Trung tâm Đào to Xut nhp khu - Vit Nam IBC
Văn phòng: P306, Tòa nhà 52 H Tùng Mu, Cu Giy, Ni
Hotline: 0904.691.29 04.668.692.30
Email: vietnamibc@gmail.com
Website: http://vietnamibc.com
Fanpage: https://www.facebook.com/DaotaoXuatnhapkhauIBC
Tài liu
SƯU TẦM
30 THUT NG TING ANH
THƯỜNG DÙNG TRONG
XUT NHP KHU.
[ Hiu và s dng tiếng anh tt luôn là li thế cho bt k ai, đặc bit là các bn sinh
viên học chuyên ngành Thương mại quc tế. Để giúp các bn có thêm nhiu kiến
thc b ích, Trung tâm đào tạo Xut nhp khu Vit Nam IBC xin gii thiu 30
thut ng thưng dùng trong chuyên ngành xut nhp khu.]
Trung tâm Đào to Xut nhp khu - Vit Nam IBC
Văn phòng: P306, Tòa nhà 52 H Tùng Mu, Cu Giy, Ni
Hotline: 0904.691.29 04.668.692.30
Email: vietnamibc@gmail.com
Website: http://vietnamibc.com
Fanpage: https://www.facebook.com/DaotaoXuatnhapkhauIBC
1. Agency Agreement - Hp đồng đại lý
Là mt hợp đồng trong đó người y thác y nhiệm cho ngưi đi lý thay mặt mình để thc
hin mt s công việc được ch định và bng dch v đó người đi lý nhận đưc mt s tin
thù lao gi là hoa hồng đại lý.
2. Agency Fees - Đi lý phí
Là s tin thù lao mà ch tàu tr cho đại lý tàu bin v nhng dch v đã làm trong lúc tàu hot
động ti cng: Làm th tc ra vào cng, liên h các nơi và theo dõi bc d hàng.
3. Giy Báo Gi Hàng
Sau khi giao hàng xung tàu ch đi, người gởi hàng / người bán hàng thông báo cho ngưi
nhận hàng / người mua hàng biết tình hình hàng hóa đã được gởi đi và những chi tiết có liên
quan. Trong mua bán xut nhp khu, thông báo kp thi vic gi hàng là trách nhim ca
người bán hàng.
4. All in Rate - c toàn b
Là tng s tin bao gồm: Cưc thuê tàu, các loi ph phí và phí bất thường khác mà người
thuê phi tr cho ngưi chuyên ch.
5. All Risks (A.R.)-Bo him mi ri ro
Là điu kin bo him rng nhất và theo điu kiện này, người bo him chu trách nhim v
mi ri ro gây ra mất mát, hư hỏng cho hàng hóa đưc bo him (thiên tai, tai nn ca bin, ri
ro ph khác…) nhưng loại tr các trưng hp: Chiến tranh, đình công, khủng b, khuyết tt
vn có của hàng hóa, hành động ác ý của người đưc bo him, tàu không đủ kh năng hàng
hi, mất mát hư hỏng do chm tr, thiếu sót v bao bì đóng gói hàng, hao hụt t nhiên ca
hàng, hư hỏng, mt mát hoc chi phí do thiếu kh năng thanh toán của ngưi ch u, người
thuê tàu hoc ngưi điu hành chuyên ch.
6. Antedated Bill of Lading-Vận đơn ký lùi ngày cấp
Trung tâm Đào to Xut nhp khu - Vit Nam IBC
Văn phòng: P306, Tòa nhà 52 H Tùng Mu, Cu Giy, Ni
Hotline: 0904.691.29 04.668.692.30
Email: vietnamibc@gmail.com
Website: http://vietnamibc.com
Fanpage: https://www.facebook.com/DaotaoXuatnhapkhauIBC
Vic ký lùi ngày cp vận đơn thông thường do người gi hàng yêu cầu để đáp ứng phù hp vi
thi gian giao hàng đã được quy định trong hp đồng mua bán hoc thi hn hiu lc của thư
tín dng. Nó b các trng tài và tòa án quc tế lên án là thiếu trung thc, gian dối và do đó có
th gây hu qu tai hi cho người xut khẩu giao hàng cũng như người chuyên ch đã ký lùi
ngày vận đơn.
7. As Agent only-Ch nhân danh đại lý
Thut ng này được ghi chú dưới ch ký để chứng minh người ký tên trong chng t (Thí d:
Vận đơn đường bin, vận đơn hàng không, hợp đồng thuê tàu…) ch ký tên với tư cách pháp
nhân là người được người khác y nhiệm để thc hin hoc xác nhn mt vic hay mt s vic
gì đó và chỉ chu trách nhim gii hn trong phm vi y nhim y.
8. Assurer (Insurer)-Ngưi bo him
Là ngưi nhn bo him li ích của khách hàng (Người đưc bo him) theo nhng quy tc,
điều kin bo hiểm quy định, có quyn thu phí bo hiểm đồng thi chu trách nhim bi
thưng tn tht do nhng ri ro đưc bo him gây ra cho đối tưng bo him.
9. Assured - (Insured)-Ngưi đưc bo him
Thut ng được dùng đ ch người có li ích của mình để được bo him (Hàng hóa, tàu bin,
tài sản khác…) chớ không phi bn thân người này được bo him (Tr bo him nhân th).
