46
Chương 4 - trang bị điện - điện tử cần trục kone
4.1. Giới thiệu chung về cần trục KONE
Cần trục chân đế KONE được hãng KRANNEFF của Phần Lan thiết kế. Nhóm cần trục này được
trin khai ng dụng các cảng biển nước ta, nhiều nước trong khu vực và trên thế giới. Cần trục KONE
đặc tính điều chỉnh tốc độ thích hợp cho bốc xếp hàng hoá cho cng biển và nâng chuyển trong công
nghiệp lắp máy cho ngành đóng, sữa chữa tàu biển.
Cần trục KONE có các cơ cấu chính sau:
- Cơ cấu nâng hạ hàng.
- Cơ cấu nâng hạ cần (thay đi tầm với)
- Cơ cấu quay mâm.
- Cơ cấu di chuyển chân đế.
Về cấu trúc cơ khí cẩu KONE có thân cần trục gồm:
Tháp cần trục làm bng thép cấu trúc trên tháp cẩu thẳng đứng, gắn tay cn trục (cần), cabin
điều khiển, buồng đặt thiết bị điều khin.
Tay cn của cần trục cấu tạo bng những thanh thép được ghép thành dm ng lực, mt đầu gắn
bng khớp với tp cẩu, một đầu được treo bằng cáp thông qua hệ thống ròng rc và có thquay xung
quanh khớp gắn với tháp cẩu.
Cabin điều khin là bung điều khiển tp trung của cần trục, trong đó trang b những tay điều
khiển để điều khiển các cơ cấu.
4.1.1. Thông s kỹ thuật cơ bản
Thông s kỹ thuật của cẩu KONE như sau:
- Sức nâng t8 25 tấn.
- Tầm với từ 24 38 m.
- Chiu cao nâng hạ hàng với tải là:
+ 25 tấn chiều cao là 45 + 9m.
+15 tấn chiều cao là 37 + 9m.
- Tc đ nâng hàng móc 25 tấn là 10 m/ph.
- Tc đ nâng hàng móc 8 tấn là 60m/ph.
- Tc đ quay mâm là 1m/ph.
- Tc đ nâng cần là 25m/ph.
- Tc đ di chuyn xe 46m/ph.
- Góc quay 3600.
- Chiu rộng của đường ray 10,5m.
- Chiu dài tâm bánh xe trước đến tâm bánh xe sau là 5,4m.
- Chiu cao đỉnh tháp 37,3m.
- Chiều cao đỉnh cần 45m.
- Ngun điện 3 pha đin áp Uđm = 380V, f = 50Hz.
4.1.2. Các quy ước chung khi đọc bản vẽ kỹ thuật cn trục kone
Để thuyết minh các bản vẽ trong quá trình nghiên cứu, trong công tác vận hành thuận lợi cn hiểu
mt số quy định vkí hiu, để làm ngn gọn cho phn thuyết minh nhưng vẫn đầy đủ và chính xác.
Các quy định cụ thể như sau:
Các cun hút của công tắc - rơle được hiệu bằng chính tên công tắc tơ le. Khi được cấp
điện sẽ có giá trị lôgic 1, khi không có đin sẽ có giá trị lôgic 0.
d: Ac1 = 1 nghĩa là công tắc tơ Ac1 điện.
Các tiếp điểm của công tắc tơ - rơle ký hiệu bng tên công tắc tơ - le m theo s cột (mà tiếp
điểm được biểu diễn) trong ngoc đơn. Khi tiếp điểm đóng có giá tr 1 lôgic, khi tiếp điểm mở giá trị 0
lôgic.
dụ Ac1 (17) = 1 nghĩa là tiếp điểm của công tắc tơ Ac1 ở ct 17 đóng.
Trường hợp tiếp điểm của công tắc tơ - rơle nằm bản vkhác, ng tắc tơ - rơle được biu
diễn thì trước hàng sbiểu diễn cột của tiếp điểm sẽ số hoặc chbiểu diễn bản vẽ mà đó tiếp đim
của công tắc tơ - rơle được sử dụng.
47
d: Ac1 (2/25) = 0 nghĩa là tiếp điểm của công tắc tơ Ac1 ở bản vẽ OP2 cột 25 được mở ra.
Khi tiếp điểm hoc công tắc - rơle đã được biểu diễn bn vẽ khác. Khi xem t hot động
được sử dụng trong bản vđang xét thì trước hiệu công tắc tơ - rơle hoặc tiếp điểm sẽ chữ hay s
biu diễn.
d: OAc1 (16) = 0 nghĩa là tiếp đim của công tắc tơ Ac1 ở bản vẽ O nằm trên cột 16 mở ra.
