TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14296-3-1:2025
IEC TS 62196-3-1:2020
PHÍCH CẮM, Ổ CẮM, PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN VÀ Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN - SẠC ĐIỆN CÓ
DÂY DÙNG CHO XE ĐIỆN - PHẦN 3-1: PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN, Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN VÀ
CỤM CÁP DÙNG CHO SẠC ĐIỆN DC ĐƯỢC THIẾT KẾ ĐỂ SỬ DỤNG VỚI HỆ THỐNG QUẢN LÝ
NHIỆT
Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets - Conductive charging of electric
vehicles - Part 3-1: Vehicle connector, vehicle inlet and cable assembly for DC charging
intended to be used with a thermal management system
Lời nói đầu
TCVN 14296-3-1:2025 hoàn toàn tương đương với IEC TS 62196-3-1:2020;
TCVN 14296-3-1:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E16 Hệ thống truyền năng
lượng cho xe điện biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 14296 (IEC 62196), Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào
xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện gồm các tiêu chuẩn sau:
- Phần 1: Yêu cầu chung;
- Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc
AC;
- Phần 3: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với bộ nối xe điện dạng chân cắm và dạng ống tiếp
xúc DC và AC/DC;
- Phần 3-1: Phích nối dùng cho xe điện, ổ nối vào xe điện và cụm cáp dùng cho sạc điện DC được
thiết kế để sử dụng với hệ thống quản lý nhiệt;
- Phần 4: Yêu cầu tương thích về kích thước và tính đổi lẫn đối với phụ kiện dạng chân cắm và dạng
ống tiếp xúc DC dùng cho các ứng dụng Cấp II hoặc Cấp III;
- Phần 6: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với bộ nối xe điện dạng chân cắm và dạng ống tiếp
xúc DC được thiết kế để sử dụng cho thiết bị cấp điện một chiều cho EV có bảo vệ dựa vào sự phân
cách về điện.
PHÍCH CẮM, Ổ CẮM, PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN VÀ Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN - SẠC ĐIỆN CÓ
DÂY DÙNG CHO XE ĐIỆN - PHẦN 3-1: PHÍCH NỐI DÙNG CHO XE ĐIỆN, Ổ NỐI VÀO XE ĐIỆN VÀ
CỤM CÁP DÙNG CHO SẠC ĐIỆN DC ĐƯỢC THIẾT KẾ ĐỂ SỬ DỤNG VỚI HỆ THỐNG QUẢN LÝ
NHIỆT
Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets - Conductive charging of electric
vehicles - Part 3-1: Vehicle connector, vehicle inlet and cable assembly for DC charging
intended to be used with a thermal management system
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các phụ kiện và cụm cáp có cấu hình như quy định trong IEC 62196-
3:2014 với điện áp làm việc danh định không quá 1 500 V DC và dòng điện danh định không quá 500
A, sử dụng:
- cảm biến nhiệt, hoặc
- truyền nhiệt và cảm biến nhiệt
với kiến trúc hệ thống được mô tả trong 4.101.
Các phụ kiện và cụm cáp này được thiết kế để sử dụng trong hệ thống sạc điện có dây dùng cho các
mạch được quy định trong IEC 61851-23.
Các phụ kiện được đề cập trong tiêu chuẩn này được thiết kế để sử dụng cho sạc điện chế độ 4 theo
TCVN 13078-1 (IEC 61851-1). Các phụ kiện này nhằm mục đích kết nối với cáp theo TCVN 12671
(IEC 62893) dành cho cáp DC.
