Vitamin hòa tan
trong nước (tt)
VitaminB2(Ribonavin)
* Cấu tạo hoá học
Cấu trúc của vitamin B2 ôưức cun và
Ca re m ra và tng hợp (1934). Phân
t chứa dẫn xuất của đường ribose
(ribitil).
* Tác động sinh học:
+ Tham gia vào cu trúc của enzym
dehydrogenase hiếu k(men vàng)
dạng FAD và FMN.
Trong th động vật gần 97%
riboflavin trạng thái liên kết với
protein - enzym, còn gần 3% trạng
thái tdo. Riboflavin của thức ăn đưa
vào sđược phosphoryl hbởi ATP
vách ruột và gan thành 2 dạng
flavinmononucleotid (FMN) flavin
adenozindinucleotid (FAD). Hai dẫn
xuất này chính nhóm ghép của lớp
enzym hấp - lớp men vàng
flavoprotein, loại enzym này thực hiện
phản ứng oxy hoá hoàn nguyên tc là
chuyển vận hydrogen trong q trình
hô hấp mô bào.
Khi thiếu vitamin B2 thì stổng hợp
enzym vàng đình trgây rối loạn trao
đổi vật chất, làm quá trình hấp
bào không thực hiện đầy đủ.
+ vitamin B2 liên quan với các
vitamin khác. Khi thiếu vitamin Bl thì
nhu cầu riboflavin tăng lên, thiếu
riboflavin kh năng tự cung cấp
vitamin C giảm...
* Nhu cầu và nguồn vitamin
B2
vitamin B2 nhiều gan, thịt, trứng,
sữa, enzym bia k, chua, n, đậu
Các động vật như lợn, gà, chó
người thường xuyên rất cần vitamin
B2 trong thức ăn. Trâu, bò, dê, cừu
ộng vật nhai lại) ít đòi hỏi hơn vì vi
khuẩn đường tiêu a kh năng
tổng hợp được vitamin này.
Lợn con cần 3mglkg thức ăn k.
Người cần 2 - 4mg/ngày.