CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1
M c l cụ ụ
Câu 1: Tại sao tiền có giá trị theo thời gian? 4
Câu 2: Mô hình DCF 5
Câu 3: Rủi ro là gì? Phân biệt rủi ro hệ thống và phi hệ thống? 6
Câu 4: Tại sao ý kiến cho rằng rủi ro càng cao thì TSSL càng lớn? 7
Câu 5: Phương pháp đánh giá mức độ của rủi ro chi phí của một khoản đầu
tư? 8
Câu 6: Đánh giá mức độ rủi ro của 1 danh mục đầu tư 9
Câu 7: Mô hình CAPM 10
Câu 8: Phân biệt vốn lưu động , nhu cầu VLĐ, nguồn VLĐ thường xuyên? 12
Câu 9: Hao mòn tài sản cố định. Nguyên nhân? 13
Câu 10: Khái niệm, mục đích, nguyên tắc, các phương pháp khấu hao 14
Câu 11 :Tại sao khấu hao nhanh lại tạo lá chăn thuế cho Dn? Nếu giữa mức
khấu hao và mức hao mòn có sự chênh lệnh ảnh hưởng ntn đến quản trị
TCDN. 16
Câu 12 : Thay đổi mức khấu hao ảnh hưởng ntn đến chỉ tiêu TC của DN? 17
Câu 13: Những quan hệ kinh tế dưới hình thức giá trị của tài chính. 17
Câu 14: Hình thức pháp lý ảnh hưởng như thế nào đến quản trị tài chính
doanh nghiệp? 18
Câu 15: Tại sao trong nền kinh tế thị trường, CTCP là lựa chọn hợp lý nhất
cho công ty có quy mô lớn và trên đà phát triển. 20
Câu 16: Phân tích nội dung số 1 trong nội dung quản trị TCDN 21
Câu 17: Bản chất của tốc độ tăng trưởng bền vững. Thiết lập phương trình
các nhân tố ảnh hưởng tới tỉ lệ tăng trưởng bền vững. Qua đó cho biết ý
nghĩa trong quản trị TCDN. 22
Câu 18 : “1 DN có khả năng thanh toán hiện thời luôn ở mức cao hơn TB
ngành sẽ đảm bảo thanh toán đúng hạn các khoản nợ tới hạn” 23
1. Phân tích nguyên tắc phân phối lợi nhuận 25
2. Ý nghĩa của việc hạ giá thành sản phẩm 25
1. So sánh đặc điểm luân chuyển của VCĐ và VLĐ 26
2. Nhân tố ảnh hưởng tới nhu cầu VLĐ của DN 27
3. Vốn tồn kho dự trữ là gì?Vì sao phải quản trị vốn tồn kho? 27
4. Vì sao phải quản trị VBT, tiền mặt trong công ty đc sd cho những hđ gì? 28
5. Nếu 1 DN mở rộng diện bán chịu sp -> NPThu tăng lên -> Ảnh hưởng gì đến
tình hình TCDN? 29
6. Sự tăng lên của kỳ thu tiền bình quân có phải là hiện tượng xấu k? 30
7. Tầm quan trọng của quản trị các khoản phải thu? 30
8. Tại sao người ta cho rằng duy trì quá nhiều nợ là rủi ro? Nếu muốn biết
một công ty có nhiều nợ ko bạn sử dụng công cụ đo lường nào? 31
? Các quyết định tài chính của doanh nghiệp: 31
?Vai trò của quản trị TCDN: 33
Nội dung quản trị tài chính doanh nghiệp 34
Giá trị doanh nghiệp 34
Mục tiêu của quản trị tài chính DN 34
? Mối quan hệ giữa các hệ số Tài chính 42
? Chi phí, doanh thu 43
? Các loại lợi nhuận 45
? Nguyên tắc, nội dung phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp 45
? Các phương pháp khấu hao tài sản cố định 47
+ Các nhân tố ảnh hưởng đến vốn tồn kho dự trữ (3) 50
*) Quản trị các khoản thu. 51
Câu 19 : Thế nào là tồn kho dự trữ ? Các nhân tố ảnh hưởng đến dự trữ vốn
tồn kho? Mô hình EOQ? 52
Câu 20: Nội dung quản trị vốn bằng tiền ? 53
Câu 21: Các biện pháp quản trị các khoản phải thu? 54
Câu 22: Thế nào là vốn lưu động ? Nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp?
