TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10687-4:2025
IEC 61400-4:2025
HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN GIÓ - PHẦN 4: YÊU CẦU THIẾT KẾ HỘP SỐ TUABIN GIÓ
Wind energy generation systems - Part 4: Design requirements for wind turbine gearboxes
Lời nói đầu
TCVN 10687-4:2025 hoàn toàn tương đương với IEC 61400-4-2025;
TCVN 10687-4:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E13 Năng lượng tái tạo biên
soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc
gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 10687 (IEC 61400), Hệ thống phát điện gió gồm các phần sau:
- TCVN 10687-1:2025 (IEC 61400-1:2019), Phần 1: Yêu cầu thiết kế
- TCVN 10687-3-1:2025 (IEC 61400-3-1:2019), Phần 3-1: Yêu cầu thiết kế đối với tuabin gió cố định
ngoài khơi
- TCVN 10687-3-2:2025 (IEC 61400-3-2:2025), Phần 3-2: Yêu cầu thiết kế đối với tuabin gió nổi ngoài
khơi
- TCVN 10687-4:2025 (IEC 61400-4:2025), Phần 4: Yêu cầu thiết kế hộp số tuabin gió
- TCVN 10687-5:2025 (IEC 61400-5:2020), Phần 5: Cánh tuabin gió
- TCVN 10687-6:2025 (IEC 61400-6:2020), Phần 6: Yêu cầu thiết kế tháp và móng
- TCVN 10687-11:2025 (IEC 61400-11:2012+AMD1:2018), Phần 11: Yêu cầu thiết kế tháp và móng
- TCVN 10687-12:2025 (IEC 61400-12:2022), Phần 12: Đo đặc tính công suất của tuabin gió phát
điện - Tổng quan
- TCVN 10687-12-1:2023 (IEC 61400-12-1:2022), Phần 12-1: Đo hiệu suất năng lượng của tuabin gió
phát điện
- TCVN 10687-12-2:2023 (IEC 61400-12-2:2022), Phần 12-2: Hiệu suất năng lượng của tuabin gió
phát điện dựa trên phép đo gió trên vỏ tuabin
- TCVN 10687-12-3:2025 (IEC 61400-12-3:2022), Phần 12-3: Đặc tính công suất - Hiệu chuẩn theo vị
trí dựa trên phép đo
- TCVN 10687-12-4:2023 (IEC TR 61400-12-4:2020), Phần 12-4: Hiệu chuẩn vị trí bằng số đối với thử
nghiệm hiệu suất năng lượng của tuabin gió
- TCVN 10687-12-5:2025 (IEC 61400-12-5:2022), Phần 12-5: Đặc tính công suất - Đánh giá chướng
ngại vật và địa hình
- TCVN 10687-12-6:2025 (IEC 61400-12-6:2022), Phần 12-6: Hàm truyền vỏ tuabin dựa trên phép đo
của tuabin gió phát điện
- TCVN 10687-13:2025 (IEC 61400-13:2015+AMD1:2021), Phần 13: Đo tải cơ học
- TCVN 10687-14:2025 (IEC/TS 61400-14:2005), Phần 14: Công bố mức công suất âm biểu kiến và
giá trị tính âm sắc
- TCVN 10687-21:2018 (IEC 61400-21:2008), Phần 21: Đo và đánh giá đặc tính chất lượng điện năng
của tuabin gió nối lưới
- TCVN 10687-22:2018, Phần 22: Hướng dẫn thử nghiệm và chứng nhận sự phù hợp
- TCVN 10687-23:2025 (IEC 61400-23:2014), Phần 23: Thử nghiệm kết cấu đầy đủ của cánh rôto
- TCVN 10687-24:2025 (IEC 61400-24:2024), Phần 24: Bảo vệ chống sét
- TCVN 10687-25-1:2025 (IEC 61400-25-1:2017), Phần 25-1: Truyền thông để giám sát và điều khiển
các nhà máy điện gió - Mô tả tổng thể các nguyên lý và mô hình
- TCVN 10687-25-2:2025 (IEC 61400-25-2:2015), Phần 25-2: Truyền thông để giám sát và điều khiển
