Tinh thái nh
T nh Ti Bình n m phía đông nam đ ng b ng cu th sông H ng, t 20º1
vĩ B c đ n 20º49´ vĩ B c, t 106º06´ kinh Đông đ n 1039´ kinh Đông, di n ế ế
tích t nhiên 1546 k(năm 2003)
Thái Bình là m t mi n quê sông n c, đ c bao b c b i ba dòng ng l n: ướ ượ
Phía tây và tây nam là sông H ng, giáp hai t nh Hà Nam và Nam Đ nh; Phía B c là
sông Lu c, giáp hai t nh H ng n H i H ng; Phía đông ng Hóa, giáp ư ươ
Thành ph H i Phòng; Phía đông bi n c mênh ng v i trên 50 km b bi n
trong v nh B c B . Cùng v i ba con ng l n bao quanh, đ c thông ngu n v i ượ
g n 70 km con sông l n nh , m nh đ t Thái Bình nh m t hòn đ o n i l i ư
m t chi c võng đ c đan b ng c dòngng. ế ượ
V i v trí đó, Thái nh m t vùng đ t phì nhu đ c phù sa h th ng ượ
sông H ng và sông Ti Bình b i đ p.
Th y văn
T nh Thái nh n m trong ng nhi t đ i gió a, n hàng năm đón nh n m t
l ng m a l n (1.700-2.200mm), l i là vùng b chia c t b i các con sông l n, đóượ ư
là các ch l u c a ng H ng, tr c khi ch y ra bi n ư ướ
ng ngòi
T nh Thái nh n m trong vùng nhi t đ i g a, n ng năm đón nh n
m t l ng m a l n (1.700-2.200mm), l i vùng b chia c t b i c con sông ượ ư
l n, đó các ch l u c a ng H ng, tr c khi ch y ra bi n. M t khác, do quá ư ướ
trình s n xu t nông nghi p, tr i qua nhi u th h ,ng i ta đã t o ra h th ng ế ườ
sông ngòi y đ c. T ng chi u i các con ng, ngòi c a Thái nh lên t i
8492km, m t đ nh quân t 5-6km/km2. H ng dòng ch y c a các con sông đa ướ
s theo h ng y b c xu ng đông nam. Phía b c, đông b c Thái Bình n ch u ướ
nh h ng c a sông Thái Bình. ưở
H Th ngng ngoài đê:
Thái Bình đ c bao b c và chia c t b i c con sông chính sau:ượ
Phía y, y nam phía nam (đo n ngã ba ng Lu c đ n c a Ba L t) ế
sông H ng ch y u n khúc, quanh co, là ngu n cung c p n c và phù sa chính cho ướ
Thái Bình.
Phía y b c sông Lu c (m t ch l u c a sông H ng), đây sông cung ư
c p n c choc huy n Quỳnh Ph , H ng Hà. ướ ư
Phía đông b c là sông Hóa ch y ra c a sông Thái Bình
Sông Trà Lý (m t ch l u c a sông H ng) b t ngu n t sông H ng ch y ra ư
bi n, chia đôi Thái Bình thành hai khu: Khu b c và khu nam
Sông Diêm H , ch y qua m t ph n huy n Đông H ng chia đôi huy n ư
Thái Th y (ph n Th y Anh, ph n Thái Ninh cũ) và ch y ra bi n thông qua c ng
Trà Linh
Có th i Thái nh nh m t ng đ t "cù lao" ba b song, m t b ư
bi n.
H th ng sông trong đê:
Ngoài h th ng sông ngoài đê. Thái nh còn có h th ng sông ngòi trong đê
ch ng ch t ch y u ph c v t i tiêu cho đ ng ru ng sinh ho t c a ng i ế ướ ườ
n. Sau đây là m t s sông n i b c a t nh:
Khu v c b c Thái Bình:
ng Tiên H ng: V n con sông t nhiên ch y u n quanh các huy nư
H ng Đông H ng. Sông dài 51km, r ng 50-100m, t i tiêu cho c vùngư ư ướ
đ t ven sông và là đ ng giao thông th y quan tr ng c a vùng này. ườ
Sông Sa Lung: ng đào, kh i ng t năm 1896 đ n năm 1900 thì, dài ế
kho ng 40km, ch y qua c ph huy n H ng Nhân, Duyên (nay H ng ) ư ư
Tiên H ng, Đông Quan (nay huy n Đông H ng), Thái Ninh nay là huy n Tháiư ư
Th y.
Sông Quỳnh Côi: Còn g isông Yên L ng hay sông B n Hi p. Đây là con ế
sông đào xuyên qua m t ph n huy n Quỳnh Ph , xi xu ng Đông H ng, ư
chi u dài kho ng 15 km, b t đ u t c ng B n Hi p n i v i sông Tiên H ng ế ư
Liên Giang.
Sông Đ i N m: Cũng con sông ch y qua huy n Quỳnh Ph , dài 16km,
b t ngu n t c ng Đ i N m n i v i Diêm H .
