Branding: xây d ng th ng hi u ươ
Xây d ng th ng hi u là quá trình l a ch n và k t h p các thu c tính h u hình ươ ế
cũng nh vô hình v i m c đích đ khác bi t hóa s n ph m, d ch v ho c t p đoànư
m t cách th c thú v , có ý nghĩa và h p d n.
Đ có th xây d ng th ng hi u phát tri n b n v ng ươ
trong dài h n, các doanh nghi p có th tham kh o năm
b c sau: (1) Xác đ nh c u trúc n n móng th ng hi u;ướ ươ
(2) Đ nh v th ng hi u; (3) Xây d ng chi n l c th ng ươ ế ư ươ
hi u; (4) Xây d ng chi n l c truy n thông; (5) Đo ế ư
l ng và hi u ch nh.ườ
B c 1: Xác đ nh c u trúc n n móng c a th ngướ ươ
hi u.
Đây là b c quan tr ng nh t c a vi c xây d ng th ngướ ươ
hi u vì n u xây d ng sai l m n n móng thì khó có th ế
đi u ch nh sau này. Các ch t li u c b n đ xây d ng ơ
n n móng bao g m:
• Các nh n bi t c b n c a th ng hi u (Brand Attributes): là logo, màu s c, đ c đi m ế ơ ươ
nh nd ng giúp th ng hi u đó khác bi t v i th ng hi u khác. Ví d đ c tính c b n c a ươ ươ ơ
Aquafina là:
n c tinh khi t đóng chai; Logo màu tr ng trên n n xanh mát m v i màu đ c a m t tr iướ ế
trên
dãy núi. xanh v i sóng tr ng, rõ nét, khác bi t.
• Các L i ích th ng hi u (Brand Benefits): là l i ích th c tính l i ích c m tính và l i ích ươ
c m
xúc c a th ng hi u đó mang l i cho ng i tiêu dùng. ươ ườ
• Ni m tin th ng hi u/Brand Beliefs Ni m tin nào ch ng t r ng th ng hi u s mang ươ ươ
l i l i
ích cho ng i dùngườ
• Tính cách th ng hi u/ Brand personlization: N u th ng hi u đó bi n thành ng i thìươ ế ươ ế ườ
ng iườ
đó s nh th nào, tính cách ng i đó ra sao? ư ế ườ
• Tinh ch t th ng hi u/ Brand Essence là tóm t t y u t t o s khác bi t và đ c tr ng, ươ ế ư
th ng đ c s nh câu slogan c a th ng hi uườ ượ ư ươ
B c 2: Đ nh v th ng hi uướ ươ
Xác đ nh v trí c a th ng hi u trong “não” c a ng i tiêu dùng (ng i tiêu dùng s nh ươ ườ ườ
gì v th ng hi u đó). T i sao ph i đ nh v ? ươ
• Hàng ngày hàng gi , ng i tiêu dùng ti p nh n hàng núi thông tin, quá t i v i trí nh ườ ế
c a h
nên không th nh đ c h t các thông tin thu nh n. H ch có th nh nh ng gì rõ ràng, ượ ế
đ nơ
gi n và khác bi t.
• N u th ng hi u không đ c xác đ nh rõ n m đâu trong não ng i dùng thì hế ươ ượ ườ
không bao
gi nh đ c th ng hi u đó. ượ ươ
• Đ nh v th ng hi u nh m truy n thông tinh ch t c a th ng hi u m t cách đ ng nh t ươ ươ
trên m i
ph ng ti n truy n thông t đó xây d ng tài s n c a th ng hi u (Brand Equity)ươ ươ
B c 3: Xây d ng chi n l c th ng hi uướ ế ượ ươ
• Sau khi đã đ nh v đ c th ng hi u, doanh nghi p c n xây d ng chi n l c th ng ượ ươ ế ượ ươ
hi u trong dài h n (3 năm tr lên)bao g m:
• M c tiêu c a th ng hi u trong t ng năm ươ
• M c chi tiêu cho khu ch tr ng th ng hi u trong t ng năm. ế ươ ươ
• K ho ch tung s n ph m m i theo t ng năm. ế
• …vv
B c 4: Xây d ng chi n d ch truy n thôngướ ế
• Sau khi đ ng ý chi n l c v th ng hi u, ng i qu n lý th ng hi u d a trên ngân ế ượ ươ ườ ươ
sách
c a năm th nh t đ lên k ho ch truy n thông cho c năm. ế
• K ho ch bao g m tháng nào tiêu bao nhiêu ti n, qu ng cáo thông đi p nào, trên cácế
kênhnào…vv.
B c 5: Đo l ng và hi u ch nh k ho ch truy n thôngướ ườ ế
Sau m i giai đo n truy n thông, c n có s đo l ng hi u qu c a chi n d ch truy n thông ườ ế
đ có s hi u ch nh k p th i.
Các thông tin th ng ph i đ c thu th p bao g m: ườ ượ
• Có bao nhiêu % ng i bi t th ng hi u (brand awareness)?ườ ế ươ
• H nh đ c nh ng y u t nào c a th ng hi u đó? ượ ế ươ
• H có m i liên h /nh n xét v th ng hi u đó th nào? ươ ế
• Có bao nhiêu % ng i dùng th th ng hi u đó? ườ ươ
• Có bao nhiêu % ng i ti p t c dùng sau l n dùng th ? ườ ế
• Có bao nhiêu % ng i gi i thi u cho ng i khác v th ng hi u?ườ ườ ươ
(S u t m b i Lanta brand)ư