2 Tài liệu viện dẫn
Áp dụng Điều 2 của IEC 62196-3:2014, ngoài ra:
Bổ sung:
TCVN 7447-5-54:2015 (IEC 60364-5-54:2011), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-54: Lựa chọn và
lắp đặt thiết bị điện - Bố trí nối đất và dây bảo vệ
TCVN 12671-4-1:2025 (IEC 62893-4-1:2020), Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và
bằng 0,6/1 kV - Phần 4-1: Cáp dùng cho sạc điện một chiều theo chế độ 4 của TCVN 13078-1 (IEC
61851-1) - Sạc điện một chiều không sử dụng hệ thống quản lý nhiệt
IEC 60811-501, Electric and optical fibre cables - Test methods for non-metallic materials - Part 501:
Mechanical tests - Tests for determining the mechanical properties of insulating and sheathing
compounds (Cáp điện và cáp quang - Phương pháp thử vật liệu phi kim loại - Phần 501: Thử nghiệm
cơ học - Thử nghiệm xác định tính chất cơ học của hợp chất cách điện và vỏ bọc)
IEC 61851-23:2023 [1][1], Electric vehicle conductive charging system - Part 23: DC electric vehicle
supply equipment (Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 23: Trạm sạc điện một chiều
cho xe điện)
IEC 62196-1:2014 [2][2], Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets - Conductive
charging of electric vehicles - Part 1: General requirements (Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe
điện và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 1: Yêu cầu chung)
IEC 62196-2:2016 [3][3], Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets - Conductive
charging of electric vehicles - Part 2: Dimensional compatibility and interchangeability requirements for
AC pin and contact-tube accessories (Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe
điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện
dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc AC)
IEC 62196-3:2014 [4][4], Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets - Conductive
charging of electric vehicles - Part 3: Dimensional compatibility and interchangeability requirements for
DC and AC/DC pin and contact-tube vehicle couplers (Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện
và ổ nối vào xe điện - Sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 3: Phần 3: Yêu cầu tương thích v
kích thước đối với các bộ nối xe điện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC và AC/DC)
ISO 2719:2016, Determination of flash point - Pensky-Martens closed cup method (Xác định điểm
chớp cháy - Phương pháp cốc kín Pensky-Martens)
ISO 17409:2020 [5][5], Electrically propelled road vehicles - Conductive power transfer - Safety
requirements (Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đầu nối với nguồn cung cấp điện từ bên
ngoài - Yêu cầu an toàn)
ISO 25178-1:2016, Geometrical product specifications (GPS) - Surface texture: Areal - Part 1:
Indication of surface texture (Thông số hình học sản phẩm (GPS) - Kết cấu bề mặt: Diện tích - Phần
1: Chỉ dẫn kết cấu bề mặt)
Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals (GHS), Eighth revised
edition, United Nations, 2019
OECD Guidelines for the Testing of Chemicals, Section 3, Test No. 301: Ready Biodegradability, 17
Jul 1992
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Áp dụng Điều 3 của IEC 62196-3:2014, ngoài ra:
Bổ sung:
[1][1] Hệ thống tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN 13078-23:2020 hoàn toàn tương đương với IEC 61851-
23:2014.
[2][2] Hệ thống tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN 14296-1:2025 hoàn toàn tương đương với IEC 62196-
1:2022.
[3][3] Hệ thống tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN 14296-2:2025 hoàn toàn tương đương với IEC 62196-
2:2022.
[4][4] Hệ thống tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN 14296-3:2025 hoàn toàn tương đương với IEC 62196-
3:2022.
[5][5] Hệ thống tiêu chuẩn quốc gia đã có TCVN 12772:2020 hoàn toàn tương đương với ISO
17409:2015.
3.101
Cảm biến nhiệt (thermal sensing)
Phương thức thu thập dữ liệu nhiệt độ của các phụ kiện, cụm cáp hoặc các bộ phận của chúng.
3.102
Thiết bị cảm biến nhiệt (thermal sensing device)
Phương tiện cung cấp dữ liệu nhiệt độ của các phụ kiện, cụm cáp hoặc các bộ phận của chúng.
3.103
Truyền nhiệt (thermal transport)
Phương thức quản lý sự tản nhiệt của các phụ kiện, cụm cáp hoặc các phần của chúng, độc lập với
việc thay đổi dòng điện.
