B GIO DC V ĐO TO
VIN HN LÂM KHOA HC
V CÔNG NGH VIT NAM
HC VIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
--------------------------
NGUYN TH MAI THƠ
NGHIÊN CỨU S DỤNG XÚC TÁC QUANG
HÓA TRÊN CƠ S HYDROXIT LỚP ĐÔI
ZnBi2O4/GRAPHIT VÀ ZnBi2O4/Bi2S3 ĐỊNH
NG X LÝ CHẤT MÀU HỮU CƠ
Chuyên ngnh: Ho vô cơ
Mã số chuyên ngnh: 9440113
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ HOÁ HỌC
Hà Nội, năm 2021
Công trình được hoàn thành tại: Trường Đại học Công nghiệp
Thành phố H Chí Minh, Khoa Ho học trường Đại học Quốc
gia Changwon (Hàn Quốc), Viện Đa l Tài nguyên thành phố
Hồ Chí Minh Viện Khoa hc Vt liu ng dng Hc vin
Khoa hc và Công nghệ.
Ni hưng dn khoa hc 1: PGS.TS.NGUYN TH KIM PHƯNG
Ngưi hưng dn khoa hc 2: TS. BÙI TH HUY
Phn bin 1:
Phn bin 2:
Phn bin 3:
Luận n sẽ được bo v trước Hội đồng chm luận n cấp Hc
Vin t chc ti Vin Khoa hc vt liu ng dng, Viện Hàn lâm
Khoa hc Công nghệ Vit nam, S 01A, đường TL 29,
Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP. H Chí Minh.
vào hồi ….. giờ 00 ngày …. thng …. năm 2021.
Có thể tìm hiểu luận n tại thư viện:
- Thư viện Hc vin Khoa học và Công nghệ.
- Thư viện Quc gia Vit Nam.
1
M ĐẦU
1. Tnh cp thit ca đ ti: Hiện nay, ô nhiễm môi trường đang
mức bo động, đặc biệt ô nhiễm nguồn nước thi dt nhum.
vậy, nghiên cứu và pht triển cc vật liệu cũng như cc
phương php khả năng xử l nước thi dt nhuộm là yêu cầu
cn thiết. Loi b cc chất ô nhiễm hữu cơ có hại thông qua qu
trình oxy nâng cao (AOPs) đang thu hút sự quan tâm ngày càng
nhiu. Cc vật liu biến tính (heterojunctions) đã được chng
minh là mt trong nhng vt liệu có khả năng xúc tc quang hóa
cao, tính khả thi, hiu qu cao bi của khả năng giảm
ti kết hp gia cc cặp electron-l trng quang sinh.
2. Mục tiêu ca luận văn: Nghiên cu x l thuốc nhum RhB
(Rhodamine B) và IC (Indigo carmine) bằng c tc quang
ZnBi2O4/x.0Graphit, ZnBi2O4/x.0Bi2S3 ới nh sng kh kiến.
3. Ý ngha khoa hc v thc tin: Đóng góp vật liệu xúc tc
quang mi ZnBi2O4/x.0Graphit, ZnBi2O4/x.0Bi2S3 vi hiu sut
cao, trin vng trong thc tiễn đ x lchất ô hữu dưới nh
sng nhìn thấy
4. B cc lun n: Luận n 116 trang, bao gm lời nói đầu,
Chương 1: Tổng quan, Chương 2:Thc nghim, Chương 3: Kết
quả và thảo luận, kết lun. Luận n 32 bảng, 44 hình, 153 tài
liu tham kho.
CHƯƠNG 1. TNG QUAN
Chất bn dẫn biến tính được hình thành từ qu trình kết hp ca
hay hay nhiu vt liệu bn dẫn năng lượng vùng cấm khc
nhau để m rộng năng lượng vùng cấm. Chất bn dẫn biến tính
nhiều ưu điểm như tăng ờng cc qu trình chuyển hóa
2
khc nhau trên b mặt chung liên quan đến cp l trng - điện t
quang sinh, năng lượng vùng cấm đủ lớn để s gim s ti hợp
li của cc hạt mang điện tích này, hiu suất xúc tc cũng tương
đối ổn đnh sau khi ti sử dng. Nhiu chất bn dẫn đã đưc
nghiên cứu thành công như như ZnO/Al-Mg-LDHs, RGO/Bi-Zn-
LDHs,Ti/ZnO-Cr2O3
Gần đây, hn hp oxit là dẫn xut t t LDHs ng dng trong
xúc tc quang hóa xử l ô nhiễm cc hợp cht hữu đang được
quan tâm. LDHs vật liu cấu trúc lớp cấu to [M1-x 2+Mx3+
(OH)2]x+ (An-)x/n.yH2O) cu to của LDHs cc dẫn xut oxit
rất đa dạng với thành phần kim loại hóa tr 2 và 3 phong phú.
Cc hỗn hp oxit này được biến tính với cc chất bn dẫn khc
đóng góp một vai trò kh lớn trong chiến lược ci thiện tăng
ng ca kh năng xúc tc của vt liu. Đặc bit ZnBi2O4 một
chất xúc tc quang đầy ha hn, độ ổn đnh cao trong vùng nh
ng khả kiến. Graphit có cấu trúc lp, trong mi lớp, cc nguyên
t cacbon được sp xếp trong mt mạng lưới t ong, cc nguyên
t trong mt phẳng được liên kết cộng hóa tr, đin t th tự
do di chuyn trong mt phng nên khả năng nhận điện t rt tt.
Bi2S3 chất bn dẫn lớp điển hình độ rng vùng cấm hẹp nên
s ti kết hp ca cặp đin t-l trống kh nhanh.
Dựa trên tính chất của cc vật liệu này, chúng tôi đề xuất nghiên
cu điu chế xúc tc quang bn dẫn ZnBi2O4/graphit
ZnBi2O4/Bi2S3 nhm nâng cao hiệu qu x l thuc nhuộm IC và
RhB dưới nh sng nhìn thy.
CHƯƠNG 2 THỰC NGHIM
2.1 Điu ch ZnBi2O4/x.0Graphit v ZnBi2O4/x.0Bi2S3.
3
Vt liu ZnBi2O4/x.0Graphit (x = 1 , 2, 5, 10, 20)
ZnBi2O4/x.0Bi2S3 (x = 1 , 2, 6, 12, 20) được điều chế bng
phương php đồng kết, x là t l phần trăm v khối lượng graphit
và Bi2S3vi ZnBi2O4 (hình 2.1).
Xc đnh đặc trưng ca vt liu ZnBi2O4/x.0Graphit
ZnBi2O4/x.0Bi2S3 bng cc phân tích hóa l như XRD, IR, XPS,
UV-VIS, SEM, TEM, UV-Vis DRS..
2.2. Đnh gi hoạt tnh xúc tc ca vt liu
ZnBi2O4/x.0Graphit v ZnBi2O4/x.0Bi2S3
Đnh gi hoạt tính xúc tc ca vt liu ZnBi2O4/x.0Graphit
ZnBi2O4/x.0Bi2S3 thông qua phản ứng phân hủy IC và RhB. Qúa
trình xúc tc gồm 2 giai đoạn: hp ph 60 phút và chiếu đèn.
QT1: cân bằng hp ph trong ti 60 phút. QT2: chiếu đèn
halogen A 300 W (Osram, Đức) trc tiếp vào hệ không s dng
b lc.
Hình 2.1 Sơ đ điu chế (a) ZnBi2O4/x.0Graphit
(b) ZnBi2O4/x.0Bi2S3