TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11198-8:2015
THẺ MẠCH TÍCH HỢP EMV CHO HỆ THỐNG THANH TOÁN - ĐẶC TẢ ỨNG DỤNG THANH TOÁN
CHUNG - PHẦN 8: THƯ MỤC PHẦN TỬ DỮ LIỆU
EMV integrated circuit card for payment systems - Common payment application specification - Part 8:
Date elements dictionary
Lời nói đầu
TCVN 11198-8:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo EMV CPA (Common Payment Application
Specification) Version 1.0, 2005.
TCVN 11198-8:2015 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC1/SC 17 Thẻ nhận dạng biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11198 Thẻ mạch tích hợp EMV cho hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh
toán chung gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 11198-1:2015, Phần 1: Tổng quát;
- TCVN 11198-2:2015, Phần 2: Giới thiệu về quy trình xử lý;
- TCVN 11198-3:2015, Phần 3: Quy trình xử lý chức năng;
- TCVN 11198-4:2015, Phần 4: Phân tích hành động thẻ;
- TCVN 11198-5:2015, Phần 5: Quy trình xử lý tập lệnh bên phát hành đến thẻ;
- TCVN 11198-6:2015, Phần 6: Quản lý khóa và an ninh;
- TCVN 11198-7:2015, Phần 7: Mô tả về chức năng;
- TCVN 11198-8:2015, Phần 8: Thư mục phần tử dữ liệu;
THẺ MẠCH TÍCH HỢP EMV CHO HỆ THỐNG THANH TOÁN - ĐẶC TẢ ỨNG DỤNG THANH TOÁN
CHUNG - PHẦN 8: THƯ MỤC PHẦN TỬ DỮ LIỆU
EMV integrated Circuit Card for Payment Systems - Common payment application specification
- Part 8: Date elements dictionary
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn TCVN 11198-8 là một phần thuộc bộ TCVN 11198 cung cấp các đặc tả kỹ thuật về phần
Ứng dụng Thanh toán Chung (CPA), định nghĩa các phần tử dữ liệu và các chức năng cho ứng dụng
tương thích với Định nghĩa Lõi Chung (CCD) EMV.
Phạm vi của tiêu chuẩn này mô tả về thư mục các phần tử dữ liệu, cụ thể bao gồm:
• Phần tử dữ liệu lệnh GET DATA và PUT DATA;
• Các thẻ tag phần tử dữ liệu;
• Từ điển dữ liệu.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 11198-1:2015, Thẻ mạch tích hợp EMV cho Hệ thống thanh toán - Đặc tả ứng dụng thanh toán
chung - Phần 1: Tổng quát;
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 11198-1:2015.
4 Thuật ngữ viết tắt, ký hiệu, quy ước và biểu tượng
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ viết tắt, ký hiệu, quy ước định dạng phần tử dữ liệu và biểu
tượng nêu trong TCVN 11198-1:2015.
5. Phần tử Dữ liệu GET DATA và PUT DATA
Bảng 1 liệt kê các phần tử dữ liệu được hỗ trợ cho lệnh GET DATA và PUT DATA.
Bảng 1 - Các phần tử dữ liệu lệnh GET DATA
Phần tử Dữ liệu Tag hoặc Tag
bản mẫu
GET DATA PUT DATA
Dữ liệu Thanh tổng 'BF30' Y (nếu tùy chọn trong
Kiểm soát Ứng dụng
cho phép)
Y
Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng 'BF31' Y Y
Kiểm soát Thanh tổng x 'BF32' Y Y