Các kí hiệu trên bản vẽ của hồ sơ kỹ thuật:
Các bản vẽ nguyên lý của các cơ cấu cần cu KONE được kí hiệu như sau: - OP1: Biểu diễn đồ
điện nguyên lý mạch cấp nguồn.
- OP2: Biu diễn sơ đồ đin nguyên lý điều khiển cơ cấu nâng hạ hàng chính móc 25 tấn.
- OP3: Bản vẽ biểu diễn sơ đồ điện nguyên lý điều khiển cơ cấu ng hhàng móc 8 tấn.
- OP4: Bản vẽ biểu diễn sơ đồ điện nguyên lý điều khiển cơ cấu ng hạ cần.
- OP5: Bản vẽ biu diễn sơ đồ điện nguyên lý điều khiển cơ cấu quay mâm.
- OP6: Bản vẽ biểu diễn sơ đồ điện nguyên lý điều khiển mạch động lc cơ cấu di chuyn xe.
- OP7: Bản vẽ biểu diễn sơ đồ điện nguyên lý mạch điều khin của cơ cấu di chuyn xe.
- Bản v OP28 tới OP35 là bản vẽ sơ đồ đấu dây.
- c kí hiệu trên bn vẽ
+ Bản vẽ kí hiệu chữ A ở đầu là bn vẽ sơ đồ điện nguyên lý của cơ cấu nâng hạ hàng móc 25 tấn
+ Bản vẽ kí hiệu chữ B ở đầu là bản vẽ sơ đồ đin nguyên của cơ cấu nâng hạ hàng móc 8 tấn
+ Bản vẽ kí hiệu ch K ở đầu là bản vẽ sơ đồ đin nguyên của cơ cấu quaym.
+Bản vẽ kí hiệu ch P ở đầu là bản vẽ sơ đồ đin nguyên của cơ cấu nâng hạ cần.
+Bản vẽ kí hiệu ch R ở đầu là bản vẽ sơ đồ đin nguyên ca cơ cấu di chuyển xe.
4.2. Hệ thống điều khiển cấp nguồn cho cần trục KONE k4961
Nguồn đin cung cấp cho cần trục ly ttrạm biến áp, dẫn th cáp đin đặt gần đường ray cn
trục hoạt động, dẫn bng cáp ba pha lên cần trục qua vành trượt trong rulô quấn cáp đin của cần trục
biu diễn trên hình 8.1
Hình 4.1: Rulô quấn cáp và hố cáp cấp nguồn cho cần trục
Nguồn điện cung cấp cho các cơ cấu của cần cẩu KONE được điều khin bằng các cầu dao, công
tắc tơ - rơle. Sơ đồ đin nguyên lý điều khin cấp nguồn cho cần trục KONE được biểu din trên hình 4.2.
Đin áp cung cấp cho các động cơ 3 pha, Uđm = 380V, tần số f = 50Hz.
Đin áp cung cấp cho mạch điều khiển UĐK = 220V, tần số f = 50Hz.
Đin áp cung cấp cho mạch điều khiển dùng rơle thời gian đin từ một chiều UMC = 220V
Cung cấp nguồn cho các cơ cấu chính thông qua hệ thng vành trượt trên trục của rulô và đưa đến
cầu dao chính Oa1đặt trên cần trục. Từ cầu dao Oa1, cáp nguồn được ni với hệ thống vành trượt th hai
b t trong tr quay của cần trục để cấp cho cầu dao Oa2 lắp đặt trong Cabin điều khin.
Thứ tự cấp nguồn cho cần trục:
- Khi cầu dao chính được đóng Oa1 = 1 cấp điện tới cầu dao Ta1 và Ta2 cho hthng chiếu
sáng báo hiệu, chiếu sáng, sấy các động, đồng thời cấp điện tới cầu dao Oa2.
- Khi cầu dao Oa2 = 1 t nguồn điện được cấp ti công tc xoay Oa3 và công tắc xoay Ob2 sẵn
sàng cấp cho công tắc tơ Oc1 sẵn sàng cp nguồn cho các cơ cấu chính của cần trục.
