
TR NG ĐI H C NGO I TH NGƯỜ Ạ Ọ Ạ ƯƠ
KHOA KINH T QU C TẾ Ố Ế
---------***--------
TI U LU N KINH T L NGỂ Ậ Ế ƯỢ
THI T L P MÔ HÌNH NGHIÊN C U NH H NG C A Ế Ậ Ứ Ả ƯỞ Ủ M TỘ
S BI N VĨ MÔ ĐN TĂNG TR NG KINH T HOA KỐ Ế Ế ƯỞ Ế Ỳ
Giáo viên h ng d n: ThSướ ẫ . Nguy n Thúy Qu nhễ ỳ
L p tín ch : KTE309.ớ ỉ 7
Lê Th Di u Linh: 1511110423ị ệ
Nguy n H ng Lam: 1511110399ễ ồ
Tr n Hoàng Anh: 1511110023ầ
Đàm Th Linh: 1511110474ị
Nguy n Th Hoài: 1511110299ễ ị
Đinh Th Minh Anh: 1511110021ị

Hà N i, tháng ộ10 năm 2017

L I M ĐUỜ Ở Ầ
Tăng tr ng kinh t là m c tiêu hàng đu c a các n c trên th gi i, là th cưở ế ụ ầ ủ ướ ế ớ ướ
đo đánh giá s ti n b trong m i giai đo n c a t ng qu c gia. Hoa K - m tự ế ộ ỗ ạ ủ ừ ố ỳ ộ
c ng qu c v i n n kinh t h n h p nhi u thành ph n, đóng vai trò quan tr ng,ườ ố ớ ề ế ỗ ợ ề ầ ọ
gây nh h ng l n đi v i th tr ng toàn c u. Sau Th chi n II, n n kinh tả ưở ớ ố ớ ị ườ ầ ế ế ề ế
M đã phát tri n nh y v t nh có chính sách đi u ti t c a chính ph có hi uỹ ể ả ọ ờ ề ế ủ ủ ệ
qu và đt đc nhi u thành t u xu t s c trong cu c cách m ng khoa h c – kả ạ ượ ề ự ấ ắ ộ ạ ọ ỹ
thu t l n II. Đi suy thoái kinh t toàn c u năm 2008 v i trung tâm kh ng ho ngậ ầ ạ ế ầ ớ ủ ả
là n c M đã khi n n n kinh t n c này lâm vào tình tr ng trì tr đn m cướ ỹ ế ề ế ướ ạ ệ ế ứ
nghiêm tr ng. 5 năm sau đó, kinh t M m i có th h i sinh và n đnh tr l i.ọ ế ỹ ớ ể ồ ổ ị ở ạ
Hi n nay, M đang là 1 trong nh ng n c giàu nh t ( tính theo GDP bình quânệ ỹ ữ ướ ấ
đu ng i), n m u th h n h n v kinh t trên toàn th gi i. Có th nói r ngầ ườ ắ ư ế ơ ẳ ề ế ế ớ ể ằ
thành công trong tăng tr ng kinh t Hoa K r t đáng kinh ng c. V y đi u gìưở ế ỳ ấ ạ ậ ề
t o nên s tăng tr ng đó ? Đ hi u rõ h n v s tăng tr ng th n k c a Hoaạ ự ưở ể ể ơ ề ự ưở ầ ỳ ủ
K , chúng em quy t đnh ch n đ tài: “ Các nhân t tác đng đn tăng tr ngỳ ế ị ọ ề ố ộ ế ưở
kinh t Hoa K ” đ nghiên c u.ế ở ỳ ể ứ
M c tiêu nghiên c u: ụ ứ
M c tiêu t ng quát c a đ tài là phân tích s nh h ng c a các nhân tụ ổ ủ ề ự ả ưở ủ ố
kinh t vĩ mô là giá tr xu t kh u, ti t ki m, t ng đu t t nhân trong n c, chiế ị ấ ẩ ế ệ ổ ầ ư ư ướ

