intTypePromotion=1

Tự ôn tập môn Vật lý chuẩn bị cho kỳ thi trung học phổ thông: Phần 2

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:165

0
16
lượt xem
0
download

Tự ôn tập môn Vật lý chuẩn bị cho kỳ thi trung học phổ thông: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong cuốn "Tự ôn tâp hiệu quả cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lí", mỗi chương bao gồm phần tóm tắt kiến thức cơ bản, những ví dụ minh họa và một số bài tập tự luyện kèm theo đáp án để giúp các em tự kiểm tra kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài và hạn chế những lỗi sai của mình. Ngoài ra sách còn được biên soạn 14 đề thi hoàn chỉnh để các em có thể làm quen với cấu trúc bài thi cũng như có điều kiện đánh giá một cách toàn diện năng lực bản thân. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tự ôn tập môn Vật lý chuẩn bị cho kỳ thi trung học phổ thông: Phần 2

  1. 229 A. 2.U B. UyỈ3 c. u S D. 2U 2 s Câu 34: Ba chất bạc, đồng, kẽm tạo thành hợp kim có giới hạn quang điện bàng bao nhiêu? Cho biết giới hạn quang điện của các chất theo thứ tụ là 0,26pm; 0,3pm và 0,35|0.m A. 0,35Ịim B. 0,26pm c . 0,3pm D. 0,36|J.m Câu 35: Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách điện nhau. A được nổi với cực âm và B được nối với cực dưorng của một nguồn điện một chiều. Để làm bứt các e từ mặt ữong của tấm A, người ta chiếu chùm bức xạ đorn sắc công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8. 10'*^ J vào mặt trong của tấm A này. Biết rằnẹ cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1 e quang điện bị bứt ra. Một số e này chuyển động đến B để tạo ra dòng điện qua nguồn có cường độ l,6|iA. Phần trăm e quang điện bứt ra khỏi A không đến được B là: A. 20% B. 30% c . 70% D. 80% Câu 36: Chiếu một bức xạ có bước sóng 533nm lên một tấm kim loại có công thoát bằng 1,875 eV. Dùng một màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào một từ trường đêu có B = 10"*T, theo hướng vuông góc với các đường sức từ. Biết c = 3. 10W s; h = 6,625. 10'^'‘j. s; e = 1,6. 10‘'^C và khối lượng electron m = 9,1. 10'^'kg. Bán kính lớn nhất của quỹ đạo của các electron là: A. ll,38m m B. 12,5mm. c . 22,75mm D. 24,5mm Câu 37: Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N. m'* đầu trên được giữ cổ định còn phía dưới gắn vật m. Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy g=10m/s^. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bàng: A.0,41W B.0,64W c . 0,5W D. 0,32W Câu 38: Biên độ của một sóng cầu tại một điểm cách nguồn 2m là 9mm, biên độ dao động của môi trường tại điểm cách tâm phát sóng cầu 5m là: A. l,4mm B. 22mm c . 5,7mm D. 3,6mm Câu 39: Trong quang phổ vạch của hiđrô, bước sóng của vạch thứ lủiất trong dây Laiman và vạch thứ nhất trong dãy Bamne lần lượt là 0,1217pm và 0,6563pm. Bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Laiman bằng; A. 0,1494pm B. 0,1204pm c . 0,1027pm D. 0,3890|j,m Câu 40: Thực hiện thí nghiệm I-âng trong không khí (n = 1). Đánh dấu điểm M trên màn quan sát thì tại M là một vân sáng. Trong khoảng từ M đến vân sáng trung tâm còn 3 vân sáng nữa. Nhúng toàn bộ hệ thống trên vào một chất lỏng T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  2. 