48
380v
QUAY
M¢ M
OP5
KS1
OL1 313029282726
OL1
3
5
1
Oa1Oa2 VA
OP3
CÈU P
BS1
BR1
BT1
Be1
250A
OL2-4
OL1-7
O12
O11
2
Ob2 71
4
O21
O22
5
OT5
OR5
OL1
OL2
-5
-2
-4
-1
OS5
-6
-3
4
OR4
OS4
Oc1 2
Oa4
OT4
6
CÈU
CNH
OP2
AS1
AR1
AT1
Ae1
250A
KR1
Oa5
S
12
Pb3
0126
Kb3
6
24
41
72
71
81
63
82 53
61
51
33
43
23
12
62
52 16
31
23
34
44
3
13
3
35
42
54
64
32
24
4
14
1513
13
14 1
3
14
0142
0141
Oa5
Oa4
Od1
2
15 16 17
Oc1
Oh1
Oh2
18
OL1
OL2
ORO1
ORO2
OL2
-12
-18
ON
OL1
On1
-19
OP Ob3
ON
Ab3
Bb3
0124
Rb3
0123
OFF
OL1
OL2
-17
-12
Ob3
0122
Oc1
0121
Oe5
10A
220v
160v
Oe4
4A
092
ORO
Om1 OL1-15
OL2
Oe7
4A
Oe6
10A
-13
OL2-20
-16
-14
OL2
OL1
0152
PO2
RO1
R02
0143
Ke
0132
-15
-21
BO1
BO2
PO1
Pe
Be Od1
OL2
OL1
OL2 -17
0161 0171
Oc1
14
13
24
23
-18
Ob5
AO1
AO2
Ae
Oe8
10A
-22
Khèng
chÕ
nhiÖt
OL1
Oe9
4A
0182
V
R
U
T
W
R
U
ST
V W
ChiÕu ng
vµ sÊy cho
qt m©m
KS3799-OP8
Om11
Ta2
T22T21
Oa2
Oe2
6A
Te2
6A
OR3
OS3
OT3
V
S
U
R
Ou2
W
T
Oe1
Oa1
RUL¤ P
Ou1
T23
Ta1
T24
TSR
p nguån
M« t¬ qu¹ t
giã lµm m¸t
®n t
M3
T44 T42
T43 T41
M3
Oe3
25A
OL2
OL1 7
10
6
9
ChiÕu s¸ng vµ
sÊy cho gi¸ cao
KS3799-0P8
Te1
OL2
OL1
Oa3
9
-12
8
11
3KV A
0125
Re1
250A
C Y XE
NG
CÇN
OP4
PT1
Ke1
250A
KT1
PS1
PR1
OP6
RR1
Pe1
250A
RT1
RS1
11
Hình 4.2: Sơ đồ điện điều khiển cấp nguồn của cần trục KONE
Để tiến hành cung cấp nguồn điện cho mạch động lc cho các cơ cấu nâng hhàng, nâng hcần,
cơ cấu quay mâm và cơ cấu di chuyển xe cn tiến hành các bước như sau:
1. Đưa tất cả tay điều khiển của các cơ cấu chính về vị trí 0, c này ta có:
Ab3 = 1 Bb3 = 1 Pb3 = 1
Rb3 = 1 Kb3 = 1
2. Đóng áp tô mát Oa4 và Oa5 về vị trí ON, lúc này Oa4 = 1, Oa5 = 1.
3. ấn nút khởi động cấp nguồn Ob4.
Ob4 = 1 cấp điện cho rơle trung gian Od1.
Od1 = 1 làm cho Od1 (15) = 1
Nguồn điện được đưa tới cuộn hút của công tắc tơ chính
Oc1 = 1 đóng các tiếp điểm của nó li như Oc1 (3) = 1, Oc1 (7) = 1
Tín hiệu hoá việc cấp nguồn bằng đèn Oh1ng, báo hiu công tắc tơ Oc1 đã đóng mạch cấp điện
đến các cơ cấu của cần trục.
49
Trường hợp ng tắc tơ chính Oc1 không làm vic đèn tín hiệu không sáng mạch điều khiển cấp
nguồn bảo vệ sự cố các cơ cấu điều khiển chính như hệ thống quạt gió cho buồng máy, thông gió cho các
b điện trở phụ, bảo vquá tải các đng cơ truyền động, các tay điều khiển không ở vị trí không . v. v..
Thứ tự dừng cp nguồn cho cần trục thực hiện theo các bước sau đây:
1. Đưa tay điều khiển các cơ cấu chính về vị trí “O”
2. ấn nút STOP (Ob3) nga là Ob3 = 0, công tắc tơ chính Oc1 = 0, đèn
báo Oh1 tắt khi công tắc tơ chính mất điện.
