
M C L CỤ Ụ
1. Đ c đi m nh n d ngặ ể ậ ạ ................................................................................................... 3
............................................................................................................................................... 3
Cá tr m c (Ctenopharyngodon idella) ắ ỏ ........................................................................ 3
3. Phân bố ........................................................................................................................... 3
Vi t Nam, cá tr m c (Ctenopharyngodon idella) đ c tìm th y t 650 vĩỞ ệ ắ ỏ ượ ấ ừ
B c đ n 250 vĩ Nam.ắ ế ......................................................................................................... 4
4. Sinh s nả ........................................................................................................................... 4
5. Th c ănứ ........................................................................................................................... 4
6. B nh và đi u trệ ề ị ............................................................................................................ 5
Sau đây là bi n pháp ch a các b nh th ng g p c a cá tr m cệ ữ ệ ườ ặ ủ ắ ỏ
(Ctenopharyngodon idella): .............................................................................................. 5
1

I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Ngu n l i đ ng v t nói chung và cá nói riêng n c ta r t phong phúồ ợ ộ ậ ở ướ ấ
– thành ph n loài đ ng v t cũng nh thành ph n loài cá khá đa d ng.ầ ộ ậ ư ầ ạ
Chúng có vai trò r t quan tr ng trong đ i s ng hàng ngày. Đ c bi t là cáấ ọ ờ ố ặ ệ
tr m c (ắ ỏ Ctenopharyngodon idella), nó không ch là món ăn quen thu cỉ ộ
đ c m i ng i a thích, mà còn là ngu n th c ph m toàn di n và giàuượ ọ ườ ư ồ ự ẩ ệ
đ m c n cho s phát tri n trí tu và th ch t c a con ng i. Chính vì l iạ ầ ự ể ệ ể ấ ủ ườ ợ
ích đó mà con ng i không ng ng tác đ ng đ n ngu n l i, t o s c ép khaiườ ừ ộ ế ồ ợ ạ ứ
thác l n đ i v i cá tr m c (ớ ố ớ ắ ỏ Ctenopharyngodon idella), làm nh h ngả ưở
đ n s phân b , suy gi m s l ng ch ng qu n. ế ự ố ả ố ượ ủ ầ V i s ti n b c a khoaớ ự ế ộ ủ
h c k thu t và nhu c u cu c s ng ngày càng cao, nh ng ng c vàọ ỹ ậ ầ ộ ố ữ ư ụ
ph ng pháp đánh b t cá d n d n đ c c i ti n h n đã làm tăng s nươ ắ ầ ầ ượ ả ế ơ ả
l ng khai thác.ượ Hi n nay r t khó b t g p cá tr m c trong đi u ki n tệ ấ ắ ặ ắ ỏ ề ệ ự
nhiên do đã b khai thác quá m c. ị ứ
Xu t phát t nh ng lý do đó chúng tôi ch n đ tài “ấ ừ ữ ọ ề Tìm hi u v cáể ề
tr m c ắ ỏ (Ctenopharyngodon idella)” nh m hi u rõ h n v loài cá này vàằ ể ơ ề
đ xu t các bi n pháp nuôi nhân t o, s d ng h p lý ngu n l i cá tr mề ấ ệ ạ ử ụ ợ ồ ợ ắ
c .ỏ
2

II. N I DUNGỘ
1. Đ c đi m nh n d ngặ ể ậ ạ
Cá tr m c (ắ ỏ Ctenopharyngodon idella)
Thân cá tr m c (ắ ỏ Ctenopharyngodon idella) thon dài và có d ng hìnhạ
tr , b ng tròn, thót l i g n đuôi. Chi u dài l n g p 3,6 - 4,3 l n chi uụ ụ ạ ở ầ ề ớ ấ ầ ề
cao c a thân và g p 3,8 - 4,4 l n chi u dài c a đ u. Chi u dài c a đuôiủ ấ ầ ề ủ ầ ề ủ
l n h n chi u r ng c a đuôi. Đ u có kích th c trung bình, mi ng r ngớ ơ ề ộ ủ ầ ướ ệ ộ
và có d ng hình cung, hàm trên dài và r ng h n hàm d i, ph n cu i c aạ ộ ơ ướ ầ ố ủ
hàm có th sát xu ng phía d i m t. Cá tr m c (ể ố ướ ắ ắ ỏ Ctenopharyngodon
idella) không có xúc tu. Các n p mang ng n và th a th t (15-19), v y l nế ắ ư ớ ả ớ
và có d ng hình tròn. H u môn g n v i vây h u môn. C th có màu nhạ ậ ầ ớ ậ ơ ể ư
sau: ph n hông màu vàng l c nh t, ph n l ng màu nâu s m; b ng màuầ ụ ạ ầ ư ẫ ụ
tr ng xám nh t.ắ ạ
2. Phân lo i khoa h c ạ ọ
Gi i (ớregnum): Animalia
Ngành (phylum): Chordata
L pớ (class): Actinopterygii
Bộ (ordo): Cypriniformes
Họ (familia): Cyprinidae
Phân họ (subfamilia): Cyprininae
Chi (genus): Ctenopharyngodon
Loài (species): Ctenopharyngodon idella
3. Phân bố
3

Vi t Nam, cá tr m c (Ở ệ ắ ỏ Ctenopharyngodon idella) đ c tìm th yượ ấ
t 65ừ0 vĩ B c đ n 25ắ ế 0 vĩ Nam.
Cá tr m c (ắ ỏ Ctenopharyngodon idella) s ng môi tr ng n c ng t.ố ở ườ ướ ọ
Đ sâu sinh s ng t 0m đ n 30 m trong các sông, ao h và trong các aoộ ố ừ ế ồ
nuôi nhân t o. Chúng sinh s ng t ng n c gi a, a n c s ch.ạ ố ở ầ ướ ữ ư ướ ạ
Nhi t đ thích h p cho s phát tri n thu n l i c a cá tr m cệ ộ ợ ự ể ậ ợ ủ ắ ỏ
(Ctenopharyngodon idella) là 17 – 250C. Gi i h n d i là 0ớ ạ ướ 0C và gi i h nớ ạ
trên là 35°C, nghĩa là v i nhi t đ môi tr ng n c th p h n 0ớ ệ ộ ườ ướ ấ ơ 0C ho cặ
cao h n 35ơ0C cá tr m c (ắ ỏ Ctenopharyngodon idella) không th s ng đ c.ể ố ượ
V i đi u ki n sinh tr ng c a cá tr m c (ớ ề ệ ưở ủ ắ ỏ Ctenopharyngodon idella)
nh v y có th nuôi cá tr m c (ư ậ ể ắ ỏ Ctenopharyngodon idella) trong các ao
thâm canh và bán thâm canh, cũng nh trong các l ng hay bè nuôi nhân t o.ư ồ ạ
4. Sinh s nả
Trong đi u ki n t nhiên, cá tr m c là lo i cá bán di c . Đ n mùaề ệ ự ắ ỏ ạ ư ế
sinh s n chúng di c lên đ u ngu n các con sông đ đ . N c ch y và sả ư ầ ồ ể ẻ ướ ả ự
thay đ i m c n c là các đi u ki n môi tr ng thi t y u đ kích thích cáổ ự ướ ề ệ ườ ế ế ể
đ t nhiên.ẻ ự
Trong đi u ki n nhân t o, vi c đ tr ng ph i nh t i s tiêm ề ệ ạ ệ ẻ ứ ả ờ ớ ự hoóc
môn sinh d c (ch ng h n nh LRH-A chi t t não thùy cá mè) cũng nhụ ẳ ạ ư ế ừ ư
t o ra s chuy n đ ng c a n c trong các khu v c nuôi cá sinh s n là cácạ ự ể ộ ủ ướ ự ả
b đ b ng ểẻằ xi măng đ ng kính 6-10 mét, m c n c sâu 2 mét. Cá đ tườ ự ướ ạ
đ n đ tu i tr ng thành có kh năng sinh đ sau 4-5 năm. Tr ng cá tế ộ ổ ưở ả ẻ ứ ự
nhiên cũng là m t ngu n đ s n xu t cá gi ng ho c đ duy trì và c i t oộ ồ ể ả ấ ố ặ ể ả ạ
gen.
5. Th c ănứ
Th c ăn ch y u c a cá tr m c (ứ ủ ế ủ ắ ỏ Ctenopharyngodon idella) là các
lo i c , rong và đ ng v t phù du nh tôm, tép, u trùng cá v.v. Trong đi uạ ỏ ộ ậ ư ấ ề
ki n chăn nuôi nhân t o, cá tr m c có th ăn các lo i th c ăn nhân t oệ ạ ắ ỏ ể ạ ứ ạ
4

(s n ph m ph c a vi c ch bi n ngũ c c nh ả ẩ ụ ủ ệ ế ế ố ư cám hay th c ăn viênứ
ch ng h n).ẳ ạ
6. B nh và đi u trệ ề ị
Cá tr m c (ắ ỏ Ctenopharyngodon idella) th ng m c các b nh nh :ườ ắ ệ ư
Xu t huy tấ ế , nhi m đ c máu do vi khu n, nhi m khu n đ ng ru tễ ộ ẩ ễ ẩ ườ ộ , th iố
mang do vi khu nẩ, b nh da đệ ỏ, nhi m sán dây ký sinhễ, Dactylogyriasis, lở
loét do I. multifiliis, nhi m ký sinh b i nhóm đ ng v t chân ki m.ễ ở ộ ậ ế
Sau đây là bi n pháp ch a các b nh th ng g p c a cá tr m cệ ữ ệ ườ ặ ủ ắ ỏ
(Ctenopharyngodon idella):
B nhệTác nhân Lo iạTri uệ
ch ngứBi n phápệ
Xu t huy tấ ế Reovirus
(GCRV) Virus
C đ doơ ỏ
xu tấ
huy t; vâyế
đ ; n pỏ ắ
mang đỏ
và viêm
ru t; t lộ ỷ ệ
ch t caoế
(30-50%
cá nhi mễ
trùng)
Tiêm v cxinắ; khử
trùng cá gi ng vàố
môi tr ng nuôiườ
b ng các h p ch tằ ợ ấ
ch a ứclo, vôi và
thu c tímố; đ iạ
hoàng (Rheum
officinale); lá sau
sau Đài Loan
(Liquidambar
taiwaniana); hoàng
bá (Phellodendron
spp.) và hoàng c mầ
(Scutellaria
baicalensis).
Nhi m đ c máuễ ộ
do vi khu nẩAeromonas
sobria;
Aeromonas
hydrophila;
Yersinia
ruckerri; Vibrio
sp.
Vi khu nẩSung
huy t t iế ạ
các v tríị
khác nhau
c a thân,ủ
ch ng h nẳ ạ
nh hàm,ư
khoang
mi ng,ệ
n p mang,ắ
g c vây vàố
toàn thân
Kh trùng cá vàử
môi tr ng nuôiườ
b ng vôi và ằthu cố
tím (KMnO4).
5