10. Bill of Lading (Ocean Bill of Loading) B/L - Vận đơn (Vận tải đơn) đường bin
Trung tâm Đào to Xut nhp khu - Vit Nam IBC
Văn phòng: P306, Tòa nhà 52 H Tùng Mu, Cu Giy, Ni
Hotline: 0904.691.29 04.668.692.30
Email: vietnamibc@gmail.com
Website: http://vietnamibc.com
Fanpage: https://www.facebook.com/DaotaoXuatnhapkhauIBC
Chng t vn tải đường biển do người chuyên ch hoặc đại din ca h (Thuyền trưởng, đại lý
vn tải) ký phát cho người thuê tàu (Ngưi gi hàng) làm bng chng cho việc người chuyên
ch đã nhận hàng và đảm trách vic vn chuyn t cng gởi đến cảng đích quy định để giao
cho ngưi nhn hàng.
11. Bonded Warehouse or Bonded Store-Kho ngoi quan
Là kho ca hi quan hoc của tư nhân đt dưi s giám sát ca hải quan và được dùng để tm
cha hàng chưa làm th tc hi quan và np thuế (nếu có). Ti các kho này, ch hàng có th
sa cha, đóng gói là phân chia lại hàng hóa dưi s giám sát ca hi quan.
12. CFS Warehouse (Container Freight Station) Kho hàng l
Là nơi thu gom hàng lẻ, được tp trung li đ đóng hàng vào Container, xuất khu bằng đưng
bin hoc khai thác container nhp khẩu vào kho này để khách hàng nhn hàng sau khi hoàn
tt th tc hi quan.
13. Bulk Cargo-Hàng ri
Dùng đ ch nhng loại hàng không đóng bao, đưc chuyên ch dưới dng ri còn gi là ch
xá (Carriage in bulk) như: Than đá, quặng, ngũ cốc, du m, phân bón, ximăng v.v.
14. Bulker Adjustment Factor (BAF)-H s điu chnh giá nhiên liu.
T l phần trăm mà ch tàu công b m cơ sở tính phí điu chnh giá nhiên liu, khi nhiên liu
s dụng cho tàu tăng giá bất thưng vào mt thi điểm nào đó. Tiền ph thu này được gi là
ph thu nhiên liu
15. Carrier
15.1 Người chuyên ch Ngưi vn ti
Là mt bên ký kết mt hợp đồng chuyên ch vi mt ngưi gi hàng. H có th là ngưi ch
tàu (Owner of vessel) hoc là ngưi thuê tàu (Charterer). H có th là ngưi chuyên ch công
cng (Common carrier), kinh doanh dch v ch thuê cho mi ch hàng hoc là ngưi thu
Trung tâm Đào to Xut nhp khu - Vit Nam IBC
Văn phòng: P306, Tòa nhà 52 H Tùng Mu, Cu Giy, Ni
Hotline: 0904.691.29 04.668.692.30
Email: vietnamibc@gmail.com
Website: http://vietnamibc.com
Fanpage: https://www.facebook.com/DaotaoXuatnhapkhauIBC
chuyên ch (Contracting carrier) trong vn chuyển đi suốt và vn tải đa phương thức.
15.2 Tàu vn chuyn
Là bt k loi tàu nào dùng vào vic chuyên ch hàng đưng bin. Thí d: Tàu ch hàng bách
hóa (General cargo carrier), tàu ch hàng ri (Bulk carrier), tàu ch du (Oil carrier), tàu ch
hàng ht ri (Grain carrier), tàu ch khí du hóa lng (Liquid petrolium gas carrier), tàu ch
súc vt sng (Cattle carrier), v.v.
16. Clean on board Bill of Lading-Vn đơn sạch, hàng đã xuống tàu
Vận đơn đường biển được đi diện người chuyên ch hoc thuyền trưởng ký phát cho người
gi hàng vi thut ng: “sạch, hàng đã xuống tàu” (Clean, on board or shipped”, có nghĩa là
người chuyên ch xác nhận hàng đã được xếp xung tàu trong tình trng bên ngoài tt. Trong
mua bán hàng xut nhp khẩu, người mua luôn luôn yêu cầu quy định rõ trong hợp đồng ngoi
thương và thư tín dụng người bán phi xuất trình “Vận đơn sạch, hàng đã xuống tàu”, trong đó
không có ghi chú xu nào v hàng đã giao thì mi đưc xem là mt trong nhng chng t có
giá tr thanh toán.
17. Closing date or Closing time-Ngày hết hn nhn ch (hàng)
Trong chuyên ch bng tàu ch hoc tàu container, hãng tàu công b ngày chm dt vic nhn
ch hàng cho tng chuyến đi cụ th. Nếu quá k hn nhn chở, người thuê tàu có th gi hàng
vào chuyến đi kế tiếp
18. Collective Bill of Lading-Vận đơn chung
Là vận đơn cấp chung cho nhiu lô hàng nh được ch trên tàu, cùng mt chuyến đi và thuc
nhiều người nhn hàng khác nhau. Loi vận đơn này có nhiều điểm tương tự vi vận đơn gom
hàng.
19. Combined transport or multimodal transport-Vn ti phi hp hay vn tải đa
phương thức.
Là hình thc vn ti dây chuyn sut t nơi gởi hàng đến đích cuối cùng, có ít nhất 2 phương
thc vn ti tham gia. Vic chuyn ti/chuyển phương thức, lưu kho dc đưng, thc hin th
tc hành chính/hải quan đều do mt ngưi chuyên ch ký hợp đồng vn ti đm trách thay cho
ch hàng.
Đặc đim ca cách vn ti đa phương thc là:
- Toàn by chuyn vn tải đa phương thức do mt ngưi chuyên ch duy nht đm trách
trên danh nghĩa một bên đương sự ký hợp đồng điu hành vn chuyn ch không phải là đại lý