B GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐOÀN HÓA CHẤT VIT NAM
VIN HÓA HC CÔNG NGHIP VIT NAM
BÙI TH THI
TNG HP VÀ NGHIÊN CU HOT TÍNH SINH HC CA
MT S DN XUT SULFONYLUREA
Chuyên ngành: Hóa hữu
Mã s: 9 44 01 14
TÓM TT LUN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC
HÀ NI - 2021
Công trình được hoàn thành ti:
Vin Hoá hc công nghip Vit Nam
Người hướng dn khoa hc:
1. PGS. TS. Ngô Đại Quang
Tập đoàn Hóa cht Vit Nam
2. PGS.TS. Trần Văn Lộc
Vin Hóa hc - Vin Hàn lâm Khoa hc và Công ngh Vit Nam
Phn bin 1: PGS.TS Đoàn Thị Mai Hương
Vin Hóa sinh bin - Vin Hàn Lâm Khoa hc Vit Nam
Phn bin 2: PGS.TS Trn Th Thu Thy
Vin Hóa hc các hp cht thiên nhiên - Vin Hàn Lâm Khoa hc Vit Nam
Phn bin 3: PGS.TS Trần Thu Hương
Vin K thut hóa hc - Đi hc Bách khoa Hà Ni
Lun án s được bo v trưc Hội đồng chm lun án tiến sĩ ti: Vin Hóa hc
công nghip Vit Nam - S 2 Phạm Ngũ Lão- Hoàn Kiếm - Hà Ni.
Vào hi........ gi, ngày........ tháng......... năm
Có th tìm hiu Lun án ti:
- Thư viện Viện Hóa học công nghiệp Việt Nam
- Thư viện Quốc gia Việt Nam
1
I. M ĐẦU
1. Tính cp thiết ca lun án
Đái tháo đường bệnh thường gp nht trong s các bnh ni tiết mt
trong ba bnh có tc độ phát trin nhanh nht trên thế giới (ung thư, tim mạch, đái
tháo đường). S người b bnh đái tháo đường ngày càng tăng, theo s liu ước
tính năm 2019 khong 463 triệu người trên toàn thế gii mc bệnh đái tháo đường,
d đoán sẽ tăng lên 700 triu người vào năm 2045. Việt Nam cũng nm trong bi
cnh chung ca thế gii với hơn 5 triu bệnh nhân đái tháo đường. Bệnh đái tháo
đường nếu không được theo dõi điều tr th gây rt nhiu biến chng nguy
him: tn hại đến các mch máu nh ca tim, não, thn, mắt… biến chứng đột qu,
suy thn, biến chng bàn chân, nó làm tăng ít nht là gấp đôi nguy cơ tử vong sm
của người bnh tiểu đường.
Sulfonylurea mt nhóm thuc h đưng huyết kinh tế, hiu qu được s dng
phát trin rng rãi nht hin nay. Ngoài ra, mt s ng ln các hp cht này
cũng thể hin mt lot các hot tính sinh hc khác trong y học như: chống lon
nhp, li tiu, chất đối kháng th th histamine H3, chất đối kháng th th
thromboxan A2, kháng khun, chng st rét, chng nght (hen), chống ung thư hay
gây độc tế bào và hot tính chng viêm.
V mt cu trúc, các hp cht sulfonylurea cha nhóm phenylsulfonylurea
trung tâm vi mt nhóm thế ti v trí para trên vòng phenyl (R1) và các nhóm khác
nhau (R2) đầu N.
Hình 1. 1: Công thc tng quát ca hp cht sulfonylurea.
Ti Việt Nam, cho đến nay ch mi thy các công trình nghiên cu v tính năng,
tác dụng phương pháp sử dng thuc sulfonylurea đ điều tr bệnh đái tháo
đường mt vài công trình nghiên cu quy trình tng hp thuc generic:
Glibenclamide, Gliclazide mà chưa có công trình nào nghiên cứu, phát trin thuc
mi thuc nhóm sulfonylurea.
Vic nghiên cu tng hp các hp cht sulfonylurea mi đáp ứng nhu cầu điều
tr đa chế ca bnh đái tháo đường type 2, va gim tác dng ph ca thuc,
2
va nhiu ng dng tích cực hơn trong y học một hướng nghiên cu rt
tính thi s, cp thiết, giá tr khoa hc thc tin cao. vy, trên sở ý
ởng đó, chúng tôi đã la chn ng nghiên cu: Tng hp nghiên cu hot
tính sinh hc ca mt s dn xut sulfonylurea’’.