Bảng Kiểm tra Bổ sung 'BF33' Y Y
Mục nhập AIP/AFL 'BF41' Y Y
Kiểm soát ứng dụng 'C1' Y Y
Dữ liệu Vòng đời ứng dụng '9F7E' Y N
Bộ đếm Giao dịch ứng dụng (ATC) '9F36' Y N
Mục nhập CIAC 'BF34' Y Y
Dữ liệu Bộ đếm 'BF35' Y (nếu tùy chọn trong
Kiểm soát Ứng dụng
cho phép)
Y
Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm 'BF36' Y Y
Kiểm soát Bộ đếm x 'BF37' Y Y
Bảng Quy đổi Tiền tệ 'BF38' Y Y
Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ 'BF39' Y Y
Kiểm soát Thanh tổng Chu kỳ x 'BF3A' Y Y
Dữ liệu Thanh tổng Chu kỳ x 'BF42' Y Y
Tham số GPO 'BF3E' Y Y
Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát
hành
'BF3B' Y Y
Mục nhập Hạn mức 'BF3C' Y Y
Bảng Dữ liệu Log 'BF40' Y N
Định dạng Log '9F4F' Y N
Kiểm soát Hồ sơ MTA 'BF3D' Y Y
Hạn mức số Ngày Ngoại tuyến 'C3' Y Y
Cân bằng Ngoại tuyến '9F50' Y N
Mã Tiền Cân bằng Ngoại tuyến 'C9' Y N
Bộ đếm lần Thử mã PIN '9F17' Y N
Kiểm soát Hồ sơ 'BF3F' Y Y
Mục nhập Tệp tin Lựa chọn Hồ sơ 'C2' Y Y
Tình trạng Hạn mức An ninh 'C4' Y (nếu thẻ hỗ trợ 'Hạn
mức an ninh')
N
Hạn mức an ninh 'C5' N Y (nếu thẻ
hỗ trợ 'Hạn
mức an
ninh')
Hạn mức Quỹ VLP '9F77' Y (nếu thẻ hỗ trợ VLP) Y (nếu thẻ
hỗ trợ VLP)
Hạn mức Giao dịch Đơn VLP '9F78' Y (nếu thẻ hỗ trợ VLP
và phần tử dữ liệu có
mặt)
Y (nếu thẻ
hỗ trợ VLP)
6 Thẻ tag Phần tử Dữ liệu
Bảng 2 liệt kê các thẻ Tag và thẻ Tag bản mẫu được sử dụng bởi CPA, bao gồm các thẻ tag của các
phần tử dữ liệu EMV được sử dụng bởi CPA.
Bảng 2 - thẻ Tag Phần tử Dữ liệu
Phần tử Dữ liệu Bản mẫu hoặc
Tag
Nguồn
Định danh Ứng dụng (AID) '4F' Thẻ
Dữ liệu Tương đương Rãnh 2 '57' Thẻ
Số Tài khoản Chính Ứng dụng (PAN) '5A' Thẻ
Tên Chủ thẻ '5F20' Thẻ
Ngày Hết hạn Ứng dụng '5F24' Thẻ
Ngày còn Hiệu lực Ứng dụng ‘5F25’ Thẻ
Mã Nước bên Phát hành '5F28' Thẻ
Mã Tiền Giao dịch '5F2A' Thiết bị đầu cuối
Mã Dịch vụ '5F30' Thẻ
Số chuỗi PAN Ứng dụng '5F34' Thẻ
Tên DF '6F' Thẻ
Hồ sơ Trao đổi Ứng dụng (AIP) '82' Thẻ
Dedicated Tên Tệp tin dành Riêng (DF) '84' Thẻ
Định danh Tệp tin Ngắn (SFI) '88' Thẻ
Mã Hồi đáp Chuẩn chi '8A' Thiết bị đầu cuối
Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý Rủi ro Thẻ 1
(CDOL 1)
'8C' Thẻ
Danh sách Đối tượng Dữ liệu Quản lý Rủi ro Thẻ 2
(CDOL 2)
'8D' Thẻ
Danh sách Phương thức Xác minh Chủ thẻ (CVM) '8E' Thẻ
Chỉ mục Khóa Công khai Cơ quan Chứng nhận (CA) '8F' Thẻ
Chứng chỉ Khóa Công khai bên Phát hành '90' Thẻ
Dữ liệu Xác thực bên Phát hành '91' Thiết bị đầu cuối
Phần dư Khóa Công khai bên Phát hành '92' Thẻ
Dữ liệu Ứng dụng Tĩnh có dấu (SSAD) '93' Thẻ
Định vị Tệp tin ứng dụng (AFL) '94' Thẻ
Kết quả Xác minh Thiết bị đầu cuối (TVR) '95' Thiết bị đầu cuối
Ngày tháng Giao dịch '9A' Thiết bị đầu cuối
Kiểu Giao dịch '9C’ Thiết bị đầu cuối
Lượng tiền, được chuẩn chi (số) '9F02' Thiết bị đầu cuối
Dữ liệu Tùy ý Ứng dụng '9F05' Thẻ