tiêu chính ph và ch s giá tiêu dùng đn tăng tr ng kinh t mà m t bi n cóủ ỉ ố ế ưở ế ộ ế
th đo l ng là GDP bình quân đu ng i. Ti u lu n g m nh ng m c tiêu cể ườ ầ ườ ể ậ ồ ữ ụ ụ
th sau:ể
H th ng hóa c s lý thuy t và nh ng nghiên c u th c nghi m v sệ ố ơ ở ế ữ ứ ự ệ ề ự
nh h ng c a các nhân t kinh t vĩ mô là giá tr xu t kh u, ti t ki m, t ngả ưở ủ ố ế ị ấ ẩ ế ệ ổ
đu t t nhân trong n c, chi tiêu chính ph và ch s giá tiêu dùng đn tăngầ ư ư ướ ủ ỉ ố ế
tr ng kinh t .ưở ế
c l ng mô hình hàm h i quy và phân tích nh h ng c a các bi nƯớ ượ ồ ả ưở ủ ế
kinh t vĩ mô trên đn GDP bình quân đu ng i. Ki m đnh và kh c ph c cácế ế ầ ườ ể ị ắ ụ
khuy t t t c a mô hình đã đc c l ng.ế ậ ủ ượ ướ ượ
G i ý, đ xu t m t s bi n pháp tác đng đn các bi n vĩ mô trên nh mợ ề ấ ộ ố ệ ộ ế ế ằ
tác đng đn tăng tr ng kinh t Hoa Kì.ộ ế ưở ế
Đi t ng và ph m vi nghiên c u: ố ượ ạ ứ
Đi t ng nghiên c u: S nh h ng c a các bi n kinh t vĩ mô giá trố ượ ứ ự ả ưở ủ ế ế ị
xu t kh u, ti t ki m, t ng đu t t nhân trong n c, chi tiêu chính ph và chấ ẩ ế ệ ổ ầ ư ư ướ ủ ỉ
s giá tiêu dùng đn tăng tr ng kinh t mà đi di n là GDP bình quân đuố ế ưở ế ạ ệ ầ
ng i.ườ
Ph m vi nghiên c u: Nghiên c u nh h ng c a các bi n kinh t vĩ môạ ứ ứ ả ưở ủ ế ế
đn GDP bình quân đu ng i c a n n kinh t Hoa Kì, trong kho ng th i gianế ầ ườ ủ ề ế ả ờ
t năm 1960 đn năm 2015. ừ ế
Nh ng h n ch và khó khăn khi th c hi n: ữ ạ ế ự ệ

Nghiên c u v tác đng c a các y u t vĩ mô đn n n kinh t M ch a đcứ ề ộ ủ ế ố ế ề ế ỹ ư ượ
nhi u ng i Vi t Nam th c hi n nên ch y u chúng em tìm m t s nghiênề ườ ở ệ ự ệ ủ ế ộ ố
c u liên quan n c ngoài. Tuy nhiên, do h n ch v vi c tìm ki m toàn bứ ở ướ ạ ế ề ệ ế ộ
n i dung c a nghiên c u, vi c l c d ch hay trích d n, t ng h p ki n th cộ ủ ứ ệ ượ ị ẫ ổ ợ ế ứ
chuyên ngành nên không tránh kh i thi u sót.ỏ ế
V vi c kh c ph c khuy t t t c a mô hình, d li u t ng h p đc là các sề ệ ắ ụ ế ậ ủ ữ ệ ổ ợ ượ ố
li u vĩ mô theo chu i th i gian nên d x y ra hi n t ng đa c ng tuy n, khuy tệ ỗ ờ ễ ả ệ ượ ộ ế ế
t t sai s không có phân ph i chu n. Nhóm ch a đa ra đc gi i pháp kh cậ ố ố ẩ ư ư ượ ả ắ
ph c toàn v n. đa c ng tuy n, nhóm cho r ng có th b qua do m c đíchụ ẹ Ở ộ ế ằ ể ỏ ụ
nghiên c u, đi v i khuy t t t sai s không có phân ph i chu n, ta có th tăngứ ố ớ ế ậ ố ố ẩ ể
kích th c m u s li u nh ng do không tìm đc s li u tr c năm 1960 và sauướ ẫ ố ệ ư ượ ố ệ ướ
2015 đy đ cho c 6 bi n nên t m th i nhóm ch a kh c ph c c th b ngầ ủ ả ế ạ ờ ư ắ ụ ụ ể ằ
ph ng pháp này.ươ
N i dung và c u trúc c a ti u lu n:ộ ấ ủ ể ậ
V c b n, ti u lu n c a nhóm em g m 3 ph n :ề ơ ả ể ậ ủ ồ ầ
Ch ng I: C s lý thuy t v tăng tr ng kinh t cùng các y u t tácươ ơ ở ế ề ưở ế ế ố
đng đc k đn bao g m: giá tr xu t kh u, t ng ti t ki m, v n đu t tộ ượ ể ế ồ ị ấ ẩ ổ ế ệ ố ầ ư ư
nhân trong n c, giá tr xu t kh u, chi tiêu chính ph bao g m các khái ni m,ướ ị ấ ẩ ủ ồ ệ
đnh nghĩa, ph ng pháp tính, các mô hình kinh t và các nghiên c u có liênị ươ ế ứ
quan.
Ch ng II: Xây d ng mô hình c l ng: xác đnh mô hình t ng quátươ ự ướ ượ ị ổ
đng th i mô t chi ti t t ng bi n có trong mô hình trên.ồ ờ ả ế ừ ế

