
Nghiên c u v tác đng c a các y u t vĩ mô đn n n kinh t M ch a đcứ ề ộ ủ ế ố ế ề ế ỹ ư ượ
nhi u ng i Vi t Nam th c hi n nên ch y u chúng em tìm m t s nghiênề ườ ở ệ ự ệ ủ ế ộ ố
c u liên quan n c ngoài. Tuy nhiên, do h n ch v vi c tìm ki m toàn bứ ở ướ ạ ế ề ệ ế ộ
n i dung c a nghiên c u, vi c l c d ch hay trích d n, t ng h p ki n th cộ ủ ứ ệ ượ ị ẫ ổ ợ ế ứ
chuyên ngành nên không tránh kh i thi u sót.ỏ ế
V vi c kh c ph c khuy t t t c a mô hình, d li u t ng h p đc là các sề ệ ắ ụ ế ậ ủ ữ ệ ổ ợ ượ ố
li u vĩ mô theo chu i th i gian nên d x y ra hi n t ng đa c ng tuy n, khuy tệ ỗ ờ ễ ả ệ ượ ộ ế ế
t t sai s không có phân ph i chu n. Nhóm ch a đa ra đc gi i pháp kh cậ ố ố ẩ ư ư ượ ả ắ
ph c toàn v n. đa c ng tuy n, nhóm cho r ng có th b qua do m c đíchụ ẹ Ở ộ ế ằ ể ỏ ụ
nghiên c u, đi v i khuy t t t sai s không có phân ph i chu n, ta có th tăngứ ố ớ ế ậ ố ố ẩ ể
kích th c m u s li u nh ng do không tìm đc s li u tr c năm 1960 và sauướ ẫ ố ệ ư ượ ố ệ ướ
2015 đy đ cho c 6 bi n nên t m th i nhóm ch a kh c ph c c th b ngầ ủ ả ế ạ ờ ư ắ ụ ụ ể ằ
ph ng pháp này.ươ
N i dung và c u trúc c a ti u lu n:ộ ấ ủ ể ậ
V c b n, ti u lu n c a nhóm em g m 3 ph n :ề ơ ả ể ậ ủ ồ ầ
Ch ng I: C s lý thuy t v tăng tr ng kinh t cùng các y u t tácươ ơ ở ế ề ưở ế ế ố
đng đc k đn bao g m: giá tr xu t kh u, t ng ti t ki m, v n đu t tộ ượ ể ế ồ ị ấ ẩ ổ ế ệ ố ầ ư ư
nhân trong n c, giá tr xu t kh u, chi tiêu chính ph bao g m các khái ni m,ướ ị ấ ẩ ủ ồ ệ
đnh nghĩa, ph ng pháp tính, các mô hình kinh t và các nghiên c u có liênị ươ ế ứ
quan.
Ch ng II: Xây d ng mô hình c l ng: xác đnh mô hình t ng quátươ ự ướ ượ ị ổ
đng th i mô t chi ti t t ng bi n có trong mô hình trên.ồ ờ ả ế ừ ế