
M c l c c a b n k ho ch kinh doanh ụ ụ ủ ả ế ạ
1. Tóm t t ắ
2. Phân tích ngành chăn nuôi gà và đ i th c nh tranhố ủ ạ
2.1.T ng quan v ngành chăn nuôi gà ổ ề
2.2.Phân tích v đ i th c nh tranhề ố ủ ạ
3. Mô t trang tr i và s n ph m ả ạ ả ẩ
3.1.Mô t trang tr iả ạ
3.2.Mô t s n ph mả ả ẩ
4. K ho ch marketing ế ạ
4.1.Th tr ng m c tiêuị ườ ụ
4.2.Phân tích khách hàng
4.3.Giá cả
4.4.Phân ph i s n ph mố ả ẩ
4.5.Bán hàng
5. K ho ch s n xu tế ạ ả ấ
5.1.T ng quan v s n xu t ổ ề ả ấ
5.2.Ph m vi ho t đ ng s n xu t ạ ạ ộ ả ấ
5.3.Quá trình s n xu t ả ấ
6.K ho ch phát tri n doanh nghi pế ạ ể ệ
6.1.Các m c th i gian phát tri n ố ờ ể
6.2.K ho ch tăng tr ng ế ạ ưở
7.Nhóm đ ng sáng l p và đi u hành doanh nghi pồ ậ ề ệ
7.1.Mô t thành viênả
7.2.Ban c v n ố ấ
7.3.Thù lao và quy n s h uề ở ữ
8. Các r i ro chínhủ
9. K ho ch tài chínhế ạ
10. Ph l cụ ụ

L I M Đ UỜ Ở Ầ
V i con s doanh thu hàng năm trên nhi u t đ ng . Mô hình trang tr i gàớ ố ề ỷ ồ ạ
v n là b c ti n đ t phá thoát nghèo v n lên làm giàu chính đáng , h n n aườ ướ ế ộ ươ ơ ữ
mô hình này còn m r ng th ph n cho ngành chăn nuôi gia c m vi t nam.ở ộ ị ầ ầ ở ệ
Chúng tôi nh m vào l i th này đ phát tri n mô hình trang tr i gà – v n tằ ợ ế ể ể ạ ườ ự
cung t c p đ làm giàu cho b n thân, gia đình và xã h i.ự ấ ể ả ộ

1. Tóm t t.ắ
Sinh ra và l n lên trên nh ng vùng quê nông thôn .Chúng tôi th u hi uớ ữ ấ ể
s gian truân và v t v c a nh ng ng i nông dânự ấ ả ủ ữ ườ n i đây. Chính vì thơ ế
thôi thúc s v n lên làm giàu chính đáng trên chính m nh đ t quêự ươ ả ấ
h ng mình. Và trang tr i gà v n là m t trong nh ng l a giúp chúngươ ạ ườ ộ ữ ự
tôi bi n gi c m thành s th t.ế ấ ơ ự ậ
Nh n th y r ng có r t nhi u nh ng đi u ki n thu n l i đ phát tri nậ ấ ằ ấ ề ữ ề ệ ậ ợ ể ể
mô hình trang tr i gà v n :ạ ườ
Th nh t: chúng tôi t n d ng khu v n đ t r ng quanh nhà , di n tíchứ ấ ậ ụ ườ ấ ộ ệ
2500m2 đ xây d ng trang tr i.chính vì v y s gi m thi u đ c kho nể ự ạ ậ ẽ ả ể ượ ả
chi phí đ u vào, đ t p trung vào nâng cao s n su t, mang l i ngu n l iầ ể ậ ả ấ ạ ồ ợ
nhu n l n cho ch trang tr i.ậ ớ ủ ạ
Th hai: hi n nay nhà n c đang có chính sách th t ch t ứ ệ ướ ắ ặ các qui đ nhị
nh p kh u ậ ẩ v m t hàng đông l nh, đi u này s có l i cho ngành chănề ặ ạ ề ẽ ợ
nuôi Vi t Nam nói chung và ngành chăn nuôi gà nói riêng.ệ
Th ba: Thanh Hoá và các t nh lân c n ch a có m t trang tr i gà nào cóứ ở ỉ ậ ư ộ ạ
s đ u t quy mô, chính vì v y s t o nên l i th v đ u ra cho s nự ầ ư ậ ẽ ạ ợ ế ề ầ ả
ph m c a chúng tôi.ẩ ủ
Th tứ ư: chu kỳ s n xu t ng n, quay vòng v n nhanh nên gi m thi uả ấ ắ ố ả ể
đ c r i ro cho nhà đ u t .ượ ủ ầ ư
Th nămứ: do xu t thân trong gia đình làm nông nghi p nên chúng tôiấ ệ
cũng trau d i đ c ph n nào kinh nghi m chăn nuôi gà giúp ích cho quáồ ượ ầ ệ
trình s n xu t.ả ấ
T ừnh ng l i th trên, chúng tôi quy t đ nh phát tri n mô hình trang tr iữ ợ ế ế ị ể ạ
gà v n – “ bi n gi c m thành s th t”.ườ ế ấ ơ ự ậ
2.Phân tích ngành chăn nuôi gà và đ i th c nh tranhố ủ ạ
2.1 T ng quan v nghànhổ ề
*Mô hình 3M
- C u th tr ng:ầ ị ườ

+ Trong nh ng năm g n đâyữ ầ , Vi t Nam đang có nh p đ phát tri n kinh t kháệ ị ộ ể ế
cao. M c s ng c a ng i dân Vi t Nam đang ngày đ c c i thi nứ ố ủ ườ ệ ượ ả ệ ,nhu c u vầ ề
th c ph m cũng đang r t đ c quan tâm.Trong đó ự ẩ ấ ượ th t gàị l i làạ m t món ăn cóộ
th ch bi n đ c r t nhi u món v i giá c l i không đ t nh các th c ph mể ế ế ượ ấ ề ớ ả ạ ắ ư ự ẩ
khác và đ c nhi u ng i a thích. Đi u này có l i cho nghành chăn nuôi gàượ ề ườ ư ề ợ
t i Vi t Nam.ạ ệ
+ Bên c nh đó ạnhà n c đang th t ch t các qui đ nh nh p kh u ướ ắ ặ ị ậ ẩ v m t hàngề ặ
đông l nh ạđ ki m soát v sinh an toàn th c ph m.S ki n này ngoài v n để ể ệ ự ẩ ự ệ ấ ề
b o v ng i tiêu dùng còn có th tác đ ng t i ngành chăn nuôi trong n c.ả ệ ườ ể ộ ớ ướ
- Quy mô th tr ng: Thanh Hoá và các t nh lân c n.ị ườ ỉ ậ
T i đây có r t ít các trang tr i nuôi gà đ c đ u t m t cách quy mô màạ ấ ạ ượ ầ ư ộ
đa s là các h gia đình chăn nuôi nh l . ố ộ ỏ ẻ
-L i nhu n d ki n đ t đ c:ợ ậ ự ế ạ ượ ( nuôi 3 tháng).
H ng m c lãi g p (doanh ưở ứ ộ thu tr chi phí bi n đ i là 61,25%)ừ ế ổ
( doanh thu : 2000 con gà * 2kg * 100.000đ/kg = 400 tri u.ệ
Chi phí bi n đ i : gà gi ng : 20 tri uế ổ ố ệ
Đi n n c : 10 tri uệ ướ ệ
Th c ăn : 100 tri uứ ệ
Thu c phòng b nh : 5 tri uố ệ ệ
Chi phí v n chuy n: 20 tri uậ ể ệ
2.2 Phân tích khách hàng
-Khách hàng chính:


