
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Câu 1: Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu tài chính đối với công ty cổ phần:
a. Tối đa hóa lợi nhuận
b. Tối đa hóa giá trị tài sản của cổ đông và chủ nợ
c. Tối đa hóa lợi ích của cổ đông và chủ nợ
d. Tối đa hóa giá trị thị trường của công ty
Câu 2: Bản chất của tài chính doanh nghiệp là:
a. Các quan hệ kinh tế nảy sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp
b. Quá trình tạo lập, sử dụng quỹ tiền tệ của doanh nghiệp
c. Các quan hệ kinh tế dưới hình thức giá trị hợp thành các quan hệ tài chính
nảy sinh gắn liền với việc tạo lập sử dụng quỹ tiền tệ trong quá trình hoạt
động của doanh nghiệp
d. Là sự vận động dòng tiền của doanh nghiệp
Câu 3: Quyết định nào sau đây KHÔNG thuộc quyết định chiến lược của doanh
nghiệp:
a. Quyết định đầu tư
b. Quyết định nguồn vốn
c. Quyết định phân chia lợi nhuận
d. Quyết định dự trữ vốn bằng tiền
Câu 4: Theo quy định hiện hành thì chủ doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm toàn
bộ tài sản của mình về mọi hoạt động trong doanh nghiệp, đó là loại hình:
a. Công ty trách nhiệm hữu hạn
b. Công ty hợp danh
c. Công ty cổ phần
d. Doanh nghiệp tư nhân
Câu 5: Công ty cổ phần được sở hữu bởi:
a. Các cổ đông

b. Các nhà quản lý
c. Hội đồng quản trị viên
d. Hội đồng thành viên
Câu 6: Quyết định ngân sách vốn của một doanh nghiệp chính là:
a. Quyết định tài trợ
b. Quyết định đầu tư
c. Quyết định phân chia lợi nhuận
d. Quyết định dự trữ vốn bằng tiền
Câu 7: Điểm thuận lợi chủ yếu khi một công ty được tổ chức dưới dạng công ty cổ
phần:
a. Cách đánh thuê thu nhập
b. Phân phối thu nhập
c. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý vốn
d. Phân cấp quản lý vốn
Câu 8: Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp nào sau đây có cách thức huy động
vốn đa dạng nhất:
a. Công ty cổ phần
b. Công ty trách nhiệm hữu hạn
c. Công ty hợp danh
d. Công ty 100% vốn nhà nước
Câu 9: Điểm bất lợi lớn khi một công ty được tổ chức dưới dạng công ty cổ phần:
a. Trách nhiệm hữu hạn
b. Tách bạch quyền sở hữu và quyền quản lý
c. Cách thức huy động vốn
d. Cách đánh thuế thu nhập
Câu 10: Trong công ty cổ phần, chi phí đại diện “agency cost” phát sinh khi giải
quyết mâu thuẫn giữa:
a. Cổ đông và chủ nợ
b. Cổ đông và nhà quản lý
c. Cổ đông lớn và cổ đông nhỏ
d. Hội đồng quản trị và chủ nợ
Câu 11: Đâu là quyết định tài chính ngắn hạn

a. Quyết định đầu tư
b. Quyết định nguồn vốn
c. Quyết định phân chia lợi nhuận
d. Quyết định về nợ phải thu
Câu 12: Với quan điểm đầu tư nhằm mục đích sinh lời thì giá trị doanh nghiệp
được hiểu là:
a. Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền mà nhà đầu tư nhận được trong tương lai
do doanh nghiệp mang lại
b. Tổng lợi nhuận thu được tại thời điểm định giá
c. Tổng giá trị tài sản tại thời điểm định giá
d. Tổng giá trị tài sản dài hạn trừ đi các khoản nợ
Câu 13: Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp ảnh hưởng tới quản lý tài chính
doanh nghiệp trên khía cạnh:
a. Cách thức huy động vốn
b. Cách thức đầu tư vốn
c. Cách thức phân phối lợi nhuận
d. Tất cả các khía cạnh trên
Câu 14: Loại hình pháp lý nào sau đây không thuộc sự điều chỉnh của Luật Doanh
nghiệp 2005 ở Việt Nam:
a. Doanh nghiệp tư nhân
b. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
c. Công ty trách nhiệm hữu hạn (1 thành viên và hai thành viên trở lên)
d. Công ty cổ phần
Câu 15: Trong các loại hình sau, loại hình doanh nghiệp được sở hữu bởi một cá
nhân:
a. Công ty cổ phần
b. Công ty hợp danh
c. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
d. Doanh nghiệp tư nhân
Câu 16: Công ty cổ phần được sở hữu bởi:
a. Ban giám đốc công ty
b. Hội đồng quản trị

c. Các cổ đông
d. Các chủ nợ
Câu 17: Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của loại hình:
a. Doanh nghiệp tư nhân
b. Công ty hợp danh
c. Công ty cổ phần
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 18: Sau đây là những thuận lợi chính của việc tách bạch giữa quyền sở hữu và
quyền quản lý của một công ty cổ phần, ngoại trừ:
a. Công ty cổ phần có chu kỳ sống vĩnh viễn
b. Các cổ đông có sự thuận lợi trong việc chuyển đổi quyền sở hữu mà không
ảnh hưởng đến hoạt động của công ty
c. Công ty có thể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp
d. Phát sinh chi phí đại diện
Câu 19: Mục tiêu tài chính cuối cùng của các công ty cổ phần:
a. Tối đa hóa doanh thu
b. Tối đa hóa lợi nhuận
c. Tối đa hóa giá trị công ty của các cổ đông
d. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý doanh nghiệp
Câu 20: Trong các quan hệ dưới đây, quan hệ nào là quan hệ tài chính doanh
nghiệp:
a. Doanh nghiệp ký hợp đồng mua vật tư với các nhà cung cấp
b. Doanh nghiệp ký hợp đồng bán sản phẩm với khách hang
c. Doanh nghiệp thực hiện cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp khác
d. Doanh nghiệp thực hiện thanh toán cho doanh nghiệp cung cấp vật tư
Câu 21: Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất thị trường hạ
thấp doanh nghiệp sẽ:
a. Có nhiều cơ hội đầu tư và chi phí sử dụng vốn tăng lên
b. Có ít cơ hội đầu tư và chi phí sử dụng vốn giảm xuống
c. Có nhiều cơ hội đầu tư hơn và chi phí sử dụng vốn giảm xuống
d. Có ít cơ hội đầu tư hơn và chi phí sử dụng vốn tăng lên

PHẦN 2: CÁC CÔNG CỤ CHỦ YẾU TRONG QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH
NGHIỆP
Câu 22: Công ty X mua một tài sản và phải trả tiền một lần vào cuối năm thứ 5 kể
từ ngày mua với số tiền thanh toán là 600 triệu đồng. Nếu bên bán cho phép công
ty trả số tiền (cả gốc và lãi) đều nhau vào đầu mỗi kỳ trong vòng 10 năm, lãi suất
ngân hàng ổn định 10%/năm thì số tiền phải trả mỗi lần là:
a. 72,56 triệu
b. 60.63 triệu
c. 23.38 triệu
d. 21.25 triệu
Câu 23: Hệ số Beta phản ánh
a. Rủi ro phi hệ thống
b. Rủi ro có thể đa dạng hóa
c. Rủi to hệ thống
d. Tất cacr các loại rủi ro trên
Câu 24: Một nhà đầu tư xem xét đầu tư vào 2 loại cổ phiếu X và Y. Cổ phiếu X có
tỷ suất sinh lời kỳ vọng là 14% và độ lệch chuẩn là 4%. Cổ phiếu T có tỷ suất sinh
lời kỳ vọng là 21%, độ lệch chuẩn là 10%; hệ số tương quan là 0,3. Để hạn chế rủi
ro, ông ta quyết định đầu tư vào một danh mục trị giá 150 triệu đồng gồm 60% cổ
phiếu X và 40% cổ phiếu Y. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của danh mục đầu tư trên là:
a. 13,8%
b. 14,8%
c. 15,8%
d. 16,8%
Câu 25: Một nhà đầu tư xem xét đầu tư vào 2 loại cổ phiếu X và Y. Cổ phiếu X có
tỷ suất sinh lời kỳ vọng là 14% và độ lệch chuẩn là 4%. Cổ phiếu Y có tỷ suất sinh
lời kỳ vọng là 21%, độ lệch chuẩn 10%; hệ số tương quan là 0,3. Để hạn chế rủi ro,
ông ta quyết định đầu tư vào một danh mục trị giá 150 triệu đồng gồm 60% cổ
phiếu X và 40% cổ phiếu Y. Độ lệch chuẩn của danh mục đầu tư trên là:
a. 5,25%
b. 6.25%
c. 7,25%
d. 8,25%

