Ý nghĩa n gi u đ ng sau nh ng logo n i ti ng ế
C p nh t 19-1-2011 16:28
Th nh tho ng, nh ng logo c a các nhãn hi u n i ti ng mang ế
nhi u ý nghĩa h n ta t ng. Hãy th tìm hi u xem 12 logo d i đây mang nh ng thông đi p gì. ơ ưở ướ
1. FedEx
B n nh n ra đi u trong logo này không? Logo c a FedEx đ c thi t k vào năm 1994 b i ượ ế ế
Linden Leader & Landor Associates. N u ch l t qua, b n s th y nó khá đ n gi n tr n tr i,ế ướ ơ
nh ng n u nhìn k vào kho ng tr ng gi a hai ch “E” “x”, b n s phát hi n ra chúng t oư ế
thành m t mũi tên ch sang h ng bên ph i. Mũi tên này nh m m c đích th hi n tính nhanh ướ
chóng và chính xác trong d ch v v n chuy n c a FedEx.
2. Amazon.com
Mũi tên màu vàng c a Amazon có ý nghĩa nhi u h n là m t v t trang trí. Logo này đ c thi t k ơ ượ ế ế
đ chuy n đ n thông đi p r ng h bán m i th t A đ n Z (mũi tên đ n i hai ch cái này) ế ế
cũng đ i di n cho n c ikhách hàng c a Amazon s có khi mua bán trên website này (mũi ườ
tên lúc này l i t o thành m t c i). ườ
3. Baskin-Robbins
Năm 2005, nhân k ni m 60 năm ngày thành l p, Baskin-Robbins đã ra m t thi t k m i cho ế ế
th ng hi u c a hãng. Logo m i đ c t o ra nh m m c đích “th hi n đ c ni m vui năngươ ượ ượ
l ng c a Baskin-Robbins”. Trong logo cũ, s “31” xu t hi n v i m t cung tên đ n gi g i ý vượ ơ
cái thìa xúc kem đ c đ t ngay c nh tên hãng. Còn trong logo m i, b n th th y r ng sượ
“31” v n đ c gi l i, nh ng đ c hình thành b i nh ng ph n màu h ng c a hai ch cái “B” ượ ư ượ
và “R” trong tên c a hãng này.
4. Big Ten Conference
Đ c thành l p năm 1896, Big Ten Conference là m t liên minh c a nhi u t ch c giáo d c trênượ
th gi i cùng m c tiêu nghiên c u, gi ng d y cung c p các d ch v c ng đ ng. T nămế
1949 đ n năm 1990, Big Ten 10 tr ng thành viên. Sau đó, ngày 4/6/1990, h b sung thêmế ườ
Đ i h c Pensylvania. Cái tên Big Ten v n đ c gi nguyên, nh ng logo c a h thì đã đ c thay ượ ư ượ
đ i. N u nhìn kĩ, b n s th y kho ng tr ng gi a hai ch cái “G” “T” t o thành s “11”. Tuy ế
nhiên, g n đây, Big Ten l i cho ra m t logo m i đ s d ng trong niên khóa 2011-2012. L n
này, s “10” đ c t o thành b ng hai ch cái trong t “Big” không h đ c p đ n s thành ượ ế
viên hi n t i là 11.
5. Toblerone
Năm 1908, Berne, Th y Sĩ, Theodore Tobler Emil Baumann (m t ng i h hàng c a ườ
Tobler) đã làm ra lo i chocolate đ c đáo theo công th c đ c bi t hình tam giác. Nh ng ư
ph i đ n năm 1970 t hình nh núi Matterhorn m i xu t hi n trên bao c a hãng này. Ngày ế
nay, ng i ta còn th th y m t con g u ( bi u t ng c a thành ph Berne) n sau logo hìnhườ ượ
ng n núi Matterhorn.
6. Hãng hàng không Northwest Airlines
Logo c a hãng này đ c đánh giá khá đ n gi n nh ng hi u qu v i m t ch “N” m t ch ượ ơ ư
“W” gi ng nh m t chi c la bàn ch v h ng tây b c v y. ư ế ướ
7. Sun Microsystems
Logo c a Sun Microsystem có t i 4 ch “sun” xen k nhau và đ c thi t k b i giáo s Vaughan ượ ế ế ư
Pratt c a Đ i h c Stanford. Nó đ c đáo ch quay theo h ng nào, ng i ta cũng có th ướ ườ
đ c đ c ch “sun”. ượ
8. Families and Marriage
Ch “i” trong t “Families” và hai ch “R” ng c nhau trong t “Marriage” g i liên t ng đ n hình ượ ưở ế
nh m t gia đình và m t đám c i. ướ
9. Goodwill
Trong logo này, b n có th nhìn ra n a bên ph i c a m t c i ho c là ch “g”. ườ
10. Unilever
Theo Unilever, thi t k m i c a h s t ng hòa c a t t c nh ng c n thi t nh t cho cu cế ế ế
s ng, m i bi u t ng cũng là đ i di n cho m t lĩnh v c kinh doanh c a h . d : áo s mi ượ ơ
(bên d i hình trái tim) là bi u t ng cho qu n áo (ám ch các s n ph m v gi t t y).ướ ượ
11. IBM
Theo IBM Archieves, năm 1972, logo qu c t đ u tiên c a h đã đ c ra đ i v n còn t n t i ế ượ
cho đ n bây gi . Logo này r t d nh n ra b i 8 đ ng k s c t o nên ch cái IBM. Các đ ngế ườ ườ
này t ng tr ng cho “t c đ và s năng đ ng”.ượ ư
12. Gi i đua xe công th c 1