230 thì tại M vẫn là một vân sáng nhưng khác so với khi ờ trong không khí một bậc. Xác định chiết suất của môi trường chất lỏng? A.1,75 B. 1,25 c . 1,33 D. 1,5 Câu 41: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trìiưi X = 4. cos(2t - 7i/6) cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí X = 2cm đến vị trí có gia tốc a = -8 -^2 cm/s^ là: A. — s B. s c. 2,4n s D. 2471 s 24 2,4 Câu 42: Dao động điều hòa có phương trình X = Acos(57ĩt +7ĩ). Kể từ thời điểm ban đầu khảo sát dao động, động năng bằng thế năng lần thứ 9 vào thời điểm là: A. 0,65 s B. 0,75 s c. 0,85 s D. 0,95 s Câu 43: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 8cm. Biết ừong một chu kì, khoảng thời gian để chất điểm có vận tốc không nhỏ hơn 40iĩ\Ị ĩ cm/s là Ỷ- Chu kì dao động của chất điểm là: A. 2s B. l,5s c. Is D. 0,2s C âu 44: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp cùng pha, biên độ lần lượt là 4cm và 2cm, bước sóng là lOcm. Điểm M trên mặt nước cách A 25cm và cách B 30cm sẽ dao động với biên độ là A. 2cm B. 4cm c. 6cm D. 8cm Câu 45: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R? A. Thay đổi C để ƯRmax B. Thay đổi L để ƯLmax c. Thay đổi f để U c m a x D*Thay đổi R để U c m a x Câu 46: Một mạch dao động điện từ LC có điện tích cực đại trên bản tụ là 1 pC và dòng điện cực đại qua cuộn dây là 3,14A. Sóng điện từ do mạch dao động này phát ra thuộc loại A. Sóng dài và cực dài B. Sóng trung c. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn Câu 47: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài X-o = 0,46pm. Hiện tượng quang điện ngoài sẽ xảy ra với nguồn bức xạ: A. Hồng ngoại có công suất 100W B. Tử ngoại có công suất 0,1W c. Có bước sóng 0,64 pm, có công suất 20W D. Hồng ngoại có công suất 11w Câu 48: Chiếu một chùm tia hồnẹ ngoại vào lá kẽm tích điện âm thi: A. Điện tích âm của lá kẽm mât đi. B. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện. c. Điện tích của tấm kẽ không thay đổi. T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  3. 231 D. Tấm kẽm tích điện dương. Câu 49: Năng lượng của photon ứng với bức xạ đơn sắc có bước sóng X = 0,45 |j.m là: A. 4,42. 10“ '* J B .2,76eV c. 4,42. 10 J D. A và B đều đúng Câu 50: Trong mỗi phút có 3. 10^" electron từ catot đến đập vào anot của tế bào quang điện. Cường độ dòng quang điện bão hòa là: A.0,8A B. 8A C.4,8A D. 48A T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  4. 232 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐÈ 07 Câu 1: Chọn c Cách 1: Neu ^ nhỏ thì có thể tính theo: 1 2o2 1 c2 1 1 1 2;2_2 E = -m ũ ) sl -■ 1 2 " 2 / " 2 ” 2 Cách 2: Bài này tính cơ năng thông qua thế năng cực đại nhanh hơn E = Etmax = nigl ( 1-cos ^ 0) = 0,05 J Câu 2: Chọn c Câu 3: Chộn B Vì tam giác BS1S2 vuông tại B nên ta có: BS1.BS2 = BF. S,S2 => BF = 4,8cm ^ E F= 1 0 -3 ,6 .2 = 2,8cm Vì 2 nguồn cùng pha nên số đường cực đại trên đoạn EF là: -~ < k < - - l < k < l ^ k = ừ,±V,±2 Ã Ã 1,4 1,4 Có 5 giá trị của k nên có 5 đưòng cực đại trên đoạn EF, mà mỗi đưÒTig cực đại cắt chu vi hình chữ nhật ABCD tai 2 điểm. Vậy trên chu vi của hình chữ nhật ABCD, số điểm dao động với biên độ cực đại là: 3.2 + 2 = 8 điểm Câu 4: Chọn A Á ứ ) ^ I T 7Ĩ t ĩ —^ ầ.(p - CũA t = — Smax = 2A.sin 2 với T 4 2 => Smax = 16,97cm Ị_ Câu 5: Chọn c . Lúc đầu, cơ năng của vật: w = 2 kA^. v ề sau khi chiều dài còn lại: r = 1/2 thì k ’ = 2k Ị_ j_ => W ’ - 2 k ’A ’2 = 2 2k. A ’^ = k A’^- T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  5. 233 Cơ năng của vật bao gồm Wt và Wđ. Khi qua VTCB thì Wt = 0 => w = Wđ . Do Wđ ở VTCB trước cũng như sau thời điểm giữ là không đổi nên cơ năng không A 1 — đổi: w = W ’ => 2 kA^ = k A ’^ =>A’ = ^ Câu 6: Chọn B Phương trình dao động: X = Acos( Cùt +(p), lúc t = 0 thì X = A suy ra (p = 0. K Vây X = 4cos( cot). Lúc t = —— s đi đươc 6cm, suy ra X = - 2. 30 CÙTI 1 2n Ta có - 2 = 4cos—— c o s = - —= c o s ^ 00 = 20 rad/s. 30 30 2 3 Dựa vào vòng tròn lưọrng giác thời điểm đầu tiên vật qua li đô X = - 2-\/3 : |x| 2>/3 ^/3 n . n 5n sin a = — = —— = =>a = ^=>A(p = —+ a = — A 4 2 3 2 Thời điểm đàu tiên vật qua li độ X = - 2-^3 : Acp 5 ti t, = — = = 0,13s ' co 6.20 Lần thứ 1969: t = 984T + ti = 984. — + 0,13 10 309,26s Câu 7: Chọn B Ằ..D , Ả.D X — ^ ____ • X — 4_— _ Ax-Xj^ - x ,4 -{3Ẳj -4 /íj).— - Q,16{mrrì)=> (5) Câu 8: Chọn A. Bán kính ạuỹ đạo tăng 9 lần nên e chuyển lên quỹ đạo M (n = 3). Vậy bước sóng lớn nhất phát ra ứng với e chuyển từ M đến L => Năng lượng bức xạ: 13,6 ( 13,6^' £■ 32 — E-ị E2 — .1,6.10’' ' = 3,0224.10‘' ’(y) £32 — h- =>Ả22 = — = 0,657.10’®{m) = 0,657(//w) => {a ) với '^32 Câu 9: Chọn D Sau khoảng thời gian t = 0,5s sóng chỉ mới truyền đến điểm cách nguồn một khoảng s = vt = 12.0,5 = 6 cm. Điểm M ở khoảng cách xa hơn nên chưa nhận T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  6. 234 được sóng truyền tới. Vì điểm M chưa dao động nên li độ của điểm M tại thời điểm t = 0,5s bằng 0 Ẫ = — = 4cm Câu 10: Chọn c . f = 25Hz; Độ lệch pha của 2 nguồn: ~ ^ nên ta có: d. - d , Aộ? A^=2A = \,5-JĨ{cm) V ^ 2 y Câu 11: Chọn A. Khi có dònẹ điện xoay chiều đi qua, trong IT dòng điện đổi chiều 2 lần nên nó hút dây 2 lần, do đó tần số dao động của dây = 2 lần tần số của dòng điện; f = 2f = 100Hz. Vì dây có 2 bó sóng và 2 đâu là nút; ^ ^"2 ^ ^ = 60cm =>V= ^ / = 6 0 (w / 5) Câu 12: Chọn B Đèn chi sáng khi điện áp đặt vào đèn có |u| > 155 V, do đó trong một chu kì sẽ có 2 lần đèn sáng. Trong 1 giây có 50 chu kì nên sẽ có 100 lần đèn sáng. Câu 13: Chọn c U ^ = U Ỉ+ U Ỉ + ư Theo giản đồ Fre-nen ta có: 2 2 2 2 \ J L = u 2 + U ^ ^ = U^ + U « + U C . + u ị = 100F Câu 14: Chọn Câu 15: Chọn B Sử dụng đường tròn lượng giác T = 0,1 s ; t = 0,025s = T/4 = T/12 + T/6 nên I đến vị trí (A ^ /2) Câu 16: Chọn D T At = — => T = 2At = 2ps 2 T = 2 tĩ>/l C => C = 47ĩ 'L W= i c U Ỉ = i ^ U Ỉ ^ L = i-Ụ-UỈ=M^lH 2 ” 2 47ĩ'L “ 2 47t'w ° Tf Câu 17: Chọn A. Vị trí trùng nhau của hai vân tối: T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÒN VẬT LÍ
  7. 235 2 k ,+1 i. + 3(2n + l)i, 2IC2 + I i, 5 (2n + l) 2 — f = 2,5Hz =>ũ) = 5;r rad/s Eo = NBS« =
  8. 236 Câu 25: Chọn B i sớm pha hon u góc: ^ /2 Câu 26; Chọn c Vì X chứa L hoặc c , mà I sớm pha hon Uab => X chứa c Điều chỉnh để Rmax: R = Zc mà 1 10 ' z = — = 100> ^(Q ) =>Zc =100ÍÌ ^ C = ■ ự) ú).Zr n Câu 27: Chọn B Câu 28: Chọn c Lúc đầu khi chưa dịch chuyển: 5i = 5,25 => i = l,05mm Tại M lúc đầu là vân sáng bậc 5, sau khi dịch chuyển thành vân tối lần thứ 2 thì tại M là vân tối thứ 4. ^ẲD ^ ^ Ằ { D + 0,15) Ta có: xm = 5i = 3,5i’ => ^ = > D = l,7 5 m Ầ = ^ = 0,6um Vậy: D ’ ^ Câu 29: Chọn c Dùng đường tròn lượng giác, số chu kì: n = t/T = 120/T Khi u < -1,5 V thì không có dòng điện chạy qua tế bào quang điện Trong IT thời gian có dòng điện chạy trong tế bào: t = T - T/3 = 2T/3 Thời gian có dòng điện chạy qua tế bào trong 2 phút là: t’ = n t= T 3 ^ ^ Câu 30: Chọn D Vẽ giản đồ vectơ tứiư hình vẽ. Theo định lí hàm số sin: A. A , A sm a __^ —^ ------ => A = ----------— smor s i n ( ; r - ^ 2) sin(;r-ộ?2) ^ Ai có giá trị cực đại khi sina có giá trị cực đại = 1 Suy ra: a = 7i/2 A 4m ax = = A __}_ 5tĩ , úrv{^7ĩ - Ọ2 ) = ■ = — rad Imax ~2 Câu 31: Chọn A Ta có: So = l.Oo =40.0,15= 6cm Quãng đưcmg cực đại mà quả cầu đi được là khi vật qua vùng có tôc độ cực đại qua VTCB. Coi vật dao động theo hàm cos. T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  9. 237 Ta lấy đổi xứng qua trục Oy Ta có: 2T 2 tĩ Atĩ _ = òđ.ữ) = - = —- = n + — Góc quét; 3 r 3 3 Trong góc quét: Aọi = 7Tthi quãng đưÒTig lớn nhất vật đi được là: Smaxi = 2 A -1 2 cm Trong góc quét; Aọi = 7t/3 từ M đến N thì Smax2 = 2.3 = 6cm V ậ y Smax Smaxl Smax2 1 8ctn Câu 32: Chọn c Gọi Co là điện dung của mỗi tụ điện Năng lượng của mạch dao động khi chưa ngắt tụ C2 Wo= 2 0 _ _ _ 2 _ = _ J Khi \ = , năng lượng từ trưòng W l = 1/2 Li^ = 2 4 4 ^ = 27C„ Khi đó năng lượng điên trường Wc = 4 ; năng lượng điện trường của mồi tụ W c,=W c 2 = 13,5Co Sau khi ngắt một tụ năng lượng còn lại của mạch là: w = W l +W ci = 2 Ì5 C o Cĩ/^ C lr ^ii^ = Ì « ^ = 22,5Co w= 2 2 ' “^ U ,^ = 45->U , = 3^-^(V ) Câu 33: Chọn B Ta có U r = IR và Uc = IZc . vậy U r max và Ucmax khi Imax suy ra Z l = Zc 'ỷĩs. Khi đó U r m a x = U; Ucmax = ^ U ^R ^+ Z Ỉ Ta có ULmax = R u Rmax _ = 2 ' ỉĩ A7^ = — 7?^ Neu thi ta có ^ loại ^Lmax _ 2 Nếu thì ta có ^ T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  10. 238 Câu 34: Chọn A Câu 35: Chọn D Số photon chiếu vào A trong Is là: . . ... p 4,9.10-' P =r ife ^ r tf- — =— ,0 =5.10 ^ ^ s 9,8.10-'® Cứ 100 photon chiếu vào A thì có le bật ra, số e bật ra là: = //« .= 5 .1 0 " . Theo đề bài chi có lo " electron đến được B nên phần trăm e quang điện bức ra khỏi A không đên được B là: 5 .1 0 " - 1 0 " = 0,8 = 80% 5.10" Câu 36: Chọn c 2 h --A m vl l Ẩ h - =A + => = = 4.10' [m ls) m „ _ m v 9,1.10 .4.10 3/ \ / \ R =^ =— ^ ' ■ =22,75.10 [m}=22,15 [mm) qB 1,6.10-'®.10-® ^ ^ =>(C) Câu 37: Chọn c AỈ = —^ = A=>m = — = 0,\kg ứ) = . 1 ^ = 2 0 (r a d / s) k g ỵm Pmax = P-Vmax = mg " A=0,5(W) Câu 38: Chọn D Nguồn sóng có năng lưọTig E n , năng lượng sóng rải đều trên các mặt cầu ngày càng nở rộng. Tại một điểm trên mặt cầu cách nguồn khoảng r sẽ nhận được nàng lượng: ^ 1 2 ,2 E n E - —^ = — ^ —mũ3 A - — ^ s Anr 2 Aĩtr^ Viết hai điểm của bài toán, ta có: 1 2 ^2 _ E ị^ị —mũ) A, = ■ — 4;rrr Ặ =\ =>A^= — A ,= ^ .9 = 3,6{m m ) ^ .2 .
  11. 239 Câu 39: Chọn c -Vạch thứ nhất của dãy Laiman; -0,1217(/z^). _ Yạ£jj (ịgy Bamne: = ^ ^ ^ ^ + /I ^ ^ ^ = 0,1027 w Ta có: Ảịị /Ịj| Ảị 2 /tjl Câu 40: Chọn B. Theo đề, khoảng từ M đến vân sáng trung tâm còn 3 vân sáng nữa; OM = 4i. Khi nhúng vào môi trưòmg chất lỏng có chiết suất n > 1 mà M vẫn là một vân sáng thì số khoảng vân từ M tới vân sáng trung tâm tăng lên do khoảng vân giảm. Vậy, khoảng cách từ M tới vân sáng trung tâm lúc này: OM = 5i’. Ắ D ẪD >4,- = 5- Ta có: 4i = 5i’ a « = > n = 5/4 =1,25 Câu 41: Chọn A. Vị trí có a = -8 cm/s có tọa độ: X = cm. Thời gian vật đi t ừ X = 2cm đến X = 2 cm là tmin = ^ (s) Cầu 42: Chọn c . Tại vị trí có Wt = Wđ = 2 w _ 1 , 2 _ l' 1 , .2 _ Ả 2 2 2 \J 2 Thời điểm ban đầu khảo sát: t = 0, X = -A đến thời điểm vật có Wt = Wđ lần thử A T n h ấ t ( X = ) là 8 Trong IT có 4 lần Wt = Wđ nên 2T có 8 lần Wt = Wđ ĩ \1.T Vậy tổng thời gian; t = 2T+ 8 8 mà T = 0,4s nên t = ọ,85s Câu 43: Chọn D. Trong IT, khoảng thời gian đê chât diêm có vận tôc không L nhỏ hem 40 ^ cm/s là 3 T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  12. 240 Trong 4 T, khoảng thời gian để chất điểm có vận tốc không nhỏ hom L 4 0 ^ >/3 12 Để V không nhỏ hơn 40 ^ Đé (cm/s thì vật phải đi từ VTCB ra vị trí biên. rp ị X —A 12 = 2cm + - ^ = ^ =>íy = = 10.;r T ạ it= Ĩ2 l v = 40;r>/3 a n ! s Cũ —K 'ìí r = ^ = 0,2(5) ú) Câu 44: Chọn A r~7 7 (^2 —^1) A th =.y/A| + + 2A |A 2.cosA(p = 2 cm v ớ i A ẹ^ =271-^^--------- - = n Câu 45: Chọn A. Thay đổi c để ƯRmax Câu 46: Chọn B Ẳ = C.T = = c. = 600»2 ũ) Câu 47: Chọn B. Tử ngoại có công suất 0,1W Câu 48: Chọn c. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì Điện tích của tấm kẽ không thay đổi. Câu 49: Chọn B. Năng lượng của photon ứng với bức xạ đơn sắc đó là: f = : ^ = 4,42.10“'V = 2 ,76eF A Câu 50: Chọn A , __ Ne 3.10^°.1,6.10-” , , , I = ne = —— = --------------------= 0,8^ t 60 T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  13. 241 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC s ố 08 Câu 1: Ban đầu có một mẫu Po nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ a và chuyển thành hạt nhân chì Pb bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì ti sô giữa khôi lưọng của Pb và Po có trong mẫu là 0,4. A. 67 ngày B. 68 ngày c . 69 ngày D. 70 ngày Câu 2: Một mạch dao động LC lí tường gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ có điện dung lần lượt Ci = 3 C o và C 2 = 2 C o mắc nối tiếp. Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm tổng năng lưọfng điện trưÒTig trong các tụ bằng 4 lần năng lượng từ trưÒTig trong cuộn cảm, tụ Ci bị đánh thủng hoàn toàn. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm sau đó sẽ băng bao nhiêu lân so với lúc đâu? A. 0,68 B.7/12 c .0 ,8 2 D. 0,52 Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân: 79—>2 He+Q n . Biết khối lượng của ^^D,ịHe,\n lần lượt là mD=2,0135u; mHc = 3,0149 u; m„ = l,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng: A. 1,8821 MeV B. 2,7391 MeV c . 7,4991 MeV D. 3,1671MeV Câu 4: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, từ trưòfng quay với tốc độ góc A. Nhỏ hơn tần số góc của dòng điện. B. Biến đổi điều hòa theo thời gian, c . Bằng tần số góc của dòng điện. D. Lớn hơn tần số góc của dòng điện. Câu 5: Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường răn A. Biên độ sóng tăng lên. B. Tần số sóng tăng lên. c . Năng lượng sóng tăng lên. D, Bước sóng tăng lên. Câu 6: Một máy biến áp lí tường có số vòng cuộn sơ cấp là 2000 và số vòng dây cuộn thứ cấp là 4000. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ gồm điện trở 50Q nối tiếp với cuộn cảm có cảm kháng 50Q. Cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 200V. Dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là: A .4V2 A B.0,6A C .8A D. 8-s/2A Câu 7: Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức mỗi pha là 220 V. Biêt công suât của động cơ 10,56 KW và hệ sô công suât băng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là: A. 2A B. 6 A c . 20A D. 60A. Câu 8: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm và điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng u T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  14. 242 = 200V. Khi R = Ri và R = R2 thì mạch có cùng công suất. Biết Ri + R2 = lOOQ. Công suất của đoạn mạch khi R = Ri bằng: a !400W B. 220W C. 440W D. 880W Câu 9: Vectơ vận tốc của vật A. Luôn đổi chiều khi đi qua gốc tọa độ. B. Luôn cùng chiều với vectơ gia tốc. c. Luôn đổi chiều khi vật chuyển động đến vị trí biên. D. Luôn ngược chiều với vectơ gia tốc. Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: X = 2cos(27it +71/6) (cm), trong đó t được tính theo đơn vị giây (s). Động năng của vật vào thời điểm t = 0,5 s A. Đang tăng lên. B. Có độ lớn cực đại. c. Đang giảm đi. D. Có độ lớn cực tiểu. Câu 11: Dao động duy trì là dao động mà người ta đã A. Làm mất lực cản của môi trường. B. Tác dụng ngoại lực biển đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động, c. Kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tăt hăn. D. Truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp. Câu 12: Mạch dao động điện từ tự do LC. Một nửa năng lượnệ điện trường cực đại trong tụ chuyển thành năng lượng từ trong cuộn cảm mất thời gian ngắn nhất là to. Chu kì dao động điện từ ừong mạch là: A. 2to BT4to' ^ ^ C. 8to ^ D. 0,5to Câu 13: Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện c nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 100 y íĩ coscot(V) thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện c và hai đầu cuộn dây lần lượt là 100 V2 V và 100 V. Cường độ hiệu dụng ừong mạch I =yÍ2 A. Tính tần số góc co, biết rằng tần số dao động riêng của mạch coo =100 V2 7Crad/s. A. IOOti rad/s. B. 5071 rad/s. C. ó Ott rad/s. D. 50 V2 71 rad/s. Câu 14: Mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ xoay có điện dung thay đổi c . Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch; u = 3oV2cosl007it (V). Điều chỉnh c để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 50 V. Khi đó điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là: A .20V B.40V c. lOOV D. 30V Câu 15: Chọn phát biểu đúng? Một trong những ưu điểm của máy biến áp trong sử dụng là: A. Không bức xạ sóng điện từ. B. Không tiêu thụ điện năng. c. Có thể tạo ra các điện áp theo yêu cầu sử dụng. T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  15. 243 D. Không có sự hao phí nhiệt do dòng điện Fucô. Câu 16: Một vật dao động theo phương trình li độ X = 4cos(4 tĩư3 + 5ji/6) (cm, s). Tính từ lúc t = 0 vật đi qua li độ X = - 2 cm lần thứ 7 vào thời diêm nào? A .t = 6,375s B .t = 4,875s c.t = 5,875s D .t = 7,375s Câu 17: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, cứ sau khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhât mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là: A. 8 cm B. 6 cm. c. 2 cm. D. 4 cm. Câu 18: Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với chu ki T. Khi có điện trường hướng thăng đứng xuông thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là Ti=3s. Khi có điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T2=4s. Chu kì T dao động điều hòa của con lắc khi không có điện trường là: A. 5s B. 2,4s c. 7s. D. lẬ y ỊĨ s Câu 19: Một nhà máy thủy điện cung cấp điện cho một thành phố cách nó 80km bàng đường dây tải điện một pha, hệ sô công suât của đường dây băng 1. Đường dây tải làm tiêu hao 5% công suất cần tải và ở thành phô còn nhận được công suất 47500 kwvới điện áp hiệu dụng 190 kV. Đường dây làm bằng đồng có điện trở suất 1,6.10“^ n.m và khối lượng riêng là 8800 kg/m^. Khôi lượng đồng dùng làm đường dây này bằng A. 190 tấn. B. 90 tấn. c . 180 tấn D. 80 tấn Câu 20: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện frở thuần R, tụ điện c và cuộn cảm L,r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 120 V - 50 Hz thì điện áp giữa hai đầu đoạn R-C và điện áp giữa đầu đoạn C-Lr và có cùng một giá trị hiệu dụnẹ 90 V và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là: A. 3oVz V. B. 6(hỊĨ V. c. 3oV3 V. D. 30 V. Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần R, có cảm kháng 350 Q và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi dung kháng Zci = 50 và Zc2 = 250 Q thì dòng điện trong mạch có pha ban đầu hơn kém nhau n/6. Điện trờ R bằng Ă. 50V3q . b . 100 Q. c. l O O y Ị ì n . D. 121 n . Câu 22: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, B, C và D. Giữa hai điểm A và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và C chi có điện ứờ thuần, giữa 2 điểm C và D chỉ có cuộn dây thuần cảm. Điện áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100''/3 V. Điện áp tức thời frên đoạn AC và ữên đoạn BD lệch pha nhau 60® nhưng giá trị hiệu dụng thì bằng nhau. Điện áp hiệu dụng hai điểm C và D là: A. 220V2 V. B. 220/Vã V. c. 100 V. D. 110 V. T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT ú
  16. 244 Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch AB ^ /TcmỊcor, IVI ^ N 1^1 gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trờ *~^i)(IOOOOŨ' • I---- 1 • 11 • ^ thuần R và tụ điện có điện dung c mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Điện áp hiệu dụng trên L là 200"'/2 V và trên đoạn chứa RC là 200 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là; A. 80 V. B. 60 V. c. I00V2 V. D. I00V3 V. Câu 24: Tìm phát biểu sai? Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác nhau thì khác nhau về A. Màu sắc các vạch phổ. B. số lượng các vạch phổ. c . Độ sáng tỉ khối giữa các vạch phổ. D. Bề rộng các vạch phổ. Câu 25: Điều nào sau đây không phù hợp với thuyết lượng từ ánh sáng? A. Các hạt áiủi sáng là những photon bay với tốc độ không đôi 3.10 W s. B. Với mỗi áiứi sáng đơn sắc, các photon đều giống nhau, c. Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. D. Mỗi lần nguyên tử phát xạ ánh sáng thì nó phát ra một photon. Câu 26: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nháiứi có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M ^ ^ Q chi có cuộn cảm thuần, giữa hai điểm M và N A y I---- 1 y 11__ ,B chi có điện trờ thuân, giữa 2 diêm N và B chỉ *' có tụ điện. Điện áp trên đoạn AN có hiệu dụng là 100 V và lệch pha với điện áp trên NB là 5n/6. Biểu thức điện áp trên đoạn NB là unb = 5oV6cos(100jrt - 2n/3) V. Điện áp tức thời trên đoạn MB là A. um b = 10oV3cos(100rtt - 57i/12) V. B. um b = 100^/2cos(1007rt - 7i/2) V. c. um b = 50^3 cos(1007Tt - 571/12) V. D. i ị m b ^ 50^3 cos(1007rt - 7c/2) V. Câu 27: Neu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện do máy phát ra tăng từ 60 Hz đến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu? A. 320V. B. 240V. c. 280V. D. 400V. Câu 28: Cho một mạch dao động LC lí tưởng. Điện tích trên một bàn 1 của tụ điện biến thiên theo thời gian với phương trình; q = qocos(cot + cp). Lúc t = 0 năng lượng điện trường bàng 3 lần năng lượng từ trường, đồng thời điện tích trên bản 1 đang giảm (về độ lớn) và có giá trị dương. Giá trị (p có thể bàng A. n/6. B. -n/6. c. -5n/6. D. 5tĩ/6. Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u = Uocos(cot) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện dung của tụ điện có thể thay đổi được. T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  17. 245 Điều chinh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp tức thời cực đại trên R là 12a. Biết khi điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là lóa thì điện áp tức thời giữa hai đâu tụ là 7a. Chọn hệ thức đúng: A. 4R = 3coL B. 3R = 4cùL. c . R = 2(oL D. 2R = (oL. Câu 30: Một sợi dây đàn hồi với chiều dài 50cm, có tốc độ truyền sóng trên dây là 8m/s. Khi tạo sóng dừng trên dây thì có một đâu cô định, đâu còn lại tự do. Khi tần sổ trên dây thay đổi từ 19Hz đến 80Hz thì trên dây có sô lân xảy ra sóng dừng có số nút sóng lẻ là: A. 8 lần. B. 5 lần. c . 4 lần. D. 6 lần. Câu 31: Trong máy quang phổ lăng kính ống chuẩn trực có tác dụng A. Tạo ra chùm tia song song của các tia sáng chiếu vào khe hẹp F ở một đầu của ống. B. Phân tích chùm tia chiếu vào ổng thành nhiều chùnm tia đorn sắc song song. c . Hội tụ các chùm tia song song đơn sắc thành các vạch đơn sắc trên kính K cùa ống. D. Tạo ra quang phổ chuẩn của nguồn f. Câu 32: Chọn phát biểu sai. A. Quang điện trở và pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong. B. La-ze bán dẫn hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ứong. c . Lồ trống và electron dẫn cùng tham gia dẫn điện trong chất quang dẫn. D. Nhiều chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn nằm trong vùng hồng ngoại. Câu 33: Tìm phát biểu đúng về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch. A. Cả hai loại phàn ứng trên đều tỏa năng lượng. B. Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn phản ứng phân hạch. C. Năng lượng của mỗi phản ứng nhiệt hạch lớn hơn phản ứng phân hạch. D. Một phản ứng thu năng lượnẹ, một phản ứng tỏa năng lượng. Câu 34: Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện c và điện trờ R. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = lOoVẽ. coslOOĩĩt (V). Khi điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt giá trị cực đại ƯLMax thì điện áp hiệu dụng ữên tụ là 200 V. Giá trị ƯLMax là: A. 100 V. B. 150 V. c . 300 V. D. 200 V. Câu 35: Đặt điện áp xoaỵ chiều vào hai đầu một đoạn mạch AB nối tiếp gồm biến ườ R, cuộn cảm thuần và tụ điện. Thay đổi R thì mạch tiêu thụ cùng một công suất ứng với hai giá trị của biến trở là Ri = 90 Q và R2 = 160 Q. Hệ số công suất của mạch AB ứng với Ri và R2 lần lượt là: A. 0,6 và 0,75. B. 0,6 và 0,8. c . 0,8 và 0,6. D. 0,75 và 0,6. T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  18. 246 Câu 36: Tại điểm M cách nguồn âm (coi sóng âm truyền đi đẵng hướng và không bị môi trường hấp thu) một khoảng 2 m có mức cường độ âm là 60 dB, thì tại điểm N cách nguồn âm 8 m có mức cường độ âm là: A. 23,98 B B. 4,796 B c . 4,796 dB D. 2,398 dB C âu 37: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện ừờ thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trờ và giữa hai bản tụ điện lần lượt là lOOV và 100 V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng n A. ^ B. 1 C .^ D. 6 -3 10 Câu 38: Môt tu điên có điên dung c = —— F đươc nap môt lương điên tích I tĩ nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = — H Bỏ qua điên trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu S tt giây (kể từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ? A .3 0 0 B. 300 D. 300 100^ Câu 39: Có hai mẫu chất phóng xạ A và B thuộc cùng một chất có chu kì bán rã T = 138,2 ngày và có khối lượng ban đầu như nhau. Tại thời điểm quan s á t, , , ^ , N - ~ tỉ số số hat nhân hai mâu chât = 2,72. Tuôi của mâu A nhiêu hơn mâu B là ■ N, A. 199,8 ngày B. 199,5 ngày c . 190,4 ngày D. 189,8 ngày Câu 40: TN GTAS, a= 1 mm. Giao thoa thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sóng X thì tại điểm M có tọa độ 1,2 mm là vị trí vân sáng bậc 4. Neu dịch màn xa thêm một đoạn 25 cm theo phương vuông góc với mặt phăng hai khe thì tại M là vị trí vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là; A. 0,4 pm. B. 0,48 pm. c . 0,45 Ịim. D. 0,44 pm. Câu 41: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng ánh sáng đơn sắc, a= 0,6 mm. D=lm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng thí nghiệm là A. 0,64 pm B. 0,50 pm c . 0,45 pm D. 0,48 pm Câu 42: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định chu kì T và bước sóng X. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gàn A nhất, C là điểm thuộc AB sao cho AB = 4BC. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  19. 247 lần mà li độ dao động của phần từ tại B bàng biên độ dao động của phần tử tại c là; A.T/4. B. 3T/8. c. T/3. D, T/8. Câu 43: Trên mặtthoáng của chất lỏng, hai nguồn kết hợp A và B dao động ngược pha cách lứiau 10 cm. Sóng tạo thàiứi trên mặt chât lỏng lan truyên với bước sóng 0,5 cm. Gọi o là điểm nàm trên đoạn AB sao cho OA = 3 cm và M, N là hai điểm trên bề mặt chất lòng sao cho MN vuông góc với AB tại o và OM = ON =4 cm.sổ điểm dao động với biên độ cực đạitrên đoạn MN là A .2. B. 3. C .4. D. 5. Câu 44: (B) Điện áp trên tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức tưcmg ứng là: u = 2cos(10^t) (V) và i = 4cos(10^t + Tĩ/2) (mA). Hệ số tự cảm L và điện dung c của tụ điện lần lượt là a ! £ = 0,5 pH và c = 2 |iF. B. L = 0,5 mH và c = 2 nF. c. L = 5 mH và c = 0,2 nF. D. L = 2 mH yà c = 0,5 nF. Câu 45: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m. Đê đo khôi lượng của nhà du hàiứi thì nhà du hành phải ngôi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động. Chu kì dao động đo được của ghế khi không có người là To = 1,0 s còn khi có rứià du hành là T = 2,5 s. Khối lượng nhà du hành là A. 27 kg. B. 64 kg. c. 75 kg. D. 12 kg. Câu 46: Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây? A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau. B. Sóng điện từ là sóng ngang. c. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không và mang năng lượng. D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trưòng tại một diêm lệch pha kI2. Câu 47: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, biết khoảng thời gian ngắn rdiất để vật đi được quảng đường 25 cm là 7/3s. Độ lớn gia tốc của khi đi qua vi trí có động năng bằng ba lần thế năng là: A. 0,25 m/s 111/ ừ B. 0,5 m/s V/,-/ 111/ ử c. Im/s 1111/ D. 2m/s ,í-111/ ử Câu 48: Trên sợi dây hai đầu cố định, chiều dài 1,2 m xuất hiện sóng dừng với 4 nút sóng (kể cả hai nút ờ hai đầu). Điều nào sau đây là sai? A. Bước sóng là 0,8 m. B. Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp dao động cùng pha. c. Khoảnẹ cách giữa một nút và một bụng cạnh nó là 0,8 rn. D. Các điểm nằm ở hai bên một nút của hai bó sóng liền kề dao động ngược pha. Câu 49: Hai điểm M, N nằm trong miền giao thoa cách các nguôn sóng những đoạn bằng diM = 10 cm; diM = 35 cm và diN = 30 cm; d2N = 20 cm. Các nguồn T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
  20. 248 phát sóng đồng pha với bước sóng X, = 3 cm. Trên đoạn MN có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại? A. 10. B. 11. c. 9. D. 12. Câu 50: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kì T. Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có cưòng độ 8jĩmA và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 0,75T thì điện tích ừên bản tụ có độ lớn 2nC. Chu kì dao động điện từ của mạch bằng A. 0,5ms. B. 0,25ms. c . 0,5 ps D. 0,25//5. T ự ÔN TẬP HIỆU QUẢ CHO KÌ THI THPT QUỐC GIA - MÔN VẬT LÍ
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2