Sông Diêm H : Là con sông tiêu n c quan tr ng nh t trong h th ng th y ướ
ng khu v c b c Thái Bình. H u h t các con sông n i đ ng trong khu v c đ u ế
đ ra sông Diêm H . Khi ch a c ng Trà Linh, sông Diêm H tr thành con ư
sông trong đê v i ch c năng chính là tiêu úng cho các huy n phía b c Thái Bình.
ng Thuy n Quan:con ng đào, n i v i sông Tiên H ng ranh gi i ư
xã Đông Giang - Đôngnh, v i sông Sa Lung xã Đông Vinh, v i sông Trà Lý
ranh gi i xã Đông Lĩnh (Đông H ng) - Thái Hà (Thái Th y) dài 9km. ư
Sông H : N i sông Hóa v i sông Diêm H , dài 12km, ch y qua m y
thu c Quỳnh Ph , Thái Bình.
* Khu v c nam Thái Bình
Sông C m: Ch y t sông Trà Xuân Hòa qua các Hi p Hòa,
Song ng, Minh ng, Minh Quang, n i v i sông Vĩnh Trà Th tr n Vũ Th , ư
huy n Vũ Th . Đo n sông nàyi 14km. ư
Sông Búng: Ch y qua c Hi p Hòa, Vi t ng, Dũng Nghĩa, n L p,
n i sông Trà Lý v i sông H ng, dài kho ng 13km.
Sông B ch: Ch y t c ng N ng (sông Trà Lý) ranh gi i xã Tân hòa, Phúc
Thành u n l n qua Tân Phong, Tân Bình (Vũ Th ), ph ng Ti n Phong, xã Phú ượ ư ườ
Xuân, n i v i sông Vĩnh Trà ph ng Phú Knh Thành ph Thái nh. ườ
Sông Ki n Giang: con sông đào g m nhi u đo n khác nhau. ng chínhế
n i t sông nh Trà Thành ph Thái Bình, qua m t s huy n Vũ Th r i ư
ch y qua huy n Ki n X ng, Ti n H i, đ vào Sông Lân, dài 30km. Đây con ế ươ
sông quan tr ng cho vi c t i tiêu đ ng ru ng phía nam Thái Bình đ ng ướ ườ
v n t i th y quan tr ng trong khu v c. Có th nói, x ng s ng c a h ươ
th ng th y l i khu nam Thái nh. h th ng sông ngòi, m ng máng n i ươ
v i sông H ng, sông Trà Lý thông qua các c ng. H u h t các con sông khác trong ế
khu v c đ u m i liên h v i sông Ki n Giang, nh sông Nguy t lâm, D c ế ư
D ng... Sông Ki n Giang là con sông t ng đ i đ p, m t n i có đôi b là đi mươ ế ươ ơ
qu n t dân c đông đúc, trù phú, làng m c xanh t i. ư ươ
Sông Nguy t Lâm: sông đào đi t c ng Nguy t m, l y n c t sông ướ
H ng (xã nh, huy n Vũ Th ), n i v i sông Ki n Giang Hòa Bình, ư ế
huy n Ki n X ng chi u dài 13km. ế ươ
Sông D c D ng: Cũng sông đào đi t c ng D c D ng, l y n c ng ươ ươ ướ
Trà Lý, t i v trí Trà Giang, n i sông Ki n Giang Bình Minh huy n Ki n ế ế
X ng dài 13km.ươ
Sông H ng: N i sông H ng v i sông Ki n Giang, t xã Bình Thanh huy nươ ế
Ki n X ng đ n đ n xã Ph ng Công huy n Ti n H i.ế ươ ế ế ươ
Sông n: Tr c kia m t nhánh c a ng H ng đ ra bi n. Hi n nay ướ
tr thành con sông trong đê, ch y t ranh gi i H ng Ti n (huy n Ki n ế ế
X ng) - Nam H i (Ti n H i) ch y ròng ra bi n. T ngày đ p đê, xây d ngươ
c ng n, tr thành con sông n i đ ng. Con ng y t i tiêu n c cho ướ ướ
huy n Ki n X ng Ti n H i. C ng n làm nhi m v ngăn n c m n ế ươ ướ
tiêu n c m i khi ng p úng n i đ ng, đ ng th i đi u ti t t i tiêu cho khu v cướ ế ướ
nam Thái Bình.
Sông Long H u: N i sông Trà Lý v i sông Ki n Giang t xã Đông Quý đ n ế ế
Đông Lâm (Ti n H i).
