ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGH
NGUYỄN HU LOAN
GII PHÁP BACKUP D LIU, S DỤNG CƠ CH PHÂN
CM ĐNG TRONG MNG NGANG HÀNG CÓ CU TRÚC
Ngành: Công nghệ thông tin
Chuyên ngành: Hệ thống thông tin
Mã số: 60.48.01.04
M TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Hà Nội – 2017
1
DANH MC CÁC THUT NG T VIT TT
T viết tt
Gii nghĩa
Capacity
Kh năng lưu trữ ca mt node
Chord
Là mt giao thc trong mng
ngang hàng biu din mạng dưi
dng vòng tròn.
Node
Din t mt thc th trong mng
như là peer hoặc máy tính kết ni
mng
DHT (Distributed Hash Table)
Bảng băm phân tán
Entry
Là mt bước đnh tuyến trong bng
định tuyến
ID (Identification number)
Mt s để đnh danh cho mt node
Peer
Mt node trong mng ngangng
P2P (Peer to peer)
Mng ngang hàng
Supernode
Là mt node tương tự như server,
có kh năng chuyển tiếp thông tin
và kết ni ti nhiu node khác
trong h thng
2
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TNG QUAN V KIN TRÚC H THNG MNG NGANG
HÀNG……………………………………………………………………………...4
1.1 H thng P2P Tp trung………………………………………………………..4
1.2 H thống P2P phân tán đầy đủ…………………………………………………5
1.3 H thng P2P hn hp…………………………………………………………7
CHƯƠNG 2: C PƠNG PHÁP BACKUP DỮ LIU TRÊN MNG
NGANG HÀNG CÓ CU TRÚC……………………………………………….9
2.1 Cơ chế backup theo successor list…………………………………………......9
2.2 Phân cụm tĩnh trong mạng Chord…………………………………………….11
2.2.1 Phương pháp tách cm tĩnh…………………………..…….11
2.2.2 Phương pháp backup file………………………………..….12
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP PHÂN CỤM ĐỘNG VÀ CƠ CHẾ BACKUP
3.1 Phương pháp tách nhập cm……………………………………………….13
3.2 Phân mảnh khi đưa mt file mi o mng……………………………….….14
3.3 Backup khi mt node ri mng…………………………………………….15
CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ HIU QU PHƯƠNG PHÁP TÁCH NHẬP CM
S DỤNG CƠ CHẾ PHÂN CỤM ĐỘNG………………………………….….17
4.1 Chương trình mô phng………………………………………………………17
4.2 Đánh giá và so sánh mt s thông s của phương pháp tách nhp cm theo
chế phân cm động so vi phân cm tĩnh…………………………………….….18
4.2.1 T l khôi phc file ban đầu thành công (khi c định thi gian
sống 1 node và tăng s file)………………………………………………….….18
4.2.2 T l file ban đầu thành công (c định s ng file thay
đổi thi gian sng)…………………………………………………………….….19
4.2.3 Chi phí cho vic duy trì các mnh là bao nhiêu………….20
4.2.4 So sánh file ban đu thành công khi thay đi s ng node
trong cm………………………………………………………………………...20
KT LUN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIN………………………………………22
3
M ĐẦU
Mt mng ngang hàng không cu tc khi các liên kết gia các nút
mng trong mng ph đưc thiết lp ngu nhn. H thng mng ngang
hàng không cu trúc th hin nhược điểm là không đảm bo quá trình tìm
kiếm s thành công. Đối vi tìm kiếm c d liu ph biến được chia s
trên nhiu máy, t l thành công là khá cao, ngưc li, nếu d liu ch đưc
chia s trên mt vài máy thìc sut tìm thy là khá nh.
Mng ngang hàng cu trúc khc phc nhược đim ca mng
không cu trúc bng cách s dng h thng liên kết gia các t mng
trong mng ph theo mt thut toán c thể, đng thời xác đnh cht ch mi
nút mng s chu trách nhiệm đối vi mt phn d liu chia s trong mng.
Vi cu trúc này, khi mt máy cn tìm mt d liu, nó ch cn áp dng mt
giao thc chung đ xác định nút mng nào chu trách nhim cho d liệu đó
và sau đó liên lc trc tiếp đến nút mng đó để ly kết qu.
Vi những ưu điểm ca mng ngang hàng cấu trúc, đã rất
nhiu giao thức được đưa ra để x cho nhng bài toán c th, mt s
giao thức được áp dụng như Chord, CAN, Kademlia, Tapestry, Kelips, mc
vy trong qtrình hoạt đng ca mng ngang hàng có cu trúc nhiu
vấn đ chưa được gii quyết như đảm bo vic phc hi d liu trong mng
khi các node trong mạng thường xuyên gia nhp hoc ri khi mng, cân
bng ti gia c node vẫn chưa x lý được nhiu, m rng phm vi hot
động ca mng nhưng vẫn đm bo bo mt ca d liu vẫn chưa khc
phục đưc triệt để, luận văn Gii pháp backup d liu, s dụng chế
phân cụm đng trong mng ngang hàng cấu trúc” sẽ đưa ra mt s
phương pháp mới đảm bo vic backup d liu khc phc các vấn đề
nêu trên.
4
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC H THỐNG MẠNG
NGANG HÀNG
Trong chương này sẽ gii thiu mt s kiến trúc h thng mng
mang hàng, t c đặc điểm chung, các thuc tính mt s h thng
áp dng cho mi kiến trúc đưa ra.
Nhìn chung, mng Ngang hàng được phân thành hai h thng chính
h thng tp trung h thng phân n da trên tính sn sàng ca mt
hay nhiu server, bên cạnh đó còn hệ thng hn hp h thng va
những đặc điểm ca h thng tp trung và h thng phân tán. Các ni dung
tiếp theo s t chi tiết cho tng h thng này.
Kiến trúc P2P
Tập trung
Phân tán
Không cấu trúc
Có cấu trúc
Hỗn hợp
Hình 1-1 Phân loi kiến trúc P2P
1.1 HTHỐNG P2P TẬP TRUNG
Trong h thng P2P tp trung, có mt hay nhiu server giúp cho
các peer xác định v trí tài nguyên mong mun hoc phi hp các hoạt động
gia các peer với nhau. Để đnh v tài nguyên, mt peer gửi thông điệp ti
server trung tâm đ xác định địa ch peer mà cha tài nguyên mong mun.
Khi xác định được peer có thông tin hay d liu, nó có th liên kết trc tiếp
vi các peer đó để trao đổi thông tin mà không qua server na [1].
Kiến trúc h thng tp trung này d b tn công vào liên kết đến
server, mt khác nó n là nút tht c chai đối vi h thng có s peer ln,
tim n vic làm gim hiệu năng một cách đột ngt, ngoài ra mô hình này
hn chế kh năng m rng, đin hình ca mô hình này là Napster [16].