Biên soạ n và giả ng dạ y : Giáo viên Nguy n Minh Tuấ n – Tổ Hóa – Trư ng THPT Chuyên Hùng ơ ng – Phú Thọ
Tôi không sợ thấ t bạ i vì tôi hiể u: Thấ t bạ i là ngư i bạ n đồ ng hành trên con đư ng đi tớ i nhữ ng thành công
1
M C LỤ C
Trang
Lờ i giớ i thiệ u 2
Phầ n 1: Giớ i thi u các chuyên đề hóa h u cơ 11 3 – 134
Chuyên đ 1 : Đạ i cư ơ ng hóa hữ u cơ 3 – 17
Chuyên đ 2 : Hiđrocacbon no 18 – 32
Chuyên đ 3 : Hiđrocacbon không no 33 – 57
Chuyên đ 4 : Hiđrocacbon thơ m 58 – 68
Chuyên đ 5 : Dẫ n xu t halogen – Phenol – Ancol 69 –102
Chuyên đ 6 : Anđehit – Xeton – Axit cacboxylic 103 – 134
Phầ n 2 : Đáp án 135 – 139
Biên soạ n và giả ng dạ y : Giáo viên Nguy n Minh Tuấ n – Tổ Hóa – Trư ng THPT Chuyên Hùng ơ ng – Phú Thọ
Tôi không sợ thấ t bạ i vì tôi hiể u: Thấ t bạ i là ngư i bạ n đồ ng hành trên con đư ng đi tớ i nhữ ng thành công
2
Lờ i giớ i thiệ u
Bộ tài liệ u ôn thi đạ i họ c, cao đẳ ng môn hóa họ c
Bộ tài liệ u trắ c nghi m ôn thi đạ i họ c, cao đ ng môn hóa h c do th y biên soạ n gồ m 7 quy n :
Quy n 1 : Giớ i thiệ u 7 chuyên đề hóa h c 10
Quy n 2 : Giớ i thiệ u 3 chuyên đề hóa h c đạ i cư ơ ng và vô 11
Quy n 3 : Giớ i thiệ u 6 chuyên đề hóa h c hữ u cơ 11
Quy n 4 : Giớ i thiệ u 4 chuyên đề hóa h c hữ u cơ 12
Quy n 5 : Giớ i thiệ u 4 chuyên đề hóa h c đạ i cư ơ ng và vô 12
Quy n 6 : Giớ i thiệ u 10 phư ơ ng pháp giả i nhanh bài tậ p hóa h c
Quy n 7 : Giớ i thiệ u 43 đề luy n thi trắ c nghiệ m môn hóa h c
Nế u cầ n sự giúp đỡ hoặ c tư vấ n về phư ơ ng pháp họ c tậ p môn hóa họ c các em hãy gọ i cho thầ y theo
số điệ n thoạ i 01689186513, thầ y luôn sẵ n sàng giúp đỡ các em.
g󰺍U T󰹗NG AOTRANGTB.COM
Biên soạ n và giả ng dạ y : Giáo viên Nguy n Minh Tuấ n – Tổ Hóa – Trư ng THPT Chuyên Hùng Vư ơ ng – Phú Thọ
Tôi không sợ thấ t bạ i vì tôi hiể u: Thấ t bạ i là ngư i bạ n đồ ng hành trên con đư ng đi tớ i nhữ ng thành công
3
PHẦ N 1: GIỚ I THIỆ U CÁC CHUYÊN ĐỀ HÓA HỮ U CƠ 11
CHUYÊN ĐỀ 1 : ĐẠ I CƯ Ơ NG HÓA HỌ C HỮ U CƠ
BÀI T P TRẮ C NGHIỆ M
Câu 1: Hãy ch n phát biể u đúng nh t về hoá họ c h u cơ trong số các phát bi u sau :
A. Hoá họ c h u cơ là ngành hoá họ c chuyên nghiên cứ u các hợ p chấ t củ a cacbon.
B. Hoá họ c hữ u là nnh hoá họ c chuyên nghiên cứ u các hợ p chấ t củ a cacbon, tr
cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit, muố i cacbonat, xianua, cacbua.
C. Hoá họ c hữ u ngành hoá họ c chuyên nghiên cứ u các hợ p chấ t củ a cacbon, tr
cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit.
D. Hoá họ c hữ u ngành hoá họ c chuyên nghiên cứ u các hợ p ch t củ a cacbon tr muố i
cacbonat.
Câu 2: Thành ph n các nguyên tố trong h p chấ t hữ u cơ
A. nh t thiế t ph i cacbon, t ng có H, hay gặ p O, N sau đó đế n halogen, S, P...
B. gồ m C, H và các nguyên t khác.
C. bao gồ m t t cả các nguyên tố trong b ng tuầ n hoàn.
D. thư ng có C, H hay gặ p O, N, sau đó đế n halogen, S, P.
Câu 3: Cặ p hợ p chấ t nào sau đây là hợ p chấ t hữ u ?
A. CO2, CaCO3. B. CH3Cl, C6H5Br.
C. NaHCO3, NaCN. D. CO, CaC2.
Câu 4: Dãy ch t nào sau đây là hợ p chấ t hữ u cơ ?
A. (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6. B. C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.
C. CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl. D. NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.
Câu 5: Cho các chấ t: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. S h p chấ t
hữ u cơ trong các ch t trên là bao nhiêu ?
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 6: Cho dãy chấ t : CH4 ; C6H6 ; C6H5OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2. Nhậ n xét nào sau đây đúng ?
A. Các chấ t trong dãy đề u là hiđrocacbon.
B. Các chấ t trong dãy đề u là dẫ n xuấ t củ a hiđrocacbon.
C. Các chấ t trong dãy đề u là h p chấ t hữ u cơ .
D.cả chấ t vô cơ và h u cơ như ng đề u là hợ p ch t củ a cacbon.
Câu 7: Đặ c đi m chung củ a các phân t h p ch t h u cơ là :
1) Thành phầ n nguyên t ch yế u là C và H.
2) Có th chứ a nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3) Liên kế t hóa h c ch yế u liên kế t c ng hoá trị.
4) Liên kế t hoá h c ch yế u liên kế t ion.
5) Dễ bay hơ i, khó cháy.
6) Ph n ứ ng hoá họ c xả y ra nhanh.
Nhóm các ý đúng là :
A. 4, 5, 6. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 5. D. 2, 4, 6.
Biên soạ n và giả ng dạ y : Giáo viên Nguyễ n Minh Tuấ n – Tổ Hóa – Trư ng THPT Chuyên Hùng ơ ng – Phú Thọ
Tôi không sợ thấ t bạ i vì tôi hiể u: Thấ t bạ i là ngư i bạ n đồ ng hành trên con đư ng đi tớ i nhữ ng thành công
4
Câu 8: Nh n xét nào đúng v các chấ t hữ u cơ so vớ i các ch t vô ?
A. Độ tan trong nư c lớ n n. B. Đ bề n nhiệ t cao hơ n.
C. Tố c độ ph n ứ ng nhanh hơ n. D. Nhi t độ nóng ch y, nhiệ t độ sôi thấ p n.
Câu 9: Phả n ứ ng hóa họ c củ a các hợ p chấ t hữ u cơ có đặ c đi m là :
A. thư ng x y ra r t nhanh và cho m t sả n phẩ m duy nh t.
B. thư ng xả y ra chậ m, không hoàn toàn, không theo mộ t hư ng nhấ t định.
C. thư ng x y ra r t nhanh, không hoàn toàn, không theo mộ t hư ng nhấ t định.
D. thư ng x y ra r t chậ m, như ng hoàn toàn, không theo m t hư ng xác định.
Câu 10: Thuộ c tính nào sau đây không phả i là củ a các hợ p chấ t hữ u cơ ?
A. Kh năng phn ng hoá hc chm, theo nhiu ng khác nhau.
B. Không b n ở nhiệ t độ cao.
C. Liên kế t hoá h c trong hợ p ch t hữ u cơ t ng là liên kế t ion.
D. Dễ bay hơ i và d cháy hơ n hợ p ch t .
Câu 11: H p chấ t h u cơ đư c phân lo i như sau :
A. Hiđrocacbon và hợ p chấ t hữ u cơ nhóm ch c.
B. Hiđrocacbon và dẫ n xuấ t củ a hiđrocacbon.
C. Hiđrocacbon no, không no, thơ m và dẫ n xuấ t c a hiđrocacbon.
D. T t cả đ u đúng.
Câu 12: Các chấ t trong nhóm chấ t nào dư i đây đ u là dẫ n xuấ t củ a hiđrocacbon ?
A. CH2Cl2, CH2BrCH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2BrCH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH2BrCH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2BrCH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
Câu 13: H p chấ t (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là :
A. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien. B. 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom.
C. 2,4,4-trimetylhexa-2,5-đien-6-brom. D. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
Câu 14: H p chấ t (CH3)2C=CHC(CH3)3danh pháp IUPAC là :
A. 2,2,4-trimetylpent-3-en. B. 2,4-trimetylpent-2-en.
C. 2,4,4-trimetylpent-2-en. D. 2,4-trimetylpent-3-en.
Câu 15: H p chấ t CH2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là :
A. 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol. B. 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol.
C. 4,4-đimetylhex-5-en-2-ol. D. 3,3-đimetylhex-1-en-5-ol.
Câu 16: Ghép tên ở cộ t 1 vớ ing thứ c ở cộ t 2 cho phù hợ p ?
