B
NÔNG
NGHIP
PHÁT
TRIN
NÔNG
THÔN
------------
CNG
HOÀ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
Độc
lp-
T
do-
Hnh
phúc
--------***-
-------
TIÊU CHUN MÁY NÔNG LÂM NGHIP VÀ THU LI
ĐÁNH GIÁ RUNG ĐỘNG CA MÁY -
PH|ƠNG
PHÁP ĐO
TRÊN
CÁC B PHN KHÔNG QUAY TI HIN
TR|NG
10TCN 491 - 2001
Agricultural,
forestry
and
irrigation
machines
-
Evaluation
of
machine
vibration
-
Measurement
on
non-rotating
parts
in
situ
Ban
nh
kèm
theo
Q
u
yết
định
s
/2001-
QĐ-B
NN-KHCN
ngà
y
tháng
nă
m
2001
1.
Phm
vi
áp
dng
1.1
Tiêu
c
hu
n
này
quy
đị
nh
đi
u
ki
n
lp
đặ
t,
v
n
hành
t
h
iết
b
đo,
h|ng
dn
các
h
đo
đánh
giá
rung
động
ca
máy
hoàn
ch
nh
(nh|
máy
bơm,
qu
t,
tuc
bin
khí,
tuc
bi
n
hơi
n|c
v.
v.)
công
sut
đến
50M
W
tc
độ
quay
t
120
đến
15000
min
-1
(vòng/phút)
bng
ph|ơng
ph
áp
đo
trên
các
b
phn
không
quay
trên
các
b
phn
không
chuyn
động
lc
(chuyn
động
qua
l
i)
ti
hin
tr|ng.
1.2
Tiêu
c
hu
n
này
đ|a
ra
các
chu
n
c
đá
nh
giá
r
ung
động
cho
m
c
đíc
h
giám
sát
,
vn
hành,
t
h
nghi
m
nghi
m
thu
đ|c
biu
din
t
hông
qua
độ
l
n
s
tha
y
đổi
theo
thi
gian
ca
các
đại
l|
ng
đo
rung
động.
Đo
đá
nh
giá
rung
đ
ng
theo
các
chu
n
c
rung
động
nh
m
đảm
bo
vn
hành
y
dài
hn,
tin
cy
an
toàn,
gim
thiu
các
nh
h|ng
xu
đến
các
thiết
b
liên
quan.
1.3
Các
chun
c
đánh
giá
rung
động
ch
liên
qu
an
đến
rung
động
phát
sinh
bi
bn
thân
y
t
h
không
tính
đến
các
ru
ng
động
truyn
t
n
ngoài
vào.
1.4
Tiêu
c
hu
n
này
không
áp
dng
c
h
o
y
n
khí
tr
c
vít,
bơm
y
nén
khí
pít
tông,
bơm
động
cơ
đin
chìm,
động
cơ
gió...
2.
Tiêu
chun
trích
dn
2
x
ISO
10816
-
1:
1995
Rung
cơ
hc
-
Đ
á
nh
giá
rung
động
ca
máy
bng
cách
đo
trên
các
b
ph
n
không
quay.
Phn
1:
H
|
ng
d
n
chung.
x
ISO
10816
-
3:
2000
Rung
cơ
hc
-
Đ
á
nh
giá
rung
động
ca
máy
bng
cách
đo
trên
các
b
p
h
n
không
qua
y.
Phn
3:
M
á
y
công
nghip
công
su
t
trên
15kW
vn
tc
quay
t
120
đến
15000
min
-1
ti
hin
tr|ng.
x
TCVN
6372:
1998
Rung
cơ
hc
c
a
máy
quay
máy
chuyn
động
tnh
tiến
-
Yêu
cu
cho
thiết
b
đo
c|ng
độ
rung.
3.
Thut
ng
định
nghĩa
Trong
tiê
u
chun
y
áp
dng
c
thut
ng
định
nghĩa
sau:
3.1
Thiết
b
đo
Hp
b
bao
gm
đầu
đo,
thiết
b
đin
t
khuyếc
h
đại-hi
u
chnh
đáp
tuyến
tn
s
ch
th
giá
tr
đại
l|ng
đo
rung
động
di
tn
rng.
3.2
Đầu
đo
Phn
t
cm
biến,
chuyn
đổi
năng
l|ng
cơ
hc
thành
năng
l|ng
đin.
d:
chuyn
đổi
gia
tc,
vn
tc
hay
độ
chuyn
dch
rung
động
t
h
ành
tín
hiu
đin
t
l
v
i
tín
hiu
đầu
vào.
