ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
Ở Ầ Ầ PH N M Đ U
ọ ề 1. Lý do ch n đ tài
ệ ứ ở ủ ổ Năm 2007 Vi t Nam chính th c tr ứ thành thành viên c a T ch c
ươ ế ớ ể ắ ị ớ ế ậ ộ th ạ ng m i th gi ậ i WTO. Đ b t k p v i ti n trình h i nh p và hoà nh p
ườ ạ ầ ầ ố ệ ề ề vào môi tr ng c nh tranh toàn c u đ y kh c li ấ t có nhi u v n đ mà Nhà
ướ ư ệ ệ ầ ả ầ ả n c cũng nh các doanh nghi p Vi t Nam c n ph i làm và c n ph i thay
ề ầ ự ữ ệ ệ ấ ộ ệ ổ đ i. M t trong nh ng v n đ c n th c hi n là các doanh nghi p Vi t Nam
ủ ỉ ệ ả ụ (nói chung) và các doanh nghi p c a t nh An Giang (nói riêng) ph i áp d ng
ộ ố ố ế ẩ ấ ị ủ ể ả ẩ ệ m t s tiêu chu n qu c t nh t đ nh đ các s n ph m c a Vi ứ t Nam có s c
ị ườ ế ớ ề ữ ể ả ả ạ c nh tranh cao trên th tr ng th gi i, đ m b o phát tri n b n v ng.
ộ ố ụ ệ ể ệ ậ ộ ẩ Do v y, vi c tìm hi u “M t s kinh nghi m áp d ng B tiêu chu n
ộ ề ệ ộ ạ ữ ệ trách nhi m xã h i v lao đ ng SA 8000 t ạ i Công ty trách nhi m h u h n
ề ấ ầ ắ ộ ế ệ m t thành viên xây l p An Giang” là đi u r t c n thi t hi n nay.
ứ ủ ề ụ 2. M c tiêu nghiên c u c a đ tài
ế ề ộ ẽ ể Trong bài vi ứ t này, chúng ta s nghiên c u và tìm hi u v B tiêu
ộ ủ ệ ệ ẩ ẩ ố ớ chu n SA 8000 – Tiêu chu n trách nhi m xã h i c a doanh nghi p đ i v i
ườ ụ ả ẩ ộ ạ ng ứ i lao đ ng và kh năng ng d ng tiêu chu n này t ệ i Công ty trách nhi m
ắ ộ ữ ạ h u h n m t thành viên xây l p An Giang.
ủ ề 3. Đóng góp c a đ tài
ụ ẽ ề ệ ẩ ặ ộ Vi c áp d ng B tiêu chu n SA 8000 s giúp công ty v các m t sau:
ế ượ ệ ẽ ả ả ố ơ Chi n l c qu n lý: Doanh nghi p s qu n lý t ệ ệ ả t h n vi c c i thi n
ệ ề ệ ệ ả ả ộ đi u ki n lao đ ng; tăng uy tín doanh nghi p; đ m b o cho doanh nghi p và
ượ ươ ệ ủ các nhà đ u t ầ ư ữ ữ gi v ng đ c th ng hi u c a mình.
ệ ợ ứ ể ố ớ ứ Nhà cung ng: Phát tri n m i quan h h p tác v i các nhà cung ng
ể ầ ượ ấ ượ ứ ồ ả ụ và th u ph ; ki m soát đ c ngu n cung ng; nâng cao ch t l ẩ ng s n ph m
mua vào.
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 1
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ị ườ ươ ẽ ạ ệ ệ Th tr ng: Th ng hi u doanh nghi p s t o đ ượ ấ ượ c n t ng t ố t
ữ ữ ạ ứ ợ ậ ẹ đ p; gi v ng đ o đ c kinh doanh; tăng l i nhu n cho kinh doanh.
Ầ Ộ PH N N I DUNG
ƯƠ CH NG 1
Ơ Ở Ề Ộ Ậ Ệ Ộ C S LÝ LU N V B TRÁCH NHI M XÃ H I
Ộ Ự TRONG LĨNH V C LAO Đ NG SA 8000
1.1. SA 8000 là gì?
ượ ộ ồ SA 8000 (Social Accountability 8000) đ ậ c H i đ ng công nh n
ề ư ế ộ ồ Ư ộ ế quy n u tiên kinh t thu c H i đ ng u tiên kinh t CEPAA (Council on
ượ ọ Economic Priorities Accreditation Agency), nay đ c g i là SAI (Social
ự ự ướ ủ ổ ứ Accountability International) xây d ng d a trên 12 Công c c a T ch c lao
ố ế ướ ủ ộ đ ng qu c t ILO (International Labor Organization), Công c c a Liên
ố ề ề ề ệ ề ẻ ầ ố Hi p Qu c v Quy n Tr em và Tuyên b toàn c u v Nhân quy n. SAI là t ổ
ự ợ ạ ộ ứ ủ ề ệ ch c phi chính ph chuyên ho t đ ng v các lĩnh v c h p tác trách nhi m xã
ượ ụ ở ạ ậ ộ h i, đ c thành l p năm 1969, tr s t i New York.
ượ ư ề ả ầ SA 8000 đ c ban hành năm 1997, đ a ra các yêu c u v qu n tr ị
ệ ệ ệ ệ ằ ả ầ ộ ề trách nhi m xã h i nh m c i thi n đi u ki n làm vi c trên toàn c u. SA 8000
ệ ả ế ấ ổ ứ ự khuy n khích các doanh nghi p s n xu t và các t ch c khác xây d ng, duy
ụ ự ệ ạ ơ ệ ể ộ ấ i n i làm vi c mà xã h i có th ch p
trì và áp d ng các vi c th c hành t nh n.ậ
ơ ở ệ ệ ẩ ả Tiêu chu n SA 8000 là c s cho các doanh nghi p c i thi n đ ượ c
ả ể ủ ụ ế ề ệ ệ đi u ki n làm vi c. M c đích c a SA 8000 không ph i đ khuy n khích hay
ứ ợ ấ ấ ằ ấ ồ ớ ch m d t h p đ ng v i các nhà cung c p, mà nh m cung c p h tr v k ỗ ợ ề ỹ
ệ ố ứ ề ệ ậ ậ ằ thu t và nâng cao nh n th c nh m nâng cao đi u ki n s ng và làm vi c.
ệ ố ữ ữ ữ ả ả Các doanh nghi p mu n gi v ng hình nh thì không nh ng ph i xem
ưở ề ặ ộ ừ ạ ộ ủ ệ ả xét nh h ng v m t xã h i t các ho t đ ng c a chính doanh nghi p mà
ả ề ặ ộ ủ ạ ả ưở ệ ề ệ còn ph i xem xét l i nh h
ủ ự ệ ấ ố ng toàn di n v m t xã h i c a đi u ki n làm ấ vi c cho các nhà cung c p và các đ i tác kinh doanh c a mình. Th c ch t,
ể ệ ệ ề ọ ư ẩ ự đi u này có nghĩa là ki m soát và th c hi n vi c tôn tr ng cũng nh đ y
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 2
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ạ ề ủ ể ấ ả ố ỗ
ấ m nh nhân quy n c a toàn th nhân viên trong su t chu i cung c p, s n xu t và phân ph i.ố
ố ớ ộ ộ ề ệ ạ ắ ầ ệ SA 8000 t o ra m t b quy t c toàn c u đ i v i đi u ki n làm vi c
ấ ườ ở ướ ể ả trong các ngành s n xu t, giúp cho ng i tiêu dùng các n c phát tri n tin
ưở ử ụ ằ ặ ệ ồ ơ ầ t ọ ng r ng hàng hóa mà h mua và s d ng, đ c bi t là qu n áo, đ ch i, m ỹ
ồ ệ ử ẩ ượ ả ớ ộ ấ ẩ ợ ượ ph m, và đ đi n t đã đ c s n xu t phù h p v i b tiêu chu n đ c công
nh n.ậ
ế ớ ủ ế ố Theo th ng kê c a SAI, tính đ n tháng 9/2009 toàn th gi ả i có kho ng
ệ ệ ỉ ở ộ ố ớ ấ ơ h n 2000 doanh nghi p v i x p x 1,1 tri u công nhân 64 qu c gia thu c 66
ự ượ ứ ấ ướ ệ lĩnh v c công nghi p khác nhau đã đ ỉ c c p ch ng ch SA 8000. 5 n c có
Ấ ứ ề ấ ộ ố ỉ ố ượ s l ng ch ng ch SA 8000 nhi u nh t là Italy, n Đ , Trung Qu c, Brazil
và Pakistan.
ố ượ ụ 1.2. Đ i t ng áp d ng
ượ ề ơ ệ ẩ ượ ẩ Tiêu chu n này đ c xem là tiêu chu n v n i làm vi c đ ấ c ch p
ậ ụ ể ệ ầ ạ
ượ ự ủ ệ ệ ọ nh n toàn c u, có th áp d ng cho m i lo i hình doanh nghi p. Tuy nhiên, ẹ c s chú ý c a ngành công nghi p nh ẩ hi n nay tiêu chu n đang thu hút đ
ầ ộ ề yêu c u nhi u lao đ ng.
1.3. Ý nghĩa và l i íchợ
ế ế ố ườ Theo lý thuy t kinh t ế ầ ư , đ u t cho y u t con ng ọ i cũng quan tr ng
ư ầ ư ư ệ ả ệ ề ệ ấ ả ộ nh đ u t cho t li u s n xu t. C i thi n đi u ki n lao đ ng cho công nhân
ự ệ ể ấ ấ ớ ắ th c ch t là bi n pháp đ công nhân g n bó v i nhà máy, tăng năng su t lao
ậ ố ấ ế ợ ẽ ậ ộ đ ng. Nhà máy v n hành t t y u l t, t i nhu n, doanh thu s tăng theo. SA
ợ ế ự ự ệ ữ ậ ẽ 8000 s là l i th th c s cho hàng hóa Vi t Nam thâm nh p nh ng th ị
ườ ề ớ ệ ủ ề ệ ườ tr ng khó tính, quan tâm nhi u t i đi u ki n làm vi c c a ng i công nhân
ẩ ấ ả ạ t o ra các s n ph m y.
ệ ả ẩ ừ Vi c qu n lý theo tiêu chu n SA 8000 mang l ạ ợ i l i ích cho t ng ườ i
ế ệ ộ lao đ ng đ n doanh nghi p và các bên liên quan khác:
ứ ủ ợ ể ườ 1.3.1. L i ích đ ng trên quan đi m c a ng ộ i lao đ ng, các t ổ
ứ ổ ứ ủ ch c công đoàn và t ch c phi chính ph
ạ ơ ộ ể ậ ổ ứ ươ ượ T o c h i đ thành l p t ch c công đoàn và th ng l ể ậ ng t p th .
ụ ạ ườ ề ề ộ ộ Là công c đào t o cho ng i lao đ ng v quy n lao đ ng.
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 3
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ế ả ứ ủ ệ ề ậ ả ườ Nh n th c c a doanh nghi p v cam k t đ m b o cho ng i lao
ượ ệ ườ ứ ề ẻ ạ ộ đ ng đ c làm vi c trong môi tr ng lành m nh v an toàn, s c kho và môi
ườ tr ng.
ể ủ ứ ợ 1.3.2. L i ích đ ng trên quan đi m c a khách hàng
ề ả ề ẩ ượ ạ ộ ườ Có ni m tin v s n ph m đ c t o ra trong m t môi tr ệ ng làm vi c
an toàn và công b ng.ằ
ể ả Gi m thi u chi phí giám sát.
ả ế ộ ộ ụ ộ ị Các hành đ ng c i ti n liên t c và đánh giá n i b và đánh giá đ nh k ỳ
ơ ở ể ứ ứ ỏ ủ ệ ủ c a bên th ba là c s đ ch ng t uy tín c a doanh nghi p.
ể ủ ứ ợ ệ 1.3.3. L i ích đ ng trên quan đi m c a chính doanh nghi p
ơ ộ ể ạ ượ ợ ế ạ ề C h i đ đ t đ c l ơ i th c nh tranh, thu hút nhi u khách hàng h n
ậ ượ ị ườ ầ ớ và xâm nh p đ c vào th tr ng m i có yêu c u cao.
ệ ề ả ạ Nâng cao hình nh doanh nghi p, t o ni m tin cho các bên trong s ự
ề ặ ệ ộ yên tâm v m t trách nhi m xã h i.
ả ả ầ ộ Gi m chi phí qu n lý các yêu c u xã h i khác nhau.
ị ế ố ơ ị ườ ể ệ ế ộ Có v th t t h n trong th tr ng lao đ ng và th hi n cam k t rõ
ự ạ ứ ệ ễ ề ẩ ộ ràng v các chu n m c đ o đ c và xã h i giúp cho doanh nghi p d dàng thu
ượ ỏ hút đ c các nhân viên gi ỹ i, có k năng.
ẫ ấ ố ớ ườ ữ H p d n đ i v i các nhân viên và nh ng ng ể i thi tuy n vào t
ự ạ ị ườ ẽ ộ ệ ổ ứ ch c, ư ệ ng lao đ ng đang có s c nh tranh mãnh m nh hi n t trong th tr ặ đ c bi
ế ố ượ đ ờ ạ ự c xem là chìa khóa cho s thành công trong th i đ i
nay. Đây là y u t m i.ớ
ế ủ ườ ố ớ ộ Tăng lòng trung thành và cam k t c a ng i lao đ ng đ i v i doanh
nghi p.ệ
ượ ề ả ạ ạ ị Tránh đ c các kho n ti n ph t do vi ph m quy đ nh pháp lu t v ậ ề
ộ ệ trách nhi m xã h i.
ỷ ệ ử ụ ờ ả ụ ể ạ ộ ơ T l s d ng lao đ ng cao h n nh gi m thi u các v tai n n lao
ệ ề ệ ộ đ ng và b nh ngh nghi p.
ứ ộ ắ ổ ề ặ ủ ả ậ ự Gi m m c đ v ng m t c a nhân viên và thay đ i v nh n s .
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 4
ệ ề ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ờ ỏ ữ ề ể Phát tri n b n v ng nh th a mãn đ ượ ự ượ c l c l ộ ng lao đ ng, y u t ế ố
ộ ổ ứ ấ quan trong nh t trong m t t ch c.
ớ ổ ự ủ ầ Nâng cao tinh th n và s trung thành c a nhân viên v i t ứ ch c nh ờ
ệ ố ơ ệ ề đi u ki n làm vi c t t h n.
ấ ố ư ệ ả ả Tăng năng su t, t i u hi u qu qu n lý.
ệ ố ơ ố ớ ượ Có m i quan h t t h n v i khách hàng và có đ c các khách hàng
trung thành.
ự ấ ố ế ể ệ ấ ầ Là gi y thông hành đ doanh nghi p tham d đ u th u qu c t , cũng
ở ộ ị ườ ư ứ ầ ế ớ ệ nh đáp ng nhu c u m r ng th tr ự ng khu v c và th gi i. Hi n nay Vi ệ t
ứ ủ ệ Nam đã là thành viên c a WTO, SA 8000 giúp doanh nghi p đáp ng các yêu
ộ ủ ữ ắ ạ ỹ ầ c u b t bu c c a nh ng khách hàng t i Châu M , Châu Âu và Châu Á.
1.4. Các yêu c uầ
ẻ ộ 1.4.1. Lao đ ng tr em
ệ ượ ử ụ ự ỗ ợ ấ Các doanh nghi p không đ c s d ng hay có b t kì s h tr nào
ệ ử ụ ộ ẻ ữ ẻ ậ ớ ượ ị cho vi c s d ng lao đ ng tr em, v i thu t ng tr em đ c đ nh nghĩa là
ườ ướ ạ ừ ườ ổ ở ạ ợ ấ ỳ “b t k ng i nào d i 15 tu i, ngo i tr tr ậ ng h p lu t pháp s t i quy
ổ ố ụ ắ ể ớ ể ệ ơ ộ ị đ nh tu i t ộ ổ i thi u l n h n đ làm vi c hay giáo d c b t bu c, khi đó đ tu i
ượ ậ ở ạ ụ ế ứ ị ơ ớ l n h n đó đ c áp d ng. Tuy nhiên, n u lu t s t i qui đ nh m c tu i t ổ ố i
ạ ệ ủ ể ướ ố ủ thi u là 14 theo ngo i l c a Công c s 138 c a ILO dành cho các n ướ c
ộ ổ ơ ượ ể ấ đang phát tri n, đ tu i th p h n đ ụ c áp d ng”.
ộ ưỡ 1.4.2. Lao đ ng c ứ ng b c
ặ ị ụ ượ ượ ệ ể ọ ự ở Đ c hi u là “m i công vi c ho c d ch v đ ệ c th c hi n b i ng ườ i
ọ ử ạ ộ ườ ộ ự lao đ ng trong khi đe d a x ph t, khi ng i lao đ ng không t ự ệ nguy n th c
ụ ệ ặ ặ ị ượ ầ ệ hi n ho c khi công vi c ho c d ch v đó đ ư ộ c yêu c u nh m t cách đ tr ể ả
ể ể ộ ưỡ ệ ử ụ ứ ộ ợ n ”. Có th hi u, lao đ ng c ng b c là vi c s d ng các lao đ ng tù nhân,
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 5
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ự ệ ộ ộ các lao đ ng không t ấ ể ả ợ nguy n hay lao đ ng đ tr n . SA 8000 nghiêm c m
ọ ộ ưỡ ứ ư ệ ấ ử ụ m i hành vi s d ng lao đ ng c ng b c, cũng nh nghiêm c m vi c yêu
ặ ọ ằ ấ ờ ề ạ ệ ầ c u đ t c c b ng ti n hay gi y t tùy thân khi vào làm t i doanh nghi p.
ứ ỏ 1.4.3. S c kh e và an toàn
ầ ả ả ộ ộ ườ ệ ề ệ Đây là m t yêu c u v vi c đ m b o m t môi tr ng làm vi c an
ạ ế ừ ệ ạ ạ ổ toàn và lành m nh, có các bi n pháp ngăn ng a tai n n và t n h i đ n an toàn
ả ạ ậ ứ ẻ ộ ườ ả ộ ệ và s c kho . Doanh nghi p ph i t o l p m t môi tr ả ng lao đ ng đ m b o
ượ ử ụ ề ậ ị ế ị ệ đ c các quy đ nh v v n hành, s d ng máy móc thi ề t b , các đi u ki n v ề
ườ ư ộ ộ ồ ế ễ ộ ướ môi tr ng nh đ chi u sáng, đ n, đ ô nhi m không khí, n ấ c và đ t,
ệ ộ ơ ệ ộ nhi t đ n i làm vi c hay đ thông thoáng không khí, các theo dõi chăm sóc y
ỳ ặ ỳ ị ệ ế ộ ữ ộ ế ườ t th ng k và đ nh k (đ c bi t các ch đ cho lao đ ng n ), các trang
ế ị ả ộ ộ ườ ả ượ ầ ộ thi t b b o h lao đ ng mà ng i lao đ ng c n ph i đ ể ử ụ c có đ s d ng tùy
ệ ơ ươ ế ị ữ theo n i làm vi c, các ph ệ ng ti n thi t b phòng cháy ch a cháy cũng nh ư
ướ ờ ạ ử ụ ề ề ẫ ấ ươ ả h ng d n, th i h n s d ng, các v n đ v ph ể ng án di t n và thoát hi m
ả ấ ổ khi x y ra cháy n , an toàn hóa ch t.
ự ề ươ ượ ể ệ ộ 1.4.4. T do hi p h i và quy n th ng l ậ ng t p th
ệ ầ ườ ộ ả Yêu c u này ph n ánh vi c ng ệ i lao đ ng trong các doanh nghi p
ả ượ ự ệ ậ ph i đ c t do thành l p và tham gia vào các nghi p đoàn, công đoàn, các t ổ
ứ ườ ọ ượ ả ộ ch c dành cho ng ả ả i lao đ ng và ph i đ m b o cho h đ ề c quy n th ươ ng
ượ l ể ậ ng t p th .
1.4.5. Phân bi ệ ố ử t đ i x
ể ệ ệ ầ ượ ự ệ Yêu c u này th hi n vi c doanh nghi p không đ c phép có s phân
ệ ố ử ề ưỡ ư ấ ự ấ ộ bi t đ i x v tôn giáo, tín ng ng, dân t c, giai c p cũng nh b t kì s phân
ệ ề ớ ạ ậ ể ả ị bi t nào v gi i tính hay tình tr ng tàn t t, quan đi m chính tr , Đ ng phái...
ườ ự ệ ấ ộ ủ c a ng i lao đ ng. Cũng không cho phép doanh nghi p có b t kì s can
ủ ệ ề ề ườ ộ ấ thi p nào v các v n đ nêu trên c a ng i lao đ ng.
ỷ ậ ộ 1.4.6. K lu t lao đ ng
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 6
ệ ề ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ể ệ ệ ầ ượ ớ Yêu c u này th hi n rõ doanh nghi p “không đ c liên quan t i hay
ủ ộ ệ ặ ưỡ ụ ể ầ ứ ể ạ ng h vi c áp d ng hình ph t th xác, tinh th n ho c c ng b c thân th và
ệ ạ ượ ụ lăng m ”. Nghĩa là doanh nghi p không đ ứ ỷ ậ c áp d ng các hình th c k lu t
ư ự ế ạ ạ ỏ ẩ ứ nào mà xâm ph m đ n tính m ng, s c kh e cũng nh danh d , nhân ph m
ườ ử ớ ỉ ụ ư ộ ủ c a ng ậ i lao đ ng nh : đánh đ p, ch i b i, s nh c...
ờ 1.4.7. Gi ệ làm vi c
ủ ầ ả ờ ị ệ ệ Theo yêu c u này, th i gian làm vi c ph i tuân th theo quy đ nh hi n
ư ủ ậ ố ượ ượ hành c a pháp lu t qu c gia nh ng cũng không đ c phép v t quá gi ớ ạ i h n,
ệ ầ ờ ườ ủ ả ị ụ ể c th là: “Th i gian làm vi c trong tu n thông th ng ph i tuân th qui đ nh
ư ậ ượ ườ ượ ọ ủ c a pháp lu t nh ng không đ c th ng xuyên v t quá 48. M i cá nhân
ả ượ ưở ệ ấ ạ ộ ỗ ỉ ph i đ c h ng ít nh t m t ngày ngh cho m i giai đo n làm vi c 7 ngày.
ấ ả ờ ờ ả ượ ứ ả ưở T t c th i gian làm thêm gi ph i đ c tr công theo m c th ng và trong
ườ ờ ợ ờ ượ ượ ọ m i tr ng h p th i gian làm thêm gi không đ c v ộ t quá 12 giò m t
tu n”.ầ
1.4.8. Thù lao
ả ươ ệ ườ ả ấ ộ Vi c tr l ng, thù lao cho ng ứ i lao đ ng “ít nh t ph i luôn đáp ng
ẩ ố ậ ị ể ề ặ các tiêu chu n t ả i thi u theo lu t đ nh ho c ngành ngh kinh doanh và ph i
ầ ố ứ ể ủ ặ ị ủ đ đáp ng các nhu c u t i thi u c a cá nhân và chi tiêu v t”; cũng quy đ nh
ả ấ ừ ươ ợ ử ụ ụ ớ ằ r ng “các kho n kh u tr vào l ng không đu c s d ng v i m c đích k ỷ
ả ằ ả ả ứ ươ ậ ợ ượ lu t và ph i đ m b o r ng m c l ng và các phúc l i khác đ c kê rõ ràng
ườ và th ng xuyên cho nhân viên”.
ệ ố ệ ả 1.4.9. H th ng qu n lý doanh nghi p
ệ ố ệ ầ ả ồ SA 8000 yêu c u h th ng qu n lý doanh nghi p bao g m: Chính sách
ộ ủ ủ ệ ệ ạ ệ trách nhi m xã h i c a doanh nghi p; Xem xét c a lãnh đ o doanh nghi p;
ự ủ ệ ệ ệ ạ ạ ị Đ i di n c a doanh nghi p; Ho ch đ nh và th c hi n SA 8000 ph i đ ả ượ c
ể ượ ự ệ ấ ả hi u là đ c th c hi n t ệ ạ ấ ả i t ả t c các c p trong doanh nghi p và đ m b o
ượ ứ ự ệ ệ ể đ ầ c giám sát vi c th c hi n đó; Ki m soát các nhà cung ng và nhà th u
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 7
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ả ự ệ ề ế ấ ắ ộ ụ ph ; Gi ụ i quy t các v n đ quan tâm và th c hi n hành đ ng kh c ph c;
ể ể ồ ơ ế ậ ậ ổ ớ Trao đ i thông tin v i bên ngoài; Ti p c n đ ki m tra xác nh n; H s và
ữ ư l u tr .
ướ ự ệ 1.5. Các b c th c hi n
ướ ả ạ ị B c 1: Kh o sát ho ch đ nh
ạ ủ ứ ầ ủ ế ệ ậ ợ Lãnh đ o c a doanh nghi p cam k t nh n th c đ y đ các l i ích khi
ồ ự ứ ụ ề ế ầ áp d ng SA 8000, cam k t đáp ng các yêu c u v ngu n l c. Ngoài ra, lãnh
ầ ị ươ ự ự ệ ể ờ ợ ạ đ o c n xác đ nh ph ng pháp tri n khai phù h p, th i gian th c hi n d án
ế ầ ế và m i t ờ ổ ứ ư ấ ch c t v n, n u c n thi t.
ự ể ệ ệ ạ ạ ậ ổ B nhi m Đ i di n lãnh đ o, thành l p Ban tri n khai xây d ng h ệ
ệ ể ầ ạ ộ ố ồ ệ th ng trách nhi m xã h i SA 8000. Thành ph n Ban tri n khai g m đ i di n
ạ ậ ộ ban lãnh đ o và các b ph n liên quan.
ướ ế ạ B c 2: ậ Đánh giá và l p k ho ch
ạ ộ ộ ạ ủ ự ệ ạ Đánh giá th c tr ng c a các ho t đ ng trách nhi m xã h i t i doanh
nghi p.ệ
ạ ộ ự ế ớ ầ ủ ữ ả ị Xác đ nh các kho ng cách gi a ho t đ ng th c t v i yêu c u c a tiêu
ẩ chu n SA 8000.
ế ậ ạ ế ự ể ạ ị L p k ho ch chi ti t cho tri n khai d án t ệ i doanh nghi p, xác đ nh
ự ệ ệ ậ ộ ờ rõ trách nhi m các b ph n liên quan và th i gian th c hi n.
ướ ệ ố ộ ạ ự ệ ệ B c 3: Xây d ng H th ng trách nhi m xã h i t i doanh nghi p
ầ ủ ứ ạ ậ ế ậ Đào t o nh n th c các yêu c u c a SA 8000 và cách thi ả t l p văn b n
ệ ố ệ ể ộ H th ng trách nhi m xã h i cho ban tri n khai.
ể ậ ườ ệ ự ề ử ủ ộ ườ T p th ng i lao đ ng c a doanh nghi p t đ c ng ạ i làm đ i
ệ di n công nhân.
ệ ố ự ệ ậ ộ ượ ạ Xây d ng h th ng tài li u: các b ph n đ ả c phân công so n th o,
ế ệ ế ạ ấ l y ý ki n đóng góp và ban hành tài li u theo k ho ch.
ướ ụ ệ B c 4: ệ ố Áp d ng H th ng tài li u
ề ệ ố ứ ệ ạ ậ ộ Đào t o nh n th c chung v H th ng trách nhi m xã h i cho toàn b ộ
nhân viên trong Doanh nghi p.ệ
ướ ụ ệ ẫ ộ ế ậ H ng d n các b ph n áp d ng tài li u đã vi t.
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 8
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ơ ở ự ế ử ệ ỉ ả ế ề ấ Ch nh s a tài li u trên c s th c t và gi i quy t các v n đ phát
ế sinh (n u có).
ướ ả ế B c 5 : Đánh giá, c i ti n
ộ ộ ể ạ Đào t o đánh giá n i b cho các thành viên ban tri n khai và m t s ộ ố
ủ ậ ộ các thành viên c a các b ph n liên quan.
ự ệ ộ ộ Th c hi n đánh giá n i b .
ụ ụ ự ệ ắ ắ ộ ộ Kh c ph c và th c hi n các hành đ ng kh c ph c sau đánh giá n i
b .ộ
ướ ệ ố ứ ậ B c 6: ệ ả ế Ch ng nh n, duy trì và c i ti n H th ng trách nhi m
ứ ộ ậ xã h i sau ch ng nh n
ọ ổ ứ ứ ự ệ ệ ợ Doanh nghi p liên h và l a ch n t ậ ch c ch ng nh n phù h p và làm
ủ ụ ứ ậ th t c đăng ký ch ng nh n.
ử ế ầ ứ ậ Đánh giá th (n u c n) và đánh giá ch ng nh n.
ụ ụ ự ệ ắ ắ ứ ộ Kh c ph c và th c hi n các hành đ ng kh c ph c sau đánh giá ch ng
nh n.ậ
ả ế ệ ố ứ ệ ậ ộ Duy trì và c i ti n H th ng trách nhi m xã h i sau ch ng nh n.
ƯƠ CH NG 2
Ự Ạ Ộ Ụ Ẩ Ạ TH C TR NG ÁP D NG B TIÊU CHU N SA 8000 T I CÔNG TY
Ữ Ạ Ộ Ệ Ắ TRÁCH NHI M H U H N M T THÀNH VIÊN XÂY L P AN GIANG
ề 2.1. Khái quát v Công ty
ị ỉ 2.1.1. Tên công ty, đ a ch
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 9
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ữ ệ ạ ắ ộ Tên công ty : Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên xây l p An
ắ Giang (Công ty TNHH MTV xây l p An Giang).
ư ầ ạ ị Đ a ch ỉ : 316/1A Tr n H ng Đ o TP Long Xuyên An Giang.
ệ ạ Đi n tho i : 076.3943400 3841609 Fax : 076.3841280
E mail :constructagg@hcm.vnn.vn
Website : ctyxl.angiang.com.vn
ổ ộ ố 2.1.2. T ng s lao đ ng
ủ ả ố ộ ườ ậ S lao đ ng c a công ty kho ng 1.500 ng i, thu nh p bình quân 6,7
ệ ườ ồ tri u đ ng/ng i/tháng.
ự 2.1.3. Lĩnh v c kinh doanh
ự ự ấ ả ậ ệ Chuyên s n xu t kinh doanh v t li u xây d ng, xây d ng công trình
ệ ở ầ ườ ụ công nghi p, dân d ng, kinh doanh nhà , thi công c u đ ng, thi công san
ự ộ ố ắ l p, khai thác đá xây d ng, đá granite p lát, khai thác cát sông, trang trí n i
ấ ư ấ ế ế ầ th t, t v n thi t k và kinh doanh xăng d u.
ế ả 2.1.4. K t qu kinh doanh
ủ ạ ỷ ồ ế ạ Năm 2013, doanh thu c a công ty đ t 930 t đ ng (101,4% k ho ch),
ợ ướ ỷ ồ ộ ỷ ồ l ậ i nhu n tr ế c thu 37 t đ ng, n p ngân sách 38 t đ ng.
ụ ứ ạ ỉ 2.1.5. Đã áp d ng các lo i ch ng ch
ISO 90012008.
ự ạ ụ ộ ẩ 2.2. Đánh giá th c tr ng áp d ng B tiêu chu n SA 8000 Công ty
ắ TNHH MTV xây l p An Giang
ứ ộ ố ớ ủ 2.2.1. M c đ quan tâm c a Công ty đ i v i SA 8000
ự ế ư ế ệ ộ ỏ Th c t Công ty hi n nay ch a quan tâm m t cách th a đáng đ n B ộ
ố ớ ẩ ườ tiêu chu n SA 8000 đ i v i môi tr ộ ng lao đ ng nói.
ẫ ồ ạ ư ưở ư ậ ở ấ ả ở S dĩ nh v y là b i Công ty v n t n t i t t ng s n xu t kinh
ố ọ ớ ấ ượ ế ọ ỉ ả doanh theo l i cũ. Nghĩa là, h m i ch chú tr ng đ n ch t l ẩ ng s n ph m,
ứ ư ể ả ế ố ế ẩ ấ phát tri n s n ph m ch ch a nghĩ đ n các y u t ả khác trong s n xu t kinh
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 10
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ư ờ ộ ậ ạ doanh, ch a có đ ượ ư c t ả duy c nh tranh trong th i h i nh p. Cho nên, s n
ư ủ ẩ ợ ế ạ ư ượ ấ ọ ph m c a h ch a có l i th c nh tranh và ch a đ ậ c ch p nh n trong các
ị ườ th tr ớ ng l n.
ủ ề ể ạ ấ ế ệ Bên c nh đó, xu t phát đi m c a n n kinh t Vi t Nam còn ở ứ m c
ề ợ ấ ậ ượ ế ặ th p nên tiêu chí v l i nhu n luôn đ ầ c đ t lên hàng đ u. Làm th nào đ ể
ể ả ợ ậ ầ gi m thi u chi phí và tăng l ệ i nhu n là tiêu chí đ u tiên mà các doanh nghi p
ở ậ ệ ả ộ ườ ộ ề đ ra. B i v y, vi c tăng thêm m t kho n chi phí cho ng ề i lao đ ng là đi u
ệ ắ mà các doanh nghi p nói chung và Công ty TNHH MTV xây l p An Giang nói
riêng luôn cân nh c.ắ
ặ ệ ẻ ộ ồ ồ M t khác, Vi ộ t Nam có m t ngu n lao đ ng tr và khá d i dào, nhu
ề ệ ớ ướ ẫ ể ả ầ c u v vi c làm là quá l n và Nhà n c v n đang tìm cách đ gi ế ấ i quy t v n
ả ố ắ ề ạ ậ ề ậ ầ ộ ề đ này. Do v y, Công ty không c n ph i c g ng quá nhi u đ t o l p m t
ườ ộ ố ườ ẫ ứ ớ ọ ế ộ môi tr ng lao đ ng t t thì ng i lao đ ng v n c tìm đ n v i h . Chính vì
ụ ệ ế ẩ ọ ậ v y, công ty càng không chú tr ng đ n vi c áp d ng tiêu chu n này hay tiêu
ể ạ ậ ẩ ườ ộ ố ự ằ chu n kia đ t o l p môi tr ng lao đ ng t t nh m thu hút nhân l c.
ố ượ ở ệ ệ B i các lý do trên mà s l ng các doanh nghi p Vi ụ t Nam áp d ng
ấ ạ ộ ố ủ ế ệ ế ớ ỉ SA 8000 là r t h n ch , ch y u m i ch có ngành d t may và m t s doanh
ở ọ ụ ệ ẩ ấ ả ẩ ả ộ ẩ nghi p xu t kh u, b i h bu c ph i áp d ng tiêu chu n này thì s n ph m
ượ ị ườ ẩ ủ ọ ớ c a h m i có đ c th tr ấ ng xu t kh u.
ư ụ ắ Riêng Công ty TNHH MTV xây l p An Giang thì ch a áp d ng và
ư ượ ự ố ớ ẩ ỏ ộ ch a có đ c s quan tâm th a đáng đ i v i B tiêu chu n SA 8000. Do
ế ượ ấ ợ ủ ụ ư Công ty ch a th y h t đ ữ c nh ng l ệ i ích c a vi c áp d ng nó.
ườ ủ ộ 2.2.2. Môi tr ng lao đ ng c a Công ty
ư ự ư ệ ầ ầ Nh đã phân tích ph n trên thì công ty hi n ch a có s quan tâm đ y
ố ớ ộ ủ ệ ệ ườ ủ ề đ v trách nhi m xã h i c a doanh nghi p đ i v i ng ư ộ i lao đ ng, ch a
ứ ậ ượ ầ ủ ự ệ ệ ẩ ọ nh n th c đ c t m quan tr ng c a vi c th c hi n các tiêu chu n trách
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 11
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ộ ể ữ ủ ệ ẩ ầ ộ nhi m xã h i SA 8000. Nên có nh ng yêu c u c a B ti u chu n SA 8000
ư ượ ụ ể ứ ch a đ c đáp ng, c th là:
ứ ỏ S c kh e và an toàn
ừ ự ư ệ ệ ạ Công ty ch a th c hi n nghiêm túc các bi n pháp ngăn ng a tai n n và
ạ ế ẻ ủ ứ ườ ư ả ả ượ ộ ổ t n h i đ n an toàn và s c kho c a ng i lao đ ng; ch a đ m b o đ c các
ử ụ ề ậ ị ế ệ ề ề ị quy đ nh v v n hành, s d ng máy móc thi t b ; các đi u ki n v môi
ườ ư ộ ộ ồ ế ễ ộ ướ tr ng nh đ chi u sáng, đ n, đ ô nhi m không khí, n ấ c và đ t, nhi ệ t
ồ ạ ệ ộ ế ộ ơ đ n i làm vi c hay đ thông thoáng không khí còn t n t ề ấ ấ i nhi u v n đ b t
ặ ệ ấ ạ ế ộ ữ ả ộ ậ c p (đ c bi t các ch đ cho lao đ ng n và ngành s n xu t g ch ngói).
ề ự ệ ề ộ ươ ượ ể Quy n t do hi p h i và quy n th ng l ậ ng t p th
ổ ứ ư ề ậ ươ ượ Tuy có thành l p T ch c Công đoàn nh ng quy n th ng l ậ ng t p
ườ ư ượ ộ ể ệ ể ủ th c a ng i lao đ ng ch a đ ầ ủ c th hi n đ y đ .
Thù lao
ấ ừ ươ ượ ớ ả Các kho n kh u tr vào l ng hay đ ụ ử ụ c Công ty s d ng v i m c
ỷ ậ đích k lu t nhân viên.
ậ ợ ữ ụ ạ 2.3. Nh ng thu n l i và khó khăn khi áp d ng SA 8000 t i Công ty
ắ TNHH MTV xây l p An Giang
2.3.1. Thu n l ậ ợ i
ướ ự ươ ả ậ ằ ị ồ Tr c tiên, chúng ta ph i nh n đ nh r ng có s t ữ ng đ ng cao gi a
ữ ề ẩ ậ ộ ị ệ Tiêu chu n SA 8000 và nh ng quy đ nh v pháp lu t lao đ ng Vi t Nam. T ừ
ụ ể ệ ệ ậ ợ ề đó, có th nói vi c áp d ng SA 8000 vào Vi t Nam có nhi u thu n l ữ i. Nh ng
ề ề ủ ệ ầ ậ ộ ộ ị yêu c u v đi u ki n lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng Vi ệ t
ứ ư ả ượ ủ ầ ự ự ả Nam tuy ch a th c s đ m b o đáp ng đ c các yêu c u c a SA 8000,
ư ề ệ ườ ộ ị nh ng các tiêu chí đánh giá đi u ki n môi tr ủ ng lao đ ng theo quy đ nh c a
ề ượ ề ậ ậ ướ SA 8000 đ u đã đ c đ c p trong pháp lu t n c ta.
ụ ể C th :
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 12
ệ ề ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ụ ề ộ ươ ề ữ ị ẻ V lao đ ng tr em: M c I ch ố ng XI “V nh ng quy đ nh riêng đ i
ư ộ ộ ị ộ ổ ộ ố ạ ớ v i lao đ ng ch a thành niên và m t s lo i lao đ ng khác” quy đ nh đ tu i
ừ ủ ổ ở ẻ ậ ộ lao đ ng là t ấ đ 15 tu i tr lên, c m nh n tr em (ng ườ ướ i d ổ i 15 tu i) làm
ừ ộ ố ấ ị ề ề ệ vi c, tr m t s ngành ngh nh t đ nh, các quy n và nghĩa v c th đ ụ ụ ể ượ c
ị quy đ nh.
ề ộ ưỡ ươ ộ ậ ộ ị V lao đ ng c ứ ng b c: Ch ng IX B lu t lao đ ng quy đ nh v ề
ệ ộ ộ “An toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng”.
ề ự ề ế ề ươ ượ ể ậ ươ V quy n t do liên k t và quy n th ng l ng t p th : Ch ng V
ộ ậ ạ ạ ơ ệ ề ộ ố ị ươ ượ B lu t lao đ ng quy đ nh v “Đ i tho i t i n i làm vi c, th ng l ậ ng t p
ỏ ướ ể ể ậ ộ th , th a c lao đ ng t p th ”.
ươ ộ ậ ộ ị ề ỷ ậ V k lu t: Ch ng VIII B lu t lao đ ng quy đ nh.
ề ờ ươ ộ ậ ộ ị V gi ệ làm vi c: Ch ng VII B lu t lao đ ng quy đ nh.
ề ề ươ ươ ộ ậ ộ ị V ti n l ng: Ch ng VI B lu t lao đ ng quy đ nh.
ề ươ ề ả ướ ề ả V qu n lý: Ch ng XV v qu n lý nhà n ộ c v lao đ ng và các
ủ ề ệ ả ị quy đ nh khác v qu n lý c a các doanh nghi p.
ướ ủ ệ ệ ệ Khuynh h ng hi n nay c a các doanh nghi p Vi ả ạ t Nam là ph i t o
ườ ề ộ ợ ớ ậ l p môi tr ệ ng lao đ ng trong doanh nghi p phù h p v i các đi u ki n t ệ ố i
ậ ị ậ ợ ụ ẽ ệ ể ậ thi u do lu t đ nh. Do v y, vi c áp d ng SA 8000 s là khá thu n l i khi ch ỉ
ứ ộ ẽ ệ ệ ề ấ ơ ợ ớ ầ c n nâng c p các đi u ki n hi n có lên m c đ cao h n thì s phù h p v i
ầ ủ ẩ ộ các yêu c u c a B tiêu chu n này.
ệ ệ ậ ộ ộ Ngoài ra, hi n nay Vi ộ t Nam đã tham gia h i nh p m t cách sâu r ng
ủ ề ẩ ệ ả ề vào n n kinh t ế ế ớ th gi ỏ ả i, đi u này đòi h i s n ph m c a Vi t Nam ph i đáp
ứ ượ ấ ị ế ớ ể ủ ẩ ế ạ ng đ c các tiêu chu n nh t đ nh c a th gi i đ có đ ượ ợ c l i th c nh tranh
ượ ị ườ ấ ậ ớ và đ c ch p nh n trong các th tr ệ ng l n. Vì lí do đó mà các doanh nghi p
ệ ổ ư ế ệ ả Vi ơ t Nam đã quan tâm h n đ n vi c thay đ i t ấ duy s n xu t kinh doanh,
ụ ủ ể ứ ụ ư ể ề ẩ ị cũng nh tìm hi u đ ng d ng các tiêu chu n v hàng hóa, d ch v c a th ế
ớ ạ ộ ủ ả ấ ậ gi i vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình. Do v y mà SA 8000 đã
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 13
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ộ ạ ố ớ ệ ọ không còn là m t cái gì đó quá xa l ể đ i v i các doanh nghi p, h đã tìm hi u
ừ ẩ ướ ể ứ ệ ả ẩ ề v tiêu chu n này và t ng b ụ c c i thi n đ ng d ng tiêu chu n này vào
ệ ủ doanh nghi p c a mình.
2.3.2. Khó khăn
ư ượ ấ ệ ệ Chúng ta th y, SA 8000 ch a đ c các doanh nghi p Vi t Nam quan
ụ ặ ộ ỏ ệ ữ ể ờ tâm và áp d ng m t cách th a đáng, đ c bi t là trong nh ng th i đi m kinh t ế
ầ ố ố ượ ế ế ơ ạ ệ xu ng d c. Dù g n đây SA 8000 đã đ c bi ề t đ n nhi u h n t i Vi t Nam,
ư ượ ụ ư ự ể ệ ầ ẫ ớ ỉ nh ng m i ch là s tìm hi u ban đ u, vi c áp d ng v n ch a đ ể c tri n khai
ầ ủ ứ ế ệ ẩ ể đ đi đ n vi c đáp ng các yêu c u c a tiêu chu n này.
ả ể ế ệ ố ạ ả Bên c nh đó cũng ph i k đ n khó khăn trong h th ng qu n lý, giám
ộ ơ ự ế ả ỏ sát. Rõ ràng SA 8000 đòi h i m t c ch qu n lý và giám sát th c thi tiêu
ệ ẩ ặ ộ ạ ộ chu n này m t cách nghiêm ng t và chuyên nghi p. Trong khi đó, ho t đ ng
ủ ệ ả ệ ư ư ẫ qu n lý c a các doanh nghi p Vi t Nam x a nay v n ch a th c s đ t đ ự ự ạ ượ c
ả ầ ữ ệ ế ế ẽ ặ ồ nh ng hi u qu c n thi ộ t, còn thi u ch t ch và đ ng b .
ệ ệ ư ẫ ả Ngoài ra, các doanh nghi p Vi t Nam v n ch a có kh năng chi tr ả
ộ ố ớ ự ệ ệ ườ ướ ế chi phí th c hi n trách nhi m xã h i đ i v i ng ộ i lao đ ng. Tr c h t là chi
ể ạ ự ườ ử ể ấ ộ phí đ t o d ng môi tr ữ ng lao đ ng, sau đó là chi phí đ nâng c p, s a ch a
ệ ơ ở ậ ề ấ ả ườ ộ ị đ nh kì các đi u ki n c s v t ch t, chi phí chi tr cho ng ằ i lao đ ng nh m
ứ ố ố ể ườ ư ộ ả ả đ b o m c s ng t i thi u cho ng ệ i lao đ ng, cũng nh chi phí cho vi c
ự ệ ệ ệ ể ả ki m tra, giám sát vi c th c hi n SA 8000. Vi c ph i tăng thêm chi phí trong
ạ ộ ề ệ ả ấ ệ quá trình ho t đ ng s n xu t là đi u mà các doanh nghi p Vi t Nam không
ẩ ố mong mu n và l n tránh.
ả ể ế ệ ở ặ ệ ệ M t khác, ph i k đ n là các doanh nghi p Vi t Nam hi n nay
ầ ớ ạ ộ ệ ẫ ả ấ ỏ ừ ph n l n v n là các doanh nghi p v a và nh . Ho t đ ng s n xu t kinh
ẫ ở ị ườ ỏ ế ả ẩ ẫ ạ doanh v n quy mô nh , th tr ng cho s n ph m v n h n ch , trong khi đó,
ầ ủ ư ề ẩ ặ ẩ nhi u tiêu chu n đ t ra trong Tiêu chu n SA 8000 cũng nh yêu c u c a ILO
ộ ố ặ ượ ủ ả ớ còn m t s m t v ứ t quá kh năng so v i m c trung bình c a các doanh
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 14
ệ ề ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ệ ẩ ủ ố ế ụ ệ ậ ệ nghi p Vi t Nam. Do v y, vi c áp d ng các tiêu chu n c a qu c t nói chung
ệ ẩ ệ và tiêu chu n SA 8000 nói riêng vào các doanh nghi p Vi ẫ t Nam v n còn là
ộ ấ ư ượ ề ọ m t v n đ khó khăn, và ch a đ c chú tr ng.
ư ệ ấ ả ỉ ế Không ch các doanh nghi p s n xu t kinh doanh ch a chú tâm đ n
ứ ủ ề ợ ậ ụ ủ ệ SA 8000 mà nh n th c c a các bên v l ệ i ích c a vi c áp d ng trách nhi m
ườ ư ộ ố ườ ộ ố ớ xã h i đ i v i ng i lao đ ng là ch a cao. Các đ i tác, ng ộ i lao đ ng và c ả
ườ ử ụ ướ ứ ượ ề ậ ợ ng i s d ng trong n ư c cũng đ u ch a nh n th c đ c các l ủ i ích c a SA
ể ừ ự ầ ữ ế ệ ả ộ 8000 đ t đó gây ra nh ng áp l c c n thi ụ t bu c doanh nghi p ph i áp d ng
ể ả ề ợ ả ườ ộ SA 8000 đ đ m b o quy n l i cho ng i lao đ ng.
ụ ữ ừ ệ ề ấ ẩ ạ T nh ng v n đ nêu trên vi c áp d ng tiêu chu n SA 8000 t i Vi ệ t
ư ẽ ề ệ ặ ả ể ự Nam hi n nay s còn g p nhi u khó khăn nh ng không ph i không th th c
ượ ở ườ ộ ạ ệ ệ ẫ ệ hi n đ c, b i môi tr ng lao đ ng t i các doanh nghi p hi n nay v n đang
ướ ượ ụ ữ ệ ệ ả ộ ỏ ơ ừ t ng b c đ c c i thi n và h n n a, vi c áp d ng nó là m t đòi h i khi
ệ ậ ộ ế ố ế ở ậ ữ ả ả Vi t Nam h i nh p kinh t qu c t ầ . B i v y, c n có nh ng gi i pháp kh thi
ệ ứ ụ ệ ẩ ằ ả ườ ộ ể đ thúc đ y vi c ng d ng SA 8000 nh m c i thi n môi tr ng lao đ ng t ạ i
ệ ệ ắ các doanh nghi p Vi t Nam nói chung và Công ty TNHH MTV xây l p An
Giang nói riêng.
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 15
ệ ề ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ƯƠ CH NG 3
Ộ Ố Ả Ẩ Ứ Ể Ả Ụ Ệ M T S GI I PHÁP THÚC Đ Y NG D NG SA 8000 Đ C I THI N
ƯỜ Ộ MÔI TR Ắ NG LAO Đ NG TRONG CÔNG TY TNHH MTV XÂY L P
AN GIANG
ướ ố ớ 3.1. Đ i v i Nhà n c
ướ ầ ự ề ệ ố ệ ằ ỉ Nhà n c c n có s đi u ch nh nh m làm hoàn thi n h th ng pháp
ậ ề ộ ệ ự ề ữ ầ ộ ỉ ế lu t v lao đ ng Vi t Nam. M t trong nh ng s đi u ch nh c n thi t là
ể ẩ ậ ị chuy n hoá các tiêu chu n SA 8000 vào thành các quy đ nh trong pháp lu t lao
ệ ầ ủ ẽ ở ề ộ đ ng Vi ệ t Nam. Theo đó, các yêu c u c a SA 8000 s tr thành các đi u ki n
ự ệ ả ộ ườ ẽ ế ộ ệ ắ b t bu c mà doanh nghi p ph i th c hi n, môi tr ng lao đ ng s vì th mà
ượ ả ệ ơ ớ đ ợ c c i thi n và phù h p h n v i SA 8000.
ỗ ợ ữ ữ ệ ướ ầ Có nh ng chính sách h tr cho nh ng doanh nghi p b ự c đ u th c
ỗ ợ ố ể ả ụ ệ ệ ệ ẩ ộ hi n vi c áp d ng B tiêu chu n SA 8000. H tr v n vay đ c i thi n môi
ườ ế ễ ặ ặ ả ộ ờ tr ể ng lao đ ng; mi n ho c gi m thu trong th i gian 2 ho c 3 năm; tri n
ỗ ợ ề ơ ự ế ệ ệ ẩ ả ộ khai th c hi n B tiêu chu n này và h tr doanh nghi p v c ch qu n lý
ụ ự ẩ ầ ờ và giám sát th c thi tiêu chu n này trong th i gian đ u áp d ng.
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 16
ệ ề ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ứ ổ ộ ỳ ị ườ ấ ạ ộ T ch c thanh tra lao đ ng đ nh k , th ng xuyên, đ t xu t t i các
ế ệ ộ ậ ể ạ ủ ệ ị ộ ạ doanh nghi p đ h n ch vi c vi ph m các quy đ nh c a B lu t lao đ ng
ệ ứ ả ườ ề ự ả ộ ỏ ề v : B o v s c kh e và an toàn cho ng ả i lao đ ng; đ m b o quy n t do
ệ ề ộ ươ ượ ể ạ ể ả ậ ộ hi p h i và quy n th ng l ng t p th ; chi tr thù lao lao đ ng. Đ t o cho
ộ ủ ệ ệ ề ệ ộ doanh nghi p có m t thói quen v trách nhi m xã h i c a doanh nghi p trong
ạ ự ủ ự ệ ộ ớ lĩnh v c lao đ ng, hay nói cách khác là t o s thích nghi c a doanh nghi p v i
SA 8000.
ố ớ ổ ứ 3.2. Đ i v i t ch c Công đoàn
ổ ứ ệ ở ộ ệ Công đoàn là t ch c xã h i trong các doanh nghi p Vi ệ t Nam hi n
ữ ệ ả ủ ạ ề ợ ả ườ nay và gi vai trò ch đ o trong vi c đ m b o quy n l i cho ng ộ i lao đ ng.
ả ổ ơ ấ ự ứ ầ ố ỉ ươ B n thân t ch c này c n có s ch nh đ n c c u và ph ứ ng th c
ạ ộ ệ ố ả ợ ườ ộ ằ ho t đ ng nh m b o v t i đa l ủ i ích c a ng i lao đ ng trong các doanh
nghi p.ệ
ủ ạ ứ ể ệ ầ ờ ồ ằ Đ ng th i, Công đoàn c n có bi n pháp đ gây s c ép đ m nh nh m
ự ệ ệ ệ ế ệ ộ ộ ố ớ bu c các doanh nghi p xúc ti n vi c th c hi n trách nhi m xã h i đ i v i
ườ ộ ng i lao đ ng.
ể ự ệ ượ ề ổ ứ ầ ả Đ th c hi n đ c đ u đó thì t ch c Công đoàn c n ph i có các
ề ệ đi u ki n sau:
ề ươ Ủ ả ả ấ Ti n l ng chi tr cho các y viên Ban ch p hành ph i do ngân sách
ả ư ệ ệ ả ả ả Công đoàn đ m b o, không ph i do doanh nghi p chi tr nh hi n nay;
ệ ộ ậ ổ ứ ụ ở ệ ầ ớ T ch c này c n có tr s làm vi c đ c l p v i doanh nghi p;
ườ ổ ứ ọ ặ ị ể Th ng xuyên t ớ ỳ ữ ậ ch c h p m t đ nh k gi a t p th công nhân v i
ữ ề ể ế ấ ấ ổ ề Ban ch p hành công đoàn đ trao đ i nh ng v n đ có liên quan đ n quy n
ợ ủ ệ ệ ườ ư ộ ậ ộ l i và trách nhi m c a doanh nghi p và ng i lao đ ng (Nh B lu t lao
ệ ẩ ằ ộ ờ ị ữ ộ đ ng, B tiêu chu n SA 8000...). Ngoài ra, nh m phát hi n k p th i nh ng
ườ ể ả ử ủ ệ ệ ạ ợ tr ng h p vi ph m c a doanh nghi p và có bi n pháp x lý đ b o v ệ
ề ợ ợ ườ ộ quy n l i h p pháp cho ng i lao đ ng;
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 17
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ộ ề Ủ ấ ầ ả y viên Ban ch p hành Công đoàn c n ph i có trình đ v chuyên
ượ ệ ụ ề ạ ả môn cao, đ c đào t o bài b n v nghi p v có liên quan.
ố ớ ệ 3.3. Đ i v i doanh nghi p
ậ ề ủ ầ ấ ộ ị ự C n ch p hành nghiêm các quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng: Th c
ệ ố ệ ứ ệ ả ỏ ườ ề ự ả ả ộ hi n t t vi c b o v s c kh e ng i lao đ ng; đ m b o các quy n t do
ệ ươ ượ ổ ủ ể ậ ậ ệ ộ hi p h i và th ng l ng t p th trong khuôn kh c a pháp lu t Vi t Nam;
ả ị ộ chi tr thù lao lao đ ng đúng quy đ nh.
ơ ầ ủ ể ả ằ ạ ộ ị Ph i xác đ nh r ng WTO là m t sân ch i đ y m o hi m và r i ro,
ế ị ự ố ủ ệ ươ ườ ố ế quy t đ nh s s ng còn c a doanh nghi p trên th ng tr ng qu c t . Đã
ủ ệ ầ ả ẩ ổ ể ế đ n lúc chúng ta c n thay đ i quan đi m: S n ph m c a doanh nghi p không
ỉ ồ ạ ị ườ ộ ị ả ươ ị ườ ch t n t i trong th tr ng n i đ a mà còn ph i v n xa ra th tr ng qu c t ố ế ;
ạ ớ ệ ệ ể ầ ư ướ đ u t n c ngoài không còn xa l v i các doanh nghi p Vi t Nam. Đ làm
ượ ự ệ ể ệ ề đ c đi u này, không còn cách nào khác ngoài vi c tri n khai th c hi n trách
ộ ố ớ ệ ườ ẩ ộ nhi m xã h i đ i v i ng i lao đ ng theo tiêu chu n SA 8000.
ự ệ ệ ệ ệ ả ộ ố ớ Doanh nghi p ph i coi vi c th c hi n trách nhi m xã h i đ i v i
ườ ề ợ ủ ớ ượ ộ ng i lao đ ng là quy n l ư ậ i c a mình. Có nh v y, SA 8000 m i đ c áp
ệ ể ệ ộ ụ d ng m t cách tri t đ và mang l ạ ợ i l i ích cho doanh nghi p.
ườ ộ ố ớ 3.4. Đ i v i ng i lao đ ng
ườ ầ ả ẩ ộ ộ Ng ể i lao đ ng cũng c n ph i tìm hi u B tiêu chu n SA 8000 và các
ể ự ả ủ ể ộ ị ợ ậ ề quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng đ có th t ệ b o v cho l ủ i ích c a chính
ế ả ọ ế ề ợ ủ ọ mình. N u b n thân h không bi t các quy n và l i ích c a mình thì h cũng
ơ ở ể ư ẳ ứ ề ỏ ệ không có c s đ đòi h i doanh nghi p đáp ng đi u đó, cũng nh ch ng th ể
ỏ ổ ứ ơ ướ ể ả ệ đòi h i t ch c nào hay các c quan Nhà n c có th b o v quy n l ề ợ ủ i c a
h . ọ
ẻ ớ ổ ứ ế ế ả ầ ắ ặ Ph i nâng cao tinh th n đoàn k t, g ng k t ch t ch v i t ch c Công
ỗ ợ ầ ữ ệ ấ ợ đoàn đ đ ể ượ ư ấ c t v n, h tr . C n có nh ng bi n pháp đ u tranh phù h p đ ể
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 18
ề ệ ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ự ể ệ ệ ẩ ộ ộ bu t doanh nghi p th c hi n B tiêu chu n SA 8000 đ mang l ạ ợ i l i ích cho
ữ ườ ệ ộ ả c 2 bên gi a ng i lao đ ng và doanh nghi p.
ề ệ ự ứ ệ ệ ầ ả ị C n ph i có ý th c cao trong vi c th c hi n các quy đ nh v v sinh
ộ ươ ệ ả ữ ự an toàn lao đ ng: T giác dùng các ph ệ ng ti n b o v cá nhân; gi ạ gìn s ch
ọ ườ ữ ạ ơ ệ ẽ ơ ệ ố ắ ẽ s và nh c m i ng i gi s ch s n i làm vi c, ăn u ng và n i v sinh công
ộ c ng...
ườ ố ớ 3.5. Đ i v i ng i tiêu dùng
ườ ế ứ ể ọ Ng i tiêu dùng đóng vai trò h t s c quan tr ng đ nâng cao ý th c t ứ ự
ụ ủ ệ giác c a doanh nghi p trong áp d ng SA 8000.
ấ ượ ề ệ ậ ả ẩ ầ Do v y, ngoài vi c quan tâm v ch t l ng s n ph m c n quan tâm
ố ủ ả ệ ạ ề ẩ ả ẩ ồ ơ ữ ề h n n a v ngu n g c c a s n ph m, đi u ki n t o ra s n ph m...
ề ộ ữ ể ể ả ẩ ộ ả Ph i tìm hi u v B tiêu chu n SA 8000 đ có nh ng thái đ ph n
ứ ự ớ ụ ữ ệ ẩ ộ ồ ờ ng tích c c v i nh ng doanh nghi p áp d ng B tiêu chu n này, đ ng th i
ủ ư ữ ệ ệ ẩ ả ẩ ủ ệ có bi n pháp t y chay nh ng s n ph m c a doanh nghi p ch a tuân th vi c
ụ áp d ng SA 8000.
Ầ Ậ Ế PH N K T LU N
́ ̀ ́ ́ ́ ổ ư ̣ ̣ ̣ Hiên nay, rât nhiêu công ty và t ch c trên th gi ́ ế ơ i ap dung Hê thông
́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ở trach nhiêm xã hôi theo tiêu chuân SA 8000, đăc biêt la ́ cac n ́ ́ ươ c đang phat
̉ triên.
̀ ́ ụ ệ ượ ̣ ̉ ̣ Các doanh nghi p áp d ng SA 8000 đã tao đ c hinh anh tôt đep v ề
̀ ̀ ́ ́ ̣ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ cai thiên điêu kiên lam viêc cho ng ̀ ươ i lao đông, tao s yên tâm cho cac khach
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ hang răng: ho đang mua cac san phâm đ ́ ư c san xuât trong điêu kiên đap ng
́ ̀ ̉ ̉ cac yêu câu cua tiêu chuân SA 8000.
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 19
ệ ề ị ộ Chuyên đ : Trách nhi m xã h i ủ GVHD: Đoàn Th Th y
ở ậ ệ ắ ộ ơ B i v y, vi c Công ty TNHH MTV xây l p An Giang hay r ng h n là
ệ ệ ụ ầ ế ể ợ các doanh nghi p Vi t Nam áp d ng SA 8000 là c n thi t đ nâng cao l i th ế
ậ ợ ồ ờ ể ọ ệ ề ỏ ạ c nh tranh, đ ng th i cũng là thu n l i khi có đi u ki n đ h c h i kinh
ừ ệ ạ ướ ế ớ ệ nghi m t các doanh nghi p t i các n c trên th gi i.
ế ụ ấ Phân tích trong bài vi ệ t trên đây cho th y vi c áp d ng SA 8000 t ạ i
ắ ả ả Công ty TNHH MTV xây l p An Giang không ph i là không kh thi, quan
ả ọ ộ ồ ộ ả ụ tr ng là chúng ta ph i áp d ng m t cách đ ng b các gi ả i pháp đã nêu và ph i
ổ ế ể ấ ả ố ượ ề tuyên truy n ph bi n đ t t c các đ i t ng có liên quan – là các doanh
ư ệ ườ ườ ụ ả ẩ nghi p, Công đoàn cũng nh ng ộ i lao đ ng, ng ề i tiêu th s n ph m đ u
ượ ể ượ ề ợ ụ ủ ệ ắ n m đ c và hi u đ c v l ư ậ i ích c a vi c áp d ng SA 8000. Có nh v y,
ự ự ụ ệ ệ ớ ả vi c áp d ng SA 8000 m i th c s có ý nghĩa và hi u qu .
ễ SVTH: Nguy n Văn Trung 20

