TCVN
T I Ê U C H U N Q U C G I A
TCVN 8815:2011
Xut bn ln 1
HT GING DƯA HU LAI – YÊU CU K THUT
Hybrid watermelon seeds – Technical requirements
HÀ NI – 2011
TCVN 8815:2011
3
Li nói ñầu
TCVN 8815:2011 do Vin nghiên cu Rau qu thuc Vin Khoa hc
Nông nghip Vit Nam biên son, B Nông nghip Phát trin nông
thôn ñề ngh, Tng cc Tiêu chun Đo lường Cht lượng thm ñịnh, B
Khoa hc và Công ngh công b.
TCVN 8815:2011
4
TCVN 8815:2011
5
T I Ê U C H U N Q U C G I A TCVN 8815:2011
Ht ging dưa hu lai – Yêu cu k thut
Hybrid watermelon seeds – Technical requirements
1 Phm vi áp dng
Tiêu chun này quy ñịnh yêu cu k thut ñi vi ht ging dưa hu lai thuc li Citrullus lanatus Thumb.
2 Tài liu vin dn
Các tài liu vin dn sau rt cn thiết cho vic áp dng tiêu chun này. Đối vi các tài liu vin dn ghi
năm công b thì áp dng phiên bn ñưc nêu. Đối vi các tài liu vin dn không ghi năm công b t
áp dng phiên bn mi nht, bao gm c các sa ñổi, b sung (nếu có).
TCVN 8548:2011, Ht ging cây trng – Phương pháp kim nghim.
TCVN 8550:2011, Ging cây trng – Phương pháp kim ñnh rung ging.
3 Yêu cu k thut
3.1 Yêu cu ñối vi rung ging
3.1.1 Yêu cu v ñất
Rung sn xut ht ging dưa hu lai trước khi gieo phi sch c di, v trước không trng cây thuc
h Bu bí.
3.1.2 Kim ñịnh rung ging
Rung nhân dòng b, m và sn xut ht ging dưa hu lai phi ñược kim ñịnh ít nht 3 ln:
Ln 1: Trước khi ra hoa (kim tra ngun ging, cách ly, cây khác dng, sâu bnh).
Ln 2: Khi ñang ra hoa và kết qu (kim tra cây khác dng, sâu bnh).
Ln 3: Trước thu hoch (kim tra cây khác dng, sâu bnh, d kiến năng sut).
TCVN 8815:2011
6
Trong ñó, ít nht 2 ln kim ñịnh th 2 th 3 phi do người kim ñịnh ñồng rung ñược công nhn
thc hin.
3.1.3 Tiêu chun rung ging
3.1.3.1 Cách ly
Rung nhân dòng b m sn xut ht dưa hu lai F1 phi cách ly ti thiu vi các rung dưa hu
khác theo quy ñịnh dưới ñây:
a) B m: cách 1 500 m.
b) Ht lai F1: cách 1 000 m.
Trường hp sn xut ht lai F1 bng cách dùng bao cách li và th phn bng tay thì khong cách gia
các rung b và m ti thiu là 3 m.
3.1.3.2 Độ thun rung ging
Rung nhân dòng b, m sn xut ht dưa hu lai ti mi ln kim ñịnh phi ñạt ti thiu như quy
ñịnh trong Bng 1.
Bng 1 – Độ thun rung ging dưa hu lai
Ch tiêu Dòng b, m Ging lai
1. Độ thun b, % s cây, không nh hơn 100 99,9
2. Độ thun m, % s cây, không nh hơn 100 99,9
3. S cây m có hoa ñực ñang tung phn, % sy,
không ln hơn 0,1
3.2 Yêu cu ñối vi ht ging
Cht lượng ht ging dưa hu lai ñược quy ñịnh trong Bng 2.
Bng 2 – Yêu cu ñối vi ht ging dưa hu lai
Ch tiêu Dòng b, m Ht lai F1
1. Độ sch, % khi lượng, không nh hơn 99,0 99,0
2. T l ny mm, % s ht, không nh hơn 75 80
3. Độ m, % khi lượng, không ln hơn 8,0 8,0