3.3
Đại
l|
ng
đo
Các
đại
l|ng
đo
rung
động
bao
gm:
-
Độ
chuy
n
dc
h,
biu
th
bng
P
m;
-
Vn
tc
rung,
biu
th
bng
mm/s;
-
Gia
tc
rung,
biu
th
bng
m/s
2
.
Chú
t
h
íc
h:
-
GIÁ
TR
HIU
DNG
CA
VN
TC
RUNG
TH
|
NG
Đ|C
S
DNG
KHI
ĐÁNH
GIÁ
RUNG
ĐỘNG
DI
TN
RNG
CA
MÁY
QUAY,
LIÊN
QUAN
MT
THIT
VI
NĂNG
L|NG
RUNG
ĐỘNG.
-
CÁC
ĐẠI
L|NG
ĐO
KHÁC
NH|
ĐỘ
CHUYN
DCH,
GIA
TC
RUNG
VI
CÁC
GIÁ
TR
"ĐỈNH"
THAY
GIÁ
TR
HIU
DNG
CŨNG
Đ|C
XEM
XÉT
S
DNG
TRONG
CÁC
T
R|
NG
HP
C
TH.
3.4
Di
tn
s
đo
Di
tn
s
độ
rng
t|ơng
t
h
ích
ba
o
trùm
ph
tn
s
rung
động
ca
máy
th.
3.5
Độ
ln
rung
động
Kết
qu
đo
các
đại
l|ng
rung
động
(đi
u
3.
3)
bng
thi
ế
t
b
đo
phù
hp
vi
điu
3.1
ti
v
trí
h|ng
đo
xác
định
,
gi
tt
độ
rung
động.
3.6
Ch
s
rung
động
khc
nghit
3
Độ
rung
động
ln
nht
d
i
tn
rng
đọc
đ|c
t
các
v
trí
đo
khác
nha
u
t
h
e
o
hai
hay
ba
h|ng
ti
giá
đỡ
y
v
à
điu
kin
đo
nht
đị
nh.
3.7
V
trí
đo
V
tr
í
đặt
đầu
đo
c
ó
ph|ơ
ng
h|ng
xác
đị
nh
tr
ên
gi
lă
n,
tr
đỡ
lă
n,
hay
các
ph
n
t
kết
cu
khác,
đảm
bo
phn
á
nh
tru
ng
t
hc
l
c
động
hc
t
to
àn
di
rung
động
ca
máy.
3.8
Th
nghim
ti
hin
tr|ng
Phép
th
nghim
đ|c
tiến
hành
ti
nơi
lp
đặt
làm
vic
ca
máy.
3.9
Chiu
cao
tâm
trc
Chiu
cao
tâm
trc
H
ca
y
khong
cách
đo
đ|c
gia
tâm
trc
động
lc
mt
phng
đế
ca
máy
đối
vi
sn
phm
hoàn
chnh
(Hình
1).
3.10
Cnh
báo
Hiu
lnh
đ|c
đ|a
ra
khi
"ch
s
rung
động
khc
nghit"
đạt
ti
giá
tr
xác
định
hoc
xut
hi
n
s
thay
đổi
đủ
l
n,
ti
đó
c
n
thiết
hành
động
c
u
c
h
a.
3.11
Ngt
an
toàn
Hành
động
tc
thi
can
thip
vào
h
điu
hành
máy
nhm
làm
gim
rung
động
hay
dng
máy
khi
“ch
s
rung
động
khc
nghi
t”
ca
máy
đạt
giá
tr
v|t
qua
nếu
tiếp
tc
vn
hành
máy
s
th
gây
s
c
hng
hóc.
4.
Phân
loi
máy
Trong
tiêu
chun
này
(x
em
Ph
lc
A),
"rung
động
khc
nghit"
đ|c
phân
loi
theo:
-
Kiu
máy;
-
C
công
sut
ha
y
chiu
cao
tâm
trc;
-
Độ
linh
hot
ca
h
thng
giá
đỡ.
4.1
Phân
loi
theo
kiu
máy,
c
công
sut
hay
chiu
cao
tâm
trc
Năm
nhóm
máy
khác
nhau
các
yêu
cu
khá
c
bit
đáng
k
trong
thiết
kế
v
kiu,
kết
cu
giá
đỡ
gi
đỡ
tr|t,
chi
u
cao
H
ca
m
trc
.v.v.
trình
bày
trong
B
ng
1
t
h
v
trí
trc
thng
đứng,
nm
ngang
hay
nm
nghiên
g
đ|c
lp
đặt
trên
giá
đỡ
đàn
hi
hay
c
ng
v
ng.