nhà máy điện gió - Mô hình thông tin
- TCVN 10687-25-3:2025 (IEC 61400-25-3:2015), Phần 25-3: Truyền thông để giám sát và điều khiển
nhà máy điện gió - Mô hình dữ liệu
- TCVN 10687-25-4:2025 (IEC 61400-25-4:2016), Phần 25-4: Truyền thông để giám sát và điều khiển
nhà máy điện gió - Ánh xạ hồ sơ truyền thông
- TCVN 10687-25-5:2025 (IEC 61400-25-5:2017), Phần 25-5: Truyền thông để giám sát và điều khiển
nhà máy điện gió - Thử nghiệm sự phù hợp
- TCVN 10687-25-6:2025 (IEC 61400-25-6:2016), Phần 25-6: Truyền thông để giám sát và điều khiển
nhà máy điện gió - Các lớp nút logic và các lớp dữ liệu để giám sát tình trạng
- TCVN 10687-25-71:2025 (IEC/TS 61400-25-71:2019), Phần 25-71: Truyền thông để giám sát và
điều khiển nhà máy điện gió - Ngôn ngữ mô tả cấu hình
- TCVN 10687-26-1:2025 (IEC 61400-26-1:2019), Phần 26-1: Tính khả dụng của hệ thống phát điện
gió
- TCVN 10687-27-1:2025 (IEC 61400-27-1:2020), Phần 27-1: Mô hình mô phỏng điện - Mô hình
chung
- TCVN 10687-27-2:2025 (IEC 61400-27-2:2020), Phần 27-2: Mô hình mô phỏng điện - Xác nhận mô
hình
- TCVN 10687-50:2025 (IEC 61400-50:2022), Phần 50: Đo gió - Tổng quan
- TCVN 10687-50-1:2025 (IEC 61400-50-1:2022), Phần 50-1: Đo gió - Ứng dụng các thiết bị đo lắp
trên cột khí tượng, vỏ tuabin và mũ hub
- TCVN 10687-50-2:2025 (IEC 61400-50-2:2022), Phần 50-2: Đo gió - Ứng dụng công nghệ cảm biến
từ xa lắp trên mặt đất
- TCVN 10687-50-3:2025 (IEC 61400-50-3:2022), Phần 50-3: Sử dụng lidar lắp trên vỏ tuabin để đo
gió
HỆ THỐNG PHÁT ĐIỆN GIÓ - PHẦN 4: YÊU CẦU THIẾT KẾ HỘP SỐ TUABIN GIÓ
Wind energy generation systems - Part 4: Design requirements for wind turbine gearboxes
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các hộp số tăng tốc dùng cho hệ truyền động tuabin gió trục
ngang có công suất định mức lớn hơn 500 kW. Tiêu chuẩn này áp dụng cho hộp số mới được thiết kế
cho tuabin gió lắp đặt trên bờ hoặc ngoài khơi. Các yêu cầu kỹ thuật nêu trong tiêu chuẩn này không
dành cho hộp số đã sửa chữa hoặc tân trang, hoặc để kéo dài tuổi thọ vận hành vượt quá tuổi thọ
thiết kế.
Tiêu chuẩn này cung cấp hướng dẫn phân tích tải trọng tuabin gió liên quan đến thiết kế các bộ phận
bánh răng và hộp số. Các bộ phận truyền động được đề cập trong tiêu chuẩn này bao gồm các bánh
răng như bánh răng thẳng, răng nghiêng hoặc răng nghiêng kép và các tổ hợp của chúng trong các
kết cấu song song và hành tinh nằm trên đường truyền công suất chính. Tiêu chuẩn này không áp
dụng cho các bánh răng trích lực (PTO).
Tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu, khuyến nghị thiết kế và đánh giá hộp số có ổ lăn, ổ trượt hoặc
kết hợp cả hai loại ổ lăn.
Ngoài ra tiêu chuẩn này còn bao gồm các yêu cầu và hướng dẫn về kỹ thuật trục, giao diện trục, bôi
trơn, giao diện bộ điều khiển tuabin giỏ và cấu trúc hộp số để đạt được thiết kế có khả năng chịu
được môi trường và điều kiện vận hành của tuabin gió.
Các yêu cầu đối với phân tích động lực học của hộp số trong hệ thống tuabin gió được quy định nhằm
mục đích xác định mức tải vượt quá dự đoán của mô phỏng khí động học toàn cầu. Phân tích truyền
và phát xạ tiếng ồn (ví dụ phát xạ âm ở tần số ăn khớp bánh răng) không nằm trong phạm vi của tiêu
chuẩn này.
Ngoài ra, tiêu chuẩn này còn cung cấp các yêu cầu và hướng dẫn về kiểm tra xác nhận thiết kế hộp
số, thử nghiệm nguyên mẫu và thử nghiệm sản xuất, cũng như xem xét thiết kế để bảo dưỡng và bảo
trì.
Phương pháp đánh giá có hệ thống độ tin cậy thiết kế của hộp số trong điều kiện vận hành tham
chiếu được quy định trong IEC TS 61400-4-11.
Tiêu chuẩn này được hỗ trợ bởi hai Báo cáo kỹ thuật: IEC TR 61400-4-22 cung cấp thông tin bổ sung
về bôi trơn hệ thống truyền động tuabin gió và IEC TR 61400-4-33 chứa các ghi chú giải thích và
thông tin hỗ trợ cho các yêu cầu được quy định trong tiêu chuẩn này.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện
dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7578-5:2017 (ISO 6336-5:2016), Tính toán khả năng tải của bánh răng thẳng và bánh răng
nghiêng - Phần 5: Độ bền và chất lượng của vật liệu
TCVN 10687-1:2025 (IEC 61400-1:2019), Hệ thống phát điện gió - Phần 1: Yêu cầu thiết kế
TCVN 10687-3-1 (IEC 61400-3-1), Hệ thống phát điện gió - Phần 3-1: Yêu cầu thiết kế đối với tuabin
gió cố định ngoài khơi
IEC TS 61400-3-2, Wind energy generation systems - Part 3-2: Design requirements for floating
offshore wind turbines (Hệ thống phát điện gió - Phần 3-2: Yêu cầu thiết kế đối với tuabin gió nổi
ngoài khơi)[1][1]
IEC 61400-8, Wind energy generation systems - Part 8: Design of wind turbine structural components
(Hệ thống phát điện gió - Phần 8: Thiết kế các thành phần kết cấu tuabin gió)
IEC TS 61400-30, Wind energy generation systems - Part 30: Safety of wind turbine generators -
General principles for design (Hệ thống phát điện gió - Phần 30: An toàn của máy phát điện tuabin gió
- Nguyên tắc chung cho thiết kế)
ISO 281, Rolling bearings - Dynamic load ratings and rating life (Ổ lăn - Tải trọng động và tuổi thọ
danh định)
ISO 683 (tất cả các phần), Heat-treatable steels, alloy steels and free-cutting steels ((tất cả các phần),
Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ gia công)
ISO 683-17, Heat-treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 17: Ball and roller bearing
steels (Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ gia công - Phần 17: Thép ổ bi và ổ lăn)
ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts,
screws and studs with specified property classes - Coarse thread and fine pitch thread (Tính chất cơ
học của các chi tiết cố định làm bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bu lông, vít và đinh tán
có các loại đặc tính được quy định - Ren thô và ren bước mịn)
ISO 898-2, Fasteners - Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part
2: Nuts with specified property classes (Chi tiết bắt chặt - Tính chất cơ học của chi tiết bắt chặt làm
bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 2: Các loại hạt có lớp thuộc tính được quy định)
ISO 898-3, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 3: Flat
washers with specified property classes (Tính chất cơ học của các chi tiết cố định làm bằng thép
cacbon và thép hợp kim - Phần 3: Vòng đệm phẳng có các lớp thuộc tính được quy định)
ISO 1328-1, Cylindrical gears - ISO system of flank tolerance classification - Part 1: Definitions and
allowable values of deviations relevant to flanks of gear teeth (Bánh răng trụ - Hệ thống chính xác ISO
- Phần 1: Định nghĩa và giá trị cho phép của độ lệch liên quan tới mặt chân răng của các răng bánh
răng tương ứng)
ISO 3104, Petroleum products - Transparent and opaque liquids - Determination of kinematic viscosity
and calculation of dynamic viscosity (Sản phẩm dầu mỏ - Chất lỏng trong suốt và mờ đục - Xác định
độ nhớt động học và tính toán độ nhớt động)
ISO 4042, Fasteners - Electroplated coating systems (Chi tiết bắt chặt - Hệ thống phủ mạ điện)
ISO 4406, Hydraulic fluid power - Fluids - Method for coding the level of contamination by solid
particles (Năng lượng thủy lực - Chất lỏng - Phương pháp quy phạm hóa mức nhiễm bẩn bởi các hạt
rắn)
ISO 6336 (tất cả các phần), Calculation of load capacity of spur and helical gears (Tính toán khả năng
tải của bánh răng trụ và bánh răng xoắn)
ISO 6336-1:2019, Calculation of load capacity of spur and helical gears - Part 1: Basic principles,
introduction and general influence factors (Tính toán khả năng tải của bánh răng trụ và bánh răng
xoắn - Phần 1: Nguyên lý cơ bản, giới thiệu và các hệ số ảnh hưởng chung) [2][2]
ISO 6336-2:2019, Calculation of load capacity of spur and helical gears - Part 2: Calculation of surface
durability (pitting) (Tính toán khả năng tải của bánh răng trụ và bánh răng xoắn - Phần 2: Tính toán độ
bền bề mặt (rỗ)) [3][3]
ISO 6336-3:2019, Calculation of load capacity of spur and helical gears - Part 3: Calculation of tooth
bending strength (Tính toán khả năng tải của bánh răng trụ và bánh răng xoắn - Phần 3: Tính toán độ
[1][1] Hệ thống TCVN đã có TCVN 10687-3-2:2025 (IEC 61400-3-2:2025), Hệ thống phát điện gió -
Phần 3-2: Yêu cầu thiết kế đối với tuabin gió nổi ngoài khơi
[2][2] Hệ thống TCVN đã có TCVN 7578-1:2017 (ISO 6336-1:2006), Tính toán khả năng tải của bánh
răng thẳng và bánh răng nghiêng - Phần 1: Nguyên lý cơ bản, giới thiệu và các hệ số ảnh hưởng
chung
[3][3] Hệ thống TCVN đã có TCVN 7578-2:2006 (ISO 6336-2:1996), Tính toán khả năng tải của bánh
răng thẳng và bánh răng nghiêng - Phần 2: Tính toán độ bền bề mặt (tiếp xúc)
bền uốn của răng) [4][4]
ISO TS 6336-4, Calculation of load capacity of spur and helical gears - Part 4: Calculation of tooth
flank fracture load capacity (Tính toán khả năng tải của bánh răng trụ và bánh răng xoắn - Phần 4:
Tính toán khả năng chịu tải nứt sườn răng)
ISO 6336-6:2019, Calculation of load capacity of spur and helical gears - Part 6: Calculation of service
life under variable load (Tính toán khả năng tải của bánh răng trụ và bánh răng xoắn - Phần 6: Tính
toán tuổi thọ dưới tác dụng của tải trọng biến thiên) [5][5]
ISO TS 6336-20, Calculation of load capacity of spur and helical gears - Part 20: Calculation of
scuffing load capacity - Flash temperature method (Tính toán khả năng tải của bánh răng trụ và bánh
răng xoắn - Phần 20: Tính toán khả năng chịu tải mài mòn - Phương pháp nhiệt độ chớp cháy)
ISO TS 6336-21, Calculation of load capacity of spur and helical gears - Part 21: Calculation of
scuffing load capacity - Integral temperature method (Tính toán khả năng chịu tải của bánh răng trụ và
bánh răng xoắn Phần 21: Tính toán khả năng chịu tải mài mòn - Phương pháp nhiệt độ tích phân)
ISO TS 6336-22, Calculation of load capacity of spur and helical gears - Part 22: Calculation of
micropitting load capacity Tính toán khả năng tải của bánh răng trụ và bánh răng xoắn - Phần 22:
Tính toán khả năng chịu tải vi rỗ)
ISO 6618, Petroleum products and lubricants - Determination of acid or base number - Colourindicator
titration method (Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn - Xác định số axit hoặc bazơ - Phương pháp
chuẩn độ chỉ thị màu)
ISO 6619, Petroleum products and lubricants - Neutralization number - Potentiometric titration method
(Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn - Số trung hòa - Phương pháp chuẩn độ điện thế)
TCVN 11724-1:2016 (ISO 7146-1), trượt - Dạng bên ngoài và đặc trưng hỏng hóc của ổ trượt kim
loại bôi trơn thủy động - Phần 1: Quy định chung
ISO 8579-1, Acceptance code for gear units - Part 1: Test code for airborne sound (Mã chấp nhận cho
các bộ phận bánh răng - Phần 1: Mã thử nghiệm cho âm thanh trong không khí)
ISO/TR 10064-3, Code of inspection practice - Part 3: Recommendations relative to gear blanks, shaft
centre distance and parallelism of axes (Bánh răng trụ - Quy tắc thực hành kiểm tra - Phần 3: Khuyến
nghị liên quan đến phôi bánh răng, khoảng cách tâm trục và độ song song của các trục)
ISO 10683, Fasteners - Non-electrolytically applied zinc flake coating systems (Chi tiết bắt chặt - Hệ
thống phủ vảy kẽm không áp dụng điện phân)
ISO 10825-1, Gears - Wear and damage to gear teeth - Part 1: Nomenclature and characteristics
(Bánh răng - Mài mòn và hỏng hóc răng bánh răng - Phần 1: Danh pháp và đặc điểm)
TCVN 13622-1 (ISO 12925-1), Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ
C (bánh răng) - Phần 1: Quy định kỹ thuật đối với chất bôi trơn dùng cho hệ thống bánh răng kín
ISO 14104, Gears - Surface temper etch inspection after grinding, chemical method (Bánh răng -
Kiểm tra độ nhám bề mặt sau khi mài, phương pháp hóa học) [6][6]
ISO 14635-1:2023, Gears - FZG test procedures - Part 1: FZG test method A/8,3/90 for relative
scuffing load-carrying capacity of oils (Bánh răng - Quy trình kiểm FZG - phần 1: Phương pháp kiểm
A/8,3/90 cho dầu bôi trơn theo quy trình FZG để xác định khả năng chịu tải tróc rỗ tương đối) [7][7]
ISO 15243:2017, Rolling bearings - Damage and failures - Terms, characteristics and causes (Ổ lăn -
Phá hủy và hư hại - Thuật ngữ, đặc điểm và nguyên nhân)
ISO 16281:2025, Rolling bearings - Methods for calculating the modified reference rating life for
universally loaded bearings (Ổ lăn - Phương pháp tính toán tuổi thọ danh định tham chiếu sửa đổi cho
ổ lăn chịu tải phổ dụng)
ISO 17956:2025, Rolling bearings - Method for calculating the effective static safety factor for
universally loaded rolling bearings (Ổ lăn - Phương pháp tính hệ số an toàn tĩnh hiệu quả cho ổ lăn
chịu tải phổ dụng)
[4][4] Hệ thống TCVN đã có TCVN 7578-3:2006 (ISO 6336-3:1996), Tính toán khả năng tải của bánh
răng thẳng và bánh răng nghiêng - Phần 3: Tính toán độ bền uốn của răng
[5][5] Hệ thống TCVN đã có TCVN 7578-6:2007 (ISO 06336-6:2006) Tính toán khả năng tải của bánh
răng thẳng và bánh răng nghiêng - Phần 6: Tính toán tuổi thọ dưới tác dụng của tải trọng biến thiên
[6][6] Hệ thống TCVN đã có TCVN 7693:2007 (ISO 14104:1995) Bánh răng - Kiểm tra màu bề mặt tẩm
thực sau khi đánh bóng
[7][7] Hệ thống TCVN đã có TCVN 7695-1:2007 (ISO 14635-1:2000) Bánh răng - Quy trình kiểm FZG -
Phần 1: Phương pháp kiểm A/8,3/90 cho dầu bôi trơn theo quy trình FZG để xác định khả năng chịu
tải tróc rỗ tương đối
ISO 21920-1, Geometrical product specifications (GPS) - Surface texture: Profile - Part 1: Indication of
surface texture (Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp biên dạng -
Phần 1: Chỉ số kết cấu bề mặt)
ISO 21920-2, Geometrical product specifications (GPS) - Surface texture: Profile - Part 2: Terms,
definitions and surface texture parameters (Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt:
Phương pháp biên dạng - Phần 2: Thuật ngữ, định nghĩa và các thông số nhám bề mặt)
ISO 21920-3, Geometrical product specifications (GPS) - Surface texture: Profile - Part 3:
Specification operators (Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp biên
dạng - Phần 3: Toán tử đặc tả)
