
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM
KHOA: TIỂU HỌC – MẦM NON
----------
ĐỖ THỊ HẢI
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRONG DẠY HỌC CÁC YẾU TỐ HÌNH HỌC
CHO HỌC SINH LỚP 4, 5
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Qung Nam, tháng 5 năm 2016
Để hoàn thành được khóa lun, tôi đã nhn được rt nhiu s quan tâm,
giúp đỡ, hc hi được nhiu kinh nghim t các thy cô giáo trường Đại hc
Qung Nam cũng như ti trường Tiu hc và bn bè cùng khóa.
Li đầu tiên, tôi xin bày t lòng biết ơn sâu sc ca mình đến cô giáo
Th.S Đinh Th Ngàn Thương, người đã tn tình hướng dn, giúp đỡ, động viên
tôi trong sut quá trình nghiên cu và hoàn thành khóa lun này.
Trong quá trình hoàn thành bài khóa lun, tôi còn được s góp ý chân
thành, nhit tình ca quý thy, cô giáo trong khoa Tiu hc - Mm non, tôi xin
chân thành cm ơn các ý kiến đóng góp ca thy cô.
Tôi xin chân thành cm ơn các thy cô giáo và các em hc sinh trường
Tiu hc Kim Đồng thành ph Tam K - tnh Qung Nam, trường Tiu hc
Nguyn Văn CĐin Phương - thĐin Bàn - tnh Qung Nam đã to điu
kin thun li cho tôi điu tra, nghiên cu thc trng.
Cui cùng, tôi chân thành cm ơn nhng tình cm quý báu ca nhng
người thân trong gia đình, bn bè đã thường xuyên quan tâm, giúp đỡđộng viên.
Mc dù đã c gng và n lc hết sc mình nhưng do điu kin thi gian
và kh năng ca bn thân có hn, tôi chc rng đề tài khóa lun ca mình không
tránh khi nhng hn chế, thiếu sót. Vì vy, nhng li nhn xét, góp ý ca thy
cô và các bn chính là điu kin để khóa lun ngày mt hoàn thin hơn.
Tôi xin chân thành cm ơn!
Qung Nam, tháng 5 năm 2016
Người thc hin
Đỗ Th Hi
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
CĐSP Cao đẳng Sư phạm
CNTT Công nghệ thông tin
GV Giáo viên
HS Học sinh
NXB Nhà xuất bản
NĐC Nhóm đối chứng
NTN Nhóm thực nghiệm
Tr Trang
THSP Trung học Sư phạm
SGK Sách giáo khoa
SGV Sách giáo viên
YTHH Yếu tố hình học
DANHMỤCBẢNGBIỂUĐỒ,SỐLIỆU
STT Tênbảng Trang
Bảng 1 NhậnthứccủaGVvềkháiniệmcôngnghệthôngtin. 28
Bảng 2
NhậnthứccủaGVvềviệcứngdụngcôngnghệthông
tintrongdạyhọccácyếutốhìnhhọc.
29
Bảng3 Mức độ thường xuyên ứng dụng công nghệ thông tin
trong dạy học các yếu tố hình học.
29
Bảng4 Kho khăn nhât khi ư
ng du ng công nghệ thông tin vao
da
y cac yêu tônh ho c cho ho
c sinh.
30
Biểuđồ1
Khokhănkhiư
ng dungcôngnghệthôngtinvao day
cacyêutôhınhhọc.
30
Bảng5 Thời điểm ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy
họccácyếutốhìnhhọc.
31
Bi
uđ
2 Thời điểm ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy
họccácyếutốhìnhhọc.
31
Bảng6 Phần mềm để thiết kế các hoạt động dạy học các yếu
tố hình học.
31
Bảng7 do sử dụng công nghệ thông tin trong dạy học các
yếu tố hình học.
32
Bảng8 Thái độ của phụ huynh với việc cho trẻ học các yếu t
hình học có ứng dụng công nghệ thông tin.
32
Bảng9 Mức độ hứng thú của học sinh khi học các yếu tố hình
học có ứng dụng công nghệ thông tin
33
Biểuđồ3 Mức độ hứng thú của học sinh khi học các yếu tnh
học có ứng dụng công nghệ thông tin
33
Bảng10 Mức độ nhận thức của học sinh khi hình thành các
biểu tượng hình học thông qua ứng dụng công nghệ
thông tin.
34
Bảng11 Kết quả học tập của học sinh học kỳ I vừa qua. 34
Bảng12 Hứng thú của học sinh khi học toán về yếu tố hình học 34
Bảng13 Khó khăn của học sinh khi học các yếu tố hình học. 35
Bảng14 Mức độ thường xuyên của HS tiếp xúc với công nghệ
thông tin khi học các yếu tố hình học.
35
Bảng15 Hứng thú của HS trong việc học các bài toán về yếu tố
hình học có ứng dụng công nghệ thông tin.
36
Biểuđồ4 Hứng thú của HS trong việc học các bài toán về yếu tố
hình học có ứng dụng công nghệ thông tin.
36
Bảng16 do học sinh thích học các bài toán về yếu tố hình
học có ứng dụng công nghệ thông tin.
37
Bảng17 t qua đa
t đươc sau khi ho
c sinh lam phiêu thưc
nghiê
m
68
Biểuđồ5 So sánh kết quả của NĐC và NTN 69