Bng
1
-
Phân
loi
máy
theo
kiu
máy,
c
công
sut
hay
chiu
cao
tâm
trc
Nhóm
máy
t
Đặc
đim
Nhóm
1
Động
cơ
đi
n
công
sut
đến
bng
15kW
chi
u
cao
tâm
tr
c
hơn
Máy
hot
động
hoàn
chnh
c
h
ế
độ
v
n
h
à
nh
danh
đ
t
h
p
t
đ
ng
4
160
m
m.
máy
công
tác
riêng
r
.
Nhóm
2
Máy
c
ó
công
s
u
t
t
tr
ên
15kW
đến
bng
300kW,
động
cơ
đin
chiu
cao
t
â
m
trc
H
ln
hơn
ho
c
b
ng
160
m
m
nh
hơn
Các
máy
này
lă
n
vn
t
c
làm
vic
trên
600
m
i
n
-1
.
Nhóm
3
Máy
công
sut
ln
hơn
300kW,
máy
đin
chiu
cao
tâm
tr
c
H
không
nh
hơn
315
m
m.
Các
máy
này
thông
t
h
|ng
c
ó
tr|t.
Di
tc
độ
làm
vic
t|
ơng
đối
r
ng,
t
Nhóm
4
Máy
bơm
nhi
u
tng
vi
máy
động
lc
riêng
r
(li
tâm,
hn
l|u,
h|ng
trc)
công
sut
trên
15kW.
Máy
nhóm
này
th
tr|
t
hoc
lăn.
Nhóm
5
Máy
bơm
nhi
u
tng
t
hp
v
i
máy
động
lc
(li
tâm,
hn
l|u,
h|ng
Máy
nhóm
này
hu
hết
tr|t
hoc
lăn.
Chú
thích:
-
Chiu
cao
tâm
trc
ca
máy
không
chân
đế
hoc
máy
chân
đế
nâng
cao
ca
máy
đứng
s
đ|c
xác
định
nh|
chiu
ca
o
tâm
trc
ca
máy
trong
cùng
mt
khung
đỡ
chính,
theo
kiu
lp
đặt
chân
đế
nm
ngang.
Khi
không
biết
tr|c
khung
đỡ,
s
coi
bán
kính
ca
máy
chiu
cao
tâm
tr
c
.
4.2
Phân
loi
theo
độ
linh
hot
ca
giá
đỡ
Độ
linh
hot
ca
h
thng
giá
đỡ
theo
m
t
h|ng
xác
định
đ|c
chia
thành
hai
lp
sau:
-
Giá
đỡ
cng
vng;
-
Giá
đỡ
mm
(đàn
hi).
Các
lp
giá
đỡ
trên
đ|c
xác
định
tu
th
uc
mi
liên
quan
gia
máy
độ
linh
hot
ca
nn
đỡ.
4.2.1
Nếu
tn
s
t
nhiên
thp
nht
ca
liên
h
p
máy
h
thng
gi
á
đỡ
theo
mt
h|ng
đo
xác
đị
nh
cao
hơn
ít
nht
25%
so
vi
tn
s
kích
thí
c
h
cơ
bn
(th|ng
tn
s
qua
y
trc
động
cơ)
thì
h
thng
giá
đỡ
đ|c
xe
m
cng
vng
t
h
eo
h|ng
đó.
Tt
c
các
h
thng
giá
đỡ
khác
đ|c
xem
đàn
hi.
Chú
thích:
-
Động
cơ
đin
công
sut
va
ln
th|ng
tc
độ
quay
thp
giá
đỡ
cng
vng.
đỡ
đàn
hi.
-
Máy
phát
tuc
bin,
máy
nén
khí
tr
ên
10MW
các
t
y
đứng
th|ng
giá
4.2.2
Trong
mt
s
tr|ng
hp
,
t
hp
giá
đỡ
th
“cn
g
vng”
theo
mt
h|ng
xác
định
đàn
hi”
th
eo
mt
h|ng
khác.
R
ung
động
đ|c
đá
nh
giá
theo
cách
phân
loi
giá
đỡ
phù
hp
vi
h|ng
đo
rung
động.
d:
tn
s
t
nhiên
thp
nht
th
eo
ph|ơng
thng
đứng
th
cao
hơn
t
n
s
kích
t
h
ích
cơ
b
n,
trong
khi
tn
s
t
nhiên
theo
p
h
|ơng
nm
nga
ng
li
thp
hơn
đá
ng
k.