3. Ngt cầu dao Oa2 (đưa tay cầu dao vvị trí OFF); an toàn cho mạch động lực cũng như mạch
điều khiển của các cơ cấu. Nhưng mch đin cho mạch chiếu sáng và sấy vẫn có đin.
4. Ngt cầu dao Oa1 (đưa tay cầu dao về vị trí OFF); Bảo đảm an toàn cho toàn bhệ thống.
Các bảo vệ cần có trong sơ đ điện điều khiển cấp nguồn cho cần trục:
- Bảo vKhông” bảo vệ mất đin trong lúc cần trục đang hoạt đng, không cho phép hoạt
động trở lại khi chưa thực hiện thứ tự cấp nguồn.
- Bảo vệ ngắn mạch: Khi trên cần trục xảy ra ngắn mạch cấp nguồn do mạch điện động lực của
các cơ cấu thì hệ thống cấp nguồn phải bảo vnhm mc đích bảo vệ hệ thng cung cấp đin.
- Bảo vệ ngừng cấp nguồn khi một trong các cơ cấu chính quá tải
4.3. Trang bị điện - điện tử điều khiển cơ cấu nâng hạ hàng của cn trục kone k4961
Cấu trúc hệ thống truyền động điện điều khiển cấu nâng hạ hàng của cần trục KONE như hình
4.3a, động truyn động là đng không đồng bộ rotor dây quấn kết hợp với phtải động phanh
điều chỉnh tốc độ. Dạng đặc tính cơ tĩnh của hệ thống nâng hhàng có dạng như hình 4.5 a. Cấu trúc điều
khiển như hình 2.7b. H thng điều khin truyn động đin cho cơ cấu nâng hạ có đặc tính điều chnh tốc
độ tốt đáp ứng được yêu cầu bốc xếp hàng hoá cho cảng bin, nâng chuyển trong công nghệ lắp máy .v.v..
4.3.1. Động cơ truyền động cho cơ cấu nâng hạ hàng
Động dùng trong cơ cấu nâng h hàng của cẩu KONE động cơ không đồng b rotor lồng
sóc. Động cơ kiểu M25MBTS2K1921 có các thông số sau:
- Công suất của động cơ Pđm = 65kW
- Hệ số công tác ngắn hạn B = 40%
- Đin áp định mức Uđm = 380V
- Dòng din định mức ISđm = 125A
- Đin áp rotor U2 = 295 V
- Dòng đin rotor Im = 125A
- Tc đ định mức nđm = 1000vg/ph
- Đin trở rotor R2 = 0,029 /200
- Phanh đin thu lực Ks1.
4.3.2. Chức năng của các thiết bị điều khiển
Sơ đồ điện nguyên điều khin cơ cấu nâng hạ hàng cần trục KONE K4961 được biểu diễn trên
hình 4.3 a, b, c, d.
- Mạch động lực:
Am1, As1: Động cơ và phanh hãm dng.
Ac1, Ac2: Các tiếp điểm công tắc tơ đảo chiều và điều khiển cấp nguồn mạch điện stator động cơ
truyn động.
Ac41Ac45: Các tiếp điểm công tắc tơ điều khiển điện trở phụ mạch rotor của động truyn
động chính.
Am5: Phanh điều chỉnh tốc đ cho cấu nâng hạ hàng, mômen hãm của phanh Am5 được điều
khiển bởi khối KA481 bằng cách thay đi dòng điện cấp cho cuny stator của phanh Am5.
Ad5: Rơle dòng cc đại bảo vệ quá dòng cho cuộn y stator của phanh Am5
Ac7: Tiếp đim cấp điện cho phanh AS1 là phanh hãm dừng cho cơ cấu nâng hạ.
Mạch điều khiển:
Ac1, Ac2: Cun hút của các công tắc tơ cấp nguồn cho động cơ.
Ac41Ac45: Cuộn hút các công tắc tơ điều khiển điện trở phụ trong mạch rotor của động cơ.
Ad1, Ad2, Ad3, Ad63: Cuộn hút của các rơle trung gian.
50
Ad43Ad45: Rơle thời gian khống chế đóng ngắt điện trở trong mạch rotor của đng cơ.
Ac7: Cun hút của công tắc tơ cấp nguồn cho phanh hãm dng.
Bđiều khiển dòng KA 481 bao gồm các phần tử bản: Các cuộn làm việc của khuyếch đại t
A1E1; A2E2; Cuộn điều khin A5E5; Cun phản hồi âm tốc độ gián tiếp bằng điện áp rotor của động
A3E3.