3.104
Thiết bị truyền nhiệt (thermal transport device)
Phương tiện quản lý sự tản nhiệt của các phụ kiện, cụm cáp hoặc các phần của chúng, độc lập với
việc thay đổi dòng điện.
3.105
Trao đổi nhiệt (thermal exchange)
Phương thức làm mát và tản nhiệt từ quá trình truyền nhiệt.
3.106
Thiết bị trao đổi nhiệt (thermal exchange device)
Phương tiện làm mát và tản nhiệt từ quá trình truyền nhiệt.
3.107
Hệ thống quản lý nhiệt (thermal management system)
Sự kết hợp của cảm biến nhiệt, truyền nhiệt và trao đổi nhiệt nhằm điều chỉnh nhiệt độ.
3.108
Áp suất danh định (rated pressure)
Áp suất tối đa được nhà chế tạo ấn định cho chất lỏng làm mát trong quá trình truyền nhiệt của cụm
cáp trong các điều kiện vận hành bình thường và liên tục.
3.109
Áp suất tối đa cho phép (maximum allowed pressure)
Áp suất tối đa được nhà chế tạo ổn định cho chất lỏng làm mát trong quá trình truyền nhiệt của cụm
cáp.
3.110
Phụ kiện (accessory)
Phích nối dùng cho xe điện, ổ nối vào xe điện hoặc cụm cáp để sử dụng trong các hệ thống sạc điện
có dây hoặc xe điện.
4 Quy định chung
Áp dụng Điều 4 của IEC 62196-3:2014, ngoài ra:
4.1 Yêu cầu chung
Bổ sung sau đoạn thứ hai:
Các phụ kiện có cảm biến nhiệt và không có truyền nhiệt được thiết kế để sử dụng với cáp phù hợp
với TCVN 12671-4-1 (IEC 62893-4-1).
Các phụ kiện có cảm biến nhiệt và truyền nhiệt được thiết kế để sử dụng với cáp phù hợp với TCVN
12671-4-2 (IEC TS 62893-4-2).
Thay nội dung của 4.2.2, 4.2.3, 4.2.4 bằng nội dung sau:
4.2.2 Nếu không có quy định khác, các mẫu được thử nghiệm khi được giao và trong điều kiện s
dụng bình thường ở nhiệt độ môi trường xung quanh (20 ± 5) °C.
4.2.3 Nếu không có quy định khác, các thử nghiệm phải được thực hiện theo thứ tự nêu trong 4.2.4.
4.2.4 Các thử nghiệm phải được thực hiện như đã chỉ ra, nếu có.
Bảng 101 nhằm đưa ra quy định chung về các thử nghiệm có thể áp dụng đối với các phân loại khác
nhau của phụ kiện. Tuy nhiên, các yêu cầu được nêu trong các điều của tài liệu này.
Các thử nghiệm được nhóm thành các chuỗi thử nghiệm từ A đến D. Mỗi chuỗi sẽ được thực hiện
theo các chuỗi thử nghiệm được chỉ ra trong Bảng 102 đến Bảng 105 với các bộ mẫu mới cho mỗi
chuỗi. Theo yêu cầu của nhà chế tạo, cùng một bộ mẫu có thể chịu nhiều chuỗi thử nghiệm trong số
này.
Ngoài ra, phải thực hiện các thử nghiệm được chỉ ra là "được kiểm tra bằng cách xem xét" mà không
có trong Bảng 101. Các thử nghiệm này có thể sử dụng các mẫu đã được sử dụng trong các th
nghiệm nêu trong Bảng 101.
