www.MATHVN.com
Đ S 15 Đ THI TH Đ I H C NĂM 2012
n: Sinh h c 12
(Th i gian làmi 90 phút; 50 câu tr c nghi m)
H tên thí sinh:……………………………………… S báo danh:
…………………
Chú ý: Thí sinh làm ph n t ch n ng cao tthêm s 1, làm ph n t ch n c b n thì thêm s 2 ơ
o ch s hàng trăm c a mã đ
I. Ph n chung ( 40 câu, t u 1 đ n câu 40) ế
u 1. 1 đ t bi n l n trên NST th ng làm cho m d i c a dài h n m trên. Nh ng con ế ườ ướ ơ
nh v y m đ c ít th c ăn nên y u t. Nh ng ch chăn nuôi th ng ph i liên t c lo i chúng kh iư ượ ế ườ
đàn. Khi cho giao ph i ng u nhiên 100 c p gà b m m nh th ng, thu đ c 1500 gà con, trong đó ườ ượ
15 gà bi u hi n đ t bi n trên. Gi s không có đ t bi n m i x y ra, hãy cho bi t có bao nhiêu gà b ế ế ế
m d h p t v đ t bi n trên? ế
A. 15 B. 2 C. 40 D. 4
Câu 2. chua ,tính tr ng màu s c ,hình d ng qu ,m i tính tr ng do 1 gen quy đ nh .Đem 2 y
thu n ch ng đ tròn và vàng b u d c lai v i nhau thu đ c F1 100% đ tròn .Cho F1 lai v i nhau thi ượ
F2 th y xu t hi n 4 ki u hình trong đó đ b u d c chi m 9%. Nh n xét nào sau đây là đúng : 1. Hoán ế
v gen v i f = 36% 2. Hoán v gen v i f = 48% 3. Hoán v gen v i f = 20% 4. Hoán v gen v i f = 40%
A. 1,2 B. 3,4 C. 1 D. 1,3
u 3. Theo s li u th ng v t ng nhi t h u hi u -ngày) cho các giai đo n s ng c a u Sòi
h i th c v t: Tr ng: 117,7; Sâu: 512,7; Nh ng: 262,5; B m:27. Bi t r ng ng ng nhi t phát tri n ướ ế ưỡ
c a sâu Sòi là 80C, nhi t đ trung bình ny 23,6 0C sâu Sòi hoá nh ng ng đông t 1/11 đ n 1/3 d ng ế ươ
l ch. S th h c a sâu sòi sau 1 năm ế
A. 8 th h . ế B. 2 th h . ế C. 4 th h . ế D. 6 thế
h .
Câu 4. S ki u giao t c a m mang 2 trong s n NST c a bà ngo i là 28. Bi t c u trúc các c p NST ế
t ng đ ng đ u khác nhau, quá trình gi m phân không x y ra trao đ i đo n và đ t bi n. T l giao tươ ế
c a m mang 3 NST trong s c NST c a ông ngo i là:
A. 28 B. 28/256 C. 56 D. 56/256
Câu 5. loài mèo nhà, c p alen D, d quy đ nh màu lông n m trên NST gi i tính X (DD : lông đen, Dd :
tam th , dd : lông vàng). Trong m t qu n th mèo thành ph Luân Đôn ng i ta ghi đ c s li u v ườ ượ
các ki u nh sau: Mèo đ c : 311 lông đen, 42 ng vàng. Mèo cái : 277 lông đen, 20 lông vàng, 54 tam
th .T n s các alen Dd trong qu n th đi u ki n cân b ng l n l t là: ượ
A. 0,654 và 0,346. B. 0,871 0,129. C. 0,726 0,274. D. 0,853 và 0,147.
u 6. m t loài th c v t, cho giao ph n gi a y hoa đ thu n ch ng v i y hoa tr ng đ c F ượ 1
toàn hoa đ . Ti p t c cho F ế 1 lai v i c th đ ng h p l n đ c th h con có t l 3 y hoa tr ng : 1 ơ ượ ế
cây hoa đ .Cho 1 cây F1 t th ph n đ c các h t lai F ượ 2 , Xác su t đ có đúng 3 cây hoa đ trong 4 cây
con là bao nhiêu:
A. 0,07786 B. 0,177978 C. 0,03664 D. 0,31146
u 7. Nh ng thành t u nào là thành t u c a công ngh gen:
1.T o gi ng bông kháng sâu h i. 2. S n xu t các lo i thu c tr sâu hóa h c di t tr sâu b gây h i
3. Gi ng chua gen s n sinh etilen b t ho t. 4. Chu t nh t mang gen tăng tr ng c a chu t ưở
c ng.
5. C u Đoly 6. Dê s n xu t ra t nh n trong s a 7. T o gi ng c ugen protein huy t ơ ế
t ng ng iươ ườ
A. 1,4,6,7 B. 1,4,5,7 C. 1,2,4,5,7 D. 1,3,4,6,7
đ : 156
1
www.MATHVN.com
Câu 8. M t loài thú, locut quy đ nh màu lông g m 3 alen theo th t át hoàn toàn nh sau: A > a ư 1 > a
trong đó alen A quy đ nh lông đen, a1- lông xám, a - lông tr ng. Quá trình ng u ph i m t qu n th
t l ki u hình là 0,51 lông đen: 0,24 lôngm: 0,25 lông tr ng. T n s t ng đ i c a 3 alen là: ươ
A. A = 0, 5 ; a1 = 0,2 ; a = 0,3 B. A = 0, 4 ; a1= 0,1 ; a = 0,5
C. A = 0,3 ; a1= 0,2 ; a = 0,5 D. A = 0,7 ; a1= 0,2 ; a = 0, 1
Câu 9. Trong đi u ki n s ng khó khăn các khe ch t h p vùng n c sâu c a đáy bi n, m t s cá đ c ướ
Edriolychnus schmidti kí sinh trên con cái. Đây là m t ví d v m i quan h
A. c ch c m nhi m. ế B. c nh tranhng loài.
C. h tr cùng loài. D. kí sinh - v t ch .
u 10. Câu nào sau đây đúng v ti n hóa: ế
A. Làm thay đ i thành ph n di truy n c a 1 qu n th
B. Làm thay đ i KG c a 1 th qua th i gian
C. Phân hóa kh năng s ng sót gi a các cá th
D.y u t t o nên s gi ng nhau gi a b m và con cáiế
u 11. Câu nào sau đây đúng?
I. Trong BDTH, VCDT không b bi n đ i mà ch t h p l i còn trong đ t bi n có s thay đ i VCDT. ế ế
II. Các BDTH luôn luôn xu t hi n th h sau còn đ t bi n có th xu t hi n ngay trong đ i cá th . ế ế
III. Các BDTH là ngu n nguyên li u quan trong cung c p cho ch n gi ng và ti n hoá còn đ t bi n ế ế
nh h ng đ n s c s ng sinh v t nên vai trò kém quan tr ng h n`. ưở ế ơ
IV. BDTH th đ nh h ng đ c, n c đ t bi n t nhiên th ng xu t hi n ng u nhiên, ướ ượ ế ườ
h ng.ướ
Câu tr l i:
A. I, II B. I, II, III, IV C. I, II, IV D. I, II, III
u 12. M ch 1 c a gen có: A1 = 100; T1 = 200. M ch 2 c a gen có: G2 = 300; X2 = 400. Bi t m ch 2 ế
c a gen m ch khuôn. Gen phiên , d ch t ng h p 1 chu i lipeptit. Bi t k t thúc trên ế ế
mARN là UAG, s nucleotit m i lo i trong các b ba đ i mã c a ARN v n chuy n là:
A. A= 200; U = 100; G = 300; X = 400 B. A= 199; U = 99; G = 300; X = 399
C. A= 100; U = 200; G = 400; X = 300 D. A= 99; U = 199; G = 399; X = 300
u 13. Vùng kh i đ ng (P) là 1 đo n đ c bi t c a......... đ c nh n bi t b i.............. ượ ế
A. ARN/ARNlimeraza B. ADN/đo n m i
C. ADN/ADN pôlimeraza D. ADN/ARN pôlimeraza
Câu 14. M t qu n th b m g m 900 con, t n s alen quy đ nh c u t chuy n đ ng nhanh c a 1 ướ
enzim: p=0,7,t n s alen quy đ nh c u t chuy n đ ng ch m: q= 0,3. Có 90 con b m t qu n th y ướ
nh p c đ n 1 qu n th q =0,8. T n s alen c a qu n th m i là: ư ế
A. p= 0,25 và q= 0,75 B. p= 0,75 và q= 0,25 C. p= 0,7q= 0,3 D. p= 0,3 và q= 0,7
u 15. Nh ng đ c đi m nào sau đây là c a ng i t i c : ườ
1. Tn còn th p và vát.
2. g h c m t nhô cao.
3. không còn g trên h c m t.
4. hàm d i có l i c m rõ.ướ
5. x ng hàm thô. ươ
6. x ng hàm b t thô. ươ
7. hàm d i ch a có l i c m. ướ ư
8. trán r ng và th ng.
A. 1,3,8. B. 3,4,8. C. 1,2,5,7 D. 1,2,4,5.
Câu 16. Nghiên c u 1 qu n th chim cánh c t g m 2000 cá th ng i ta nh n th y t l sinh s n, t ườ
vong hàng năm kho ng 4,5% và 1,25% so v i t ng s cá th c a qu n th . Kích th c c a qu n th ướ
bao nhiêu sau th i gian 2 năm:
2
www.MATHVN.com
A. 2132 B. 2097 C. 2067 D. 2130
u 17. M t nhà t nhiên h c nghiên c u quan h c nh tranh gi a các đ ng v t đ n sinh s ng trêni ế
c nh n th y r ng 1 loài chim luôn ngăn c n b m không hút m t trên các hoa màu xanh. Đi u gì ướ
s x y rac con chim đó r i đi kh i đ ng c ?
A. Không s thay đ i v sinh thái c a b m ướ
B. sinh thái c a b m đ c m r ng ướ ượ
C. sinh thái c a b m s thu h p ướ
D.c đ u sinh thái c a b m m r ng, sau đó thu h p l i ướ
u 18. Q trình nào nh h ng quan tr ng nh t t i s v n đ ng c a chu trình cacbon? ưở
A. h p th c v t và đ ng v t B. S l ng đ ng cacbon
C. Đ t cháy nhiên li u hth ch D. Quang h p c a th c v t
Câu 19. Ng i ta hay s d ng virut làm th truy n trong nghiên c u thay th gen b nh ng i b ngườ ế ườ
các gennh là:
A. B ng cáchy gen lành có th t n t i trong t o ch t mà không b enzim phân hu ế
B. B ng cách y gen lành có th chèno đ c NST c a ng i ượ ườ
C. B ng ch y gen lành có th đ c nhân lên thành nhi u b n sao trong t o ng i thay th ượ ế ườ ế
gen gây b nh
D.ng virut làm th truy n ít gây tác d ng x u h n là dùng plasmit làm th truy n ơ
u 20. Trong 1 qu n th , giá tr thích nghi c a c ki u gen AA = 1, A a = 1 , aa = 0. Ph n ánh
qu n th đang di n ra :
A. Ch n l c n đ nh B. S n đ nh và kng có s ch n l c nào.
C. Ch n l c gián đo n hay phân li. D. Ch n l c v n đ ng.
Câu 21. Trong v n y có múi ng i ta th ng th ki n đ vào s ng. Ki n đ này đu i đ c loàiườ ườ ườ ế ế ượ
ki n hôi (chuyên đ a nh ng con r py lên ch i non. Nh v y r p l y đ c nhi u nh a y và th iế ư ượ
ra nhi u đ ng cho ki n hôi ăn). Đ ng th i nó cũng tiêu di t sâur p cây.y cho bi t m i quan h ườ ế ế
gi a:
1.quan h gi a r p y và y múi 2. quan h gi a r p y ki n i 3. quan h gi a ki n đ ế ế
ki n hôiế
4.quan h gi a ki n đ và r p cây. u tr l i theo th t sau : ế
A. 1. Quan h h tr 2.h i sinh 3. c nh tranh 4. đ ng v t ăn th t con m i
B. 1. Quan h h tr 2.h p tác 3. c nh tranh 4. đ ng v t ăn th t con m i
C. 1. Quan h sinh 2.h p tác 3. c nh tranh 4. đ ng v t ăn th t con m i
D. 1. Quan h sinh 2.h i sinh 3. đ ng v t ăn th t con m i 4. c nh tranh
u 22. Cách li đ a lí có vai trò quan tr ng trong ti n hoá vì: ế
A. Đi u ki n đ a lí khác nhau là nguyên nn tr c ti p gây ra s bi n đ i trên c th sinh v t ế ế ơ
B. Cách li đ a lí là nguyên nn tr c ti p làm xu t hi n s cách li sinh s n ế
C. Đi u ki n đ a lí khác nhau s n sinh rac đ t bi n khác nhau d n đ n hình thành loài m i ế ế
D. Cách li đ a lí giúp duy trì s khác bi t v t n s alen và thành ph n ki u gen gi a các qu n th
y nên b i các nhân t ti n h ế
Câu 23. đ c d ư c 2n = 24 NST. m t th đ t bi n, trong đó c p NST s 1 có 1 chi c b ế ế
m t đo n, m t chi c c a NST s 5 b đ o 1 đo n, NST s 3 l p 1 đo n. Khi gi m phân n u c ế ế
c p NST phân li bình th ng thì trong s c lo i giao t đ c t o ra, giao t đ t bi n có t l ườ ượ ế
A. 75%. B. 25% C. 87,5% D. 12,5%.
u 24. Cho s đ tháp sinh thái năng l ng sau đây:ơ ượ
o: 9,75 . 103 Kcal
Th : 7,8 . 105 Kcal
y xanh : 12 . 106 Kcal
3
www.MATHVN.com
Sinh v t b c 2 trong chu i th c ăn trên có hi u su t sinh thái b ng:
A. 2% B. 1.25%. C. 3% D. 4%
Câu 25. 3 c p gen d h pAaBbDd n m trên 2 c p NST th ng, trong đó 2 c p Aa, Bb liên k t trên 1 ườ ế
c p NST. Cho F1 x F1 t o ra F2 có ki u hình mang 3 tính tr ng l n chi m t l 4%. Bi t m i tính tr ng ế ế
do 1 gen quy đ nh, tr i hoàn toàn, hoán v gen 2 bên F1 nh nhau. T l ki u hình mang 3 tính tr ng ư
tr i F2 là:
A. 49,5% B. 16,5% C. 66,0% D. 54,0%
u 26. Qu n th c u trúc di truy n nh sau: 0,2 AABb: 0,2 AaBb: 0,3aaBB: 0,3aabb ư
N u qu n th trên giao ph i t do thì t l c th mang 2 c p gen đ ng h p l n sau 1 th h :ế ơ ế
A. 30% B. 12,25% C. 35% D. 5,25%
Câu 27. M t lát m ng bánh đ lâu trong không k tr i qua các giai đo n: nh ng ch m nh u
xanh xu t hi n trên b m t bánh. Các s i m c phát tri n thành t ng v t dài và m c trùm lên các ch m
u xanh. S i n m m c xen k m c, sau 2 tu nmàu vàng nâu bao trùm n toàn b b m t mi ng ế
nh. Quan sát đó t :
A. S c ng sinh gi a các loài B. S phân hu
C. Quá trình di n th ế D. S c ch - c m nhi m ế
Câu 28. chim, Pt/c: ng i, xoăn x ng ng n, th ng, F1 thu đ c toàn ng dài, xoăn. Cho chim ượ
tr ng F1 giao ph i v i chim i ch a bi t KG, F2 xu t hi n 20 chim lông ng n, th ng: 5 ng i, ư ế
th ng: 5 lông ng n, xoăn. T t c chim tr ng c a F2 đ u lông dài, xoăn. Bi t 1 gen quy đ nh 1 tính ế
tr ng. T n s HVG c a chim tr ng F1 là:
A. 5% B. 25% C. 10% D. 20%
Câu 29. ng i, xét 4 gen: gen th nh t có 3 alen n m trên NST th ng, các gen 2 và 3 m i gen đ u ườ ườ
có 2 alen n m trên NST X (kng có alen trên Y) c gen trên X liên k t hoàn toàn v i nhau. Gen th 4 ế
3 alen n m trên NST gi i tính Y (khôngalen trên X), . Theo thuy t s ki u gen t i đa v c ế
lôcut trên trong qu n th ng i là ườ
A. 142 B. 115 C. 84 D. 132
u 30. Pt bi u nào d i đây ướ không đúng?
A. M i loài đ ng v t hay th c v tđã phát sinh trong m t th i l ch s nh t đ nh, t i m t ng
nh t đ nh
B. H đ ng v t trên các đ o đ i l c th ng nghèo nàn và g m nh ng loài có kh ng v t bi n ườ ượ
nh d i, chim. Không có l ng c và thú l n n u đ o tách xa ra kh i đ t li nư ơ ưỡ ơ ế
C. ch li đ a nhân t thúc đ y s phân li, nh ng vùng đ a ch ra càng s m càng nhi u
d ng sinh v t đ c h u và d ng đ a ph ng ươ
D. Đ c đi m c a h đ ng v t đ o là b ng ch ng v quá trình hình thành loài m id i tác d ng ướ
c a CLTN cách li đ a lí
u 31. Đâu là k t lu n sai v quá trình ti n hc a s s ng trên trái đ t ?ế ế
A. Ti n hoá ti n sinh h c là giai đo n hình thành nên các t bào s khai và nh ng t bào s ng đ uế ế ơ ế
tiên .
B. Ti n hoá ti n sinh h c giai đo n nh thành nên các t bào s khai sau đó c th sinh v tế ế ơ ơ
nhân s đ u tiên.ơ
C. Ti n hoá sinh h c là giai đo n ti n hoá t nh ng t o đ u tiên hình thành nên các loài sinh v tế ế ế
nh ngày nay.ư
D. Ti n hoá hoá h c là giai đo n hình thành nênc h p ch t h u c t các ch t vô c .ế ơ ơ
Câu 32. Theo dõi s di truy n c a 2 c p tính tr ng đ c quy đ nh b i 2 c p gen và di truy n tr i hoàn ượ
toàn. N u Fế1 có t l ki u hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì ki u gen c a P và t n s hoán v gen
4
www.MATHVN.com
A.
aB
Ab
x
ab
Ab
; f = 37,5% B.
aB
Ab
x
aB
Ab
; f = 8,65%
C.
ab
AB
x
ab
AB
; hoán v 1bên v i f = 25% D.
ab
AB
x
ab
Ab
; f = 25%
Câu 33. Trình t các loài nào trong s trình t các loài nêu d i đây đ c s p x p đúng theo trình t ướ ượ ế
th i gian ti n h ế
1. ng i đ ng th ng (H.erectus) 2.ng i khéo o (H.habilis) 3.ng i hi n đ i (H.sapiens) 4.ng iườ ườ ư ườ
Neandectan,
A. 2,1, 3, 4 B. 2, 1,4, 3 C. 1, 2, 3,4 D. 2, 4, 3,1
u 34. ngô, gi thi t h t ph n (n+1) không kh ng th tinh, noãn (n+1) v n th tinh nh ế
th ng. G i gen R quy đ nh h t đ , tr i hoàn toàn so v i gen r quy đ nh h t tr ng. Lai P: ♂ RRr (2n+1)ườ
x ♀ RRr (2n+1), t l ki u hình F 1
A. 5 đ : 1 tr ng. B. 17 đ : 1 tr ng. C. 11 đ : 1 tr ng. D. 35 đ : 1 tr ng.
Câu 35. C th bình th ng có gen ti n ung thơ ườ ư nhưng gen này không phiên nên c th kng bơ
b nh ung th ư. Khi gen ti n ung th ư b đ t bi n thành gen ung th ế thì c th s b b nh. Gen ti n ungư ơ
thư b đ t bi n vùngo sau đây c a gen? ế
A.ng k t thúc. ếB. ng b t kì trên gen.
C. Vùng đi u hoà.D. Vùng mã hoá.
u 36. M t gen r t ng n đ c t ng h p nhân t o trong ng nghi m có trình t nucleotit nh sau: ượ ư
M ch I: (1) TAX ATG ATX ATT TXA AXT AAT TTX TAG GTA XAT (2)
M ch II: (1) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX XAT GTA (2)
Gen y d ch mã trong ng nghi m cho ra 1 chu i pôlipeptit ch g m 5 axit amin. Hãy cho bi t m ch ế
o đ c dùng làm khuôn đ t ng h p ra mARN và chi u sao mã trên genượ
A. M ch II làm khuôn, chi u sao mã t (2) -> (1)
B. M ch II làm khuôn, chi u sao mã t (1) -> (2)
C. M ch I làm khn, chi u sao mã t (2) -> (1)
D. M ch I làm khuôn, chi u sao mã t (1) -> (2)
u 37. Lôcut A n m trên NST th ng quy đ nh tính tr ng màu m t có 4 alen. Ti n hành ba phép lai: ườ ế
- Phép lai 1: đ x đ
F1: 75% đ , 25% nâu. - Phép lai 2: vàng x tr ng
F1: 100%ng.
- Phép lai 3: nâu x vàng
F1: 25% tr ng, 50%u, 25% vàng.
T k t qu trên, th t c alen t tr i đ n l n là ế ế
A. nâu
ng
đ
tr ng. B. đ
u
ng
tr ng.
C.u
đ
ng
tr ng. D. vàng
u
đ
tr ng.
Câu 38. Khi gen trên ADN c a l c l p th c v t b đ t bi n s không d n đ n k t qu nào d i ế ế ế ướ
đây?
A. Trong 1 TB có mang gen đ t bi n s có 2 lo i l c l p xanh tr ng. ế
B. Làm cho toàn cây hoá tr ng do không t ng h p đ c ch t di p l c. ượ
C. S phân ph i ng u nhiên và không đ ng đ u c a nh ng l p th này thông qua quá trình nguyên
phân s sinh ra hi n t ng lá có đ m xanh, đ m tr ng. ượ
D. L c l p s m t kh năng t ng h p di p l c làm xu t hi n màu tr ng
Câu 39. Bng công ngh tế bào thc v t, người ta th nuôi c y các m u c a m t cơ th
th c v t ri sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. B ng kĩ thu t chia c t m t phôi đng v t thành
nhiu phôi r i c y các phôi y o t cung c a các con v t khác nhau cũng th t o ra nhi u con
v t quý hiếm. Đc đi m chung c a hai ph ng pháp y là: ươ
A. đ u t o rac cá t h con ki u gen đ ng nh t
B. đ u thao tác trên v t li u di truy n là ADN nhi m s c th .
C. đ u t o rac cá t h con ki u gen thu n ch ng.
5