
www.MATHVN.com
Đ S 15 Ề Ố Đ THI TH Đ I H C NĂM 2012 Ề Ử Ạ Ọ
Môn: Sinh h c 12ọ
(Th i gian làm bài 90 phút; 50 câu tr c nghi m)ờ ắ ệ
H tên thí sinh:……………………………………… S báo danh:ọ ố
…………………
Chú ý: Thí sinh làm ph n t ch n nâng cao thì thêm s 1, làm ph n t ch n c b n thì thêm s 2ầ ự ọ ố ầ ự ọ ơ ả ố
vào ch s hàng trăm c a mã đữ ố ủ ề
I. Ph n chungầ ( 40 câu, t câu 1 đ n câu 40)ừ ế
Câu 1. Có 1 đ t bi n l n trên NST th ng làm cho m d i c a gà dài h n m trên. Nh ng con gàộ ế ặ ườ ỏ ướ ủ ơ ỏ ữ
nh v y m đ c ít th c ăn nên y u t. Nh ng ch chăn nuôi th ng ph i liên t c lo i chúng kh iư ậ ổ ượ ứ ế ớ ữ ủ ườ ả ụ ạ ỏ
đàn. Khi cho giao ph i ng u nhiên 100 c p gà b m m bình th ng, thu đ c 1500 gà con, trong đóố ẫ ặ ố ẹ ỏ ườ ượ
có 15 gà bi u hi n đ t bi n trên. Gi s không có đ t bi n m i x y ra, hãy cho bi t có bao nhiêu gà bể ệ ộ ế ả ử ộ ế ớ ả ế ố
m d h p t v đ t bi n trên?ẹ ị ợ ử ề ộ ế
A. 15 B. 2 C. 40 D. 4
Câu 2. cà chua ,tính tr ng màu s c ,hình d ng qu ,m i tính tr ng do 1 gen quy đ nh .Đem 2 câyỞ ạ ắ ạ ả ỗ ạ ị
thu n ch ng đ tròn và vàng b u d c lai v i nhau thu đ c F1 100% đ tròn .Cho F1 lai v i nhau thi ầ ủ ỏ ầ ụ ớ ượ ỏ ớ ở
F2 th y xu t hi n 4 ki u hình trong đó đ b u d c chi m 9%. Nh n xét nào sau đây là đúng : 1. Hoánấ ấ ệ ể ỏ ầ ụ ế ậ
v gen v i f = 36% 2. Hoán v gen v i f = 48% 3. Hoán v gen v i f = 20% 4. Hoán v gen v i f = 40%ị ớ ị ớ ị ớ ị ớ
A. 1,2 B. 3,4 C. 1 D. 1,3
Câu 3. Theo s li u th ng kê v t ng nhi t h u hi u (đ -ngày) cho các giai đo n s ng c a sâu Sòiố ệ ố ề ổ ệ ữ ệ ộ ạ ố ủ
h i th c v t: Tr ng: 117,7; Sâu: 512,7; Nh ng: 262,5; B m:27. Bi t r ng ng ng nhi t phát tri nạ ự ậ ứ ộ ướ ế ằ ưỡ ệ ể
c a sâu Sòi là 8ủ0C, nhi t đ trung bình ngày 23,6ệ ộ 0C sâu Sòi hoá nh ng ng đông t 1/11 đ n 1/3 d ngộ ủ ừ ế ươ
l ch. S th h c a sâu sòi sau 1 năm là ị ố ế ệ ủ
A. 8 th h . ế ệ B. 2 th h . ế ệ C. 4 th h . ế ệ D. 6 thế
h . ệ
Câu 4. S ki u giao t c a m mang 2 trong s n NST c a bà ngo i là 28. Bi t c u trúc các c p NSTố ể ử ủ ẹ ố ủ ạ ế ấ ặ
t ng đ ng đ u khác nhau, quá trình gi m phân không x y ra trao đ i đo n và đ t bi n. T l giao tươ ồ ề ả ả ổ ạ ộ ế ỉ ệ ử
c a m mang 3 NST trong s các NST c a ông ngo i là: ủ ẹ ố ủ ạ
A. 28 B. 28/256 C. 56 D. 56/256
Câu 5. loài mèo nhà, c p alen D, d quy đ nh màu lông n m trên NST gi i tính X (DD : lông đen, Dd :Ở ặ ị ằ ớ
tam th , dd : lông vàng). Trong m t qu n th mèo thành ph Luân Đôn ng i ta ghi đ c s li u vể ộ ầ ể ở ố ườ ượ ố ệ ề
các ki u hình sau: Mèo đ c : 311 lông đen, 42 lông vàng. Mèo cái : 277 lông đen, 20 lông vàng, 54 tamể ự
th .T n s các alen D và d trong qu n th đi u ki n cân b ng l n l t là:ể ầ ố ầ ể ở ề ệ ằ ầ ượ
A. 0,654 và 0,346. B. 0,871 và 0,129. C. 0,726 và 0,274. D. 0,853 và 0,147.
Câu 6. m t loài th c v t, cho giao ph n gi a cây hoa đ thu n ch ng v i cây hoa tr ng đ c FỞ ộ ự ậ ấ ữ ỏ ầ ủ ớ ắ ượ 1
toàn hoa đ . Ti p t c cho Fỏ ế ụ 1 lai v i c th đ ng h p l n đ c th h con có t l 3 cây hoa tr ng : 1ớ ơ ể ồ ợ ặ ượ ế ệ ỉ ệ ắ
cây hoa đ .Cho 1 cây Fỏ1 t th ph n đ c các h t lai Fự ụ ấ ượ ạ 2 , Xác su t đ có đúng 3 cây hoa đ trong 4 câyấ ể ỏ
con là bao nhiêu:
A. 0,07786 B. 0,177978 C. 0,03664 D. 0,31146
Câu 7. Nh ng thành t u nào là thành t u c a công ngh gen:ữ ự ự ủ ệ
1.T o gi ng bông kháng sâu h i. 2. S n xu t các lo i thu c tr sâu hóa h c di t tr sâu b gây h i ạ ố ạ ả ấ ạ ố ừ ọ ệ ừ ọ ạ
3. Gi ng cà chua có gen s n sinh etilen b t ho t. 4. Chu t nh t mang gen tăng tr ng c a chu tố ả ấ ạ ộ ắ ưở ủ ộ
c ng.ố
5. C u Đoly 6. Dê s n xu t ra t nh n trong s a 7. T o gi ng c u có gen protein huy từ ả ấ ơ ệ ữ ạ ố ừ ế
t ng ng iươ ườ
A. 1,4,6,7 B. 1,4,5,7 C. 1,2,4,5,7 D. 1,3,4,6,7
Mã đ : 156ề
1

www.MATHVN.com
Câu 8. M t loài thú, locut quy đ nh màu lông g m 3 alen theo th t át hoàn toàn nh sau: A > aộ ị ồ ứ ự ư 1 > a
trong đó alen A quy đ nh lông đen, aị1- lông xám, a - lông tr ng. Quá trình ng u ph i m t qu n th cóắ ẫ ố ở ộ ầ ể
t l ki u hình là 0,51 lông đen: 0,24 lông xám: 0,25 lông tr ng. ỷ ệ ể ắ T n s t ng đ i c a 3 alen là: ầ ố ươ ố ủ
A. A = 0, 5 ; a1 = 0,2 ; a = 0,3 B. A = 0, 4 ; a1= 0,1 ; a = 0,5
C. A = 0,3 ; a1= 0,2 ; a = 0,5 D. A = 0,7 ; a1= 0,2 ; a = 0, 1
Câu 9. Trong đi u ki n s ng khó khăn các khe ch t h p vùng n c sâu c a đáy bi n, m t s cá đ cề ệ ố ở ậ ẹ ướ ủ ể ộ ố ự
Edriolychnus schmidti kí sinh trên con cái. Đây là m t ví d v m i quan hộ ụ ề ố ệ
A. c ch c m nhi m. ứ ế ả ễ B. c nh tranh cùng loài. ạ
C. h tr cùng loài. ỗ ợ D. kí sinh - v t ch .ậ ủ
Câu 10. Câu nào sau đây đúng v ti n hóa:ề ế
A. Làm thay đ i thành ph n di truy n c a 1 qu n thổ ầ ề ủ ầ ể
B. Làm thay đ i KG c a 1 cá th qua th i gianổ ủ ể ờ
C. Phân hóa kh năng s ng sót gi a các cá thả ố ữ ể
D. Là y u t t o nên s gi ng nhau gi a b m và con cáiế ố ạ ự ố ữ ố ẹ
Câu 11. Câu nào sau đây đúng?
I. Trong BDTH, VCDT không b bi n đ i mà ch t h p l i còn trong đ t bi n có s thay đ i VCDT.ị ế ổ ỉ ổ ợ ạ ộ ế ự ổ
II. Các BDTH luôn luôn xu t hi n th h sau còn đ t bi n có th xu t hi n ngay trong đ i cá th .ấ ệ ở ế ệ ộ ế ể ấ ệ ờ ể
III. Các BDTH là ngu n nguyên li u quan trong cung c p cho ch n gi ng và ti n hoá còn đ t bi n vìồ ệ ấ ọ ố ế ộ ế
nh h ng đ n s c s ng sinh v t nên vai trò kém quan tr ng h n`.ả ưở ế ứ ố ậ ọ ơ
IV. BDTH có th đ nh h ng đ c, còn các đ t bi n t nhiên th ng xu t hi n ng u nhiên, vôể ị ướ ượ ộ ế ự ườ ấ ệ ẫ
h ng.ướ
Câu tr l i: ả ờ
A. I, II B. I, II, III, IV C. I, II, IV D. I, II, III
Câu 12. M ch 1 c a gen có: A1 = 100; T1 = 200. ạ ủ M ch 2 c a gen có: G2 = 300; X2 = 400. Bi t m ch 2ạ ủ ế ạ
c a gen là m ch khuôn. Gen phiên mã, d ch mã t ng h p 1 chu i pôlipeptit. Bi t mã k t thúc trênủ ạ ị ổ ợ ỗ ế ế
mARN là UAG, s nucleotit m i lo i trong các b ba đ i mã c a ARN v n chuy n là:ố ỗ ạ ộ ố ủ ậ ể
A. A= 200; U = 100; G = 300; X = 400 B. A= 199; U = 99; G = 300; X = 399
C. A= 100; U = 200; G = 400; X = 300 D. A= 99; U = 199; G = 399; X = 300
Câu 13. Vùng kh i đ ng (P) là 1 đo n đ c bi t c a......... đ c nh n bi t b i..............ở ộ ạ ặ ệ ủ ượ ậ ế ở
A. ARN/ARN pôlimeraza B. ADN/đo n m iạ ồ
C. ADN/ADN pôlimeraza D. ADN/ARN pôlimeraza
Câu 14. M t qu n th b m g m 900 con, t n s alen quy đ nh c u t chuy n đ ng nhanh c a 1ộ ầ ể ướ ồ ầ ố ị ấ ử ể ộ ủ
enzim: p=0,7,t n s alen quy đ nh c u t chuy n đ ng ch m: q= 0,3. Có 90 con b m t qu n th nàyầ ố ị ấ ử ể ộ ậ ướ ừ ầ ể
nh p c đ n 1 qu n th có q =0,8. T n s alen c a qu n th m i là:ậ ư ế ầ ể ầ ố ủ ầ ể ớ
A. p= 0,25 và q= 0,75 B. p= 0,75 và q= 0,25 C. p= 0,7 và q= 0,3 D. p= 0,3 và q= 0,7
Câu 15. Nh ng đ c đi m nào sau đây là c a ng i t i c :ữ ặ ể ủ ườ ố ổ
1. Trán còn th p và vát. ấ
2. g h c m t nhô cao. ờ ố ắ
3. không còn g trên h c m t. ờ ố ắ
4. hàm d i có l i c m rõ.ướ ồ ằ
5. x ng hàm thô. ươ
6. x ng hàm b t thô. ươ ớ
7. hàm d i ch a có l i c m. ướ ư ồ ằ
8. trán r ng và th ng.ộ ẳ
A. 1,3,8. B. 3,4,8. C. 1,2,5,7 D. 1,2,4,5.
Câu 16. Nghiên c u 1 qu n th chim cánh c t g m 2000 cá th ng i ta nh n th y t l sinh s n, tứ ầ ể ụ ồ ể ườ ậ ấ ỉ ệ ả ử
vong hàng năm kho ng 4,5% và 1,25% so v i t ng s cá th c a qu n th . Kích th c c a qu n th làả ớ ổ ố ể ủ ầ ể ướ ủ ầ ể
bao nhiêu sau th i gian 2 năm:ờ
2

www.MATHVN.com
A. 2132 B. 2097 C. 2067 D. 2130
Câu 17. M t nhà t nhiên h c nghiên c u quan h c nh tranh gi a các đ ng v t đ n sinh s ng trên bãiộ ự ọ ứ ệ ạ ữ ộ ậ ế ố
c và nh n th y r ng 1 loài chim luôn ngăn c n b m không hút m t trên các hoa màu xanh. Đi u gìỏ ậ ấ ằ ả ướ ậ ề
s x y ra các con chim đó r i đi kh i đ ng c ?ẽ ả ờ ỏ ồ ỏ
A. Không có s thay đ i v sinh thái c a b mự ổ ề ổ ủ ướ
B. sinh thái c a b m đ c m r ngỔ ủ ướ ượ ở ộ
C. sinh thái c a b m s thu h pỔ ủ ướ ẽ ẹ
D. Lúc đ u sinh thái c a b m m r ng, sau đó thu h p l iầ ổ ủ ướ ở ộ ẹ ạ
Câu 18. Quá trình nào nh h ng quan tr ng nh t t i s v n đ ng c a chu trình cacbon?ả ưở ọ ấ ớ ự ậ ộ ủ
A. Hô h p th c v t và đ ng v t ấ ự ậ ộ ậ B. S l ng đ ng cacbonự ắ ọ
C. Đ t cháy nhiên li u hoá th chố ệ ạ D. Quang h p c a th c v tợ ủ ự ậ
Câu 19. Ng i ta hay s d ng virut làm th truy n trong nghiên c u thay th gen b nh ng i b ngườ ử ụ ể ề ứ ế ệ ở ườ ằ
các gen lành là vì:
A. B ng cách này gen lành có th t n t i trong t bào ch t mà không b enzim phân huằ ể ồ ạ ế ấ ị ỷ
B. B ng cách này gen lành có th chèn vào đ c NST c a ng iằ ể ượ ủ ườ
C. B ng cách này gen lành có th đ c nhân lên thành nhi u b n sao trong t bào ng i thay thằ ể ượ ề ả ế ườ ế
gen gây b nhệ
D. Dùng virut làm th truy n ít gây tác d ng x u h n là dùng plasmit làm th truy nể ề ụ ấ ơ ể ề
Câu 20. Trong 1 qu n th , giá tr thích nghi c a các ki u gen là AA = 1, A a = 1 , aa = 0. Ph n ánhầ ể ị ủ ể ả
qu n th đang di n ra :ầ ể ễ
A. Ch n l c n đ nh ọ ọ ổ ị B. S n đ nh và không có s ch n l c nào.ự ổ ị ự ọ ọ
C. Ch n l c gián đo n hay phân li. ọ ọ ạ D. Ch n l c v n đ ng.ọ ọ ậ ộ
Câu 21. Trong v n cây có múi ng i ta th ng th ki n đ vào s ng. Ki n đ này đu i đ c loàiườ ườ ườ ả ế ỏ ố ế ỏ ổ ượ
ki n hôi (chuyên đ a nh ng con r p cây lên ch i non. Nh v y r p l y đ c nhi u nh a cây và th iế ư ữ ệ ồ ờ ậ ệ ấ ượ ề ự ả
ra nhi u đ ng cho ki n hôi ăn). Đ ng th i nó cũng tiêu di t sâu và r p cây. Hãy cho bi t m i quan hề ườ ế ồ ờ ệ ệ ế ố ệ
gi a:ữ
1.quan h gi a r p cây và cây có múi 2. quan h gi a r p cây và ki n hôi 3. quan h gi a ki n đ vàệ ữ ệ ệ ữ ệ ế ệ ữ ế ỏ
ki n hôiế
4.quan h gi a ki n đ và r p cây. Câu tr l i theo th t sau :ệ ữ ế ỏ ệ ả ờ ứ ự
A. 1. Quan h h tr 2.h i sinh 3. c nh tranh 4. đ ng v t ăn th t con m iệ ỗ ợ ộ ạ ộ ậ ị ồ
B. 1. Quan h h tr 2.h p tác 3. c nh tranh 4. đ ng v t ăn th t con m iệ ỗ ợ ợ ạ ộ ậ ị ồ
C. 1. Quan h kí sinh 2.h p tác 3. c nh tranh 4. đ ng v t ăn th t con m iệ ợ ạ ộ ậ ị ồ
D. 1. Quan h kí sinh 2.h i sinh 3. đ ng v t ăn th t con m i 4. c nh tranhệ ộ ộ ậ ị ồ ạ
Câu 22. Cách li đ a lí có vai trò quan tr ng trong ti n hoá vì:ị ọ ế
A. Đi u ki n đ a lí khác nhau là nguyên nhân tr c ti p gây ra s bi n đ i trên c th sinh v tề ệ ị ự ế ự ế ổ ơ ể ậ
B. Cách li đ a lí là nguyên nhân tr c ti p làm xu t hi n s cách li sinh s nị ự ế ấ ệ ự ả
C. Đi u ki n đ a lí khác nhau s n sinh ra các đ t bi n khác nhau d n đ n hình thành loài m iề ệ ị ả ộ ế ẫ ế ớ
D. Cách li đ a lí giúp duy trì s khác bi t v t n s alen và thành ph n ki u gen gi a các qu n thị ự ệ ề ầ ố ầ ể ữ ầ ể
gây nên b i các nhân t ti n hoáở ố ế
Câu 23. Cà đ c dộ ư c có 2n = 24 NST. Có m t th đ t bi n, trong đó c p NST s 1 có 1 chi c bợ ộ ể ộ ế ở ặ ố ế ị
m t đo n, m t chi c c a NST s 5 b đ o 1 đo n, NST s 3 l p 1 đo n. Khi gi m phân n u cácấ ạ ở ộ ế ủ ố ị ả ạ ở ố ặ ạ ả ế
c p NST phân li bình th ng thì trong s các lo i giao t đ c t o ra, giao t đ t bi n có t lặ ườ ố ạ ử ượ ạ ử ộ ế ỉ ệ
A. 75%. B. 25% C. 87,5% D. 12,5%.
Câu 24. Cho s đ tháp sinh thái năng l ng sau đây:ơ ồ ượ
Cáo: 9,75 . 103 Kcal
Th : 7,8 . 10ỏ5 Kcal
Cây xanh : 12 . 106 Kcal
3

www.MATHVN.com
Sinh v t b c 2 trong chu i th c ăn trên có hi u su t sinh thái b ng:ậ ậ ỗ ứ ệ ấ ằ
A. 2% B. 1.25%. C. 3% D. 4%
Câu 25. 3 c p gen d h pAaBbDd n m trên 2 c p NST th ng, trong đó 2 c p Aa, Bb liên k t trên 1ặ ị ợ ằ ặ ườ ặ ế
c p NST. Cho F1 x F1 t o ra F2 có ki u hình mang 3 tính tr ng l n chi m t l 4%. Bi t m i tính tr ngặ ạ ể ạ ặ ế ỉ ệ ế ỗ ạ
do 1 gen quy đ nh, tr i hoàn toàn, hoán v gen 2 bên F1 nh nhau. T l ki u hình mang 3 tính tr ngị ộ ị ở ư ỉ ệ ể ạ
tr i F2 là:ộ ở
A. 49,5% B. 16,5% C. 66,0% D. 54,0%
Câu 26. Qu n th có c u trúc di truy n nh sau: 0,2 AABb: 0,2 AaBb: 0,3aaBB: 0,3aabbầ ể ấ ề ư
N u qu n th trên giao ph i t do thì t l c th mang 2 c p gen đ ng h p l n sau 1 th h là:ế ầ ể ố ự ỉ ệ ơ ể ặ ồ ợ ặ ế ệ
A. 30% B. 12,25% C. 35% D. 5,25%
Câu 27. M t lát m ng bánh mì đ lâu trong không khí tr i qua các giai đo n: nh ng ch m nh màuộ ỏ ể ả ạ ữ ấ ỏ
xanh xu t hi n trên b m t bánh. Các s i m c phát tri n thành t ng v t dài và m c trùm lên các ch mấ ệ ề ặ ợ ố ể ừ ệ ọ ấ
màu xanh. S i n m m c xen k m c, sau 2 tu n có màu vàng nâu bao trùm lên toàn b b m t mi ngợ ấ ọ ẽ ố ầ ộ ề ặ ế
bánh. Quan sát đó mô t :ả
A. S c ng sinh gi a các loài ự ộ ữ B. S phân huự ỷ
C. Quá trình di n thễ ế D. S c ch - c m nhi mự ứ ế ả ễ
Câu 28. chim, Pt/c: lông dài, xoăn x lông ng n, th ng, F1 thu đ c toàn lông dài, xoăn. Cho chimỞ ắ ẳ ượ
tr ng F1 giao ph i v i chim mái ch a bi t KG, F2 xu t hi n 20 chim lông ng n, th ng: 5 lông dài,ố ố ớ ư ế ấ ệ ắ ẳ
th ng: 5 lông ng n, xoăn. T t c chim tr ng c a F2 đ u có lông dài, xoăn. Bi t 1 gen quy đ nh 1 tínhẳ ắ ấ ả ố ủ ề ế ị
tr ng. T n s HVG c a chim tr ng F1 là:ạ ầ ố ủ ố
A. 5% B. 25% C. 10% D. 20%
Câu 29. ng i, xét 4 gen: gen th nh t có 3 alen n m trên NST th ng, các gen 2 và 3 m i gen đ uỞ ườ ứ ấ ằ ườ ỗ ề
có 2 alen n m trên NST X (không có alen trên Y) các gen trên X liên k t hoàn toàn v i nhau. Gen th 4ằ ế ớ ứ
có 3 alen n m trên NST gi i tính Y (không có alen trên X), . Theo lý thuy t s ki u gen t i đa v cácằ ớ ế ố ể ố ề
lôcut trên trong qu n th ng i làầ ể ườ
A. 142 B. 115 C. 84 D. 132
Câu 30. Phát bi u nào d i đây ể ướ không đúng?
A. M i loài đ ng v t hay th c v tđã phát sinh trong m t th i kì l ch s nh t đ nh, t i m t vùngỗ ộ ậ ự ậ ộ ờ ị ử ấ ị ạ ộ
nh t đ nhấ ị
B. H đ ng v t trên các đ o đ i l c th ng nghèo nàn và g m nh ng loài có kh năng v t bi nệ ộ ậ ả ạ ụ ườ ồ ữ ả ượ ể
nh d i, chim. Không có l ng c và thú l n n u đ o tách xa ra kh i đ t li nư ơ ưỡ ơ ớ ế ả ỏ ấ ề
C. Cách li đ a lí là nhân t thúc đ y s phân li, nh ng vùng đ a lí tách ra càng s m càng có nhi uị ố ẩ ự ữ ị ớ ề
d ng sinh v t đ c h u và d ng đ a ph ngạ ậ ặ ữ ạ ị ươ
D. Đ c đi m c a h đ ng v t đ o là b ng ch ng v quá trình hình thành loài m id i tác d ngặ ể ủ ệ ộ ậ ở ả ằ ứ ề ớ ướ ụ
c a CLTN và cách li đ a líủ ị
Câu 31. Đâu là k t lu n sai v quá trình ti n hoá c a s s ng trên trái đ t ?ế ậ ề ế ủ ự ố ấ
A. Ti n hoá ti n sinh h c là giai đo n hình thành nên các t bào s khai và nh ng t bào s ng đ uế ề ọ ạ ế ơ ữ ế ố ầ
tiên .
B. Ti n hoá ti n sinh h c là giai đo n hình thành nên các t bào s khai sau đó là c th sinh v tế ề ọ ạ ế ơ ơ ể ậ
nhân s đ u tiên.ơ ầ
C. Ti n hoá sinh h c là giai đo n ti n hoá t nh ng t bào đ u tiên hình thành nên các loài sinh v tế ọ ạ ế ừ ữ ế ầ ậ
nh ngày nay.ư
D. Ti n hoá hoá h c là giai đo n hình thành nên các h p ch t h u c t các ch t vô c .ế ọ ạ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ
Câu 32. Theo dõi s di truy n c a 2 c p tính tr ng đ c quy đ nh b i 2 c p gen và di truy n tr i hoànự ề ủ ặ ạ ượ ị ở ặ ề ộ
toàn. N u Fế1 có t l ki u hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì ki u gen c a P và t n s hoán v genỷ ệ ể ể ủ ầ ố ị
là
4

www.MATHVN.com
A.
aB
Ab
x
ab
Ab
; f = 37,5% B.
aB
Ab
x
aB
Ab
; f = 8,65%
C.
ab
AB
x
ab
AB
; hoán v 1bên v i f = 25% ị ớ D.
ab
AB
x
ab
Ab
; f = 25%
Câu 33. Trình t các loài nào trong s trình t các loài nêu d i đây đ c s p x p đúng theo trình tự ố ự ướ ượ ắ ế ự
th i gian ti n hoáờ ế
1. ng i đ ng th ng (H.erectus) 2.ng i khéo léo (H.habilis) 3.ng i hi n đ i (H.sapiens) 4.ng iườ ứ ẳ ườ ườ ệ ạ ườ
Neandectan,
A. 2,1, 3, 4 B. 2, 1,4, 3 C. 1, 2, 3,4 D. 2, 4, 3,1
Câu 34. ngô, gi thi t h t ph n (n+1) không có kh năng th tinh, noãn (n+1) v n th tinh bìnhỞ ả ế ạ ấ ả ụ ẫ ụ
th ng. G i gen R quy đ nh h t đ , tr i hoàn toàn so v i gen r quy đ nh h t tr ng. Lai P: ♂ RRr (2n+1)ườ ọ ị ạ ỏ ộ ớ ị ạ ắ
x ♀ RRr (2n+1), t l ki u hình Fỉ ệ ể ở 1 là
A. 5 đ : 1 tr ng.ỏ ắ B. 17 đ : 1 tr ng.ỏ ắ C. 11 đ : 1 tr ng.ỏ ắ D. 35 đ : 1 tr ng.ỏ ắ
Câu 35. C th bình th ng có gen ti n ung thơ ể ườ ề ư nhưng gen này không phiên mã nên c th không bơ ể ị
b nh ung thệ ư. Khi gen ti n ung thề ư b đ t bi n thành gen ung thị ộ ế thì c th s b b nh. Gen ti n ungư ơ ể ẽ ị ệ ề
thư b đ t bi n vùng nào sau đây c a gen?ị ộ ế ở ủ
A. Vùng k t thúc. ếB. Vùng b t kì trên gen.ấ ở
C. Vùng đi u hoà.ềD. Vùng mã hoá.
Câu 36. M t gen r t ng n đ c t ng h p nhân t o trong ng nghi m có trình t nucleotit nh sau:ộ ấ ắ ượ ổ ợ ạ ố ệ ự ư
M ch I: (1) TAX ATG ATX ATT TXA AXT AAT TTX TAG GTA XAT (2)ạ
M ch II: (1) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX XAT GTA (2)ạ
Gen này d ch mã trong ng nghi m cho ra 1 chu i pôlipeptit ch g m 5 axit amin. Hãy cho bi t m chị ố ệ ỗ ỉ ồ ế ạ
nào đ c dùng làm khuôn đ t ng h p ra mARN và chi u sao mã trên genượ ể ổ ợ ề
A. M ch II làm khuôn, chi u sao mã t (2) -> (1) ạ ề ừ
B. M ch II làm khuôn, chi u sao mã t (1) -> (2)ạ ề ừ
C. M ch I làm khuôn, chi u sao mã t (2) -> (1)ạ ề ừ
D. M ch I làm khuôn, chi u sao mã t (1) -> (2)ạ ề ừ
Câu 37. Lôcut A n m trên NST th ng quy đ nh tính tr ng màu m t có 4 alen. Ti n hành ba phép lai:ằ ườ ị ạ ắ ế
- Phép lai 1: đ x đ ỏ ỏ →
F1: 75% đ , 25% nâu. - Phép lai 2: vàng x tr ngỏ ắ →
F1: 100% vàng.
- Phép lai 3: nâu x vàng →
F1: 25% tr ng, 50% nâu, 25% vàng. ắ
T k t qu trên, th t các alen t tr i đ n l n làừ ế ả ứ ự ừ ộ ế ặ
A. nâu→
vàng→
đ ỏ→
tr ng. ắ B. đ ỏ→
nâu →
vàng→
tr ng.ắ
C. nâu →
đ ỏ→
vàng→
tr ng. ắD. vàng→
nâu →
đỏ→
tr ng.ắ
Câu 38. Khi gen trên ADN c a l c l p th c v t b đ t bi n s không d n đ n k t qu nào d iủ ụ ạ ở ự ậ ị ộ ế ẽ ẫ ế ế ả ướ
đây?
A. Trong 1 TB có mang gen đ t bi n s có 2 lo i l c l p xanh và tr ng.ộ ế ẽ ạ ụ ạ ắ
B. Làm cho toàn cây hoá tr ng do không t ng h p đ c ch t di p l c. ắ ổ ợ ượ ấ ệ ụ
C. S phân ph i ng u nhiên và không đ ng đ u c a nh ng l p th này thông qua quá trình nguyênự ố ẫ ồ ề ủ ữ ạ ể
phân s sinh ra hi n t ng lá có đ m xanh, đ m tr ng.ẽ ệ ượ ố ố ắ
D. L c l p s m t kh năng t ng h p di p l c làm xu t hi n màu tr ngụ ạ ẽ ẩ ả ổ ợ ệ ụ ấ ệ ắ
Câu 39. Bằng công nghệ tế bào thực v t,ậ người ta có thể nuôi c yấ các m uẩ mô c aủ m tộ cơ thể
th c v tự ậ rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. B ngằ kĩ thu tậ chia c tắ m tộ phôi động v tậ thành
nhiều phôi r iồ c yấ các phôi này vào tử cung c aủ các con v tậ khác nhau cũng có thể t oạ ra nhi uề con
v tậ quý hiếm. Đặc đi mể chung c a hai ph ng pháp này là:ủ ươ
A. đ u t o ra các cá tề ạ h con có kiể ểu gen đ ng nh tồ ấ
B. đ u thao tác trên về ật li u di truệy n là ADN và nhềi mễ s c th .ắ ể
C. đ u t o ra các cá tề ạ h con cóể ki u gen thuể ần ch ng. ủ
5

