Nhóm 7 Báo cáo thí nghi m hóa vô c ơ
Bài 1: KIM LO I KI M
(Phân Nhóm IA)
I. CHU N B LÝ THUY T:
-N m v ng v trí c a các kim lo i ki m th trong b ng tu n hoàn
Mendeleev, c u hình electron, tr ng thái oxy hóa, tính ch t hóa h c.
-Trình bày cách đi u ch cacbonat natri b ng ph ng pháp Solvay. ế ươ
II. TH C HÀNH:
1. Thí nghi m 1: Đi u ch Na ế 2CO3 b ng ph ng pháp Solvay : ươ
-Trong công nghi p ng i ta th ng đi u ch Na ườ ườ ế 2CO3 b ng ph ng pháp ươ
Solvay ( E.sonvay 1838-1922 – ng i B ) b ng ph n ng thu n ngh ch: ườ
NH4HCO3+ NaCl NaHCO3 + NH4Cl
-Do NaHCO3 là ch t ít tan k t tinh thành nh ng tinh th màu tr ng và tách ế
ra kh i dung d ch làm cân b ng chuy n d ch theo chi u thu n. Nh ng th c ư
t ng i ta cho khí NHế ườ 3 r i cho khí CO2 qua dung d ch NaCl bão hòa đ
đi u ch NaHCO ế 3.
-L y 1 ít tinh th đem cho vào n c r i cho vào đó 1 gi t phenolphtalein, ướ
hi n t ng là dung d ch có màu h ng nh t. Do tinh th NaHCO ượ 3 tan trong
trong n c có tính baz y u phân ly t o ướ ơ ế
H2O + + H2CO3
-Cho m t ít tinh th vào ng nghi m, đy b ng nút cao su có g n ng th y
tinh. Đun nóng ng nghi m b ng đèn c n. D n khí thoát ra vào n c vôi ướ
1
Nhóm 7 Báo cáo thí nghi m hóa vô c ơ
trong ta th y dung d ch n c vôi trong v n đc. N u ti p t c d n khí vào ư ế ế
dung d ch v n đc s trong tr l i.Do x y ra các ph n ng sau đây:
2NaHCO3
Na2CO3 + CO2 + H2O
CO2 + Ca(OH)2CaCO3 + H2O
CO2 + H2O + CaCO3 Ca(HCO3)2
-S y ph n tinh th còn l i 100 oC ta s đc tinh th Na ượ 2CO3 khan.
Ph ng trình ph n ng:ươ 2NaHCO3
Na2CO3 + CO2 + H2O
K t lu n: trong công nghi p ng i ta th ng đi u ch Naế ườ ườ ế 2CO3 b ng
ph ng pháp Solvay do NaHCOươ 3 là ch t ít tan h n các ch t nên cu i ơ
quá trình s thu đc s n ph m có đ tinh khi t cao đng th i các s n ượ ế
ph m ph trong quá trình có th tái s d ng trong các quá trình khác
giúp nang cao hi u qu kinh t . ế
2. Thí nghi m 2: Quan sát màu l a c a kim lo i ki m:
Cách ti n hành và hi n t ng:ế ượ
-Nhúng m t đu m u gi y l c vào dung d ch LiCl bão hòa r i đa vào ng n ư
l a đèn c n.
-Hi n t ng: có ng n l a có màu đ tía. ượ
-Làm t ng t v i dung d ch NaCl và KCl bão hòa ươ
NaCl: ng n l a có màu vàng
KCl : ng n l a có màu tím.
Khi thay LiCl b ng Li2SO4 thì th y màu ng n l a không thay đi.
Gi i thích :
-Electron c a nguyên t và ion kim lo i ki m h p th năng l ng c a đèn ượ
c n nh y lên các m c năng l ng cao h n không b n. L p t c tr v m c ượ ơ
năng l ng c b n ban đu và gi i phóng các b c x ánh sáng trong vùngượ ơ
kh ki n, t o ra ng n l a có màu đc tr ng cho t ng kim lo i. ế ư
-Còn khi đt Li2SO4 thì anion gi electron ch t h n nên năng l ng c a ơ ượ
ng n l a đèn c n không đ đ kích thích electron lên m c năng l ng cao ượ
h n nên khi thay LiCl b ng Liơ 2SO4 thì th y màu ng n l a không thay đi.
K t lu n: ế
2
Nhóm 7 Báo cáo thí nghi m hóa vô c ơ
- Khi đt cháy mu i kim lo i ki m v i năng l ng thích h p s cho ng n ượ
l a có màu đc tr ng c a t ng kim lo i. Khi đt mu i c a các kim lo i ư
ki m đi t trên xu ng theo chi u tăng d n đi n tích h t nhân , màu c a
ng n l a chuy n t đ đn tím, ch ng t khi bán kính nguyên t tăng, ế
electron d chuy n sang m c năng l ng cao h n và gi i phóng ra năng ượ ơ
l ng l n h n.ượ ơ
3. Thí nghi m 3: Ph n ng c a kim lo i ki m v i n c: ướ
Cách ti n hành và hi n t ng:ế ượ
-Dùng dao nh a c t mi ng Na thành m u nh ta th y Na r t m m. ế
-Cho vào chén s có phân n a th tích n c và 1 gi t phenolphtalein. ướ
-Hi n t ng: m u Na b c cháy và ch y trên m t n c, ph n ng x y ra ượ ướ
r t mãnh li t, có khói tr ng bay lên. Dung d ch chuy n sang màu h ng. Ban
đu ph n ng r t nhanh nh ng sau đó ch m d n. ư
-Làm l i thí nghi m trên nh ng thay n c b ng dung d ch CuSO ư ướ 4 0.5M.
-Hi n t ng: ph n ng x y ra mãnh li t h n thí nghi m trên. Na b c cháy ượ ơ
kèm theo ti ng n , có khói tr ng xu t hi n, có k t t a màu lam xu t hi nế ế
và t i ch Na b c cháy có k t t a màu đen. Xung quanh m u Na cháy có ế
màu h ng xu t hi n r i m t.
Ph ng trình ph n ng và gi i thích:ươ
-Ph ng trình ph n ng:ươ
2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (1)
2H2 + O2 2H2O (2)
-Na tác d ng v i n c t o ra H ướ 2, ph n ng (1) t a nhi t r t l n t o đi u
ki n cho ph n ng (2) x y ra, t o ra khói tr ng đó là h n h p c a H 2 và
h i n c. Ph n ng sinh ra NaOH là m t baz m nh nên làm dung d ch cóơ ướ ơ
ch a phenolphtalein hóa h ng. NaOH sinh ra bao quanh m u Na làm gi m
b m t ti p xúc c a Na v i H ế 2O nên ph n ng x y ra ch m. H 2 sinh ra
phân b không đu t o nên l c nâng và đy Na ch y trên m t n c. ướ
3
Nhóm 7 Báo cáo thí nghi m hóa vô c ơ
-Làm l i thí nghi m v i dung d ch CuSO 4 0.5M, ngoài ph n ng (1) và (2)
còn có ph n ng:
2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
(xanh lam)
-Khi vào dung d ch CuSO4, Na tác d ng v i n c tr c ch không tr c ti p ướ ướ ế
kh ion Cu2+
-Natri ph n ng mãnh li t h n vì: Trong thí nghi m đu NaOH v a t o ơ
thành bao quanh m u Na làm gi m b m t ti p xúc gi a Na v i H ế 2O. Còn
thí nghi m sau NaOH v a t o thành đã ph n ng ngay v i CuSO 4 nên
không làm gi m b m t ti p xúc gi a Na v i H ế 2O. M t khác, do NaOH
m i sinh ra ph n ng t c th i v i l ng d CuSO ượ ư 4 nên dung d ch ch a
phenolphtalein ban đu chuy n sang màu h ng nh ng sau đó m t màu. ư
-K t t a màu đen là do nhi t t a ra c a ph n ng (1) làm nhi t phân t aế
Cu(OH)2 thành CuO có màu đen:
Cu(OH)2 CuO (đen) + H2O
K t lu nế :
-Kim lo i ki m m m, d c t. Trong các ph n ng chúng th hi n tính kh
m nh. R t ho t đng v m t hóa h c, ph n ng mãnh li t v i n c t o ướ
baz m nh và t a nhi t. ơ Kim lo i ki m r t d tác d ng v i n c và oxi ướ
trong không khí nên ng i ta b o qu n kim lo i ki m trong d u ho . ườ
4. Thí nghi m 4: Đ tan c a các mu i kiêm lo i ki m
Cách ti n hành và hi n t ng:ế ượ
-Cho vào 2 ng nghi m m i ng kho ng 1 ml dung d ch LiCl 0.5M và 5
gi t NH4OH đm đc.
-ng 1: thêm vào 1ml dung d ch NaF 0.5M, l c đu đ yên vài phút ta th y
có t a tr ng t o thành. Khi thêm NH 4OH vào thì l ng t a nhi u h n.ượ ơ
4
Nhóm 7 Báo cáo thí nghi m hóa vô c ơ
-ng 2: thêm vào 1ml dung d ch NaH 2PO4 và l c đu thì không th y hi n
t ng nh ng khi cho NHượ ư 4OH vào thì có t a tr ng xu t hi n và ti p t c ế
đn d NHế ư 4OH thì t a v n không tan.
Ph ng trình ph n ng và gi i thích:ươ
-LiF là ch t ít tan nên có k t t a t o thành. Khi cho NH ế 4OH đm đc vào,
NH4OH làm dung môi phân c c h n mà LiF có tính liên k t c ng hóa tr ơ ế
nên t a nhi u h n. ơ
NaF + LiCl NaCl + LiF
-Li3PO4 tan nh ng khi ưcho NH4OH đm đc vào, dung môi tr nên phân c c
h n nên ơLi3PO4 tr nên ít tan h n. ơ
OH- + H2PO4- H2O + HPO42-
OH- + HPO42- H2O + PO43-
3Li+ + PO43- Li3PO4
-Làm l i thí nghi m trên và thay LiCl b ng KCl thì trong các ng đu không
có hi n t ng. ượ
K t lu n :ế
-Đa s các mu i kim lo i ki m là d tan tr m t s mu i c a Li. Do trong
các kim lo i ki m Li có bán kính nguyên t nh nên l c hút h t nhân v i
electron ngoài cùng l n làm cho đ phân c c trong mu i gi m làm cho các
mu i c a Li khó tan trong dung môi phân c c.
5. Thí nghi m 5 :
Cách ti n hành và hi n t ng:ế ượ
-L c chung h n h p g m 0.5g LiCl và 0.5g KCl v i 3ml c n trong. L c và
r a ph n r n không tan v i 1ml c n (3 l n). Ph n c n qua l c và c n dùng
5