Các nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu VLĐ? 54
Câu 23: Nêu ưu, nhược điểm của các phương pháp tính khấu hao? 55
Câu 24 : Nêu khái niệm chi phí SXKD? Giá thành sản phẩm? Ý nghĩa của việc
hạ giá thành sản phẩm? 56
Câu 25: Cách xác định lợi nhuận 57
Câu 26: Nguyên tắc nội dung phân phối lợi nhuận 58
Câu 27: Nêu sự khác nhau giữa bảng phân tích diễn biến nguồn tiền và sử
dụng tiền với báo cáo lưu chuyển tiền tệ? 58
Câu 28: Phân biệt hiệu suất hoạt động và hiệu quả hoạt động? 59
Câu 29: Nêu nội dung phương pháp phân tích Dupont? 61
Câu 30: Nêu nội dung công thức ý nghĩa của nhóm hệ số phản ánh hiệu quả
hoạt động? 63
Câu 31: Khái niệm, ý nghĩa của chỉ tiêu NWC? 63
Câu 32: Giải thích các khoản mục sau: “ Vốn chủ sở hữu, Thặng dư vốn cổ
phần, quỹ ĐTPT, Quỹ khen thưởng phúc lợi “? 65
Câu 33: Ứng dụng giá trị thời gian của tiền 67
Câu 34: Tỷ lệ tăng trưởng bền vững? Hãy thiết lập phương trình các nhân tố
ảnh hưởng đến tỷ lệ tăng trưởng bền vững? (ĐÃ SỬA) 68
Câu 35: Tại sao mục tiêu trong quản trị tài chính DN là tối đa hóa giá trị
DN? (ĐÃ SỬA) 69
Câu 36: Các nhân tố ảnh hưởng tới quản trị Tài chính DN 70
Câu 37: Có ý kiến cho rằng “ Khi hệ số thanh toán hiện thời của doanh nghiệp
ở mức cao thì DN chắc chắn thanh toán đúng hạn các khoản nợ tới hạn”. Ý
kiến này hợp lý không (Đã sửa) 72
Câu 38 : Nếu cho khách hàng nợ quá nhiều sẽ ảnh hưởng đến tình hình tài
chính của doanh nghiệp như thế nào ? (đã sửa) 73
Câu 39 : Dự trữ hàng tồn kho quá mức sẽ ảnh hưởng đến tìn hình tài chính
của doanh nghiệp như thế nào ?cách xác định sản lượng tối ưu theo EOQ
,cho ví dụ (Trang 447+448) (Đã sửa) 74
Câu 40 : Tại sao khấu hao nhanh( pp khấu hao giảm dần có điều chỉnh) lại là 1
biện pháp hoàn thuế đối với doanh nghiệp, cho ví dụ minh họa ? 75
1.Trình bày về rủi ro hệ thống và rủi ro phi hệ thống của doanh nghiệp ? Rủi
ro nào có thể được loại trừ bằng cách đa dạng hóa ? vì sao ? (T66+T67) (đã
sửa) 77
Câu 42. Tại sao nói : “ Rủi ro càng lớn thì tỷ suất sinh lời đòi hỏi càng cao ”
(Đã sửa) 77
Câu 43 : Rủi ro của một danh mục đầu tư có thể giảm xuống mức bằng 0 bằng
cách gia tăng số lượng cố phiếu trong danh mục không ? (Đã sửa) 78
Câu 44 : Giai thích mối quan hệ giữa tỷ suất sinh lời và rủi ro phát sinh khi
thực hiện bán chịu sản phẩm cho khách hàng? Qua đó , trình bày nội dung
quản trị nợ phải thu của doanh nghiệp? (Đã sửa) 79
Câu 45 : Hãy phân tích đặc điểm luân chuyển vốn lưu động ? và các chỉ tiêu
dùng để phản ánh tình hình quản lý và sử dụng vốn lưu động ? Hãy chỉ ra
nhân tố ảnh hưởng đến nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp ? (Đã sửa )
(T465) 80
Câu 46 : Nội dung quản trị tài chính doanh nghiệp ? (Chương 1) TL: 81
Câu 47 : Tác động bất lợi khi dự trữ quá nhiều hàng tồn kho ? Nhưng nếu
dự trữ thiếu HTK thì có ảnh hưởng gì tới DN ? 83
Câu 1: T i sao tiề n có giá tr theo th i gian?ạ ị ờ
TL:
Vào các thời điểm khác nhau, 1 đồng tiền có giá trị khác nhau
Lí do:
1. Do cơ hội sử dụng tiền:
1 đồng tiền ngày hôm nay có thể đem đầu tư để sinh lời hoặc đơn giản đem
gửi vào ngân hàng lấy lãi. Khi đó 1 đồng tiền trong tương lai sẽ bao gồm:
1 đồng số vốn gốc ban đầu
số lãi sinh ra từ số tiền vốn gốc ban đầu
2. Do lạm phát:
Làm cho đồng tiền mất giá, sức mua của tiền bị giảm theo thời gian làm
cho giá trị 1 đồng tiền nhận được trong tương lai < giá trị 1 đồng tiền nhận
được ở hiện tại.