Kiểm soát Lượng dùng Ứng dụng (AUC) '9F07' Thẻ
Số Phiên bản Ứng dụng '9F08' Thẻ
Tên Chủ thẻ Mở rộng '9F0B' Thẻ
IAC-Default '9F0D' Thẻ
lAC-Denial '9F0E' Thẻ
lAC-Trực tuyến '9F0F' Thẻ
Dữ liệu ứng dụng bên Phát hành '9F10' Thẻ
Bộ đếm lần Thử mã PIN '9F17' Thẻ
Mã Nước Thiết bị đầu cuối '9F1A' Thiết bị đầu cuối
Dữ liệu Tùy ý Rãnh 1 '9F1F' Thẻ
Mã lệnh Ứng dụng '9F26' Thẻ
Dữ liệu Thông tin Mã lệnh '9F27' Thẻ
Chứng chỉ Khóa Công khai Mã hóa mã PIN ICC '9F2D' Thẻ
Số mũ Khóa Công khai Mã hóa mã PIN ICC '9F2E' Thẻ
Phần dư Khóa Công khai Mã hóa mã PIN ICC '9F2F' Thẻ
Số mũ Khóa Công khai bên Phát hành '9F32' Thẻ
Khả năng Thiết bị đầu cuối '9F33' Thiết bị đầu cuối
Kết quả Xác minh Chủ thẻ (CVM) '9F34' Thiết bị đầu cuối
Kiểu Thiết bị đầu cuối '9F35' Thiết bị đầu cuối
Bộ đếm Giao dịch Ứng dụng (ATC) '9F36' Thẻ
Số không thể đoán trước '9F37' Thiết bị đầu cuối
Danh sách Đối tượng Dữ liệu Tùy chọn Quy trình xử
lý (PDOL)
'9F38' Thẻ
Khả năng Thiết bị đầu cuối Bổ sung '9F40' Thiết bị đầu cuối
Mã Tiền Ứng dụng '9F42' Thẻ
Số mũ Tiền Ứng dụng '9F44' Thẻ
Chứng chỉ Khóa Công khai ICC '9F46' Thẻ
Số mũ Khóa Công khai ICC '9F47' Thẻ
Số dư Khóa Công khai ICC '9F48' Thẻ
Danh sách Đối tượng Dữ liệu Xác thực Dữ liệu Động
(DDOL)
'9F49' Thẻ
Danh sách Tag SDA '9F4A' Thẻ
Dữ liệu Ứng dụng Động có dấu '9F4B' Thẻ
Số hiệu Động ICC '9F4C' Thẻ
Mục nhập Log '9F4D' Thẻ
Định dạng Log '9F4F' Thẻ
Cân bằng Ngoại tuyến '9F50' Thẻ
Kết quả Xác minh Thẻ (CVR) '9F52' Thẻ
Mã Chuẩn chi bên Phát hành VLP '9F74' Thẻ
Hạn mức Quỹ VLP '9F77' Thẻ
Hạn mức Giao dịch Đơn VLP '9F78' Thẻ
Quỹ có sẵn VLP '9F79' Thẻ
Chỉ báo Hỗ trợ Thiết bị đầu cuối VLP '9F7A' Thiết bị đầu cuối
Dữ liệu Vòng đời Ứng dụng '9F7E' Thẻ
Dữ liệu Thanh tổng 'BF30' Thẻ
Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng 'BF31' Thẻ
Kiểm soát Thanh tổng 'BF32' Thẻ
Bảng Kiểm tra Bổ sung 'BF33' Thẻ
Mục nhập Mã Hành động bên Phát hành đến Thẻ
(CIAC)
'BF34' Thẻ
Dữ liệu Bộ đếm x 'BF35' Thẻ
Kiểm soát Hồ sơ Bộ đếm 'BF36' Thẻ
Kiểm soát Bộ đếm x 'BF37' Thẻ
Bảng Quy đổi Tiền tệ 'BF38' Thẻ
Kiểm soát Hồ sơ Thanh tổng Chu kỳ 'BF39' Thẻ
Kiểm soát Thanh tổng Chu kỳ x 'BF3A' Thẻ
Kiểm soát Hồ sơ Tùy chọn bên Phát hành 'BF3B' Thẻ
Mục nhập Hạn mức 'BF3C' Thẻ
Kiểm soát Hồ sơ MTA 'BF3D' Thẻ
Tham số GPO 'BF3E' Thẻ
Kiểm soát Hồ sơ 'BF3F' Thẻ
Bảng Dữ liệu Log 'BF40' Thẻ
Mục nhập AIP/AFL 'BF41' Thẻ
Dữ liệu Thanh tổng Chu kỳ x 'BF42' Thẻ
Kiểm soát Ứng dụng 'C1' Thẻ
Mục nhập Tệp tin Lựa chọn Hồ sơ 'C2' Thẻ
Hạn mức số Ngày Ngoại tuyến 'C3' Thẻ
Tình trạng Hạn mức An ninh 'C4' Thẻ
Hạn mức an ninh 'C5' Thẻ
Hạn mức lần Thử mã PIN 'C6' Thẻ
Lịch sử Giao dịch Trước đây (PTH) 'C7' Thẻ
Dữ liệu Vòng đời bên Phát hành Ứng dụng 'C8' Thẻ
Mã Tiền Cân bằng Ngoại tuyến 'C9' Thẻ
7 Từ điển Dữ liệu
Điều này định nghĩa: