Tuyn tập 40 đ thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Ni
: 0982.602.602 Trang: 1
Lời Mở Đầu
Theo chtrương ca B Giáo Dục & Đào To, tm 2007 hình thc thi c đánh giá kết qu học tp ca
các em học sinh đối vi môn Vật lý s chuyn t hình thức thi tluận sang hình thc trắc nghim. Đ giúp các
em học sinh học tp, rèn luyn tốt các kĩ năng làm bài trắc nghim, người biên soạn xin trân trọng gửi tới các
bậc phhuynh, các q thầy cô, các em học sinh một stài liu trắc nghim môn Vật THPT mà trọng tâm là
các tài liu dành cho các kì thi tt nghiệm và đại hc. Người biên son hi vng các tài liu này sgiúp ích cho
các em học sinh trong quá trình ôn luyn và đạt kết qu cao trong các kì thi.
Theo dkiến của B Giáo Dục t kì thi Tốt nghiệp và Đại học năm 2010 - 2011 đề thi môn Vật lý vn theo
hình thc 100% trắc nghim và t sinh có quyn t chn chương trình thi là cơ bn hay nâng cao mà không
phụ thuộc vào chương trình học t sinh được hc trên lớp. Theo các thầy cô có nhiu kinh nghim ging dạy
môn vt lý, t sinh n chn ôn theo chương trình cơ bn là phù hợp nht lượng kiến thức ngắn gọn n so
với cơng trình nâng cao. Thí sinh học chương trình nâng cao s rất yên tâm nếu thi theo chương trình chun
vì mọi kiến thc trong chương trình cơ bản các em đều được học qua thậm c còn kĩ hơn! Cũng l đó trong
cuốn sách này đã đưc biên soạn để p hợp cho các t sinh học theo chai chương trình, rt mong cuốn sách
s là tài liu tham khảo bổ ích giúp các em đạt kết qucao trong kì thi 2011.
Mc dù đã hết sức cố gắng cẩn trng trong quá trình biên soạn nhưng vẫn không thể tránh khỏi những
sai sót ngi ý muốn, rất mong nhận được s góp ý xây dựng tphía người đọc.
Xin chân thành cm ơn!
CÁC TÀI LIỆU ĐÃ BIÊN SOẠN:
Bài tập trc nghiệm dao động cơ – sóng cơ (400 bài).
Bài tập trắc nghiệm điện xoay chiu – sóng điện từ (400 bài).
Bài tập trc nghiệm quang vật lý hạt nhân – từ vi mô đến vĩ mô (600 bài).
Bài tập trắc nghiệm quang hình học (400 bài).
Bài tập trắc nghiệm cơ học vật rắn (250 bài).
Bài tập trắc nghiệm tn tập vật 12 (1200 bài)
.
Tuyển tập 25 đề trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp môn vật lý.
Tuyển tập 40 đề trắc nghiệm thi thử Đại học n vật lý.
Các câu hỏi lý thuyết suy luận dành ôn thi trắc nghiệm môn vật lý.
Bài tập tự luận và trắc nghiệm môn vật lý lớp 11
.
Bài tập tự luận và trắc nghiệm môn vật lý lớp 10
.
Tài liệu luyện thi vào lớp 10 THPT - lớp 10 chuyên lý.
Tuyển chọn đề thi Cao Đẳng - Đi Học môn Vt Lý 1998-2010 (80 đề)
Nội dung các sách s tham khảo tài liệu và ý kiến đóng góp của các tác giả và đồng nghiệp.
Xin chân thành cảm ơn!
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ:
: 02103.818.292 - 0982.602.602
: buigianoi@yahoo.com
http://www.VNMATH.com
Tuyn tập 40 đ thi Đại học môn Vt 2011 GV: Bùi Gia Ni
: 0982.602.602 Trang: 2
ĐTHI S1.
(Ð THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG - KHỐI A M 2010)
Câu 1: Ban đầu (t = 0) có mt mu chất phóng x X nguyên cht. Ở thi điểm t1 mẫu cht phóng xạ X còn lại 20% ht
nn chưa b phân . Đến thi điểm t2 = t1 + 100(s) số ht nn X chưa bphân ch còn 5% so với số ht nhân ban
đầu. Chu kì n rã của chất phóng x đó:
A. 50 s. B. 25 s. C. 400 s. D. 200 s.
Câu 2: Cho phn ứng ht nhân 3 2 4 1
1 1 2 0
H + H He + n +17,6MeV
. Năng lưng tỏa ra khi tổng hợp được 1g khí He xp
x bằng:
A. 4,24.108J. B. 4,24.105J. C. 5,03.1011J. D. 4,24.1011J.
Câu 3: Dùng ht prôn có động năng 1,6 MeV bắn vào ht nhân liti ( 7
3
Li
) đứng yên. Gisử sau phảnng thu đưc hai
ht giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia . Biết ng ợng tỏa ra ca phản ng 17,4MeV. Động
năng ca mi ht sinh ra :
A. 19,0 MeV. B. 15,8 MeV. C. 9,5 MeV. D. 7,9 MeV.
Câu 4: Mt mạch dao động điện t LC tưởng đang thực hiện dao đng đin t tự do. Điện tích cc đi tn một bản t
là 2.10-6C, cường đ dòng điện cực đi trong mạch 0,1A. Chu kì dao động đin t t do trong mch bằng:
A.
6
10
.
3
s
B.
3
10
s
. C.
7
4.10
s
. D. 5
4.10 .
s
Câu 5: Đt đin áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chcó điện tr thun. Gọi U điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mch; i, I0 và I lầnt là g trị tức thi, g tr cc đại và g trị hiệu dụng của cường độ dòng điện
trong đoạn mạch. Hệ thứco sau đây sai?
A.
0 0
0
U I
U I
. B.
0 0
2
U I
U I
. C.
0
u i
U I
. D.
2 2
2 2
0 0
1
u i
U I
.
Câu 6: Ti mt vtrí trong môi trường truyn âm, khi cường đ âm tăng gp 10 ln g trcường độ âm ban đu thì mc
cường đ âm:
A. Giảm đi 10 B. B. Tăng thêm 10 B. C. Tăng thêm 10 dB. D. Giảm đi 10 dB.
Câu 7: Ti mt nơi trên mt đt, con lắc đơn có chiều dài l đang dao đng điu hòa vi chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài ca
con lắc tm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa ca nó là 2,2 s. Chiều i l bằng:
A. 2 m. B. 1 m. C. 2,5 m. D. 1,5 m.
Câu 8: Mt con lắc lò xo gồm vn bi nh lò xo nhẹ có độ cng 100 N/m, dao động điềua với bn đ 0,1 m. Mốc
thế năng vtrí cân bằng. Khi vn bi cách v trí cân bng 6 cm thì động năng ca con lắc bằng:
A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J.
Câu 9: Đặt điện áp u = U0cost có thay đổi đưc vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đin
trthuần R và t điện có điện dung C mắc ni tiếp. Khi <
1
LC
thì:
A. Đin áp hiệu dung giữa hai đầu đin trthuần R bằng điện áp hiu dụng giữa hai đu đoạn mạch.
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện tr thuần R nh hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. ờng đ dòng đin trong đoạn mạch tr pha so với điện áp giữa hai đu đoạn mạch.
D. ờng đ dòng đin trong đoạn mạch cùng pha vi điện áp giữa hai đầu đon mạch.
Câu 10: Mt máy phát điện xoay chiu một pha có phn cảm là to quay vi tốc đ 375vòng/phút. Tn số ca sut điện
động cảmng mà máy phát to ra là 50Hz. S cặp cc ca roto bằng:
A. 12. B. 4. C. 16. D. 8.
Câu 11: Khi mt vt dao động điều hòa thì:
A. Lực kéo v tác dng lên vt có độ lớn cực đại khi vt v trí cân bằng.
B. Gia tốc ca vt có độ lớn cực đại khi vt v trí cân bằng.
C. Lực kéo v tác dng n vt có độ lớn tlệ với bình phương bn đ.
D. Vận tc của vt có độ lớn cực đại khi vt v trí cân bằng.
Câu 12: Trong thí nghiệm Yng v giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếung bi ánh sáng đơn sắc. Khoảng n
trên màn 1,2mm. Trong khong giữa hai điểm M và N tn màn cùng mt phía so vin sáng trungm, cách vân
trungm lầnt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được:
A. 2 vân ng và 2 vân tối. C. 3 n sáng và 2 vân ti.
B. 2 vân sáng 3 vân tối. D. 2 n sáng và 1 vân ti.
Câu 13: Khi nói về tia , phát biu nào sau đây sai?
A. Tia phóng ra t ht nn vi tốc đ bằng 2000m/s.
B. Khi đi qua đin tng giữa hai bản t điện, tia b lệch v phía bản âm ca t điện.
C. Khi đi trong kng khí, tia làm iona không khí mt dần năngng.
D. Tia dòng các ht nhân heli ( 4
2
He
)
http://www.VNMATH.com
Tuyn tập 40 đ thi Đại học môn Vt lý 2011 GV: Bùi Gia Ni
: 0982.602.602 Trang: 3
Câu 14: Khi nói v tia hng ngoại, phát biu nào dưi đây sai?
A. Tia hng ngoi cũng có th biến điệu được như ng điện t cao tần.
B. Tia hng ngoại có kh năng gây ra mt s phảnng hóa hc.
C. Tia hng ngoi có tần s lớn hơn tần số của ánh sáng đó.
D. Tác dụng ni bt nht ca tia hng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 15: Đt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có đ tự cảm L. Tại thi điểm điện áp giữa hai đầu cuộn
cm có đ lớn cc đi thì cường đ dòng điện qua cun cảm bằng
A. 0
U
ωL. 2
. B.
0
U
2
ωL
. C.
0
U
ωL
. D. 0.
Câu 16: Sóng điện từ:
A. Là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. Là đin từ trường lan truyền trong không gian.
C. Có tnh phn điện tờng và thành phn từ tờng tại mt điểm dao đng cùng phương.
D. Không truyn được trong cn không.
Câu 17: Theo thuyết lượng tử ánh ng, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Ánhng đưc tạo thành bởi các ht gi phôn.
B. Năng lượng của các phôn ánh ng như nhau, không ph thuc tần số ca ánhng.
C. Trong chân không, các phôtôn bay dc theo tia sáng vi tốc độ c = 3.108 m/s.
D. Pn t, nguyên t phát x hay hp th ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hp th ptôn.
Câu 18: Đặt điện áp u = 220 2cos100
πt
(V) vào hai đầu đon mạch AB gồm hai đon mạch AM và MB mc ni
tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc ni tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB ch có t đin C. Biết đin áp giữa
hai đu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trhiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau
2
π
3
. Điện áp hiệu dng giữa hai đầu đoạn mch AM bằng:
A.
220 2
V. B.
220
3
V. C. 220 V. D. 110 V.
Câu 19: Mạch dao động lí ởng gồm cuộn cảm thuần có đ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thc hiện dao
động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cc đại giữa hai bản t; u và i là đin áp giữa hai bn tụ và cường độ dòng điện
trong mạch ti thi điểm t. Hệ thc đúng :
A.
2 2 2
0
( )
i LC U u
. B.
2 2 2
0
( )
C
i U u
L
. C.
2 2 2
0
( )
i LC U u
. D.
2 2 2
0
( )
L
i U u
C
.
Câu 20: Một ngunng chỉ pt ra ánhng đơn sắc có tần số 5.1014Hz. ng sut bức xạ điện t ca ngun là 10W.
S ptôn mà nguồn phát ra trong mt giây xp x bằng:
A. 3,02.1019. B. 0,33.1019. C. 3,02.1020. D. 3,24.1019.
Câu 21: Hiện ợng nào sau đây khng định ánh sáng có tính chất sóng?
A. Hiện ợng giao thoa ánh sáng. C. Hiện tượng quang điện ngoài.
B. Hiện ợng quang điện trong. D. Hiện tượng quang phát quang.
Câu 22: Trong các loi tia: Rơn-ghen, hng ngoại, t ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhnht là:
A. Tia t ngoại. B. Tia hng ngoại. C. Tia đơn sắc màu lục. D. Tia Rơn-ghen.
Câu 23: Trong sơ đ khi ca mt máy phát thanhng vô tuyến kng có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch tách sóng. B. Mch khuyếch đi. C. Mạch biến điệu. D. Anten.
Câu 24: Một động cơ kng đồng bộ ba pha mc theo kiểu hình sao đưc ni vào mạch điện ba pha có điện áp pha là
UPha = 220V. Công sut điện ca động cơ là
6,6 3
kW; h số công sut ca động cơ
3
/2. Cường độ dòng điện
hiệu dng qua mi cuộn dây của đng cơ bằng:
A. 20 A. B. 60 A. C. 105 A. D. 35 A.
Câu 25: Nguyên tử hiđrô chuyển ttrạng thái dừng có mức năngợng En= -1,5 eV sang trạng thái dng có mức năng
lưng Em = -3,4 eV. c sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xp x bằng:
A. 0,654.10-7m. B. 0,654.10-6m. C. 0,654.10-5m. D. 0,654.10-4m.
Câu 26: Một khung dây dẫn phẳng dt hình ch nhật có 500 vòng dây, diệnch mi vòng là 220 cm2. Khung quay đều
vi tốc đ 50 vòng/giây quanh mt trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong mt từ trưng đều có véc
cmng từ
B
vuông góc vi trục quay và có độ lớn
2
5
π
T. Sut điện động cực đại trong khung dây bằng:
A.
110 2
V. B.
220 2
V. C. 110 V. D. 220 V.
Câu 27: Mt vt dao đng điu hòa vi bn độ 6 cm. Mốc thế năng v trí cân bằng. Khi vt có động năng bằng 3/4 lần
cơ năng thì vt cách v trí cân bằng mt đoạn;
A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.
http://www.VNMATH.com
Tuyn tập 40 đ thi Đại học môn Vt 2011 GV: Bùi Gia Ni
: 0982.602.602 Trang: 4
Câu 28: Trong các hành tinh sau ca h Mt Trời: Thủy tinh, Trái Đất, Thổ tinh, Mt tinh, hành tinh xa Mt tri nht :
A. Trái Đt. B. Thy tinh. C. Th tinh. D. Mộc tinh.
Câu 29: So vi hạt nhân 29
14
Si
, ht nhân 40
20
Ca
có nhiu hơn:
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 ptôn. B. 6 nơtrôn và 5 prôtôn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.
Câu 30: Đặt điện áp u = 200cos100t(V) vào hai đầu đon mạch gồm mt biến trở R mắc ni tiếp vi mt cun cảm
thun có độ t cảm 0,318(H). Điu chỉnh biến tr để công sut tỏa nhit trên biến trở đt cc đi, khi đó cường độ dòng
điện hiệu dụng trong đon mch bằng:
A. 1 A. B. 2 A. C.
2
A. D. 1/
2
A.
Câu 31: Một lăng kính thy tinh có góc chiết quang A = 40, đt trong không k. Chiết sut ca lăng kính đối với ánh
sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tiang song song, hp gồm hai bức x đỏ và tím o mt
bên ca lăng kính theo pơng vuông góc vi mt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khi mt bên kia ca
lăng kính xp x bằng:
A. 1,4160. B. 0,3360. C. 0,1680. D. 13,3120.
Câu 32: Treo con lắc đơn vào trần mt ôtô tại nơi có gia tc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao
động điu hòa ca con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang vi g tốc 2 m/s2 thì
chu kì dao đng điều hòa ca con lắc xấp xbằng:
A. 2,02 s. B. 1,82 s. C. 1,98 s. D. 2,00 s.
Câu 33: Một vt dao động điều hòa vi chu kì T. Chn gốc thời gian lúc vật qua v trí cân bng, vận tc của vt bằng
0 ln đầu tn thời điểm:
A. T/2. B. T/8. C. T/6. D. T/4.
Câu 34: Một sóng cơ truyn trong một môi trường dọc theo trc Ox với phương tnh u = 5cos(6t - x) (cm) (x tính
bằng mét, t tính bằng giây). Tốc đ truyền sóng bằng:
A. 1/6 m/s. B. 3 m/s. C. 6 m/s. D. 1/3 m/s.
Câu 35: Chuyn động ca mt vt là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương
trình lầnt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t + /2)(cm). Gia tc của vt có độ lớn cc đi bằng:
A. 7 m/s2. B. 1 m/s2. C. 0,7 m/s2. D. 5 m/s2.
Câu 36: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. cùng mt nhiệt độ, tốc đ truyền sóng âm trong kng khí nh hơn tốc độ truyn sóng âm trong nưc.
B. Sóng âm truyn được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. ng âm trong không khí sóng dc.
D. ng âm trong không khí sóng ngang.
Câu 37: Chiếu ánh sáng trắng do mt nguồn nóngng phát ra vào khe hẹp F ca mt máy quang ph lăngnh thì trên
tm kínhnh (hoặc tm kính mờ) ca bungnh sẽ thu được:
A. Ánh ng trng
B. Mt di có màu từ đỏ đến tím ni lin nhau mt cách liên tc.
C. c vch màu sáng, ti xen k nhau.
D. Bảy vạch ng từ đ đến tím, ngăn cách nhau bằng nhng khoảng tối.
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều o hai đầu đon mạch gm điện tr thuần 40 tụ điện mắc nối tiếp. Biết đin áp
giữa hai đu đoạn mạch lệch pha /3 so với cưng độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kng của t điện bng
A.
40 3
B.
40 3
3
C.
40
D.
20 3
Câu 39: Hiệu điện thế giữa hai điện cực củang Cu-lít-g (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của
êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số ln nhất ca tia X màng có thể phát ra xp x bng:
A. 4,83.1021 Hz B. 4,83.1019 Hz C. 4,83.1017 Hz D. 4,83.1018 Hz
Câu 40: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với mt nhánh của âm thoa dao động
điều hoà với tn số 20 Hz. Trên dây AB có một ng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ
truyn sóng trên dây :
A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s
Câu 41: Trong các ht cp: pôzitron, prôn, nơtron; hạt có khối ợng nghbằng 0 là:
A. pzitron. B. pn C. phôtôn. D. nơtron.
Câu 42: Đt điện áp 0
π
u = U cos(
ωt + )(V)
6 vào hai đầu đon mch gồm điện trở thuần R và cun cảm thuần có độ tự
cảm L mắc nối tiếp thì cưng độ ng đin qua đoạn mạch 0
i = I sin(
ωt + ) (A)
12 . T s điện tr thun R và cảm
kng ca cun cảm :
A. 1/2. B. 1. C.
3/2
D.
3
.
http://www.VNMATH.com
Tuyn tập 40 đ thi Đại học môn Vt lý 2011 GV: Bùi Gia Ni
: 0982.602.602 Trang: 5
Câu 43: mt thng ca mt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha vi nhau và theo
pơng thẳng đứng. Biết tốc đ truyền sóng không đi trong quá trình lan truyn, bước sóng do mỗi nguồn trên pt ra
bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nht giữa hai điểm dao động vi biên đ cc đai nằm tn đoạn thẳng AB là:
A. 9 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 3 cm.
Câu 44: Một con lắc xo dao động đều hòa vi tần số 2f1. Đng năng của con lắc biến thn tun hoàn theo thi gian
vi tần s f2 bằng:
A. 2f1. B. f1/2. C. f1. D. 4f1.
Câu 45: Mt chất có kh năng phát ra ánh sáng phát quang vi bướcng 0,55m. Khi dùng ánh sáng có bước sóng o
dưới đây để kích thích thì cht này không th phát quang?
A. 0,35m. B. 0,5m. C. 0,6m. D. 0,45m.
Câu 46: Đt đin áp 0
u = U cos
ωt
vào hai đầu đon mạch gồm điện trở thun R tđiện C mắc nối tiếp. Biết điện áp
giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có g tr hiệu dng bằng nhau. Phát biu nào sau đây sai ?
A. ờng đ dòng điện qua mch trễ pha /4 so vi đin áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Đin áp giữa hai đầu đin tr thun sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. ờng đ dòng điện qua mch sm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mch.
D. Điện áp giữa hai đầu điện trthun trễ pha /4 so vi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 47: Phảnng nhiệt hạch :
A. Sự kết hợp hai ht nhân có số khối trung bình tạo thành ht nhân nặng hơn.
B. Phản ng ht nhân thu năng lượng .
C. Phnng trong đó mt ht nhân nng v tnh hai mnh nhẹ hơn.
D. Phnng ht nhân tỏa năng lượng.
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, hai khe đưc chiếung đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc cóớc sóng
ln t 1 và 2. Trên màn quan sát có vân ng bậc 12 ca 1 tng với vân sáng bậc 10 ca 2. Tsố 1/2 bằng:
A. 6/5. B. 2/3 C. 5/6 D. 3/2
Câu 49: Mạch dao động lýởng gồm cuộn cảm thuần có đ tự cảm L không đổi có tụ điện có điện dung C thay đi
được. Khi C = C1 thì tần số dao động rng của mạch bằng 30 kHz khi C = C2 thì tần số dao động rng ca mch
bằng 40 kHz. Nếu 1 2
1 2
C C
C
C C
(C1 mắc ni tiếp vi C2) thì tần số dao động rng ca mạch bằng:
A. 50 kHz B. 24 kHz C. 70 kHz D. 10 kHz
Câu 50: Mt con lắc xo gồm mt vt nhỏ và lò xo nh đ cng 100N/m. Con lắc dao động đềua theo phương
ngang với phương trình
x A cos( t ).
Mc thế năng tại vị trí cân bng. Khoảng thi gian giữa hai lần liên tiếp con
lc có động năng bằng thế năng 0,1 s. Lấy 2 = 10. Khi ợng vt nh bằng:
A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g.
ĐỀ THI S2.
(ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A - NĂM 2010)
Câu 1: Đt điện áp xoay chiu có giá tr hiệu dng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mch mắc ni tiếp gm điện
trthuần R, cuộn cm thuần có độ tự cảm L và tụ đin có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến g tr
-4
10
F
4
π
hoặc
-4
10
F
2
π
thì công sut tiêu th trên đoạn mạch đều có g tr bằng nhau. G tr ca L bằng:
A. 1
H.
2
π
B.
2
H.
π
C. 1
H.
3
π
D.
3
H.
π
Câu 2: Mt mạch dao động điện t lí ởng đang có dao động điện từ tự do. Ti thi điểm t = 0, điệnch trên một bản tụ
điện cực đại. Sau khong thi gian ngắn nht t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa g tr cực đại. Chu kì dao
động rng ca mạch dao đng y :
A. 6t. B. 12t. C. 3t. D. 4t.
Câu 3: Ti nơi có gia tốc trọng trường g, mt con lắc đơn dao động điều hòa với bn độ góc 0 nh. Lấy mốc thế năng
v trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế ng thì li độ
góc ca con lắc bằng:
A. 0/
3
B. -0/
2
C. -0/
3
D. 0/
2
Câu 4: Cho ba hạt nn X, Y và Z có số nuclôn ơng ng là AX, AY, AZ vi AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên
kết của từng hạt nhânơng ng là EX, EY, EZ vi EZ < EX < EY. Sắp xếp các hạt nhân này theo th tự tính bền
vững giảm dần :
A. X, Y, Z. B. Z, X, Y. C. Y, Z, X. D. Y, X, Z.
http://www.VNMATH.com