ĐÊ TAI:
V N N N CHUY N GIÁ TRONG HO T
Đ NG Đ U T QU C T , Ư
TH C TR NG GI I PHÁP H N CH
CHUY N G T I VI T NAM
NHOM 21
Hoc phân tin chi: Đâu t Quôc tê DTU308(2-1314).1_LT ư
1, Nguyên Văn Vinh, MSV: 100.101.1133
2, Nguyên Xuân Bach, MSV: 111.111.0263
Giang viên h ng dân: ươ
MUC LUC
I, Th nào là chuy n giá?....................................................................................3ế
II, Các d u hi u nh n bi t hi n t ng chuy n ế ượ
giá………………………………….5
III, Các ph ng th c chuy n giá ph bi nươ ế ……………………………….………6
IV, Đ ng c khi n các TNCs th c hi n chuy n giá ơ ế ………………..……….…..7
1. Đ ng c bên ngoài ơ ……………………………………………….…………….7
2. Đ ng c bên trong ơ …………………………………………………….……….8
V, Tác đ ng c a chuy n giá ……………………………………..……………….9
1. Đ i v i b n thân các TNC …………………………………….………………..9
2. Đ i v i các qu c gia liên quan …………………………….…………………..10
a. Tác đ ng c a chuy n giá đ i v i qu c gia ti p nh n dòng v n đ u ế
tư….11
b. Tác đ ng đ i v i qu c gia xu t kh u đ u
tư…………………………..12
VII, Giai pháp h n ch Chuy n giá t i Vi t Nam………………… ế …………...
….12
TAI LIÊU THAM KHAO
1, Tai liêu t internet: ư http://wikipedia.com, http://vnexpress.net...
2, Luât Thuê Thu nhâp Doanh Nghiêp 2008 va cac Nghi đinh s a đôi, sung, ư
h ng dân thi hanhươ
3, Luât Thuê Xuât Nhâp Khâu 2005 va cac Nghi đinh s a đôi sung, h ng ư ươ
dân thi hanh
4, Lu t Thu GTGT 2005 va cac Nghi đinh s a đôi bô sung, h ng dân thi hanh ế ư ươ
5, Giáo trình Đ u t Qu c t tr ng Đ i h c Ngo i th ng ư ế ườ ươ
6, Thông t 66/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2010, ưH ng d n th c hi nướ
vi c xác đ nh giá th tr ng trong giao d ch kinh doanh gi a các bên quan h ườ
liên k tế
7, Hi p đ nh tránh đánh thu hai l n gi a Vi t Nam v i các n c vùng lãnh ế ướ
th trên Th gi i ế
8, Công c m u c a OECD năm 2009 v đ nh giá chuy n giaoướ
I, Th nào là chuy n giá?ế
Chuy n giá đ c hi u vi c th c hi n chính sách giá đ i v i hàng hóa, ượ
d ch v tài s n đ c chuy n d ch gi a các thành viên trong t p đoàn qua biên ượ
gi i không theo giá th tr ng nh m t i thi u hóa s thu c a các công ty đa ườ ế
qu c gia trên toàn c u.
Nh v y, chuy n giá là m t hành vi do các ch th kinh doanh th c hi n ư
nh m thay đ i giá tr trao đ i hàng hóa, d ch v trong quan h v i các bên liên
k t. Hành vi y đ i t ng tác đ ng chính giá c . S giá c th xácế ượ
đ nh l i trong nh ng giao d ch nh th xu t phát t ba lý do sau: ư ế
Th nh t, xu t phát t quy n t do đ nh đo t trong kinh doanh, các ch
th hoàn toàn quy n quy t đ nh giá c c a m t giao d ch. Do đó h ế
hoàn toàn có quy n mua hay bán hàng hóa, d ch v v i giá h mong mu n.
Th hai, xu t phát t m i quan h g n chung v l i ích gi a nhóm
liên k t nên s khác bi t v giá giao d ch đ c th c hi n gi a các ch thế ượ
kinh doanh có cùng l i ích không làm thay đ i l i ích toàn c c.