Quá trình hình thành các con sông l n nh c a Thái Bình là s k t h p gi a ế
s phát tri n t nhiên nhu c u ho t đ ng s n xu t, sinh ho t c a con ng i. ườ
c con sông t nhiên đ cnh thành do quá trình v n đ ng c a các dòng ch y, ượ
b t đ u t th ng ngu n, v phía h l u h ng dòng ch y luôn thay đ i do ượ ư ướ
sông u n khúc nhi u. Sông H ng tr c đây th ng hay thay đ i dòng ch y. T ướ ườ
khi hình thành h th ng đê đi u, dòng ch y c a sông H ng n đ nh g n nh di n ư
m o hôm nay. H th ng ng trong đê k t qu quá trình chinh ph c c a con ế
ng i, nh m h n ch c h i c a thiên tai, t n d ng các đi u ki n t nhiên đườ ế
t i tiêu trong ng nghi p. Tr i qua nhi u th p niên, ng i nông dân Thái nhướ ườ
liên t c c i t o, kh i sâu, n n dòng các con sông ơ n i đ ng v i m c đích t i tiêu ướ
thu n l i và m t ph n ph c vu v n t i đ ng th y. ườ
Ao, h , đ m
Trên đ a n Thái nh không các h , đ m l n, ch y u các ao nh , ế
n m xen k v i làng xóm ho c ven đê, ven bi n do l y đ t đ p đê ho c do v đê
t o thành các đi m trũng ch n c. Các ao h nh n m r i c, xen k c khu ướ
n c k t qu c a quá trình t o l p đ t . X a kia, đ t đ c b i đ p khôngư ế ư ượ
b ng ph ng, ch cao ch th p, ng i ta đào ao l y đ t đăp n n nhà, t o thành ư
v n t c, và t n d ng ngu n n c t ao h quanh nhà đ l y n c sinh ho t.ườ ượ ướ ướ
Vì v y ph n l n làng xóm, c n c a Tháinh (nhà c a, ru ng v n) đ u g n ư ườ
v i ao đ m. T ng di n tích ao h g n 6.575ha, chi m 4,25% đ t đai c a t nh. ế
c ao h c a Thái Bình th ng di n tích không l n (kho ng 200-300m2). ườ
Nh ng năm g n đây, di n tích m t s ao h đ c c i t o, có xu h ng t p trung ượ ướ
thành quy mô trang tr i đ nuôi tôm cá theo quy trình n ng nghi p. B c đ u ướ
m t s ao h nuôi tôm cá đã đem l i hi u qu kinh t cao, nh t là các vùng nuôi ế
tôm c ao đ m ven bi n (tôm sú, tôm r o..)
Bi n
Bi n Thái Bình n m trong vùng bi n v nh B c B , m t ph n c a Bi n
Đông. Bi n Đông m t bi n l n thông v i Thái Bình D ng qua các eo bi n ươ
r ng.
V nh B c B n m phía tây b c bi n Đông, th c ra là ph n l c đ a b chìm
d i n c bi n do đó bi n nông, n i sâu nh t không quá 200m.ướ ướ ơ
N c ng mướ
Thái Bình là b ph n c a tam giác châu th sông H ng, thu c tr m tích b
r i Đ T có ngu n g c song - bi n h n h p. Xét v m t t ng th thì tr m tích
y có kh năng ch a n c r t l n, m c n c ng m nông, d khai thác. ướ ướ
Theo tài li u nghiên c u v đ a ch t th y văn, vùng y s phân đ i
th y đ a hóa theo ph ng n m ngang và ph ng th ng đ ng nh sau: ươ ươ ư
Phân đ i th y hóa theo ph ng n m ngang: ươ
Phân đ i th y hóa theo ph ng n m ngang, l y sông Trà ch y qua gi a ươ
t nh m ranh gi i: Phía b c sông Trà Lý g m c huy n H ng Hà, Đông H ng, ư ư
Quỳnh Ph m t s thu c huy n Ti Th y g n khu v c ng Hóa, n m
trong đ i n c ng t t ng đ khoáng hóa dao đ ng t 300-500mg/l. c t ng ướ
ch a n c ng t r t t t. Phía nam sông Trà Lý bao g m các huy n Vũ Th , Ki n ướ ư ế
X ng, Ti n H i, ph n l n huy n Thái Th y và Thành ph Thái Bình n m trongươ
đ i n c m n. Các l khoan cho th y, n c khoan lên t ng đ khoáng hóa ướ ướ
dao đ ng trong kho ng 600-2.500mg/l, n c thu c lo i Clorua Natri. Do b ướ
nhi m m n nên không đ t tiêu chu n dùng cho n c sinh ho t. ư
- Phân đ i th y hóa theo ph ng th ng đ ng ươ
Phân đ i th y a theo ph ng th ng đ ng t m t đ t đ n đ u 140m ươ ế
bao g m các t ng cách n c và ch a n c sau: ướ ướ
+ T ng ch a n c nghèo thu c h t ng Thái Bình ướ
+ T ng cách n c thu c h t ng H i H ng II ướ ư
+ T ng ch a ít n c thu c h t ng H i H ng II ướ ư
+ T ng cách n c thu c h t ng Vĩnh Phúc I ướ
+ T ng ch a n c l h ng thu c h t ngnh Phúc II ướ
+ T ng ch a n c trong tr m tích cát - cu i- s i h ướ Hà N i
i nguyên ng c, kh năng khai thác và hi n tr ng s d ngướ
i nguyên n c m tướ