2. Mc tiêu nghiên cu ca lun án
- Lun án tiến hành tng hợp và xác định cu trúc ca mt s dn xut sulfonylurea
mi vi s thay đổi các nhóm thế vào hai đầu v trí N ca cu trúc glipizide bng
các vòng phenyl và d vòng cha các nhóm chc khác nhau như: OH, NO2, Cl, F,
I, OCH3 trong khi nhóm N-phenyl-ethylsulfamoyl ca cu trúc glipizide được
gi nguyên, nhm to ra nhiu hp cht sulfonylurea mi nhiu hot tính ng
dng trong y học, đặc bit là hoạt tính trong điều tr bệnh đái tháo đường.
- Đánh giá hot tính h đưng huyết mt vài hot tính khác ca các sn phm
tng hp được, nhm tìm kiếm c hp cht hot tính sinh học cao, làm sở
khoa hc cho nhng nghiên cu phát trin thuc tiếp theo, góp phần chăm sóc sức
khe cho cộng đồng.
3. Ni dung nghiên cu ca lun án
- Tng hp glipizide và mt s dn xut sulfonamide trung gian.
- Tng hợp và xác định cu trúc các dn xut sulfonylurea mi
- Đánh giá hoạt tính sinh hc ca các dn xut tng hợp được và phân tích mi
tương quan cấu trúc - hot tính ca chúng.
4. Những đóng góp mới ca lun án
4.1. Đã tổng hp và khng định cu trúc hóa hc 30 dn xut sulfonylurea, trong
s đó có 22 hp cht mi (92(a-e), 92h, 92(m-n), 92(p-q), 94(a-i) 96(d, e, g)).
4.2. Đã đánh giá in vitro hot tính c chế enzyme α-glucosidase ca các dn xut
sulfonylurea. Kết qu cho thy 7 hp cht (92d, 92h, 92k, 92 m, 92n, 94e
94g) th hin hot tính mạnh tương đương hơn glipizide. Trong đó 4 dn xut
(92h, 92k, 92n 94e) th hin hot nh mạnh hơn thuốc tiêu chuẩn acarbose. Đặc
bit hp cht 92h có hot tính mnh nht vi giá tr IC50 5,58 µM, tốt hơn gấp
48 ln so vi thuc acarbose (IC50 =268.29 µM), trong khi hp cht 92n th hin
hot tính tt vi IC50 = 79,85 µM, mnh gp 3,4 ln thuc acarbose.
3
4.3. Đã đánh giá hoạt tính c chế sn sinh NO ca 10 hp cht sulfonylurea (92c,
92d, 92l, 92m, 92n, 92h, 92k, 94e, 96h glipizide), hp cht 92c th hin hot
tính c chế sn sinh NO vi giá tr IC50 73,83 µM tốt n gấp 2,27 ln thuc
glipizide (IC50 =168,07 µM).
4.4. Đã bộ kết lun v mối tương quan hoạt tính cu trúc ca các hp cht
sulfonylurea tng hợp được: Nhng hp cht nhóm thế OH, đặc bit v trí para
ca vòng phenyl các hp cht chứa vòng pyrazin đóng vai trò quan trọng,
làm tăng hoạt tính c chế enzyme α-glucosidase. Bên cạnh đó, việc đưa nhóm NO2
vào vòng thơm cũng làm tăng hoạt tính c chế enzyme α- glucosidase.
5. B cc ca lun án
Lun án gm 141 trang gm: M đầu (2 trang), Chương 1: Tổng quan tài liu
(28 trang), Chương 2: Phương pháp nghiên cứu thc nghim (33 trang), Chương
4: Kết qu tho lun (74 trang), Kết lun kiến ngh (2 trang), Những đóng
góp mi (1 trang), Danh mục các công trình đã công bố (1 trang).
Phn tài liu tham kho có 116 tài liu v lĩnh vực liên quan đến luận án, được
cp nhật đến m 2018. Phn ph lc gm 235 trang gm các loi ph ca các dn
xut tng hợp được, các phiếu phân tích, kết qu th hot tính ca các dn xut
sulfonylurea.
II. NI DUNG LUN ÁN
M ĐẦU: đề cập đến ý nghĩa khoa học, tính cp thiết thc tin, mc tiêu nghiên
cu ca lun án.
Chương 1. TNG QUAN
1.1. Sơ lược v bệnh đái tháo đường
1.2. Các loi thuốc điu tr đái tháo đưng
1.3. S phát trin ca thuc sulfonylurea trong điều tr đái tháo đường
1.4. Mt s công trình nghiên cu tng hợp đánh giá hoạt tính h đường
huyết ca các dn xut sulfonylurea
1.5. Mt s công trình nghiên cu tác dụng điều tr khác ca dn xut
sulfonylurea. Tác dng chống ung thư, làm thuc li tiu, thuc chng co git,
chng thn kinh, cht kháng vi sinh vt, kháng khun, chng st rét, chng lao...
Chương 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ THC NGHIM