3. Do rủi ro
Tương lai không có gì chắc chắn => 1 đồng ngày hôm nay không thể có
giá trị giống như 1 đồng trong tương lai.
Câu 2: Mô hình DCF
TL:
Mô hình dòng tiền chiết khấu DCF là mô hình được xác định dựa trên
giá trị hiện tại của tiền và quan hệ giữa lợi nhuận và rủi ro
CT:
PV = CF0(1+r)0
+ CF1(1+r)1
+ CF2(1+r)2
+ … + CFn-1(1+r)n-1
+ CFn(1+r)n
= t=0nCFt(1+r)t
Trong đó: CFt
: là khoản tiền kì vọng sẽ có được trong tương lai ở năm
t
r: là tỉ suất chiết khấu để chiết khấu dòng tiền về hiện tại (là
TSSL mà nhà đầu tư đòi hỏi khi đầu tư vào dự án)
n: số kỳ của thời gian hoạch định
Ý nghĩa:
Mô hình DCF được sử dụng, ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại khác
nhau của QTTCDN đặc biệt là quyết định đầu tư.
Cụ thể: - định giá BĐS, chứng khoán
định giá doanh nghiệp
phân tích hiệu quả của các qđịnh đầu tư: qđ đầu tư vốn, qđ
huy động vốn, qđ phân phối LN, qđ bán chịu, ck thanh
toán, qđ dự trữ hàng tồn kho
Để ứng dụng được mô hình DCF, nhà đầu tư cần:
1. nhận dạng, ước lượng chính xác dòng tiền qua các thời kì
2. nhận dạng rủi ro và ước lượng chính xác tỉ suất chiết khấu
1. Ước lượng dòng tiền
Nội dung:+ ước lượng dòng tiền ở thời điểm hay giai đoạn đầu
tư
+ ước lượng dòng tiền ở giai đoạn hoạt động của dự án
+ ước lượng dòng tiền khi kết thúc dự án
Nhà đầu tư phải thu nhập những thông tin cần thiết làm cơ sở cho việc ước lượng
dòng tiền và sử dịng 1 số công cụ: phân tích độ nhạy và tình huống,… làm cơ sở
ước lượng chính xác dòng tiền của dự án.
2. Ước lượng tỉ suất chiết khấu r
Có 3 cách ước lượng tỉ suất chiết khấu
+ SD mô hình đgiá tỉ suất chiết khấu
+ SD mô hình tăng trưởng cổ tức ( 1+2 chính xác hơn 3)
+ SD TSSL phi rủi ro + phần bù rủi ro của dự án
Việc ước lượng phụ thuộc vào thị trường tài chính và kinh nghiệm của nhà quản
lý.
Câu 3: R i ro là gì? Phân bi t r i ro h thô$ ng và phi h thô$ ng?ủ ệ ủ ệ ệ
TL:
Rủi ro được xem xét như khả năng xuất hiện các kết quả thực tế không
giống như dự đoán