Th ba, vi c quy t đ nh chính sách giá giao d ch gi a các thành viên trong ế
nhóm liên k t không thay đ i t ng l i ích chung nh ng có th làm thay đ iế ư
t ng nghĩa v thu c a h . Thông qua vi c đ nh giá, nghĩa v thu đ c ế ế ượ
chuy n t n i b đi u ti t cao sang n i b đi u ti t th p h n và ng c l i. ơ ế ơ ế ơ ượ
T n t i s khác nhau v chính sách thu c a các qu c gia đi u không ế
tránh kh i do chính sách kinh t - h i c a h không th đ ng nh t, ế
cũng nh s hi n h u c a các quy đ nh u đãi thu là đi u t t y u. Chênhư ư ế ế
l ch m c đ đi u ti t thu vì th hoàn toàn có th x y ra. ế ế ế
v y, chuy n giá ch ý nghĩa đ i v i các giao d ch đ c th c hi n gi a ượ
các ch th m i quan h liên k t. Đ làm đi u này h ph i thi t l p m t ế ế
chính sách v giá đó giá chuy n giao có th đ c đ nh m c cao hay th p ượ
tùy vào l i ích đ t đ c t nh ng giao d ch nh th . Chúng ta c n phân bi t ượ ư ế
đi u này v i tr ng h p khai giá giao d ch th p đ i v i c quan qu n lý đ tr n ườ ơ
thu nh ng đ ng sau đó h v n th c hi n thanh toán đ y đ theo giá th aế ư
thu n. Trong khi đó n u giao d ch b chuy n giá, h s không ph i th c hi n v ế ế
sau c a vi c thanh toán trên th m chí h th đ nh giá giao d ch cao. Các
đ i t ng này n m b t v n d ng đ c nh ng quy đ nh khác bi t v thu ượ ượ ế
gi a các qu c gia, các u đãi trong quy đ nh thu đ h ng l i v nh hoàn ư ế ưở ư
toàn h p pháp. Nh th , hình chung, chuy n giá đã gây ra s b t bình đ ng ư ế
trong vi c th c hi n nghĩa v thu do xác đ nh không chính xác nghĩa v thu , ế ế
d n đ n b t bình đ ng v l i ích, t o ra s cách bi t trong u th c nh tranh. ế ư ế
Tuy v y, th t không đ n gi n đ xác đ nh m t ch th đã th c hi n chuy n ơ
giá. V n đ ch , n u đ nh giá cao ho c th p mà làm tăng s thu thu m t cách ế ế
c c b cho m t nhà n c thì c quan th m quy n nên đ nh l i giá chuy n ướ ơ
giao. Ch ng h n, giá mua đ u vào n u đ c xác đ nh th p, đi u đó th hình ế ượ
thành chi phí th p và h qu là thu nh p tr c thu s cao, kéo theo thu TNDN ướ ế ế
tăng; ho c gi nh giá xu t kh u đ nh cao cũng làm doanh thu tăng và k t qu ư ế
cũng làm tăng s thu nhà n c thu đ c. Nh ng c n hi u r ng đi u đó ế ướ ượ ư
cũng nghĩa r ng nghĩa v thu c a doanh nghi p liên k t đ u kia kh ế ế
năng đã gi m xu ng do chuy n m t ph n nghĩa v c a mình qua giá sang doanh
nghi p liên k t này. Hành vi y ch th đ c th c hi n thông qua giao d ch ế ượ
c a các ch th có quan h liên k t. Bi u hi n c th c a hành vi là giao k t v ế ế
giá. Nh ng giao k t v giá ch a đ đ k t lu n r ng ch th đã th c hi n hànhư ế ư ế
vi chuy n giá. B i l n u giao k t đó ch a th c hi n trên th c t ho c ch a ế ế ư ế ư
s chuy n d ch quy n đ i v i đ i t ng giao d ch thì không c s đ xác ượ ơ
đ nh s chuy n d ch v m t l i ích.
Nh v y, ta th xem chuy n giá hoàn thành khi s chuy n giao đ i t ngư ượ
giao d ch cho dù đã hoàn thành nghĩa v thanh toán hay ch a. ư
Tuy hi u v “chuy n giá” nh ng đ xác đ nh các doanh nghi p m i ư
quan h liên k t giao d ch khi giao d ch v i nhau không theo giá th tr ng nh ế ườ ư
các bên giao d ch đ c l p khác là m t v n đ không đ n gi n. ơ
M t ví d minh h a:
Ch ng h n, m t Công ty t i Hoa Kỳ (A1) s n ph m kinh doanh xe, l p
m t công ty con (A2) Trung Qu c s n xu t các linh ki n, ph ki n hoàn
ch nh cho xe, giá v n s n xu t 20 đ ng, sau đó xu t các linh ki n ph ki n
này sang Công ty A3 (công ty con c a A1) Thái Lan giá 40 đ ng. Công ty
Thái Lan (A3) xu t b ng giá 40 đ ng sang công ty trong m i liên k ế
Vi t Nam là công ty A4 đ l p ráp v i giá nhân công l p ráp 10 đ ng. Sau đó
s n ph m này bán t i Vi t Nam là 50 đ ng. Tính trên l i nhu n g p thì công ty
A4 t i Vi t Nam không lãi (giá nh p 40 + l p ráp 10), ch a k A4 còn l ư
c chi phí qu n chi phí bán hàng. Nh ng n u tính trong m i quan h liên ư ế
k t các Công ty nhóm A thì l i nhu n g p cho nhóm20 đ ng(giá bán 50 – s nế
xu t 20 l p ráp 10), v y quan tr ng nh t Vi t Nam gi đ c ph n nào ượ
trong 20 đ ng l i nhu n g p này l i Vi t Nam.
Doanh nghi p nhi u gi i cho r ng không ph i chuy n giá: kinh
doanh h p pháp, đ y đ các ch ng t xu t nh p kh u, ch n Trung Qu c s n
xu t vì có đa d ng nguyên li u giá r đ t yêu c u, nhân công nhi u, đ t đai thuê
r . Ch n Thái Lan đ ki m tra ch t l ng linh ph ki n con ng i, kinh ượ ườ
nghi m công nghi p xe phát tri n h n Vi t ơ Nam và cu i cùng nh v y thì ch t ư
l ng m i đ m b o cho tiêu dùng Vi tượ Nam.