’m fine, thanks .And you? " "Tôi khỏe, cám ơn. Còn bạn?"; "I’m very well " "Tôi khỏe"; "Where are you from? " "Bạn từ đâu tới?"; "I’m from Portland .And you? " "Tôi đến từ Portland. Còn bạn?"; "I’m from Medford." "Tôi đến từ Medford"; "Oh, Medford is very beautiful. " "Ồ, Medford rất đẹp"; "Yes, it is " "Đúng vậy"; "Can" "Có thể"; "I can cook Thai food." "Tôi có thể nấu món Thái"; "You can swim" "Bạn có thể bơi"; "He can play tenni" "Anh ấy có thể chơi tennis"; "She can write very beautifully " "Cô ấy có thể viết chữ rất đẹp"; "We can play the guitar " "Chúng tôi có thể chơi ghi-ta"; "They can speak Chinese" "Họ có thể nói tiếng Trung"; "I can’t jump high" "Tôi không thể nhảy cao"; "You cannot cook Italian food " "Bạn không biết nấu món ăn Ý"; "He cannot play snooker" "Anh ấy không biết chơi bi-a"; "She can’t drive" "Cô ấy không biết lái xe"; "We cannot sing " "Chúng tôi không biết hát"; "They can’t speak Japanese " "Họ không biết nói tiếng Nhật"; "Can you swim? " "Bạn có biết bơi không?"; "Yes, I can " "Tôi có"; "Can they speak German? " "Họ có thể nói tiếng Đức không?"; "No, they can’t " "Họ không thể"; "Can he play tennis? " "Anh ấy có biết chơi tennis không?"; "Yes, he can " "Anh ấy có thể"; "Can she cook Italian food?" "Cô ấy có thể nấu món ăn Ý không?"; "No, she can’t" "Cô ấy không "; "Can John use a computer?" "John có thể sử dụng máy tính không?"; "Yes, he can" "Anh ấy có"; "Can Susan drive?" "Susan có lái xe được không?"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 1
  2. Giao tiếp cơ bản Unit 8 --------------------------------------------------------------------------------------------- "No, she can’t " "Cô ấy không"; ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Page | 2

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản