Giáo trình CÔNG TRÌNH X LÝ NƯỚC THI Lê Anh Tun
--------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chương 2: XÁC ĐỊNH KHI LƯỢNG VÀ THÀNH PHN NƯỚC THI 12
Chương Ù
XÁC ĐỊNH KHI LƯỢNG VÀ THÀNH PHN NƯỚC THI
LIÊN QUAN ĐẾN CÁC CH S THIT K CÔNG TRÌNH
--- oOo ---
2.1 NƯỚC THI SINH HOT
2.1.1 Khi lượng
Nước thi sinh hot thường không c định lượng x ra theo thi gian trong ngày
và theo tháng hoc mùa. Lượng nước thi sinh hot thường được tính gn đúng
da vào kinh nghim đánh giá qua qui mô khu vc sinh sng (thành th, ngoi ô,
nông thôn), cht lượng cuc sng (cao, trung bình, thp), ... Vic đo lưu lượng
lượng nước thi cũng rt cn thiết nếu có điu kin. Trong ngày, vic đo lưu
lượng có th thc hin vào các thi đim t 6:00 - 8:00, 11:00 - 13:00 và 17:00 -
19:00. Trong năm, nên chn vic đo nước thi vào mùa hè (tháng 3, 4, 5).
Sơ b trong 1 ngày đêm, có th ly lượng nước thi khong 200 - 250 l/người cho
khu vc có dân s P < 10.000 người. Khu vc có P > 10.000 người có th ly vào
khong 300 - 380 l/người. Trong hoàn cnh hin ti khu vc Đồng bng sông
Cu Long có th ly lượng nước thi khong 150 - 200 l/người.
Lượng nước thi sinh hot và tính cht tp trung ô nhim thường biến động cao.
Nếu lượng nước cp gim, thì độ tp trung ô nhim gia tăng.
Lưu lượng dòng chy nh nht cho h thng x lý nước thi có th ly vào
khong 25% lưu lượng dòng chy trung bình.
Đối vi nước thi sinh hot, có th ly theo các bng sau:
Bng 2.1 Khi lượng cht bn có trong 1 m3 nước thi sinh hot
Cht bn (g/m3)
Cht
Khoáng Hu cơ Tng cng BOD5
Lng
Không lng
Hòa tan
50
25
375
150
50
250
200
75
625
100
50
150
Cng toàn b 450 450 900 300
Ngun: Imhoffk, 1972
Bng 2.2 Khi lượng cht bn có trong nước thi sinh hot cho 1 người
Cht bn (g/người/ngày-đêm)
Cht
Khoáng Hu cơ Tng cng BOD5
Lng
Không lng
Hòa tan
10
5
75
30
10
50
40
15
125
20
10
30
Cng toàn b 90 90 180 60
Ngun: Imhoffk, 1972
Giáo trình CÔNG TRÌNH X LÝ NƯỚC THI Lê Anh Tun
--------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chương 2: XÁC ĐỊNH KHI LƯỢNG VÀ THÀNH PHN NƯỚC THI 13
Bng 2.3 Lượng nước thi hng ngày các công trình sinh hot và thương mi
Loi công trình Đơn v
(Đv)
Lượng
nước thi
(l/ Đv. ngày)
BOD5
(kg/ Đv. ngày)
Phi trường
Nhà th
Câu lc b đồng q
Xưởng (không cht thi công nghip)
Bnh vin
Tim git i
Nhà tr (không kèm nhà hàng)
Văn phòng (không kèm căn tin)
Công viên
Nhà hàng
Trường ni trú
Trường tiu hc
Trường trung hc
Siêu th
H bơi
Sân vn động
Nhà hát
khách
ch ngi
hi viên
công nhân
gường
máy git
gường
nhân viên
người
món
hc sinh
hc sinh
hc sinh
người
người
người
ch ngi
20
20
100
135
950
2200
190
60
20
20
380
60
75
60
40
20
20
0.01
0.01
0.03
0.04
0.24
biến đổi
0.06
0.02
0.01
0.01
0.08
0.02
0.02
0.02
0.01
0.01
0.01
Ngun: S.N. Goldstein, W.J. Woberg, Wastewater Treatment Systems for Rural
Communities, 1973
Bng 2.3 Lượng nước thi và BOD5 gn đúng Hoa K và Châu Âu
Nơi thi Đơn v Mc thi
(l/ngày)
Trung bình
(l/ngày)
BOD5
(kg/ngày)
Nhà
- Hoa K
- Châu Âu
Trường hc
- Ni trú
- Trường có căn tin
- Trường không có căn tin
Nhà hàng
Khách sn
Bnh vin
Văn phòng
Ca hàng tp phm
người
người
hc sinh
hc sinh
hc sinh
khách
khách
bnh nhân
nhân viên
nhân viên
250 - 1100
-
180 - 370
40 - 80
20 - 60
20 - 40
160 - 240
300 - 1000
30 - 80
30 - 50
630
225
280
60
40
30
200
600
60
40
0.1
0.1
0.1
0.03
0.02
0.03
0.1
0.14
0.02
002
Ngun: định mc ca Benefield và Randall, 1980 (trích đon)
2.1.2 Thành phn và tính cht
Nước thi sinh hot thường không được xem mt cách phc tp như là ngun
nước thi công nghip vì nó không có nhiu thành phn độc hi như phenol, và
các cht hu cơ độc hi. Trong thiết kế các trm x lý nước thi, các thông s v
lượng cht rn lơ lng (suspended solids, SS) và BOD5, ... thường được s dng
gii hn. Tng cht rn (total solids, TS) có th ly theo hình 2.1 hoc chng 225
l/người/ngày đêm hoc xp x 800 mg/l. Lượng cht rn lơ lng có th ly chng
40% tng lượng rn, hoc chng 350 mg/l. Trong s này, khong 200 mg/l là
Giáo trình CÔNG TRÌNH X LÝ NƯỚC THI Lê Anh Tun
--------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chương 2: XÁC ĐỊNH KHI LƯỢNG VÀ THÀNH PHN NƯỚC THI 14
lượng rn lơ lng có th lng đọng chng 60% sau khong 1 gi để yên nước,
được ly ra khi nước và x lý vt lý như mt bin pháp lng sơ cp (primary
settling). Phn còn li, chng 100 mg/l là nhng cht không th lng đọng và
th dùng các bin pháp x lý hóa hc hoc sinh hc để loi thi. Hu hết bin
pháp x lý th cp (secondary treatment process) là sinh hc. Phn còn li cui
cùng phn ln là vi cht vô cơ ca cht rn không lng đọng được, mun loi b
hoàn toàn phi dùng nhng bin pháp x lý trit để.
Hình 2.1. Phân loi cht rn trong nước thi loi va
Ngun: Metcalf & Eddy, Wastewater Engineering, 1991
Tng cht rn
720 mg/L
Cht rn lơ lng
220 mg/L
Cht rn lc được
500 mg/L
Cht rn lơ lng
Có th lng được
160 mg/L
Cht rn lơ lng
không th lng được
60 mg/L
Cht keo
50 m
g
/L
Cht không hòa tan
450 m
g
/L
Cht hu cơ
120 m
g
/L
Cht khoáng
40 m
g
/L
Cht hu cơ
40 m
g
/L
Cht khoáng
15 m
g
/L
Cht hu cơ
40 m
g
/L
Cht khoáng
10 m
g
/L
Cht hu cơ
160 m
g
/L
Cht khoáng
290 m
g
/L
Giáo trình CÔNG TRÌNH X LÝ NƯỚC THI Lê Anh Tun
--------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chương 2: XÁC ĐỊNH KHI LƯỢNG VÀ THÀNH PHN NƯỚC THI 15
Bng 2.4: Thành phn đặc trưng ca các loi nước thi sinh hot
Nng độ (mg/lít)
Cht ô nhim trong nước thi
Loi mnh* Loi yếu* Trung bình*
Tng cht rn (TS)
Cht rn lơ lng (SS)
Nitơ tng s
Nhu cu oxy sinh hóa (BOD5)
Nhu cu oxy hóa hc (COD)
Pht phát tng s
Du, m
Nitơrít NO2-
Nitơrát NO3-
1 200
350
85
300
1 500
20
150
0
0
350
100
20
100
250
6
50
0
0
700
250
40
200
500
10
100
0
0
Ngun: Ng.Th Kim Thái, Lê Hin Tho, 1999
*: có th phân theo ô nhim cao (mnh), va (trung bình) và nh (yếu)
Ví d 2.1: Xác định lưu lượng nước thi trung bình ngày và lượng BOD5 cho
mt khu cư dân đô th vi các s liu sau:
(a) Dân s : 150 000 người
(b) Bnh vin : 1 000 giường
(c) Nhà hàng : 40 tim ăn, s thc khách trung bình 40 người/tim
(d) Đại hc và cao đẳng : 1 trường vi 15 000 sinh viên, có căn tin.
(e) Trung tiu hc : 30 000 hc sinh, không có căn tin.
Gii: S dng bng 2.3, ta có:
Ngun thi Mc thi
(m3/ngày)
Lưu lượng
(m3/ngày)
BOD5
(kg/ngày)
BOD5
(kg/ngày)
Dân cư
Bnh vin
Nhà hàng
Đại hc
Trung hc
150 000 x 0.225
1 000 x 0.6
1 600 x 0.03
15 000 x 0.06
30 000 x 0.04
33 750
600
48
900
1 200
150 000 x 0.10
1 000 x 0.14
1 600 x 0.03
15 000 x 0.03
30 000 x 0.02
15 000
40
48
450
600
Σ = 36 498 Σ = 16 238
Ví d 2.2: Xác định lượng tp trung BOD5 trung bình ca lượng nước thi đô th
đo được trong liên tiếp 12 ngày đêm như sau:
Ngày th BOD5 (mg/l) Ngày th BOD5 (mg/l)
1
2
3
4
5
6
525
350
475
200
250
300
7
8
9
10
11
12
300
375
425
525
475
400
Xác định thêm độ lch chun, độ tp trung mc 90% và 50%.
Gii: Sp xếp chui s liu đo BOD5 t nh đến ln. Tính xác sut xut hin nh
Giáo trình CÔNG TRÌNH X LÝ NƯỚC THI Lê Anh Tun
--------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Chương 2: XÁC ĐỊNH KHI LƯỢNG VÀ THÀNH PHN NƯỚC THI 16
hơn hoc bng giá tr quan trc được (v trí đim) theo công thc, trong đó m
khong th t giá tr và n là tng s quan trc. Bng tính như sau:
Th t BOD5 V trí đim Th t BOD5 V trí đim
1
2
3
4
5
6
200
250
300
300
350
375
4.17
12.50
20.80
29.20
37.50
45.80
7
8
9
10
11
12
400
425
475
475
525
525
54.20
62.50
70.80
79.20
87.50
95.80
Hình 2.2 Quan h
BOD5 ~ P (x xi) %
Ly kết qu đã tính
chm đim lên giy
bán logarit (giy tn
sut, trc hoành v
theo logarit).
Trc tung ch lượng
BOD5, trc hoành là
P (x xi) %.
V đường thng đi
qua trung tâm các
đim, sao cho
khong lch là nh
nht.
Trung bình = 383 mg/l
Tr 90% = 510 mg/l
Tr 50% = 380 mg/l
Tr 10% = 255 mg/l
Độ lch chun=(2/3).(90% - 10%) = 2/3 (510 - 255) = 170 mg/l
*Ghi chú: Phương pháp này tương t cách xác định tn sut lũ xut hin trong
thy văn.