ANSI/AGMA 6001, Design and selection of components for enclosed gear drives (Thiết kế và lựa
chọn các bộ phận cho bộ truyền động bánh răng kín)
ANSI/AGMA 6123, Design manual for enclosed epicyclic gear drives (Sổ tay thiết kế bộ truyền động
bánh răng hành tinh kín)
ASTM D445, Standard test method for kinematic viscosity of transparent and opaque liquids (and
calculation of dynamic viscosity) (Phương pháp thử tiêu chuẩn về độ nhớt động học của chất lỏng
trong suốt và mờ đục (và tính toán độ nhớt động)) [8][8]
ASTM D664, Standard test method for acid number of petroleum products by potentiometric titration
(Phương pháp thử tiêu chuẩn về số axit của sản phẩm dầu mỏ bằng phương pháp chuẩn độ điện thế)
[9][9]
ASTM D974, Standard test method for acid and base number by color-indicator titration (Phương
pháp thử tiêu chuẩn cho số axit và bazơ bằng chuẩn độ chỉ thị màu) [10][10]
ASTM D5185, Standard test method for multielement determination of used and unused lubricating
oils and base oils by inductively coupled plasma atomic emission spectrometry (ICPAES) (Phương
pháp thử tiêu chuẩn để xác định đa nguyên tố của dầu bôi trơn đã qua sử dụng và chưa qua sử dụng
và dầu gốc bằng phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng (ICP-AES)) [11][11]
ASTM D6304, Standard test method for determination of water in petroleum products, lubricating oils,
and additives by coulometric Karl Fischer titration (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định nước
trong các sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia bằng phương pháp chuẩn độ điện lượng Karl
Fischer) [12][12]
DIN 471, Circlips (retaining rings) for shafts: Normal type and heavy type (Vòng giữ cho trục - Loại
thường và loại nặng)
DIN 472, Circlips (retaining rings) for bores: Normal type and heavy type (Vòng giữ cho lỗ - Loại
thường và loại nặng)
DIN 473 (tất cả các phần), Calculation of load capacity of shafts and axles (Tính toán khả năng chịu
tải của trục và trục khuỷu)
DIN 3990-16, Calculation of load capacity of cylindrical gears - Part 16: Determination of the micro-
pitting load-carrying capacity of lubricants using FZG test method GT-C/8,3/90 (Tính toán khả năng tải
của bánh răng trụ - Phần 16: Xác định khả năng chịu tải vi rỗ của chất bôi trơn bằng phương pháp thử
FZG GT-C/8,3/90)
DIN 6885-1, Drive type fastenings without taper action; Parallel keys, keyways, deep pattern (Chi tiết
bắt chặt kiểu truyền động không có tác động côn; Chi tiết bắt chặt song song, then hoa then, hoa văn
sâu)
DIN 6892, Mitnehmerverbindungen ohne Anzug - Passfedern - Berechnung und Gestaltung (available
in German only) (Các khóa kiểu truyền động không có hành động hình nón - Then bằng - Tính toán và
thiết kế)
[8][8] Hệ thống TCVN đã có TCVN 3171:2011 (ASTM D 445-11) Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không
trong suốt - Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực)
[9][9] Hệ thống TCVN đã có TCVN 6325:2013 (ASTM D 664-11a) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định trị số
axit - Phương pháp chuẩn độ điện thế
[10][10] Hệ thống TCVN đã có TCVN 2695:2008 (ASTM D 974-06) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định trị số
axit và kiềm - Phương pháp chuẩn độ bằng chỉ thị màu
[11][11] Hệ thống TCVN đã có TCVN 12415:2019 (ASTM D 5185-13e1) Dầu bôi trơn đã qua sử dụng,
dầu bôi trơn chưa sử dụng và dầu gốc - Xác định đa nguyên tố bằng phương pháp phổ phát x
nguyên tử plasma cặp cảm ứng (ICP-AES)
[12][12] Hệ thống TCVN đã có TCVN 3182:2013 (ASTM D6304 - 07) Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và
phụ gia - Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng KARL FISCHER