H
thng
nh|
v
y
c
ó
th
c
n
g
v
ng”
trong
mt
phng
t
h
ng
đứng
đàn
hi”
tro
ng
mt
ph
ng
nm
nga
ng.
5
Chú
thích:
-
Cho
phép
xác
định
bng
thc
nghim
lp
ca
h
thng
giá
đỡ
máy
nếu
ch|a
đ|c
tính
toán
xác
định
tr|c
t
b
n
v
(đi
u
4.
2.1).
5.
Quy
trình
đo
th
điu
kin
vn
hành
5.1
Yêu
cu
chung
5.1.1
Thiết
b
đo
phi
c
ó
tính
nă
ng
k
t
h
ut
p
hp
v
độ
ln,
tn
s,
chế
độ
đo
độ
dài
cáp
v.v.
để
đo
đ|c
giá
tr
hiu
dng
đố
i
vi
các
tn
s
rung
động
di
rng,
đáp
ng
phng
(đồng
đều)
trên
toàn
d
i
tn
s
ít
nht
t
10Hz
đế
n
1000Hz,
c
hng
ch
hiu
chu
n
trong
thi
gian
hi
u
lc
(TCVN
6372:
1998).
5.1.2
T
ránh
tác
động
bt
li
ca
môi
tr
|ng
lên
thiết
b
đo
nh|:
-
S
thay
đổi
nhit
độ;
-
Tr|ng
đin
t;
-
Tr|ng
âm;
-
S
thay
đổ
i
ca
ngun
động
lc;
-
Chiu
dài
ca
cáp
đo
ni
vi
đầu
đo;
-
H|ng
đặt
đầu
đo.
5.1.3
Chn
v
trí
đo
trên
b
ph
n
h
ca
máy
để
vic
tiếp
cn
đ|c
d
ng.
Đi
m
đo
(v
trí
đặt
đầu
đo)
phi
phn
ánh
trung
thc
rung
động
ca
lăn,
tránh
mi
s
cng
h|ng
hay
khuyếch
đại
cc
b.
V
trí
h|ng
đo
r
ung
động
p
h
i
độ
nhy
t|ơng
thích
vi
lc
rung
động
ca
máy.
Chú
thích
:
-
Đối
vi
máy
t
c
độ
qua
y
nh
hơn
hoc
bng
600
m
i
n
-1
gi
i
hn
d|i
ca
di
tn
s
đáp
ng
cân
bng
p
h
i
không
ln
hơn
2H
z.
-
Cho
mc
đíc
h
chu
n
đo
án,
thiết
b
đo
phi
tn
s
gii
hn
trên
ln
hơn
1000Hz.
5.1.4
Tiến
hành
đo
đị
nh
k
rung
động
ca
máy
bng
các
thiết
b
đo
cm
tay
hoc
c
định
để
phát
hin
s
thay
đổi
mt
cân
bng,
thay
đổi
tính
năng
tr|t
,
hay
các
dch
khi
v
trí
căn
chnh
v.v.
Đối
vi
các
đối
t|ng
quan
tr
ng
th
s
dng
máy
tính
để
phân
tích
cnh
báo
nh
trng hot
động
kém
ca
máy.
5.1.5
V
n
hành
điu
ch
nh,
kim
tra
để
chc
chn
đối
t
|
ng
t
h
m
vic
n
đị
nh
nhit
độ
c
h
un
t
h
eo
quy
định
c
a
nhà
c
h
ế
to
hay
c
h
ế
độ
d
kiến
theo
các
ph|ơng
pháp
th
riêng
bi
t.
5.2
Quy
trình
đo
5.2.1
Chn
hai
v
trí
đo
h|ng
tâm
trc
giao
trên
mi
np
lăn
hay
tr
đỡ
(Hình
1,
2,
3,
4
hoc
5).
Cho
phé
p
đặt
các
đầu
đo
ti
bt
k
v
trí
góc
nào
trên
gi
lăn
ha
y
tr
đỡ
lăn.
Đo
thêm
rung
động
theo
chiu
dc
trc
nế
u
u
c
u
riêng
bit
(điu
6.1.3).
Phi
ghi
chép
đầ
y
đủ
các
giá
tr
đo
ng
vi
các
v
trí
h|ng
đo.