Bảng 101 - Quy định chung về các thử nghiệm áp dụng cho các phân loại phụ kiện khác nhau
Điều
IEC
62196
-
1:201
4 2)
IEC
62196
-
3:201
4 2)
IEC
TS
62196
-3-
1:202
0 2)
Cụm
cáp
(chỉ
cảm
biến
nhiệt,
thay
dây
được
)
Cụm
cáp
(chỉ
cảm
biến
nhiệt,
khôn
g
thay
dây
được
)
Cụm
cáp
(cảm
biến
nhiệt
truyề
n
nhiệt,
khôn
g
thay
dây
được
)
Ổ nối
vào
xe
điện
(chỉ
cảm
biến
nhiệt,
thay
dây
được
)
Ổ nối
vào
xe
điện
(chỉ
cảm
biến
nhiệt,
khôn
g
thay
dây
được
)
Ổ nối
vào xe
điện
(cảm
biến
nhiệt
truyền
nhiệt,
không
thay
dây
được)
8 Ghi nhãn
8.8 X Độ bền của ghi nhãn X X X X X X
9 Kích thước
9.1 X Khả năng tương thích với cấu
hình X X X X X X
9.3 X Kết nối một cực X X X X X X
9.4 X Cắm sai X X X X X X
10 Bảo vệ chống điện giật
10.1 X Khả năng tiếp cận các phần
mang điện X X X X X X
10.2 X 1) X 1) X 1) Nắp sập X 1) X 1) X 1) X 1) X 1) X 1)
10.3 X X Trình tự tiếp điểm X X X X X X
10.4 X X Lắp ráp sai X X X X X X
12 Quy định về nối đất bảo vệ
12.1 X Quy định về nối đất bảo vệ X X X X X X
12.2 X Kết nối PE với các phần kim loại
có thể tiếp cận X X X X X X
12.3 X X X Thử nghiệm thời gian ngắn X X X X X X
12.5 X Tiếp điểm đất dữ liệu sạch X X X X X X
13 Đấu nối
13.1.4 X Phân tích vật liệu của đầu nối X X X X X X
13.1.5 X Phân tích vật liệu của phần thân X X X X X X
13.1.6 X Cố định đầu nối X X
13.1.8 X Lòng đầu nối X X
13.1.9 X Tuột sợi dây X X
13.2 X Đầu nối kiểu vít X X
13.3 X Thử nghiệm cho đầu nối X X
14 Khóa liên động
14.1.4 X Giữ thiết bị khóa X X X X X X
14.1.5 X Thử nghiệm kéo chốt X X X X X X
14.1.6 X Thử nghiệm kéo theo khóa X X X X X X
14.3 X Chu trình của thiết bị chuyển
mạch X X X X X X
14.4 X Tiếp điểm pilot và mạch điện
phụ X X X X X X
14.301 X Chức năng chốt X X X X X X
15 X Khả năng chống lão hóa X X X X X X
16 Cấu trúc chung
16.3 X Vị trí của PE X X X X X X
16.4 X Cấp bảo vệ X X X X X X
16.5 X Nhiệt độ bề mặt X X X X X X
16.6 X Áp lực tiếp xúc X X X X X X
16.8 X Phương tiện giữ, thử nghiệm
kéo X X X
16.10 X X Kết cấu của các phụ kiện có thể
tái kết nối X X
16.12 X Độ bền cơ chống lại điện giật X X X X X X
16.13 X Cổng vào cáp X X X
16.14 X Độ bền cơ của vật liệu cách điện X X X X X X
16.15 X X Lực để chèn và rút X X X
16.101 X Thiết bị cảm biến nhiệt X X X X X X
16.102 X Mất mát của truyền nhiệt X X
16.103 X Phụ kiện sử dụng cảm biến nhiệt X X X X X X
16.104 X Dòng điện danh định cho phụ
kiện X X X X X X
18 Kết cấu của phích cắm và phích
nối dùng cho xe điện
18.1 X Dây dẫn được kết nối đúng cách X
18.2 X Cố định các bộ phận một cách
đáng tin cậy X X X
18.4 X IP khi được cắm vào X X X
18.101 X Bề mặt tiếp xúc DC X X X
19 Kết cấu của ổ nối vào xe điện
19.1 X IP khi được cắm vào X X X