4.3.3. Nguyên lý làm việc của sơ đồ điện điều khiển cơ cấu nâng hạ hàng
a. Chuẩn bị đưa hệ thng vào làm việc
Tiến hành cung cấp nguồn điện động lực cho các cơ cấu của cần trục ta tiến hành như sau:
- Đưa tất cả các tay điều khiển của các cơ cấu về trí “0” lúc này có:
Ab3 = 1 Bb3 = 1 Pb3 = 1
Rb3 = 1 Kb3 = 1
+ Đóng ápt Oa4 và Oa5 về vị trí ON, lúc này Oa4 = 1, Oa5 = 1.
+ ấn nút khởi động Ob4.
Ob4 = 1 cấp điện cho rơle trung gian Od1.
Od1 = 1 làm cho Od1 (15) = 1
Nguồn đin được đưa tới công tắc chính Oc1 = 1 đóng các tiếp điểm của nó như: Oc1 (3);
Oc1 (7) = 1
Đèn Oh1 sáng, báo hiu công tắc tơ Oc1 đã đóng mạch cấp điện đến các cơ cấu của cần trục.
Muốn cho hệ thống cần trục ngừng hoạt động thực hiện như sau:
+ ấn nút STOP (Ob3) nghĩa là Ob3 = 0, công tắc tơ chính Oc1 = 0 đèn báo Oh1 tắt khi ng tắc tơ
chính mất điện.
+ Ngắt cầu dao Oa2 (đưa tay cầu dao vvt OFF) an toàn cho mch động lực cũng như mạch
điều khiển của các cơ cấu, nhưng mạch diện cho chiếu sáng và sấy vẫn hoạt động được.
+ Ngắt cầu dao Oa1 (đưa tay cầu dao về vị trí OFF) an toàn cho toàn bhệ thống
b. Tiến hành điều khiển hệ thống nâng hạ hàng
Khi đưa tay điều khiển Ab3 về vị t số “0” các rơle trung gian và thi gian
Ad43 = 1 Ad44 = 1 Ad45 = 1 do đó các tiếp đim của chúng:
Ad43 (15) = 1 Ad44 (15) = 1 Ad45 (15) = 1
Cấp đin mạch điều khiển.
Ad62 = 1 Ad63 (15) = 1 làm cho Ad63 = 1
Ad63 (17) = 1 sẵn sàng cấp điện cho Ad1
Ad63 (16) = 1 duy trì mch điện cho Ad63.
Ad63 (4/10) = 1 sẵn sàng cấp điện cho Pc1
Ad63 (3/10) = 1 sẵn sàng cấp điện cho Bc1
Tốc độ 1 phía nâng
- Khi đưa tay điều khiển Ab3 về vị trí số 1 phía nâng hàng Ab3 = 1 ta có: Ad1 = 1 làm cho Ad1
(10) = 0.
Ad1 (30) = 1 cấp nguồn điện cho Ad61
Ad1 (17) = 1 làm cho Ac1 = 1 dẫn đến
Ac1 (16) = 1 duy t mạch điện cho mạch điều khiển.
Ac1 (25) = 1 làm cho Ac7 = 1 cấp điện cho phanh điện thuỷ lực làm việc, giải phóng trục động
cơ.
Ac1 (3) = 1 cấp nguồn đin 3 pha cho stator của động cơ Am1
Mạch rotor Ab3 = 1 làm cho Ac41 = 1
Ac41 (17) = 1 sẵn sàng cấp điện cho Ac1 và Ad1
Ac41 (1) = 1 nối sao đin trở phụ, tn bđiện trở phụ U1U5; V1V5; W1W5 đưa o mạch
rotor, như vậy động cơ làm việc với toàn bộ đin trở phụ.
BAu5 điều chỉnh dòng cho cuộn dây stator của phanh điều chỉnh tc độ của hệ thng Am5.
Ab3 = 1 loại điện trở r53 ra khỏi mạch cuộn dây điều khiển A5E5, do vy dòng đin đặt vào
cuộn dây A5E5 được tăng lên. Đồng thời Ad63 (8) = 0 loại điện trở r59 ra khi mch điện của cuộn dây
làm việc A1E1, A2E2. Do vy mà ng điện đưa vào cuộn dây stator của phanh điều chỉnh tc độ Am5
được tăng lên dẫn đến mômen hãm của phanh lớn, làm cho tc đ động cơ gim xuống đúng tốc độ đặt.
Tốc độ 2 phía nâng