Cộ t 1 Cộ t 2
1) phenyl clorua
2) metylen clorua
3) anlyl clorua
4) vinyl clorua
5) clorofom
a. CH3Cl
b. CH2=CHCl
c. CHCl3
d. C6H5Cl
e. CH2=CHCH2Cl
f. CH2Cl2
A. 1-d, 2-c, 3-e, 4-b, 5-a. B. 1-d, 2-f, 3-b, 4-e, 5-c.
C. 1-d, 2-f, 3-e, 4-b, 5-a. D. 1-d, 2-f, 3-e, 4-b, 5-c.
Biên soạ n và giả ng dạ y : Giáo viên Nguy n Minh Tuấ n – Tổ Hóa – Trư ng THPT Chuyên Hùng Vư ơ ng – Phú Thọ
Tôi không sợ thấ t bạ i vì tôi hiể u: Thấ t bạ i là ngư i bạ n đồ ng hành trên con đư ng đi tớ i nhữ ng thành công
5
Câu 17: Ghép tên ở c t 1 và CTCT ở c t 2 cho phù h p :
Cộ t 1 Cộ t 2
1. isopropyl axetat
2. allylacrylat
3. phenyl axetat
4. sec-butyl fomiat
a. C6H5OOCCH3
b. CH3COOCH(CH3)2
c. CH2=CHCOOCH=CH2
d. CH2=CHCOOCHCH=CH2
e. HCOOCH(CH3)CH2CH3
A. 1-b, 2-d, 3-a, 4-e. B. 1-b, 2-c, 3-a, 4-e.
C. 1-d, 2-d, 3-a, 4-e. D. 1-b, 2-d, 3-a, 4-c.
Câu 18: Cho hỗ n h p các ankan sau : pentan (sôi 36oC), heptan (i 98oC), octan (sôi 126oC),
nonan (sôi ở 151oC). Có th tách riêng các chấ t đó b ng cách nào sau đây ?
A. Kế t tinh. B. Chư ng cấ t. C. Thăng hoa. D. Chiết.
Câu 19: Nguyên tc chung ca phép phân tích đnh tính các nguyên t trong hp cht hu cơ là gì ?
A. Đố t cháy ch t hữ u cơ đ phát hin hiđro i d ng hơ i c.
B. Đố t cháy hợ p ch t hữ u cơ để phát hi n nitơ có mùi củ a tóc cháy.
C. Đố t cháy ch t hữ u cơ để phát hi n cacbon dư i dạ ng muộ i than.
D. Chuyể n hóa các nguyên tố C, H, N thành các chấ t vô cơ đơ n gi n dễ nh n biế t.
Câu 20: Mu n biế t hợ p chấ t hữ u có có chứ a hiđro hay không, ta có thể :
A. đố t ch t hữ u cơ xem có t o chấ t bã đen hay không.
B. oxi hóa hợ p chấ t hữ u cơ b ng CuO, sau đó cho s n phẩ m đi qua nư c i trong.
C. cho chấ t hữ u cơ tác dng vi dung dch H2SO4 đc.
D. oxi hóa hp cht hu cơ bng CuO, sau đó cho sn phm đi qua CuSO4 khan.
Câu 21: Nung mt hp cht hu X vi lư ng cht oxi hóa CuO ngư i ta thy thoát ra khí
CO2, hơ i H2O và k N2. Chn kết lun chính xác nht trong các kết lun sau :
A. X chc chn cha C, H, N và có th có hoc không có oxi.
B. X là hp cht ca 3 nguyên t C, H, N.
C. Cht X chc chn cha C, H, có th có N.
D. X là hp cht ca 4 nguyên t C, H, N, O.
Câu 22: Phát biu nào sau đư c dùng đ đnh nghĩa công thc đơ n gin nht ca hp cht hu cơ ?
A. Công thc đơ n gin nht là công thc biu th s nguyên t ca mi nguyên t trong phân t.
B. ng thc đơ n gin nht là ng thc biu th t l ti gin v s nguyên t ca các
nguyên t trong phân t.
C. Công thc đơ n gin nht là ng thc biu th t l phn trăm s mol ca mi nguyên t
trong phân t.
D. Công thc đơ n gin nht là công thc biu th t l s nguyên t C và H có trong phân t.
Câu 23: Cho cht axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chn nhn xét đúng trong các nhn xét sau
đây :
A. Hai cht đó ging nhau vng thc phân t và khác nhau vng thc đơ n gin nht.
B. Hai cht đó khác nhau v công thc phân t và ging nhau v công thc đơ n gin nht.
C. Hai cht đó khác nhau vng thc phân t và khác nhau v công thc đơ n gin nht.
D. Hai cht đó có cùng công thc phân t và cùng công thc đơ n gin nht.