1
M Đ UỞ Ầ
ấ ế ủ ề 1.Tính c p thi t c a đ tài
ệ ầ ờ ổ ớ ươ ọ ượ Th i gian g n đây, vi c đ i m i ph ạ ng pháp d y và h c đ ự c th c
ệ ườ ạ ọ ả ướ ườ ắ hi n kh p các tr ng đ i h c trong c n c. Các tr ể ng đã và đang chuy n
ứ ấ ề ạ ọ ườ ọ ầ ừ ể d n t ố ki u d y h c truy n th ng sang hình th c l y ng i h c làm trung
ỉ ế ớ ể ậ ả ả tâm. Do v y sinh viên không ch đ n l p đ nghe gi ng, chép bài mà còn ph i
ị ự ự ẩ ứ ướ ớ ỹ có s chu n b t ệ nghiên c u tài li u và trình bày tr c l p. K năng trình bày
ướ ườ ở ế ố ớ ế hay thuy t trình tr ề c nhi u ng i tr ấ ầ nên r t c n thi t đ i v i sinh viên
ượ ữ ế ướ ớ ướ ngày nay. Có đ c nh ng bài thuy t trình thành công tr c l p hay tr c đám
ọ ậ ở ườ ẽ ầ đông s góp ph n giúp sinh viên thành công trong h c t p tr ỹ ng. K năng
ấ ầ này cũng r t c n thi ế cho sinh viên khi trình bày các công trình nghiên c u,ứ t
ậ ọ ườ khóa lu n, báo cáo khoa h c,… trong và ngoài tr ng. Qua đó, sinh viên phát
ệ ể ả ạ ả ả tri n các kh năng tìm tòi sáng t o, kh năng làm vi c nhóm và kh năng t ư
ả ố ệ ế ẽ ỹ ệ duy ph n bi n. Sau khi t t nghi p, k năng thuy t trình s giúp cho sinh viên
ự ộ ố ệ ơ t tin, thành công h n trong cu c s ng và trong công vi c.
ằ ố ọ ươ ư ế Đa s sinh viên thích h c b ng ph ữ ng pháp thuy t trình. Nh ng gi a
ố ự ự ế ả ộ thích và làm t ộ ỏ t là m t kho ng cách không nh . Thuy t trình th c s là m t
ụ ễ ệ ở ườ ế ầ ượ nhi m v không d dàng b i ng i thuy t trình c n đ c trang b ị
ể ự ấ ị ệ ớ ộ ữ nh ng k ế ỹ năng nh t đ nh m i có th th c hi n thành công m t bài thuy t
ề ươ ề ả ậ ồ ọ ạ trình đ t hi u ệ qu cao. Bao g m ch n đ tài, l p đ c ng, thu th p t ậ ư ệ li u,
ề ừ ủ ề ế ậ ạ biên so n n i ộ dung, trình bày đ tài t ế ch đ cho đ n k t lu n và tr ả ờ l i
ụ ế ấ ọ ệ ả ỏ ườ các câu h i ph n bi n m t ộ cách thuy t ph c. Quan tr ng nh t ng ế i thuy t
ả ượ ỗ ợ ướ ế ố trình còn ph i v t qua n i s hãi khi nói tr c đám đông. N u làm t t các
ầ ớ ượ ế ộ ổ ph n trên thì m i mong có đ c m t bu i thuy t trình rõ ràng và thu hút đ ượ c
ườ ng i theo dõi.
ộ ố ớ ủ ụ ả ườ ạ ọ Kh o sát m t s l p c a khoa Giáo d c tr ế ng Đ i h c Sài Gòn k t
ư ế ấ ầ ấ ạ ợ ế qu ả cho th y h u h t sinh viên tuy r t thích nh ng l i s thuy t trình
2
ố ố ệ ư ự ế ậ ầ không t t. Và s li u cũng ghi nh n h u h t sinh viên ch a th c hi n t ệ ố t
ế ể ầ ượ ế ệ ỹ thuy t trình. Có th nói nhu c u đ ể c hi u bi ế t và rèn luy n k năng thuy t
ệ ầ ộ ế ấ trình là m t vi c h t s c ế ứ c n thi t và mang tính c p bách cho sinh viên
ụ ườ ạ ọ ệ khoa Giáo d c tr ng Đ i h c Sài Gòn hi n nay.
ố ả ề ỹ ế ọ Trong b i c nh trên, nên tôi đã ch n đ tài “ Nâng cao k năng thuy t
ụ ườ ạ ọ ằ trình cho sinh viên khoa Giáo d c tr ậ ng Đ i h c Sài Gòn” nh m ghi nh n
ư ề ự ạ ả ệ ả ỹ th c tr ng cũng nh đ ra gi ế i pháp c i thi n và nâng cao k năng thuy t
ụ ườ ạ ọ trình cho sinh viên khoa Giáo d c tr ng Đ i h c Sài Gòn.
ứ ổ 2. T ng quan tình hình nghiên c u
ề ượ ữ ủ ế ấ ộ ỹ K năng thuy t trình c a sinh viên là m t trong nh ng v n đ đ c quan
ầ ườ ạ ọ ệ ượ tâm hàng đ u trong môi tr ng đ i h c hi n nay. Do đó đã đ ề ậ ấ c đ c p r t
ổ ộ ề ề ạ ả ạ nhi u trên sách, báo, t p chí,… Bên c nh đó, cũng có nhi u bu i h i th o và
ọ ề ậ ứ ế ề ấ ề đ tài nghiên c u khoa h c đ c p đ n v n đ này.
ứ ế ộ ộ ả Các công trình nghiên c u, bài vi t và các cu c h i th o:
ủ ứ ế ế ề ỹ Đ tài: “K năng thuy t trình c a sinh viên năm th 3 khoa Ti ng Anh
ườ ạ ọ ủ ễ ẵ ị ươ ư ề tr ng Đ i h c Đà N ng” c a sinh viên Nguy n Th Ph ng Hi n. Đã đ a ra
ủ ỹ ủ ư ự ế ạ ỹ ế th c tr ng k năng thuy t trình c a sinh viên là do ch a có đ k năng thuy t
ư ư ữ ế ệ ả ố trình nên nh ng bài thuy t trình ch a có hi u qu cao nh mong mu n. Còn
ề ỗ ề ấ ắ ế ế ụ ự ử ụ ụ m c nhi u l i v c u trúc, thi t k và s d ng d ng c tr c quan, ngôn ng ữ
ể ặ ệ ế ừ ự ữ ữ ệ ế hình th , đ c bi t vi c thi u t v ng và ngôn ng thuy t trình là nh ng khó
ặ ả ấ khăn mà nhi uề sinh viên g p ph i nh t.
ử ụ ề ươ ự ệ ế Đ tài: “S d ng ph ng ti n tr c quan trong các bài thuy t trình trên
ủ ườ ạ ọ ạ ọ ạ ố l p ớ c a sinh viên năm 2 tr ữ ng Đ i h c Ngo i Ng Đ i h c Qu c Gia Hà
ử ụ ứ ươ ự ệ N i”. Độ ề ề tài nghiên c u v cách s d ng ph ng ti n tr c quan cho các bài
ớ ủ ệ ế ả ấ ạ thuy t trình trên l p c a sinh viên năm 2 sao cho hi u qu nh t. Bên c nh đó,
ệ ử ụ ộ ố ợ ự ạ ủ ư ề đ tài còn ọ nêu lên th c tr ng c a vi c s d ng, m t s g i ý cũng nh cách ch n
ươ ệ và gi ệ iớ thi u ph ự ng ti n tr c quan.
3
ề ả ế ỹ Đ tài: “Gi i pháp nâng cao k năng thuy t trình cho sinh viên tr ườ ng
ộ ụ ạ ọ ủ ầ ạ ộ ọ ị Đ i h c N i v Hà N i” c a nhóm sinh viên Tr n Th Ng c và Ph m Nh ư
Qu nhỳ .
ứ ủ ề ế ạ ỹ Đ tài: “K năng thuy t trình c a sinh viên năm th 2 khoa Ngo i Ng ữ
ườ ạ ọ ủ ứ ồ ị ị ị Tr ng Đ i h c H ng Đ c” c a nhóm sinh viên Lê Th Hà, Tr nh Th An,
ễ ậ ỗ ỳ ị Nguy n Th Qu nh và Lê Đ Bích Thu n.
ề ạ ả ế ỹ ự Đ tài: “Th c tr ng và gi ủ i pháp nâng cao k năng thuy t trình c a
ệ ị ườ ạ ọ ệ ả sinh vi n ngành Qu n tr kinh doanh Tr ộ ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i”
ị ằ ễ ủ c a sinh viên Nguy n Th H ng.
ư ạ ủ ự ề ạ ậ ỹ ế Đ tài: “Th c tr ng k năng thuy t trình c a sinh viên S ph m v t lý
ườ ạ ọ ạ ọ ủ ụ ộ Tr ố ng Đ i h c Giáo d c – Đ i h c Qu c Gia Hà N i ” c a nhóm sinh viên
ị ậ ễ ạ ọ ị ị Nguy n Th H u, Hoàng Ng c Ánh, Đào Th Kim Chi, Ph m Th Thanh Hà và
ọ ị Bùi Th Ng c Mai.
ế ủ ạ ộ ỳ Bài vi ứ t c a th c sĩ Lê Tân Hu nh Câm Giang, thu c Viên nghiên c u
ế ớ ả ủ ổ ữ ề ớ ươ ụ giáo d c, bài vi t v i tiêu đ “Nh ng rào c n c a đ i m i ph ạ ng pháp d y
ế ữ ệ ổ ỉ ọ ở ạ ọ h c Đ i h c”. Bài vi t ch ra nh ng khó khăn trong vi c thay đ i ph ươ ng
ọ ạ ườ ạ ọ ở ệ ỉ pháp d y ạ và h c t i các tr ng Đ i h c Vi t Nam, trong đó ông cũng ch ra
ề ặ ữ ế ả ạ nh ng v n ấ ấ đ g p ph i khi thuy t trình c a sinh viên. Bên c nh đó còn có r t ủ
ả ớ ế ề ề ả ậ ấ ộ ộ nhi u các cu c th o lu n, h i th o l n các ý ki n xung quanh v n đ này.
ụ ụ ệ ề ệ ế ỹ ỹ “K năng thuy t trình – Tài li u ph c v chuyên đ rèn luy n k năng
ệ ườ ạ ọ ủ ồ ố s ng cho sinh viên thi t thòi tr ng Đ i h c An Giang” c a TS. H Thanh
ươ ươ ị ỹ ỹ ỹ M Ph ộ ng và nhóm c ng tác viên: Tr ọ ng Th M Dung và Đoàn M Ng c.
ơ ả ề ế ệ ấ ộ ữ Trong tài li u này cung c p cho ta nh ng n i dung c b n v lý thuy t kèm
ạ ộ ề ớ theo các ho t đ ng trong các l p chuyên đ giúp sinh viên thành công trong
ọ ậ ư ệ h c t p cũng nh trong các công vi c sau này.
ủ ế ậ ỹ ệ Lu n văn: “K năng thuy t trình” c a Tâm Vi t Group – Đào t o t ạ ư
ướ ể ế ẩ ộ ồ ị ị ấ v n. Nêu ra các b c đ chu n b cho m t bài thuy t trình g m có: xác đ nh
4
ố ả ả ị các tình hu ng, phân tích thính gi ễ và di n gi ố ụ , xác đ nh m c tiêu mu n
ề ả ệ ậ ậ ầ ả ế truy n t i, thu th p thông tin và luy n t p. Ngoài ra c n ph i bi t gi ớ ạ i h n
ề ườ ấ v n đ , đánh giá môi tr ng bên ngoài.
ủ ề ứ ề ả ạ ố ộ ớ H i th o qu c gia v ch đ “Sinh viên v i đào t o đáp ng nhu
ư ệ ầ ả ả ậ ộ ộ ầ c u xã h i, nhu c u doanh nghi p”. H i th o đã cùng th o lu n và đ a ra
ề ầ ữ ọ ổ ớ ươ ọ ậ ủ nh ng v n ấ đ c n chú tr ng và đ i m i trong ph ng pháp h c t p c a sinh
ữ ủ ế ộ ỹ ấ viên.Trong đó k năng thuy t trình c a sinh viên cũng là m t trong nh ng v n
ả ộ ề ượ đ đ c nêu ra trong h i th o.
ứ ữ ữ ữ ề ả ọ ố ộ Nh ng đ tài nghiên c u, nh ng h i th o khoa h c hay nh ng cu n
ạ ượ ể ỉ ầ ầ sách k trên cũng đã ph n nào ch ra cái đã đ t đ c, cái c n ph i đ t đ ả ạ ượ c
ứ ữ ể ế ệ ạ ả ư và đ a ra nh ng cách th c đ thuy t trình đ t hi u qu cao. Tuy nhiên
ữ ế ề ỹ ỉ ơ ế ầ nh ng sách báo, ư ạ t p chí ch đ n thu n là lý thuy t v k năng thuy t trình, ch a
ự ế ậ ổ ộ ữ ể ả th t th c t và c ụ th cho sinh viên. Nh ng bu i h i th o mang tính th c t ự ế
ả ượ ủ ữ ắ ắ ơ h n, gi i đáp đ c nh ng th c m c, khó khăn c a sinh viên trong quá trình
ổ ộ ế ả thuy t trình, tuy nhiên các bu i h i th o này không đ ượ ổ c t ứ ch c th ườ ng
ủ ờ ể ả ư ế ắ ắ xuyên, cũng nh không có đ th i gian đ gi i đáp h t th c m c cho sinh
ủ ế ậ ỹ viên. Vì v y k năng thuy t trình c a sinh viên nói chung và sinh viên khoa
ụ ườ ạ ọ ề ầ ẫ ấ Giáo d c tr ế ụ ng Đ i h c Sài Gòn nói riêng v n còn là v n đ c n ti p t c
nghiên c u.ứ
ụ ủ ụ ứ ệ 3. M c đích và nhi m v c a nghiên c u
ụ ứ 3.1. M c đích nghiên c u
ộ ầ ị ế ủ ầ ọ ỹ ứ Xác đ nh m c đ c n thi ế t và t m quan tr ng c a k năng thuy t
trình.
ủ ự ạ ả ỹ ụ ế Kh o sát th c tr ng k năng thuy t trình c a sinh viên khoa Giáo D c
ườ ộ ố ả ạ ọ ề ấ ả tr ng Đ i h c Sài Gòn qua đó đ xu t m t s gi i pháp có tính kh thi
5
ụ ủ ế ỹ nh m ằ nâng cao k năng thuy t trình c a sinh viên khoa Giáo D c tr ườ ng
ạ ọ ệ Đ i h c Sài Gòn hi n nay.
ứ ệ ụ 3.2. Nhi m v nghiên c u
ủ ấ ệ ố ề ề ự ữ ề ễ ấ ậ H th ng hóa nh ng v n đ v lý lu n th c ti n c a v n đ nghiên
ủ ế ể ỹ c uứ Tìm hi u k năng thuy t trình c a sinh viên
ứ ộ ủ ế ả ả Kh o sát m c đ kh năng thuy t trình c a sinh viên
ế ố ể ủ ế Tìm hi u các y u t gây khó khăn trong thuy t trình c a sinh viên, t ừ
ộ ố ề ấ ủ ư ế ằ ỹ đó đ a ra m t s đ su t nh m nâng cao k năng thuy t trình c a sinh viên
ố ượ ứ ạ 4. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ 4.1. Đ i t ng
ố ượ ủ ứ ỹ Đ i t ế ng nghiên c u là k năng thuy t trình c a sinh viên khoa Giáo
ườ ạ ọ ụ D c tr ng Đ i h c Sài Gòn.
ứ ạ 4.2. Ph m vi nghiên c u
ạ ộ Ph m vi n i dung:
ộ ố ề ệ ỹ ế ế + M t s khái ni m có liên quan đ n đ tài “Nâng cao k năng thuy t
ụ ủ ườ ạ ọ trình c a sinh viên khoa Giáo D c tr ng Đ i h c Sài Gòn”
ộ ố ỹ ế + M t s k năng thuy t trình
ự ế ạ ỹ + Th c tr ng k năng thuy t trình
ế ố ả ưở ủ ế + Các y u t nh h ng và khó khăn khi thuy t trình c a sinh viên
ộ ố ệ ề ắ ụ + Đ ra m t s bi n pháp kh c ph c
ạ ườ ạ Ph m vi không gian: Tr ọ ng Đ i H c Sài Gòn
ơ ở ậ ươ ứ 5. C s lý lu n và ph ng pháp nghiên c u
6
ơ ở ậ 5.1. C s lý lu n:
ậ ượ ơ ở ự ủ ủ ự ệ ể Lu n văn đ c th c hi n d a trên c s quan đi m c a ch nghĩa
ỉ ạ ủ ể ồ ộ Mác – Lênin, t ư ưở t ng H Chí Minh và quan đi m ch đ o c a b Giáo
ụ ề ạ ổ ớ ọ d c v công tác đ i m i trong d y và h c.
ươ ứ 5.2. Ph ng pháp nghiên c u
ệ ố ử ụ ứ ươ Trong quá trình nghiên c u, tôi s d ng h th ng ph ng pháp sau:
ươ ủ ế ứ ậ ươ Ph ng Pháp Nghiên C u Lu n: ch y u là ph ng pháp nghiên
ẵ ệ c u tứ ư li u có s n.
ươ ự ế ấ ằ ỏ Ph ế ng pháp ph ng v n: nh m thăm dò tr c ti p quá trình thuy t
ề ườ ể ấ ề ấ trình từ nhi u ng ữ i khác nhau đ th y rõ nh ng v n đ mà sinh viên hay
ư ế ế ả ắ m c ph i trong quá trình thuy t trình là nh th nào.
ươ ữ ề ả ậ ằ ỏ ỏ Ph ắ ng pháp đi u tra b ng b ng h i: l p nh ng câu h i tr c
ậ ợ ồ ạ ữ ự ế ệ nghi m sát th c trong thuy t trình, nh ng khó khăn, thu n l i t n t i trong
ế ủ thuy t trình c a sinh viên.
ủ ậ 6. Đóng góp c a lu n văn
ậ ầ ỏ ự ậ ỹ Lu n văn góp ph n làm sáng t ế ễ lý lu n và th c ti n k năng thuy t
ủ trình c a sinh viên
ơ ở ể ư ữ ệ ế ỹ Là c s đ đ a ra nh ng bi n pháp nâng cao k năng thuy t trình cho
ụ ườ ạ ọ sinh viên khoa Giáo D c tr ng Đ i h c Sài Gòn
ế ấ ủ ậ 7. K t c u c a lu n văn
ở ầ ụ ệ ế ầ ậ ả ậ Ngoài ph n m đ u, k t lu n và danh m c tài li u tham kh o, lu n văn
ươ ế ồ g m 3 ch ng, 8 ti t.
7
8
ươ Ch ng 1
Ố Ớ Ủ Ỹ Ế K NĂNG THUY T TRÌNH VÀ VAI TRÒ C A NÓ Đ I V I SINH
Ụ ƯỜ Ạ Ọ VIÊN KHOA GIÁO D C TR NG Đ I H C SÀI GÒN
ộ ố ệ 1.1. M t s khái ni m
ế ệ 1.1.1. Khái ni m thuy t trình
ề ệ ế ệ ề ấ ộ Có r t nhi u khái ni m v thuy t trình. Sau đây là m t vài khái ni m:
ủ ề ủ ế ộ ộ Thuy t trình là quá trình trình bày n i dung c a m t ch đ cho ng ườ i
ụ ự ữ ụ ượ ử ụ ể ộ nghe. Nh ng d ng c tr c quan đ ủ ọ c s d ng đ minh h a cho n i dung c a
bài nói.
ế ộ ỏ ộ ấ ề ướ Thuy t trình là trình bày m t cách sáng t m t v n đ tr c đông
ng i.ườ
ộ ấ ề ướ ế Thuy t trình là trình bày rõ ràng m t v n đ tr ề c nhi u ng ườ Thuy tế i.
ệ ậ ộ ườ ượ ư ộ ệ trình là m t ngh thu t, ng ế i thuy t trình đ ễ c ví nh m t ngh sĩ hay di n
ướ ộ ỹ ế ượ ứ viên đ ng tr c công chúng, thuy t trình là m t k năng đ ể c phát tri n
ệ ạ thông qua kinh nghi m và đào t o.
ế ể ả ộ ơ ơ ạ M t cách hi u đ n gi n h n thuy t trình ề là cách truy n đ t các ý t ưở ng
ế ộ ằ ờ ề ộ ấ và các thông tin đ n m i nhóm ng ườ là trình bày b ng l i; i v m t v n đ ề
ụ ế ằ ấ ặ ả ưở nào đó nh m cung c p thông tin ho c thuy t ph c, gây nh h ế ng đ n ng ườ i
nghe.
ế ệ ỹ 1.1.2. Khái ni m k năng thuy t trình
ệ ỹ 1.1.2.1. Khái ni m k năng
ề ỹ ữ ề ị ị Có nhi u cách đ nh nghĩa khác nhau v k năng. Nh ng đ nh nghĩa này
ườ ồ ừ ắ ệ th ng b t ngu n t ủ ừ góc nhìn chuyên môn và quan ni m cá nhân c a t ng
ườ ậ ằ ừ ề ế ầ ỹ ượ ng i. Tuy nhiên h u h t chúng ta đ u th a nh n r ng k năng đ c hình
ự ễ ọ ượ ứ ụ ế ỹ thành khi chúng ta áp d ng ki n th c vào th c ti n. K năng h c đ c do quá
9
ặ ạ ặ ấ ị ặ ộ ộ ỹ trình l p đi l p l ộ i m t ho c m t nhóm hành đ ng nh t đ nh nào đó. K năng
ủ ị ướ luôn có ch đích và đ nh h ng rõ ràng.
ủ ể ự ủ ự ệ ả ỹ Nh v y: ầ ư ậ K năng là năng l c (kh năng) c a ch th th c hi n thu n
ơ ở ể ụ ộ ỗ ộ ộ ế ứ ế ặ th c m t hay m t chu i hành đ ng trên c s hi u bi t(ki n th c ho c kinh
ế ệ ằ ạ ả ợ nghi m) nh m t o ra k t qu mong đ i.
ế ỹ 1.1.2.2. K năng thuy t trình
ế ợ ử ụ ứ ế ế ả ỹ ộ K năng thuy t trình là kh năng s d ng k t h p ki n th c, thái đ ,
ươ ụ ầ ế ề ẫ ắ ph ng pháp, công c c n thi ạ t vào quá trình truy n đ t và d n d t thông tin
ứ ằ ấ ẫ ộ ơ ượ nh m làm cho n i dung thông tin có s c h p d n h n, thu hút đ ề c nhi u
ườ ơ ng i nghe h n.
ự ế ợ ứ ữ ế ộ ỹ ữ K năng thuy t trình là s k t h p gi a n i dung và hình th c, gi a
ữ ế ề ể ế ạ ỉ ế giao ti p ngôn ng và giao ti p hình th , không ch truy n đ t thông tin đ n
ằ ờ ủ ọ ế ề ế ơ đám đông b ng l i nói đ n c quan thính giác c a h , mà còn truy n đ n các
ạ ồ ứ ả ằ ị ị giác quan còn l i g m th giác, kh u giác, v giác, xúc giác (b ng hình nh,
ị ế mùi, v , ti p xúc).
ố ớ ủ ụ ế 1.2. Vai trò c a thuy t trình đ i v i sinh viên khoa Giáo d c tr ườ ng
ạ ọ Đ i h c Sài Gòn
ọ ậ 1.2.1. Trong h c t p
ố ớ ế ắ ộ ườ ầ Thuy t trình là yêu c u b t bu c đ i v i ng i sinh viên trong m t s ộ ố
ụ ả ọ ươ ế môn h c mà gi ng viên áp d ng ph ng pháp thuy t trình.
ơ ộ ể ế ườ ệ ả Thuy t trình cũng là c h i đ ng i sinh viên rèn luy n kh năng
ướ ủ ẩ ị ườ trình bày tr c đám đông c a mình, chu n b cho hành trang ra tr ng làm
ậ ợ ệ vi c thu n l i sau này.
ộ ố ệ 1.2.2. Trong công vi c và cu c s ng
10
ộ ố ấ ả ự ế ố ẽ ạ T t c lĩnh v c trong cu c s ng, thuy t trình t t s t o ra m t v th ộ ị ế
ộ ự cao, m t s kính n t ể ừ ườ ng i khác.
ọ ề ữ ự ế ị + Trong lĩnh v c chính tr : nh ng nhà thuy t trình tài ba, h đ u là
ữ ườ ế ớ ủ ạ ư nh ng ng i lãnh đ o c a th gi i nh Fidel Castro, John Kenedy, Barack
ồ Obama, Mather Luther King, H Chí Minh,...
ụ ự ộ ướ + Trong lĩnh v c giáo d c: m t giáo viên không nói tr c đám đông
ứ ế ẫ ặ ọ ộ ể h pấ d n thì không lám cho h c sinh hi u bài, m c dù có ki n th c sâu r ng.
ự ế ườ ả ố ộ + Trong lĩnh v c kinh t ộ : m t ng i giám đ c hay m t qu n lí gi ỏ i
ỉ ườ ế ượ ầ ưở ạ không ch là ng i có t m vóc chi n l c, ý t ng kinh doanh sáng t o mà
ả ộ ườ ế ả ố ạ ộ còn ph i là m t ng i có kh năng thuy t trình t t. M t nhà lãnh đ o gi ỏ i
ườ ữ ể ể và thành công là ng ế i có th làm cho nhân viên hi u và làm theo nh ng chi n
ượ ướ ề l ị c và đ nh h ng mà anh ta đ ra.
ộ ườ ữ ể ế ưở ộ Cho dù m t ng i có nh ng hi u bi t quý giá và ý t ế ng đ c đáo đ n
ữ ế ầ ể ườ đâu đi chăng n a, mà đ n khi c n thi ế ạ t l i không th trình bày cho ng i khác
ạ ượ ể ấ ị ữ hi u thì cũng khó lòng đ t đ ấ c nh ng thành công nh t đ nh. Không ai ch p
ộ ứ ạ ướ ạ nh n ậ m t ng ườ ượ i đ c xem là thành đ t mà đ ng tr c đám đông l i lúng
ữ ế ế ể ơ ố ế túng, nói không ra ti ng. Đáng ti c h n n a, v n hi u bi ệ t, kinh nghi m
ưở ủ ộ ườ ẽ làm vi c, ýệ t ng đ c đáo c a ng i này s không giúp ích gì cho ng ườ i
khác.
ữ ắ ẳ ậ ằ ỹ ế Qua nh ng gì nêu trên ch n h n ai cũng nh n ra r ng k năng thuy t
ộ ỹ ợ ấ ả ấ ậ ọ trình là m t k năng quan tr ng nh t vì nó t p h p t t c các y u t ế ố ỹ k
ự ự ử ụ ừ ể ậ ữ ậ năng khác nh :ư s t tin, s d ng ngôn t ặ , ngôn ng thân th , l p lu n ch t
ẽ ạ ế ạ ướ ư ế ch , sáng t o…Vì th có câu nói “B n nói tr c đám đông nh th nào thì
ờ ủ ế ế ạ ộ ỹ cu c đ i c a b n cũng th ”. Do đó, k năng thuy t trình chính là m t b ộ ướ c
ể ườ ế ỹ ế không th thi u trên con đ ng thành công. K năng thuy t trình là m t k ộ ỹ
ệ ượ ư ể năng khó nh ng hoàn toàn có th rèn luy n đ c.
11
ệ ế ẽ ậ ỗ ỹ ắ Vì v y, rèn luy n k năng thuy t trình cho mình m i ngày s rút ng n
ườ ủ ạ ế ề ạ ọ con đ ế ng đi đ n thành công c a b n. Và đi u quan tr ng là, b n càng thuy t
ỏ ụ ễ ế ạ ườ ả trình gi i, b n càng d thuy t ph c ng i khác. Và đó cũng là hình nh mà
ữ ế ườ ạ ế ề ầ ạ ị ầ h u h t nh ng ng i đ t đ n v trí lãnh đ o đ u c n có.
ế ố ả ưở ố ớ ế ế 1.3. Các y u t nh h ng đ n kĩ năng thuy t trình trình đ i v i sinh
ụ ườ ạ ọ viên khoa Giáo d c tr ng Đ i h c Sài Gòn
ế 1.3.1. Tác phong thuy t trình
ế ể ộ ổ ườ ế ầ Đ có m t bu i thuy t trình thành công thì ng ả i thuy t trình c n ph i
ế ố ị ấ ữ ẩ ủ ườ ề chu n b r t nhi u nh ng y u t . Trong đó, tác phong c a ng ế i thuy t trình
ỏ ế ả ủ ộ ị ệ ế ế ổ chi m m t v trí không nh đ n hi u qu c a bu i thuy t trình. Tác phong ở
ụ ệ ồ ộ đây bao g m: trang ph c hay hình dáng bên ngoài; hành vi, đi u b và cách
ứ ử ấ ng x ; phong cách xu t hi n ệ …
ề ầ ườ ế Ấ ượ n t ng đ u tiên v ng i thuy t trình chính là hình dáng bên ngoài
ầ ạ ệ ế ấ ượ ệ ủ ọ c a h ngay khi xu t hi n. Vì th , chúng ta c n t o đ ố ớ ả c thi n c m đ i v i
ườ ở ố ợ ự ụ ữ ầ ọ ng i nghe ộ nh ng giây đ u tiên này. L a ch n, ph i h p trang ph c là m t
ả ọ ưở ộ ự ự ế ế ế ỹ k năng quan tr ng nh h ố ng tr c ti p đ n bài thuy t trình. M t s ph i
ữ ứ ữ ụ ầ ẽ ạ ợ h p hài hòa gi a trang ph c, đ u tóc và nh ng trang s c kèm theo s t o
ố ớ ả đ ượ ấ ượ c n t ng t t v i khán thính gi .
ợ ẽ ụ ặ ạ ả ọ M t khác, trang ph c g n gàng, phù h p s giúp cho b n c m th y t ấ ự
ẽ ơ ẽ ạ ế ạ ượ ự ơ tin, m nh m h n khi thuy t trình và s t o đ ậ c s tin c y n i ng ườ i
ạ ớ ơ ể ụ ế ả ọ ợ nghe. Ng cượ l i, n u ch n trang ph c không h p v i c th , hoàn c nh và
ả ả ế ẽ ễ ố ươ ừ ộ n i dung bài di n thuy t s gây ph n c m cho đ i ph ế ng. T đó, bài thuy t
ủ ạ ẽ ả ụ ứ ế trình c a b n s gi m s c thuy t ph c.
ụ ạ ặ ơ ế ở ề ề Ví d : B n đang thuy t trình v đ tài cách ăn m c n i công s .
ạ ườ ế ầ ộ Trong khi đó l i khoác lên ng ớ i m t chi c qu n jean và áo thun v i
ắ ặ ỡ ớ ượ ẳ ờ ẹ ọ màu s c s c s , cùng v i mái tóc không đ c k p g n gàng, h n l ế i thuy t
12
ứ ữ ụ ủ ẽ ạ ậ ế trình c a b n s không còn s c thuy t ph c n a, th m chí khán thính gi ả
ứ ứ ề ế ẳ ạ ặ ạ cũng không h ng thú nghe ti p. Ho c b n đeo quá nhi u trang s c, ch ng h n
ẽ ạ ữ ư ể ế ế ạ ế nh hai, ba chi c vòng tay; có th chúng s t o ra nh ng ti ng va ch m, ti ng
ườ ấ ậ ộ đ ng gây m t t p trung cho ng i nghe.
ề ả ế ữ ậ ạ ộ ố ườ Vì v y,nh ng n i dung mà b n mu n truy n t i đ n ng i nghe s ẽ
ượ ọ ấ ủ ạ ẽ ế không đ ẹ c tr n v n, và t t nhiên là bài thuy t trình c a b n s không đ ượ c
nh ý. ư
ứ ụ ế ạ Bên c nh trang ph c thuy t trình, thì phong thái, hành vi, cách ng x ử
ộ ị ẽ ế ộ ọ ề ọ ủ ạ c a b n cũng chi m m t v trí quan tr ng. M t gi ng nói to, rõ ràng s truy n
ứ ườ ạ ự ễ ự ẽ ả c m h ng cho ng i nghe. Cách di n đ t t tin, phong thái t nhiên s làm
ườ ừ ệ ễ ấ ả ậ ng i nghe c m th y thân thi n và tin c y. T đó, d dàng chinh ph c đ ụ ượ c
ườ ườ ẽ ấ ủ ế ồ ọ ng i nghe. Ng ủ ấ ậ i nghe s r t bu n ng , m t t p trung n u gi ng nói c a
ư ả ế ề ề ắ b n cạ ứ đ u đ u nh tr bài, m t thì chăm chăm nhìn vào bài thuy t trình đã
ị ẵ ể ề ệ ẩ ấ ườ ạ ậ chu n b s n. Đi u này, là d u hi u đ ng ấ ấ i nghe nh n th y b n đang m t
ự ố ố ề ủ ế t tin, b i r i v bài thuy t trình c a mình.
ụ ế ề ấ ộ Ngoài v n đ trang ph c và thái đ hành vi trong khi thuy t trình, thì
Ấ ượ ệ ấ ọ ầ phong thái khi xu t hi n cũng khá quan tr ng. n t ng trong phút đ u tiên s ẽ
ả ưở ế ả ế ạ nh h ộ ủ ng đ n thái đ c a khán thính gi dành cho b n. N u có n t ấ ượ ng
ệ ẽ ệ ả ạ ậ ạ ấ ớ t t, hố ố ọ s dành thi n c m cho b n. Mu n v y, b n hãy xu t hi n v i dáng
ư ế ẳ ự ằ ờ ẻ ự v t tin, t ứ th đi, đ ng th ng, t ở ầ nhiên. M đ u b ng l i chào khán thính
ả ầ ự ớ ệ ế ế ả ệ ọ gi và t ự ớ gi i thi u b n thân. N u thi u ph n t gi i thi u thì m i ng ườ ẽ i s
ặ ằ ự ẻ ả ư ạ ặ ạ cho r ng b n ho c là t ổ ti, e ng i, ho c là ra dáng k c làm nh mình n i
ế ắ ầ ả ớ ườ ấ ợ ề ợ ti ng l m không c n ph i gi ệ i thi u; tr ng h p nào cũng đ u b t l i cho
b n.ạ
ộ ế 1.3.2. N i dung thuy t trình
ứ ề 1.3.2.1. Đ tài nghiên c u
13
ế ề ề ự ạ ứ ề ổ T ng quát thì không có s h n ch v đ tài nghiên c u. Đ tài có th ể
ự ề ấ ế ị ồ là v n đ vĩ mô bao g m các lĩnh v c kinh t , chính tr pháp lý, văn hóa xã
ậ ự ỹ ủ ế ề ề ể ấ ọ ộ h i, khoa h c k thu t, t nhiên. Đ tài có th là v n đ vi mô ch y u đ ề
ề ấ ườ ủ ạ ồ ố ố ị ậ c p v n đ con ng i bao g m đ i th c nh tranh, đ i tác giao d ch, khách
ộ ộ ệ ấ hàng, nhà cung c p, n i b doanh nghi p.
ự ể ẫ ấ ọ Tuy nhiên, đ có tính h p d n, thu hút thì cho dù ch n lĩnh v c nào, đ ề
ờ ự ầ ế ớ ạ ự tài cũng c n mang tính th i s , tính thi ặ ắ t th c, tính đ c s c, tính m i l , tính
ộ đ c đáo.
ố ụ 1.3.2.2. B c c trình bày
ầ ộ ộ ố ụ ứ ắ ế N i dung trình bày c n đ ượ ổ c t ấ ch c s p x p theo m t b c c nh t
ị ụ ằ ẫ ắ ợ ườ đ nh, rõ ế ràng, h p lý, mang tính thuy t ph c cao, nh m d n d t ng i nghe
ệ ế ừ ể ượ ễ ễ d dàng theo dõi di n ti n câu chuy n, t đó hi u đ ề ệ c thông đi p truy n
đ t. ạ
ở ầ M đ u:
ứ ệ ề ầ ả ạ ơ ườ ự + V hình th c, c n thu hút s chú ý và t o thi n c m n i ng i nghe
ậ ứ ể ộ ộ ố ở ầ ẫ ờ ư ệ ngay l p t c, có m t s cách m đ u nh sau: k m t câu chuy n, d n l ộ i m t
ỏ ợ ủ ặ ả ườ danh nhân, đ t câu h i, g i ý tò mò c a khán thính gi ệ ộ , làm đi u b khác th ng.
ề ộ ậ ượ ứ ề ấ ồ + V n i dung, nêu b t đ ộ c v n đ nghiên c u, bao g m lý do, n i
ị ủ ứ ạ dung, ph m vi, giá tr c a nghiên c u.
ữ ạ ả ả ờ Đo n gi a: khán thính gi có ít th i gian suy nghĩ vì ph i theo dõi
ủ ế ộ ứ thuy t ế trình cho nên n u n i dung không sáng s a, rõ ràng, ý t không liên
ự ọ ẽ ể ượ ả ố t c, ụ t nhiên thì h s không hi u đ ễ c di n gi ố mu n nói gì và không mu n
ề ặ ộ ủ ầ ự nghe n a. ữ Cho nên v m t n i dung, c n tuân th đúng trình t ị quy đ nh đ ể
ả ề ạ ủ ệ ợ ồ ừ ơ ở ả b o đ m tính li n l c, h p lý c a câu chuy n, bao g m đi t ế c s lý thuy t
ề ầ ứ ấ ả ế ệ ế ủ c a nghiên c u, đ n các v n đ c n gi ầ i quy t, yêu c u công vi c, ý t ưở ng
ả ứ ằ ợ ụ ả và gi ấ i pháp, cung c p b ng ch ng, l i ích khi áp d ng gi i pháp, ch ươ ng
ụ ể ệ ộ trình hành đ ng, các vi c làm c th .
14
ở ạ ấ ượ ế ế ạ ữ ạ ầ K t thúc: N u đo n m t o n t ạ ng ban đ u, đo n gi a t o giá tr ị
ụ ế ấ ạ ắ cung c p thông tin, thì đo n k t có tác d ng kh c sâu vào tâm trí khán thính
ả ở ữ ờ ễ ượ ấ gi , b i nh ng l i sau cùng d đ ớ c nh nh t.
ề ặ ứ ả + V m t hình th c, ph i làm sao cho khán thính gi ả ế bi ế t là đã k t
ế ẫ ọ ề thúc và h ra v mà v n còn ti c.
ề ặ ộ ủ ể ế ạ ấ + V m t n i dung, đo n k t nêu lên đi m nh n c a bài trình bày, giá
ế ủ ứ ạ tr vàị h n ch c a nghiên c u.
ấ 1.3.2.3. Tính nh t quán
ứ ạ ế ỗ ướ ấ ị ỉ ộ ủ ế M i bài thuy t trình có s m ng h ng đ n ch m t ch đích nh t đ nh,
ề ộ ả ượ ấ ể ệ cho nên tính nh t quán v n i dung ph i đ c th hi n xuyên su t t ố ừ ầ đ u
ở ầ ữ ấ ố ế đ nế cu i bài thuy t trình, bao g m: ạ ế ồ Nh t quán gi a đo n m đ u và đo n k t ạ
ữ ấ ộ ế ụ ể ữ ả ạ thúc.Nh t quán gi a các n i dung chi ti t trong đo n gi a. C th là ph i có
ơ ở ự ữ ế ạ ộ ồ ự ươ s t ng đ ng gi a các n i dung c s lý thuy t, th c tr ng và phân tích
ả ụ đánh giá, m c tiêu và gi i pháp.
ế ố ụ ế 1.3.3. Công c trình chi u và các y u t ạ ngo i tác
ử ụ ụ 1.3.3.1. Kĩ năng s d ng công c PowerPoint
ớ ự ủ ệ ề ệ ể ế V i s phát tri n c a công ngh thông tin và truy n thông,vi c thuy t
ở ậ ợ ề ề ầ ấ ơ ờ trình tr nên thu n l i h n r t nhi u nh ph n m m PowerPoint: các ý
ưở ượ ụ ỗ ợ ể ặ ờ ọ t ng trình bày đ c công c h tr đ minh h a ho c nh n ấ m nh,ạ th i gian
vi tế vẽ b ngả
ượ ế ứ ệ đ c ti t ki m, s c thu hút khán gi ả ượ đ ờ ệ ứ c nâng cao nh hi u ng âm thanh
ả ộ ố và hình nh s ng đ ng.
ủ ộ ố ả ầ ệ ể ắ Đ khai thác PowerPoint hi u qu , c n tuân th m t s nguyên t c
ễ ể ế ễ ễ ở ớ chung: làm sao cho các trang chi u tr nên d nhìn, d hi u, d nh ; các trang
ắ ọ ố ư ượ chi u ế càng ng n g n, càng súc tích càng t t, nh ng không đ c quá nghèo
ế ẫ ế ế ữ ớ ả ả ấ nàn, thi u h p d n; thi ể ả t k ch l n đ b o đ m khán gi ấ xa nh t cũng
ấ ữ ụ ề th y; nên s ử d ng ch không chân cho rõ ràng; không quá nhi u dòng trên
15
ữ ữ ề ề ộ ố ộ m t trang ; không quá nhi u ch trên m t dòng; ph i màu n n và màu ch cho
ươ ố ề ố ấ ữ t ả ng ph n, t t nh t là màu n n t i, màu ch sáng.
ế ố ờ 1.3.3.2. Y u t không gian, th i gian
ế ướ ầ ạ ọ Không gian thuy t trình: kích th c và hình d ng phòng h p c n phù
ớ ố ượ ả ế ượ ắ ế ợ h p v i s l ng khán thính gi ; màn chi u và bàn gh đ ế c s p x p sao cho
ễ ả ả ả ừ ệ ấ ả ự ể ả ừ ợ h p lý, b o đ m di n gi v a có th nhìn tr c di n t t c khán gi v a có
ể ả ầ ế ươ ệ th tham kh o ơ ồ ả hình nh s đ khi c n thi t; các ph ng ti n âm thanh, ánh
ả ả ặ ấ ườ sáng b o đ m thích ị ụ ợ h p, không b tr c tr c b t th ng.
ế ờ ổ ườ ượ ễ ế Th i gian thuy t trình: bu i sáng th ng đ c ti p thu d dàng
ề ớ ố ờ ượ ủ ổ ổ ư h nơ so v i bu i tr a, chi u hay t i; th i l ầ ế ng c a bu i thuy t trình cũng c n
ế ợ ộ ờ ừ ẽ ả ả phù h p, trung bình 30 phút đ n m t gi là v a ph i; quá dài s gây c m giác
ắ ầ chán ngán, còn quá ng n thì không th t ể ả ế ượ i h t l ng thông tin c n thi ế ấ t (t t
ề ờ ượ ấ ỉ ươ ộ ố nhiên v n đ th i l ng ch mang tính t ng đ i tùy theo n i dung ch đ ủ ề
ế thuy t trình).
ế ố ả 1.3.3.3. Y u t khán thính gi
ả ự ư ệ ắ Khán thính gi ố tích c c: chăm chú l ng nghe, há mi ng nh mu n
ừ ố ờ ủ ạ ạ ỡ ế "u ng" t ng l ạ ớ i c a b n, hăng hái khi b n l n ti ng, lo thay khi b n l quên,
ừ ậ ắ ạ ố ạ mu n nh c khi b n ng p ng ng; tóm l i là chung vui và chia lo cùng b n. ạ Chỉ
ồ ả ư ậ ủ ặ ồ c n ầ g p vài tâm h n c m thông nh v y cũng đ mát lòng r i.
ả ệ ề ắ Khán thính gi gây phi n: không chú ý l ng nghe mà làm vi c khác, c ườ i
ệ ả ậ ồ ế ưở nói cùng nhau th t n ào, ra vào phòng thuy t trình tùy ti n nh h ế ng đ n
ườ ủ ậ ả ứ ủ ế ồ m iọ ng i, bu n ng th m chí ng trong khi nghe thuy t trình, ph n ng gay
ư ể ắ g t khi ch a hi u.
ư ữ ặ ạ ắ ầ ả ố G p nh ng tình hu ng nh trên thì b n c n ph i bình tĩnh, nh c nh ở
ể ế ằ ướ ụ ư ế ộ gián ti p b ng cách chuy n h ng thuy t trình, ví d nh thông qua m t câu
ườ ư ạ ắ ộ ố ấ ạ ệ chuy n c i, m t đo n phim ng n; nh ng t ạ t nh t là b n nên xem l i chính
16
ứ ế ế ấ ạ ẫ ộ ố mình, do thuy t trình thi u hăng hái, h p d n; do đ c tho i ch không đ i
ữ ư ề ạ ọ ọ ỏ ố tho i; do đ c gi ng đ u nh ru ng ; ủ nh ng câu h i và tình hu ng: dù đã
ườ ướ ỏ ặ ộ ố ư ữ ả ẫ ỏ l ng tr c m t s câu h i, nh ng v n không tránh kh i g p ph i nh ng câu
ố ướ ể ế ả ạ ỏ ỏ h i hay tình hu ng khó. Tr ả c h t, b n hãy b o đ m hi u đúng câu h i vì
ề ườ ỏ ấ ư ặ ỏ ỏ khá nhi u ng i h i r t dài dòng nh ng không rõ h i gì. G p câu h i khó,
ả ờ ặ ỏ ạ ộ không nên tr l i ngay, hãy suy nghĩ m t chút, ho c h i l ụ i cho rõ, m c đích có
ờ thêm th i gian chu n b tr l ẩ ị ả ờ i.
ặ ố ả ậ ố Đôi khi g p tình hu ng khán thính gi ậ mu n tranh lu n, th m chí c ố
ắ ẻ ặ ọ ứ ẹ ố ố ắ tình khiêu khích, ch c t c, tìm cách b t b , v n v o. Tình hu ng này, c g ng
ụ ủ ế ế ệ ế ậ ạ h n ạ ch tranh lu n, công vi c c a b n là thuy t trình và thuy t ph c ch ứ
ữ ế ậ ạ ả ắ không ph i tranh lu n; dù b n có đúng đ n đâu chăng n a thì ch c gì khán
ả ồ ừ ậ ọ thính gi đ ng ý, th a nh n h sai.
ế ể ươ Ti u k t ch ng 1
ế ề ỹ ấ ầ ể ế ẳ ằ ị Có th kh ng đ nh r ng lý thuy t v k năng thuy t trình r t c n thi ế t
ụ ườ ạ ọ ố ượ cho khoa giáo d c tr ng Đ i h c Sài Gòn. Sinh viên mu n có đ c k ỹ
ố ướ ế ề ỹ ể ả năng thuy tế trình t t thì tr ế c tiên ph i hi u rõ lý thuy t v k năng thuy t
ế ấ ụ ư ạ ả trình. Nh ng lý thuy t y sinh viên ph i linh ho t khi áp d ng sao cho phù
ự ế ủ ừ ừ ể ớ ớ ợ h p v i th c t c a t ng cá nhân. T đó, sinh viên m i có th nâng cao k ỹ
ể ạ ượ ệ ệ ả năng thuy t ế trình đ đ t đ ọ ậ c hi u qu cao trong h c t p, trong công vi c và
trong cu cộ s ng.ố
ươ Ch ng 2
17
Ề Ỹ Ự Ủ Ạ Ế TH C TR NG V K NĂNG THUY T TRÌNH C A SINH VIÊN
Ụ ƯỜ Ạ Ọ KHOA GIÁO D C TR NG Đ I H C SÀI GÒN
ự ạ ủ ế ỹ 2.1. Phân tích th c tr ng k năng thuy t trình c a sinh viên Khoa
ụ ườ ạ ọ Giáo d c tr ng Đ i h c Sài Gòn
ế 2.1.1. Tác phong thuy t trình
ụ ề ặ ợ ệ ạ V trang ph c: tr ừ ộ ố ườ m t s tr ng h p đ c bi t, còn l ố ả i đa s gi ng
ư ộ ế ươ ụ ể ộ viên xem thuy t trình nh m t ph ng pháp, m t công c đ truy n t ề ả i
ệ ả ắ ắ ộ ọ môn h c, cho nên không kh t khe trong vi c b t bu c sinh viên ph i trang
ư ụ ế ế ậ ph c đúng m c ầ ứ khi thuy t trình. Do v y, h u h t nam sinh viên ch a chú
ụ ọ ứ ợ ượ ụ ườ tr ng trang ph c phù ư h p, ch a ý th c đ c trang ph c ng ế ầ i thuy t c n
ườ ộ ậ ế ế ơ sang h n ng i nghe ặ m t b c. Không hi m sinh viên khi thuy t trình m c
ắ ủ ầ ặ ậ ư áo dài tay nh ng x n lên t ớ kh y, ho c v n qu n jean, áo thun, còn dép thì i
ế ậ ạ ắ ấ ớ ị không có quai h u; trong khi hi m hoi m i th y sinh viên ch u th t cà v t. N ữ
ụ ơ ế ầ ọ sinh viên thì có ph n chú tr ng đ n trang ph c h n.
ự ườ ề ệ ấ ạ ướ V phong thái xu t hi n: s đ ng hoàng, đĩnh đ c b ễ c lên di n đàn
ả ượ ế ề ổ không ph i sinh viên nào cũng làm đ c. Quan sát nhi u bu i thuy t trình
ẽ ấ ữ ả ườ ệ ấ c aủ sinh viên s th y nh ng hình nh th ầ ầ ấ ng xu t hi n nh t là: cúi đ u l m
ướ ụ ợ ệ ạ ướ ắ ả ấ lũi b c, r t vai s s t, tung tăng ch y lên, b c ra sân kh u mà m t đ o trên
ừ ế ầ ầ tr nầ nhà, cho tay vào túi qu n Ngay c sinh viên đã t ng thuy t trình vài l n ả
ư ệ ấ ắ ả ẫ ồ ộ ị ả nh ng khi xu t hi n ra m t khán thính gi ẫ v n h i h p, v n b c m giác
ượ ể ở ờ ậ ở ị ượ ng ng ngh u, th m chí khó th , không th m l i ngay đ c.
ề ặ ả ộ ệ ự ế V thái đ hành vi: qua kh o sát và đ c bi ộ t là quan sát tr c ti p m t
ế ế ệ ể ổ ỹ ấ ố s bu i thuy t trình thì đây là k năng mà sinh viên có bi u hi n y u nh t.
ế ấ ế ữ ế ể ầ R t hi m có sinh viên bi t khai thác ngôn ng hình th . H u h t sinh viên
ế ự ộ ụ ế ầ ằ ấ ọ mang thái đ thi u t tin, r t rè. Ph n quan tr ng nh t là giao ti p b ng ánh
ắ ớ ả ế ắ ặ ấ ạ ề ấ m t v i khán thính gi ấ thì r t h n ch , b t g p nhi u nh t là nhìn vào gi y
18
ầ ố ử ổ trên tay, nhìn vào màn hình, nhìn ra c a s , nhìn lên tr n nhà có lúc nhìn xu ng
ứ ư ắ ớ ỉ khán phòng nh ng cũng ch nhìn ph t phía trên ch không nhìn vào m t khán
ả ẻ ọ ượ ệ ậ ầ ố thính gi . Gi ng nói có v không đ c luy n t p, trau chu t vì h u nh ư
ế ề ề ả ặ ộ không ph i thuy t mà là đ c ộ ọ ho c nói thu c lòng m t cách đ u đ u, còn khi
ừ ấ ậ ể ộ ượ ự ươ ặ quên thì p úng, ng p ng ng. Nét m t ít bi u l c s t đ i vui, hăng hái, t ự
ự ồ ộ ẳ ẳ tin; thay vào đó là s căng th ng, h i h p, âu lo. Do căng th ng nên dáng c ơ
ể ườ ừ ạ ả ộ th th ng không yên, không ng ng ắ ư l c l qua l i; đôi chân cũng đ o b qua
ụ ộ ế ả ạ l i liên t c; đôi tay thì m t tay c m ộ ầ micro, m t tay không bi t ph i làm gì nên
ườ ầ ờ ấ ừ ể ỡ ừ ể ọ th ng c m theo t ả ừ gi y v a đ đ th a th i v a có cái đ nhìn và đ c.
ộ ế 2.1.2. N i dung thuy t trình
ứ ề 2.1.2.1. Đ tài nghiên c u
ỏ ườ ề ợ ượ ọ ẵ ả B qua tr ng h p đ tài đ c gi ng viên ch n s n thì sinh viên đành
ụ ộ ấ ậ ả ậ ườ ợ ph i th đ ng ch p nh n. V y mà trong tr ng h p có c h i đ ơ ộ ượ ự ọ ch n c t
ố ạ ữ ẵ ượ ề đ tài thì đa s sinh viên l ề i thích nh ng đ tài có s n, đã đ ề c nhi u th h ế ệ
ướ ự ệ ẽ ở ễ ả ậ sinh viên tr c th c hi n, có l ữ b i tính d tham kh o th m chí copy. Nh ng
ắ ẽ ượ ư ế ứ ặ ự ề đ tài nh th ít có s c thu hút, m t khác không ch c s đ c th c hi n t ệ ố t
ườ ướ ữ ơ h n nh ng ng ế i thuy t trình tr c đây.
ố ụ 2.1.2.2. B c c trình bày
ộ ố ề ươ ộ ố M t s sinh viên không làm đ c ớ ng. M t s khá l n tuy có làm đ ề
ờ ợ ứ ư ể ộ ỉ ươ c ng nh ng ch mang tính hình th c, h i h t, cho nên khi tri n khai n i dung
ế ị ạ ướ ộ ố ủ ề ệ ấ chi ti t đã b l c h ng. Đi u này xu t hi n là do m t s sinh viên ch quan
ườ ề ươ ộ ố ư ậ xem th ệ ậ ng vi c l p đ c ng. M t s sinh viên khác thì có l p nh ng không
ể ướ ể ả ố ả chuy n cho gi ng viên xem tr ư c. S khác thì chuy n cho gi ng viên nh ng
ự ệ ỉ ạ ệ không th c hi n hi u ch nh l ợ i cho h p lý.
ở ầ ậ ưở ế ầ ừ ả ậ ơ Ph n m đ u và k t lu n t ư ng ch ng đ n gi n, v y mà cũng ch a
ượ ố ư ề ượ ủ ề ủ ế đ c làm t t. Nhi u sinh viên không đ a đ c ch đ c a bài thuy t trình
19
ở ầ ư ể ế ầ ậ ầ ẻ ọ vào ph n m đ u và k t lu n; có v h ch a hi u đúng ý nghĩa và yêu c u
ầ ư ẹ ế ầ ẫ ố ớ đ i v i hai ph n này, d n đ n xem nh và đ u t ít vào đây.
ề ỗ ắ ầ ộ ả ộ ề Ph n n i dung thì m c nhi u l ố i. Nhi u tình hu ng đ o l n trình
ộ ế ơ ở ự ữ ế ầ ạ t ự n i dung chi ti t gi a các ph n c s lý thuy t th c tr ng và phân
ự ạ ả ả ướ ồ ớ ế tích th c tr ng gi i pháp; có khi nêu gi i pháp tr c r ự i m i đ n th c
ạ ơ ở ế ả ậ ả tr ng, có ộ khi g p chung c s lý thuy t và gi i pháp, th m chí có lúc c ba
ầ ượ ủ ế ộ ộ ph n trên đ c g p chung làm m t. Nguyên nhân ch y u là do không có đ ề
ặ ề ươ ư ợ ươ c ng ho c đ c ng không h p lý nh đã nêu trên.
ầ ườ ể ả ắ ơ ộ ộ ộ ọ ế Ph n k t thúc th ng ng n g n, đ n gi n, v i vã, đ t ng t ki u nh ư
ủ ế ế ế ầ ườ "ph n trình bày c a tôi đ n đây là k t thúc" khi n ng ư i nghe đôi khi ch a
ế ấ ượ ể ư ổ ọ ạ ị k p hi u là đã h t; n t ế ng, d âm bu i thuy t trình khó mà đ ng l i trong
ườ lòng ng i nghe.
ấ 2.1.2.3. Tính nh t quán
ậ ố ộ ầ ầ Đa s sinh viên t p trung vào ph n n i dung mà không quan tâm ph n
ư ế ở ầ ấ ầ ả m đ u cũng nh k t thúc cho nên tính nh t quán trong c ba ph n không th ể
ệ hi n rõ nét.
ề ấ ườ ự ạ ầ ợ ả R t nhi u tr ng h p ph n th c tr ng và gi ậ i pháp không ăn nh p
ế ở v i cớ ơ s lý thuy t đã nêu.
ườ ự ạ ợ ướ ề Nhi u tr ng h p khác thì phân tích th c tr ng theo h ư ng nêu u
ư ể ả ướ ụ ồ ạ ắ nh cượ đi m, nh ng gi i pháp thì theo h ng kh c ph c t n t ặ i ho c ng ượ c
l i.ạ
ườ ư ể ợ ỏ Các tr ng h p trên, b qua nguyên nhân sinh viên ch a hi u rõ, còn
ầ ớ ừ ự ệ ượ l i ạ ph n l n là do s làm vi c nhóm kém; t ng thành viên đ ự c phân công th c
ẽ ờ ạ ế ợ ạ ệ ự ệ ệ ỉ hi n riêng r , r i r c; khi k t h p l i không có s hi u ch nh, hoàn thi n.
ế ố ụ ế 2.1.3. Công c trình chi u và các y u t ạ ngo i tác
20
ử ụ ụ 2.1.3.1. Kĩ năng s d ng công c PowerPoint
ư ề ầ ậ ả ắ ụ Ph n m m PowerPoint th t là đ c d ng, nh ng không ph i sinh viên
ế ệ nào cũng bi ả t khai thác hi u qu .
ườ ắ ử ụ ụ ể ặ ạ Sinh viên th ng quá l m d ng ho c không hi u nguyên t c s d ng.
ỗ ữ ữ ề ề ả ắ ấ ỏ Các l ọ ừ i m c ph i nhi u nh t là ch quá nh , ch quá nhi u, đ c t ng
ệ ứ ụ ữ ụ ạ ạ ả ế câu ch trên màn hình, l m d ng các hi u ng, l m d ng các hình nh, thi u
ự ph ngươ án d phòng.
ỏ ế ữ ấ ọ + Ch quá nh đ n m c ứ th y mà không rõ làm cho m i ng ườ khó mà i
ượ ữ ấ ở ố đ cọ đ c, nh t là nh ng ai cu i khán phòng .
ữ ế ề ườ ọ ế ọ + Ch quá nhi u khi n ng i đ c không bi t nên đ c màn hình hay
ế nghe thuy t trình.
ề ọ ữ ể ợ ữ và ki u ch không phù h p. + Ch n màu n n, màu ch
ệ + Không có thông đi p chính.
ắ ớ ế ọ ể + Đ c trên màn hình nên không th giao ti p ánh m t v i khán thính gi ả .
ệ ứ ụ ế ạ ả ườ + L m d ng hi u ng âm thanh, hình nh khi n ng ị i xem b phân tán
ử ụ ả ộ theo dõi. S d ng hình nh không liên quan n i dung.
ị ỏ ề ế ế ậ ầ ấ ặ + Khi t p tin trình chi u b h ng ho c máy chi u có v n đ thì h u nh ư
ụ ế ể ả ắ không th kh c ph c, ph i hoãn thuy t trình
ế ố ờ 2.1.3.2. Y u t không gian, th i gian
ố ớ ư ế ầ ờ Không gian và th i gian thuy t trình: đ i v i sinh viên thì g n nh đây là
ể ờ ị ườ ả ế ố y u t khách quan vì đ a đi m và th i gian do nhà tr ấ ng và gi ng viên n
ề ọ ộ ớ ả ị đ nh. Nhi u lúc phòng h p quá r ng so v i khán gi ạ ả gây nên c m giác l c
ả ố ạ ẹ ạ ự ậ lõng, tr ng tr i, xa l ộ ; cũng có lúc phòng quá h p t o nên s ch t ch i,
21
ộ ườ ọ ố ử ụ ế ấ ặ ạ ng t ng t, b t ấ ti nệ . Th ng g p nh t là s d ng phòng h c b trí bàn gh theo
ế ạ ắ ọ ự ế ễ ả ớ ki u l p ể ớ h c, sinh viên không s p x p l i nên s giao ti p di n gi v i khán
ả ệ ề ậ ợ thính gi ệ không h p lý, thu n ti n. Đi u ki n âm thanh và ánh sáng, máy móc
ế ị ệ ệ ơ ở ậ ề ộ thi t b nghe và nhìn, thì hoàn toàn l ấ ủ thu c vào đi u ki n c s v t ch t c a
ườ ổ ư ế ế ế ạ ằ nhà tr ng. Th i ờ gian thuy t trình n u đúng bu i tr a nh m lúc h n ch dùng
ẽ ặ ự ư ổ ứ ạ ạ ộ ế phòng máy l nh thì xem nh bu i thuy t trình s g p s nóng b c, ng t ng t.
ế ố ả 2.1.3.3. Y u t khán thính gi
ả ề ả ườ ấ ở ặ Khán thính gi ữ gây phi n: nh ng hình nh th ng g p nh t khán
ả ặ ữ ệ ấ ấ ố ườ thính gi , đ c bi ệ ở t nh ng dãy bàn cu i, là nói chuy n b t ch p ng ễ i di n
ộ ầ ệ ế ế ạ thuy t. Trung bình năm phút thuy t trình có m t l n chuông đi n tho i reng
ả t ừ ướ khán phòng. Khán gi d i đi tr ễ ự t ả nhiên ra vào khán phòng, gây nh
ưở ủ ườ h ng s t p ự ậ trung c a ng i khác.
ư ữ ế ể ạ ỹ ủ ế 2.2. Nh ng u đi m và h n ch trong k năng thuy t trình c a
ụ ườ ạ ọ sinh viên khoa Giáo d c tr ng Đ i h c Sài Gòn
ể ữ ư 2.2.1. Nh ng u đi m
ấ ậ ượ ủ ươ c vai trò và ý nghĩa c a ph ng pháp Đa số sinh viên đã nh n th y đ
ệ ọ ậ ứ ộ ộ ố ế ọ thuy t trình trong vi c h c t p và nghiên c u n i dung môn h c. M t s sinh
ủ ộ ả ế ằ ỹ viên đã ch đ ng, và tìm ra các gi i pháp nh m nâng cao k năng thuy t trình.
ế ệ ướ ạ ầ ượ Qua vi c thuy t trình, sinh viên b c đ u thành th o đ ề c nhi u k ỹ
ư ệ ư ệ ế ạ năng nh : tìm ki m tài li u trên Internet, th vi n, t p chí chuyên ngành…,
ắ ộ ề ấ tóm t t n i dung, trình bày v n đ .
ơ ộ ế ạ ượ ể ệ Thuy t trình đã t o c h i cho sinh viên đ c th hi n mình nên các
ở ạ ạ ơ ự ơ ổ b n ạ tr nên m nh d n h n, t tin h n trong trình bày, trao đ i cũng nh ư
ả ế ủ ể ệ b o v quan đi m, ý ki n c a mình.
22
ạ ủ ọ ậ ử ụ Phát huy vai trò sáng t o c a sinh viên trong quá trình h c t p, s d ng
ươ ứ ế ẫ ấ ấ ạ các ph ng pháp trình bày v n đ đã nghiên c u linh ho t, h p d n, thu hút
ườ ng i nghe.
ạ ế ữ 2.2.2. Nh ng h n ch
ầ ớ ủ ế ế ả ớ Ph n l n k t qu thuy t trình c a sinh viên các l p trong khoa Giáo
ườ ặ ằ ạ ọ ư ẫ ụ D c tr ng Đ i h c Sài Gòn trên m t b ng chung v n ch a cao. Sinh viên
ứ ủ ế ầ ả ớ ố thuy t trình còn mang tính hình th c, đ i phó v i yêu c u c a gi ng viên.
ộ ố ỗ ơ ả ủ ự ệ ế M t s l ụ i c b n khi th c hi n thuy t trình c a sinh viên khoa Giáo d c
ườ ạ ọ tr ng Đ i h c Sài Gòn:
ọ ướ ộ ữ ọ ỉ Đ c tr c đám đông: sinh viên ch chăm chăm đ c toàn b nh ng gì mình
ạ ờ ấ ạ ẵ ặ ộ đã so n ra trong t gi y ho c n i dung trên slide đã so n s n mà quên không
ớ ườ ườ ả ấ ươ t ng tác v i ng ế i nghe, khi n cho ng i nghe c m th y nhàm chán và ng ườ i
ữ ế ố ườ ộ ố thuy t trình khó lôi cu n nh ng ng ễ i khác vào n i dung mà mình mu n di n
đ t.ạ
ế ề ế ộ ọ ườ N i dung thi u tr ng tâm: có nhi u bài thuy t trình xong, mà ng i nghe
ớ ấ ứ ộ ườ ế ề không nh b t c n i dung gì mà ng ế i thuy t trình nói. Có nhi u bài thuy t
ạ ề ế ậ ữ ườ ế ế ỹ trình l c đ , lan man, thi u t p trung vì nh ng ng i thuy t trình thi u k năng
ề ả ệ ộ ệ ự ơ ả c b n trong vi c xây d ng n i dung và truy n t i thông đi p.
ử ụ ữ ể ế ợ ộ S d ng ngôn ng thân th không phù h p: M t bài thuy t trình hay là s ự
ễ ủ ế ố ầ ừ ọ ệ ờ ế ợ k t h p nhu n nhuy n c a ba y u t : Ngôn t , gi ng đi u (l i nói) và ngôn ng ữ
ụ ườ ệ ắ ộ ữ ơ ể ơ ể ử ỉ c th (c ch , đi u b , ánh m t, n c ế i...), trong đó ngôn ng c th chi m
ố ủ ế ứ ộ ị ự ế ọ ệ ạ m t v trí h t s c quan tr ng trong vi c t o nên s lôi cu n c a bài thuy t trình.
ụ ạ ờ ừ Sinh viên đôi khi quá l m d ng l i nói, trong khi ngôn t ọ thì quá khô khan h c
ế ậ ộ ớ ườ ủ thu t thì tác đ ng c a bài thuy t trình t i ng ế ẽ ấ ạ i nghe s r t h n ch .
ắ ắ ườ ụ ả ố Ánh m t: ánh m t th ế ng đ o liên t c, hay nhìn lên nhìn xu ng, li c
ế ọ ư ệ ế ấ ngang li c d c cho th y sinh viên ch a có kinh nghi m trong thuy t trình. Ánh
23
ắ ướ ệ ủ ự ể ạ ườ ườ m t h ng lên là bi u hi n c a s kiêu ng o và coi th ng ng i nghe, ánh
ấ ự ế ự ắ ố ấ ổ ợ ố ậ m t nhìn xu ng cho th y s thi u t ộ tin, đang x u h , s hãi hay h i h n vì m t
ệ ủ ự ố ề ề ắ ả ả đi u gì đó; ánh m t nhìn trái, nhìn ph i là bi u hi n c a s h t ho ng hay lúng
ử ổ ứ ỏ ự ọ ườ túng còn khi nói mà nhìn ra c a s thì ch ng t s không tôn tr ng ng i nghe.
ươ ể ế Ti u k t ch ng 2
ế ự ạ ự ự ế ạ ẫ D a vào th c tr ng và nguyên nhân d n đ n s h n ch trong quá trình
ụ ủ ế ườ ạ ọ thuy t trình c a sinh viên khoa Giáo d c tr ẳ ng Đ i h c Sài Gòn. Có kh ng
ế ằ ấ ầ ọ ỹ ế ị đ nh r ng k năng thuy t trình có vai trò r t quan tr ng và c n thi t cho sinh
ể ả ế ệ ỗ ỹ ả ắ viên. Đ c i thi n và nâng cao k năng thuy t trình thì m i sinh viên ph i n m
ừ ủ ư ế ế ạ rõ nh ng nguyên nhân gây h n ch trong quá trình thuy t trình c a mình. T đó
ư ữ ữ ữ ể ệ ệ ệ rút ra nh ng kinh nghi m và đ a ra nh ng bi n pháp h u hi u đ mang l ạ i
ả ố ữ ế ầ ế k t qu t t cho nh ng l n thuy t trình sau này.
ươ Ch ng 3
Ả Ệ Ả Ỹ Ế GI I PHÁP C I THI N, NÂNG CAO K NĂNG THUY T TRÌNH CHO
Ụ ƯỜ Ạ Ọ SINH VIÊN KHOA GIÁO D C TR NG Đ I H C SÀI GÒN
ả ụ 3.1. M c tiêu c a ủ gi i pháp
ơ ượ ẽ ậ ẫ ầ Ph n d n nh p này s giúp cho sinh viên có cái nhìn s l c tr ướ c
ế ừ ả khi đi vào chi ti t t ng gi i pháp.
ế ố ầ ệ ướ ủ ườ Y u t ả ả c n ph i c i thi n tr c tiên là tác phong c a ng ế i thuy t
ế ố ệ ầ ọ trình, y u t ấ ở đóng vai trò quan tr ng nh t b i vì nó là thông đi p đ u tiên
ễ ộ ả ộ mà m t sinh viên nói riêng hay m t di n gi nói chung trình ra cho khán thính
ả ố ả ư ẽ ệ ả gi dù mu n dù không. Gi i pháp c i thi n tác phong đ a ra s theo h ướ ng
ấ ự ự ọ ọ ữ ớ ợ ừ ch n l c b t nh ng tác nhân th a không phù h p làm m t s t ộ ủ tin c a m t
ả ễ di n gi .
ứ ệ ế ề ả ế Đi u th hai c i thi n cho sinh viên khi thuy t trình liên quan đ n
ụ ể ữ ự ệ ầ ằ ộ ườ ph n n i dung, thông đi p b ng ngôn ng tr c quan c th mà ng ế i thuy t
24
ử ắ ế ố ả ượ ư ủ ồ trình mu n g i g m đ n khán thính gi và đ ầ c xem nh ph n h n c a bài
ả ằ ở ấ ệ thuy tế trình. Gi ủ ế i pháp ch y u n m ộ c u trúc trình bày thông đi p theo m t
ậ ự ợ ượ ứ tr t t ấ h p lý nh t mà đã đ c nghiên c u.
ủ ề ả ụ ỗ ợ ệ ệ ả ứ Đi u th ba c a gi ế i pháp c i thi n là các công c h tr cho vi c thuy t
ượ ư ươ ệ ượ trình đ c coi nh ph ng ti n trình bày. Nó đ c xem là cái thân xác đ ể
ứ ự ồ ộ ả ứ ế ằ ầ ch a đ ng cái ph n h n n i dung. Gi i pháp nh m đ n cách th c trình bày và
ạ ụ ả ồ ế ị ự ố ẩ ự s chu n b ị đ o c , bao g m c thi ấ ả ọ t b d phòng cho m i tình hu ng x u x y
ra ngoài ý mu n.ố
ế ố ố ạ ầ ả ả Cu i cùng, y u t chính còn l ả ệ i c n chú ý c i thi n là kh năng qu n
ạ ả ủ ế ở ế ố ằ ả lý các tác nhân ngo i tác. Gi i pháp ch y u y u t này n m kh năng
ủ ứ ể ộ ả ừ ờ ả ứ ki m soát m c đ ph n ng c a khán thính gi . Nó bao hàm t th i gian
ứ ươ ế ố ố ữ ầ ạ ườ ế thuy t trình đ n cách th c t ng tác, t n s đ i tho i gi a ng i nói và
ườ ng i nghe.
ữ ả ụ ữ ế ằ ắ ạ Nh ng gi i pháp trên nh m kh c ph c nh ng h n ch và phát huy
ủ ữ ư ể ụ ế nh ng u đi m trong quá trình thuy t trình c a sinh viên khoa Giáo d c
ườ ạ ọ ừ ế ỹ tr ng Đ i h c Sài Gòn. T đó giúp nâng cao k năng thuy t trình cho sinh
ụ ườ ạ ọ viên khoa Giáo d c tr ng Đ i h c Sài Gòn.
ộ ố ả ệ ế ả ỹ 3.2. M t s gi i pháp c i thi n và nâng cao k năng thuy t trình
ụ ườ ạ ọ cho sinh viên khoa Giáo d c tr ng Đ i h c Sài Gòn
ế ệ ả 3.2.1. C i thi n tác phong khi thuy t trình
ộ ề ụ ụ ề ắ ư V trang ph c: cho dù giàng viên không b t bu c v trang ph c, nh ng
ự ụ ề ắ ợ sinh viên nên t ụ trang ph c phù h p cho mình. V nguyên t c hãy trang ph c
ơ ả ộ ậ ề ự ơ sang h n thính gi m t b c; đi u này giúp cho ta t tin h n, còn thính gi ả ẽ s
ừ ừ ẹ ề ơ ợ ớ ố ể ọ n tr ng ta h n. V a phù h p v i sinh viên v n eo h p v tài chính, v a phù
ụ ế ầ ẻ ố ớ ợ h p yêu c u thuy t trình, thì có v đ i v i nam sinh viên, trang ph c thích
ắ ư ầ ậ ơ ợ h p là qu n tây s m màu, có th t l ng, áo s mi dài tay có cài khuy, giày tây
25
ạ ể ể ậ ặ ầ ọ ho c dép có quai h u, có th thêm cà v t đ tăng ph n sang tr ng. Đ i v i n ố ớ ữ
ầ ặ ơ ọ ư sinh viên thì cũng qu n tây áo s mi nh nam, ho c váy áo vét cho sang tr ng.
ữ ứ ể ể ầ ầ Nam thì không trang s c, trang đi m; trong khi n thì c n đ tăng ph n duyên
ẻ ẹ dáng, v đ p.
ư ề ệ ấ ả ạ ọ V phong thái xu t hi n: giáo s Loek Hopstaken gi ng viên Đ i h c
ổ ế ự ề ệ ả ạ ị Wittenborg (Hà Lan) n i ti ng v đào t o qu n tr nhân s , quan h công
ờ ắ ọ ư ể ậ chúng, có l i khuyên ng n g n nh sau "Hãy đi ch m rãi, ki m soát t ng ừ c chử ỉ
ứ ế ể ấ ẳ ườ di chuy n, khi ra đ n sân kh u thì đ ng th ng ng i vì đó là t ư ế ể ệ th th hi n
ấ ạ ự b n t tin nh t".
ề ể ầ ộ ế ề V thái đ hành vi: sinh viên c n có hi u bi t v ngôn ng c th ữ ơ ể
ệ ậ ế ả ướ ế trong thuy t trình và ph i luy n t p tr ữ ơ ể ả c khi thuy t trình. Ngôn ng c th ph i
ờ ế ắ ớ hòa quy n ệ v i suy nghĩ và l i nói khi thuy t trình. Ánh m t nhìn bao quát khán
ể ừ ự ằ ắ phòng, có th d ng l ạ ở i ế cá nhân nào đó, s giao ti p cá nhân b ng m t trong
ự ể ả ả ặ ờ ườ th i gian v a ả ừ ph i 15 giây. Nét m t ph i có s bi u c m, không c ư i nh ng
ề ẳ ẫ ươ v n t i. Đ ng ộ tác tay không buông th ng, cũng không vung quá nhi u, khi
ạ ừ ớ ằ ể ạ vung tay thì trong ph m vi t hông t i c m. Di chuy n qua l ể ạ i nên có đ t o
ơ ư ể ề ự s thu hút n i khán gi , ả nh ng không di chuy n quá nhanh hay quá nhi u d ễ
ắ ố ế ệ ậ ư ế ế ẫ gây r i m t. Dù cho có ể hi u bi t nh ng n u thi u luy n t p thì v n không
ở ướ ể ệ ệ quen và lúng túng như th ngườ . M tộ đi n hình là vi c luy n th , tr ế c h t là
ế ệ ọ ự ườ ỗ ợ h tr cho luy n gi ng, ti p đó là giúp cho t tin. Có ng i nói "Ai mà không
ế ự ự ả ẳ ở ầ ả ậ ứ ế ổ bi t th , c n gì ph i t p?". Th c s ph i h n th . Ph i ta trung bình ch a 2
ậ ở ượ ườ ỉ ở lít không khí, v y ta th ra đ c bao nhiêu? Thông th ử ng ch th ra có n a
ẫ ạ ở ể ệ ổ ớ ầ lít, nghĩa là 1,5 lít v i đ y thán khí v n còn l i trong ph i. Luy n th đ ép
ộ ạ ỏ ộ ế h t không khí đ c h i ra kh i, thay th ạ ế không khí trong s ch vào, hành đ ng vô
ồ ộ ấ ỗ cùng ý nghĩa. Ngoài ra, m i khi c m ở ữ ả th y h i h p, run s , thì hãy hít th nh ng ợ
ẽ ở ạ ự ậ ơ h i th t sâu, s bình tâm s tr l i.
ệ ộ ế ả 3.2.2. C i thi n n i dung thuy t trình
26
ứ ề 3.2.2.1. Đ tài nghiên c u
ơ ộ ượ ự ọ ờ ự ế ọ N u có c h i đ ề ch n thì hãy ch n đ tài có tính th i s , thi c t ế t
ớ ạ ộ ề ấ ự ề ề ấ ấ th c, m i l , đ c đáo, và nh t là đ tài đó nói v v n đ ta yêu thích nh t.
ệ ấ ả ỗ ự ứ ư ệ ề ơ ỏ Vi c này t t nhiên đòi h i ph i n l c nhi u h n khi tra c u t li u và
ế ạ biên so n bài thuy t trình.
ườ ợ ượ ự ọ ể ậ Còn trong tr ng h p không đ ch n thì hãy tìm hi u th t kĩ v c t ề
ừ ề ề ồ ề đ tài t nhi u ngu n thông tin. Đi u đó giúp cho chúng ta có cái nhìn bao
ể ấ ộ ộ ề quát và hi u n i dung đ tài m t cách th u đáo.
ố ụ 3.2.2.2. B c c trình bày
ế ả ậ ị ấ Nh t thi t ph i l p cho đ ượ ề ươ c đ c ng tuân theo quy đ nh. Đ c ề ươ ng
ế ố ứ ụ ế ủ ầ ồ càng chi ti t càng t ế t, t c là g m đ y đ dàn ý, ý chính, ý ph . N u là thuy t
ề ươ ượ ể ầ trình nhóm thì đ c ầ ng c n đ c nhóm thông qua. Sau đó, c n chuy n cho
ủ ứ ậ ả ậ gi ng ả ệ viên xem và nh n xét. Căn c theo nh n xét c a gi ng viên mà hi u
ề ươ ỉ ợ ch nh đ c ng cho phù h p.
ứ ư ệ ề ầ ế ầ ầ Sau đó đi tra c u t li u đi n vào ph n chi ti ọ t. C n chú tr ng ph n m ở
ầ ạ ấ ượ ế ầ ấ ượ ậ đ u ầ và ph n k t lu n vì là ph n t o n t ầ ng ban đ u và n t ng sau cùng.
ủ ề ở ầ ế ệ ấ ả ầ Đ ngừ quên ch đ thuy t trình ph i xu t hi n ngay trong ph n m đ u. Có
ể ở ầ ể ử ụ ụ ữ ằ ộ ộ th s d ng m t trong nh ng cách thông d ng đ m đ u: b ng m t câu
ượ ờ ủ ơ ợ ệ ặ ộ ỏ chuy n, m n l ộ i c a m t danh nhân, đ t m t câu h i, kh i g i tính tò mò
ả ầ ự ế ủ c a khán thính gi .Ph n n i ộ dung thì chú ý trình t lô gíc bài thuy t trình
ề ơ ở ặ ấ ụ ế ể ồ g m đ t v n đ , c s lý thuy t áp d ng, khai tri n, phân tích, đánh giá
ề ấ ả ả ụ ế ể ầ v n đ , gi i pháp gi ế ấ i quy t v n đ . ề Ph n k t thúc có th áp d ng m t s ộ ố
ứ ắ ộ ờ ế hình th c sau đây: tóm t t ý trong bài, đ a ư ra m t l ộ i khuyên, khuy n khích m t
ặ ộ ộ ỏ ả ộ ươ hành đ ng, đ t ra m t câu h i cho khán thính gi ọ , phác h a m t t ng lai vui
ở ộ ấ ề ẻ v , m r ng v n đ .
ấ 3.2.2.3. Tính nh t quán
27
ề ươ ủ ư ấ ợ ậ Khi đã l p đ c ng h p lý nh đã nêu trên thì tính nh t quán c a bài
ứ ư ệ ợ ư ỉ ầ ế ạ thuy t trình không còn đáng lo ng i. Ch c n tra c u t li u thích h p đ a vào
ế ệ ế ỗ ườ ầ ạ ộ bài vi t. N u làm vi c nhóm, phân công m i ng i biên so n m t ph n, thì
ề ươ ủ ầ ặ ề ặ ầ ậ v ề m t cá nhân c n tuân th theo đ c ng đã l p, v m t nhóm c n có s ự
ầ ạ ệ ệ ồ ộ ỉ hoàn thi n, hi u ch nh cho đ ng b khi ghép các ph n l i.
ệ ử ụ ế ố ụ ế ả 3.2.3. C i thi n s d ng công c trình chi u và các y u t ạ ngo i tác
ụ 3.2.3.1. Công c PowerPoint
ố ượ ế ươ ờ ượ ứ ề ế S l ng trang chi u t ng ng th i l ng thuy t trình, nhi u quá
ấ ậ ẽ ế ố ế gây m t t p trung, ít quá s nhàm chán; thuy t trình 30 phút thì s trang chi u
2530.
ướ ữ ả ấ ả ả ề ấ ỡ Kích th ả c ch to b o đ m t t c khán gi đ u th y rõ, c 3040 tùy
ẽ ễ ụ ữ ữ ạ ọ ơ lo i phông ch . Phông ch nên ch n không chân s d nhìn h n, ví d Arial,
ư ữ VNIHelve (phông ch có chân nh Times New Roman, VNITimes thì ch ỉ
ợ ế ụ ắ ọ ỏ thích h p cho sách, bài vi ố t dài vì có tác d ng ch ng m i m t khi đ c). S ố
ề ắ ữ ừ ế ả ố ộ ỗ ỉ dòng và s ch v a ph i. M t trang chi u nhi u l m ch 6 dòng, m i dòng
không quá 6 t . ừ
ụ ợ ư ế ế ả ớ ạ Thuy t trình viên ph i xem trang chi u nh là công c g i nh và t o
ứ ả ộ ế ể ể ầ ọ sinh đ ng ch không ph i là bài vi t đ nhìn mà đ c, cho nên c n hi u k ỹ
ể ầ ướ ế ẫ ph n trình bày đ tránh quên tr ả ọ ừ c quên sau, d n đ n lúng túng ph i đ c t ng
ừ ế t trên trang chi u.
ử ụ ệ ứ ữ ư ể ắ ố Tránh s d ng các hi u ng gây r i m t ki u nh câu ch xoay vòng
ứ ắ ả ự ọ ọ ừ ả gây nh c m t khán gi ả . Các hình nh nên v a ph i và có s ch n l c cho phù
ử ụ ữ ễ ả ẵ ộ ợ h p n i dung, không nên d dãi s d ng nh ng hình nh có s n vì khán gi ả
ượ ề ầ ử ụ ố ắ ữ ễ ấ d th y chán vì đã đ ả c xem quá nhi u l n, c g ng s d ng nh ng hình nh
ự ạ ặ ệ ế ể ế ậ t t o, đ c bi ớ t có liên quan đ n cá nhân, t p th nhóm thuy t trình, hay l p
28
ạ ả ể ạ ẩ ự ự ệ ọ h c. Có thêm các đo n phim, ho t c nh, ti u ph m t ế th c hi n thì thuy t
ẽ ẫ ấ ộ ơ trình s sinh đ ng, h p d n h n.
ư ữ ậ ệ ế ề ế ấ ơ Nên l u gi t p tin trình chi u ít nh t hai n i; n u có đi u ki n thì d ự
ể ự ự ố ụ ế ố phòng máy tính, máy chi u, m c đích đ d phòng s c ngoài ý mu n. Khi
ể ả ậ ả ế ự ệ ộ ặ ự ố ề ỹ g p s c v k thu t thì ph i bình tĩnh đ gi i quy t s vi c m t cách t ố t
nh t.ấ
ế ố ờ 3.2.3.2. Y u t không gian, th i gian
ế ố ế ờ Không gian và th i gian thuy t trình: tuy đây là y u t khách quan,
ể ủ ộ ộ ố ư ệ ằ ả ả ư nh ng sinh viên có th ch đ ng c i thi n hoàn c nh b ng m t s cách nh :
ổ ị ể ế ệ ả ợ ờ ướ liên h thay đ i đ a đi m, th i gian thuy t trình phù h p, kh o sát tr ị c đ a
ị ắ ế ạ ự ể ể ẩ ể ế ả ợ đi m đ có s chu n b , s p x p l ả i bàn gh cho h p lý, ki m tra b o đ m
ươ ế ị ầ ế ồ ố ượ ủ ạ ph ệ ng ti n, thi t b nghe nhìn c n thi t g m ch ng lo i, s l ấ ng, ch t
ượ ử ụ l ng, tính năng s d ng.
ế ố ả 3.2.3.3. Y u t khán thính gi
ậ ợ ị ẵ ẩ ố ộ ố Chu n b s n sàng cho m t s tình hu ng không thu n l ể ả i có th x y
ị ộ ụ ể ẩ ạ ắ ẫ ổ ệ ra. Ví d chu n b m t vài m u chuy n, đo n phim ng n, đ làm thay đ i
ắ ầ ắ ằ ở ờ không khí đang tr m l ng trong thính phòng. Nh c nh khéo léo b ng l i và
ề ệ ắ ữ ệ ạ ộ ch trên màn hình v vi c t t chuông đi n tho i di đ ng.
ướ ể ấ ộ ố ệ ạ ỏ ướ ộ ườ L ng tr c m t s câu h i có th xu t hi n và so n tr c n i dung tr ả
ờ ự ủ ề ế ả ậ ấ ắ l i. Luôn t nh ph i ki m ch , không tranh lu n gay g t làm m t lòng khán
ả ễ ỏ ồ ế ả ọ ổ ỗ thính gi ấ , làm h càng n i xung d h i d n ép ta vào ch bí. N u c m th y
ể ử ệ ế ế ẩ ạ thuy t trình thi u hăng hái thì có th th bi n pháp m nh sau: chu n b ị
ọ ự ẽ ị ả ả ộ kim/gai nh n t châm chích mình, b o đ m s b kích thích, năng đ ng lên
ngay.
ị ế 3.3. Ki n ngh
29
ườ ư ế ỹ ươ Nhà tr ng nên đ a "K năng thuy t trình" vào ch ả ng trình gi ng
ứ ặ ạ ộ ọ ạ d y chính th c thành m t môn h c chính khóa ho c ngo i khóa.
ụ ả ươ ế ả ạ Gi ng viên nên áp d ng ph ố ng pháp thuy t trình trong gi ng d y đ i
ọ ớ ấ ả v i t t c các môn h c.
ụ ả ọ ươ ế ầ Gi ng viên các môn h c áp d ng ph ng pháp thuy t trình c n có yêu
ố ớ ụ ề ế ệ ơ ự ầ c u cao h n đ i v i sinh viên khi th c hi n thuy t trình (v trang ph c, đ ề
ươ c ng,… )
ườ ở ố ươ ụ ế ệ Nhà tr ng m thêm phòng c và ph ụ ng ti n ph c v thuy t trình.
ả ườ ể ắ ế ờ ờ ự ệ ế Ban Gi ng đ ng và th i khóa bi u s p x p gi ợ th c hi n thuy t trình h p
ế ợ ườ ổ ứ ề ỹ ộ lý. Đoàn Thanh niên k t h p Nhà tr ng t ề ch c các h i thi v k năng m m
ệ ế ỹ ể ạ đ t o phong trào rèn luy n k năng, trong đó có thuy t trình.
ế ể ươ Ti u k t ch ng 3
ự ế ệ ể ủ ể ầ ớ ộ Th c t hi n nay v i nhu c u ngày càng phát tri n c a xã h i, đ theo
ộ ủ ề ế ệ ả ộ ị ị ố k p t c đ c a n n kinh t năng đ ng hi n nay. Sinh viên ph i trang b cho
ữ ứ ế ề ế ỹ mình nh ng ki n th c, k năng m m trong đó kĩ năng thuy t trình có vai trò
ữ ọ ả ữ ế ứ h t s c quan tr ng. Trên đây là nh ng gi i pháp h u ích giúp nâng cao kĩ năng
ụ ế ườ ạ ọ ế thuy t trình cho sinh viên khoa Giáo d c tr ắ ng Đ i h c Sài Gòn. N u n m
ử ụ ự ắ ọ ả ẽ ề ch c và s d ng có l a ch n các gi i pháp đ ra trên s giúp cho sinh viên có
ữ ầ ế ể ạ ả ố ệ ữ ế nh ng kĩ năng c n thi t đ đ t hi u qu t ủ t trong nh ng bài thuy t trình c a
ư ệ ả ạ ộ ố mình cũng nh trong công vi c và cu c s ng. Bên c nh đó, giúp b n thân phát
ể ướ ệ ạ ạ ộ tri n theo h ng hi n đ i, năng đ ng và sáng t o.
30
Ậ Ế K T LU N
ạ ỹ ữ ề ế ộ ỹ Tóm l ọ i k năng thuy t trình là m t trong nh ng k năng m m quan tr ng,
ể ế ả ộ ạ ượ ữ m t bài thuy t trình hoàn h o có th đem l i thành công v t xa nh ng gì chúng
ế ẽ ạ ả ợ ạ ta mong đ i. Dù b n là ai, làm gì, thì b n cũng s ph i thuy t trình (trình bày)
ộ ấ ướ ườ ộ ườ ộ ề m t v n đ nào đó tr c ng ể i khác (có th là m t ng i, m t nhóm ng ườ i,
ặ ấ ề ườ ả ố ế ể ả ả ạ ạ ho c r t nhi u ng i). Đ có k t qu t ẩ t thì b n ph i tr i qua giai đo n chu n
ồ ộ ự ế ấ ắ ả ướ ị b , xây d ng c u trúc bài thuy t trình, c m giác lo l ng h i h p tr ế c khi thuy t
ữ ế ộ ỹ trình. K năng thuy t trình là m t trong nh ng chìa khóa giúp ta thành công ở ấ b t
ườ ừ ọ ậ ế ệ ặ ệ ố ớ ứ c môi tr ng nào t h c t p đ n làm vi c. Đ c bi t đ i v i sinh viên khoa
ụ ườ ạ ọ ấ ầ ế ỹ ế giáo d c tr ng Đ i h c Sài Gòn k năng thuy t trình thì r t c n thi t.
ế ế ự ự ề ạ ể ấ ẫ Qua bài vi t, ta có th th y nhi u b n sinh viên v n còn thi u s t tin và
ữ ầ ỹ ế ể ế ế ể ệ ả nh ng k năng c n thi ộ t đ có th thuy t trình m t cách hi u qu . N u sinh
ế ỹ ế ề ớ ỉ viên s m quan tâm đ n k năng thuy t trình thì đi u này không ch giúp sinh viên
ạ ọ ờ ạ ề ợ ọ thành công trong th i gian h c đ i h c, mà còn mang l ọ i cho h nhi u l i th ế
ườ trong môi tr ệ ng làm vi c sau này.
ế ỉ ư ế ộ ố ệ ạ ộ Bài vi t ch đ a đ n cho các b n sinh viên m t s khái ni m và m t vài
ả ự ằ ạ gi ế i pháp mang tính khái quát. Nh m giúp các b n sinh viên có s quan tâm đ n
ấ ầ ừ ủ ệ ế ế ậ ọ ỹ k năng thuy t trình, nh n th y t m quan tr ng c a vi c thuy t trình. T đó c ố
ể ả ệ ế ấ ấ ỹ ệ ắ g ng rèn luy n và ph n đ u đ c i thi n và nâng cao k năng thuy t trình. Các
ướ ệ ẽ ế ệ ể ẫ ỹ khóa h ế ng d n rèn luy n k năng thuy t trình chuyên nghi p s là đi m đ n
ự ự ế ế ạ ố ở ti p theo cho các b n sinh viên th c s mu n tr thành chuyên gia thuy t trình
ươ thành công trong t ng lai.
ỗ ự ứ ầ ế ệ ọ M i sinh viên hãy t ể ỗ ủ ý th c t m quan tr ng c a vi c thuy t trình đ m i
ụ ể ể ừ ệ ế ạ ầ ả cá nhân c n có k ho ch c th rõ ràng đ t ng ngày c i thi n và nâng cao k ỹ
31
ế ớ ướ ể ủ ộ ủ năng thuy t trình c a mình. V i xu h ng ngày càng phát tri n c a xã h i thì
ố ớ ệ ầ ộ ế yêu c u trong công vi c cũng ngày càng tăng. Đ i v i sinh viên, trình đ ki n
ư ủ ệ ầ ứ ư ứ ế ề ầ ả th c là đi u ki n c n nh ng ch a đ . Ngoài ki n th c, sinh viên c n ph i nâng
ố ủ ả ề ế cao k ỹ năng s ng (k ỹ năng m m) c a b n thân trong đó có k ỹ năng thuy t trình.
ệ ầ ư ề ạ ế ố ớ ệ ấ Đây là đi u ki n c n nh ng l i đang r t thi u đ i v i sinh viên hi n nay.
Ụ Ả DANH M C TÀI LIÊU THAM KH O
ạ ặ ấ ả ậ ạ ọ Lý lu n d y h c Đ i h c 1. Đ ng Vũ Ho t (2006), ạ ạ ọ , Nhà xu t b n Đ i
ộ ạ ọ ư h c S Ph m Hà N i.
ỗ ị ả ế ỹ Gi i pháp nâng cao k năng thuy t trình cho sinh 2. Đ Th Loan (2014),
ế ườ ạ ọ viên khoa k toán tr ng Đ i h c Duy Tân .
ế ệ ạ ệ ế Kĩ năng thuy t trình hi u qu 3. L i Th Luy n (2012), ấ ả ả, Nhà xu t b n
ố ồ ổ ợ T ng h p Thành ph H Chí Minh.
ọ ễ ấ ị ế ế H c sinh v i k năng thuy t ớ ỹ 4. Tôn Th t Sam & Nguy n Th Thuy t,
ạ ấ ả ễ trình và di n đ t ý t ng ẻ ưở , Nhà xu t b n Tr .
ơ ỳ ề ạ ọ ư 5. Hu nh Văn S n (2012) A, Kĩ năng m m cho sinh viên Đ i h c s
ụ ấ ả ph mạ , Nhà xu t b n Giáo d c.
ơ ỳ ộ ố ủ ự ề ạ 6. Hu nh Văn S n (2012) B, Th c tr ng m t s kĩ năng m m c a sinh
ạ ọ ư ư ạ ạ ọ viên Đ i h c S ph m ạ ọ ạ , T p chí Khoa H c Đ i h c S Ph m Thành ph H ố ồ
ố Chí Minh, (S 39), tr. 2228.
ậ ơ ế 7. RiChard Hal (2012), Thuy t trình th t đ n gi n ả , Alphabooks, Nhà xu tấ
b nả Văn hóa.
ế 8. Tim Hindle (2008), Kĩ năng thuy t trình , Nhà xu t b n ợ ấ ả T ng h p ổ
ồ Thành ph ố H Chí Minh.
ẩ ộ ỏ ỹ 9. Business Harvard Review (2014), B sách c m nang b túi – K năng
ế thuy t trình , Nhà xu t b n ấ ả Thông T n.ấ

