Danh m c t vi t t t ế
KH-CN Khoa h c – Công ngh .
CNH-HĐH Công nghi p hóa – Hi n đi hóa.
DN Doanh nghi p.
CNTT Công ngh thông tin.
CPĐT Chính ph đi n t .
KH-XH Khoa h c- xã h i.
XHCN Xã h i ch nghĩa.
ISI Ch s xã h i thông tin.
NRI Ch s s n sàng k t n i. ế
IDC Trung tâm d li u Internet t i Vi t Nam.
ICT Information and Communication Technologies.
CNTT-TT Công ngh thông tin- truy n thông.
1
Danh m c b ng
Danh m c hình
L I M ĐU
Trong xu th th gi i h i nh p hi n nay thì khoa h c và công ngh có nh h ng ế ế ưở
r t l n đn các n c, đc bi t là các n c đang phát tri n, trong đó có c Vi t Nam. ế ướ ướ
Đó là chìa khóa cho vi c h i nh p kinh t qu c t thành công, rút ng n kho ng cách ế ế
quá trình CNH- HĐH đt n c b t k p v i các c ng qu c năm châu trên th gi i. ướ ườ ế
Ti n b KH-CN là y u t quy t đnh đn vi c th c hi n m c tiêu chuy n d ch c c uế ế ế ế ơ
kinh t c a n c ta sang n n kinh t tri th c. KH-CN có th nói là đi vào m i m t c aế ư ế
2
đi s ng. Nh ng y u t công ngh là khó xác đnh s đóng góp tr c ti p, ch đc th ư ế ế ư
hi n thông qua s hi u qu các y u t khác nh tăng năng su t lao đng, tăng hi u ế ư
qu s d ng v n, nâng cao công su t và kĩ thu t t vi c s d ng máy móc thi t b . ế
Do v y nhóm em ch n đ tài nghiên c u này đ phân tích, đánh giá nh h ng ưở
c a s ti n b KH-CN t i tăng tr ng n n kinh t Vi t Nam”. T đó đa ra nh ng đ ế ưở ế ư
xu t gi i pháp đ góp ph n nâng cao s d ng KH-CN h p lý và hi u qu vào n n
kinh t n c ta. Xong bài nghiên c u này ch xin đa ra m t s nh h ng c b n ế ướ ư ưở ơ
đ có th nhìn th y rõ KH-CN tác đng nh th nào đn n n kinh t n c ta hi n nay ư ế ế ế ướ
v c s n xu t và đi s ng.
V i l ng ki n th c còn h n ch nên bài nghiên c u c a nhóm em còn nhi u sai ượ ế ế
sót, mong th y và các b n nh n xét và đóng góp ý ki n thêm cho nhóm em. Chúng em ế
xin chân thành c m n! ơ
GI I THI U CHUNG
1. Tính c p thi t c a đ tài ế
Vi t Nam, ti n b KH-CN đang ngày càng nh h ng m nh m đn tăng ế ưở ế
tr ng c a n n kinh t - xã h i, đc bi t là trong b i c nh th gi i đang b c vào k ưở ế ế ướ
nguyên công ngh 4.0. Qúa trình hình thành c a KH-CN t i Vi t Nam đã đem đn ế
nh ng thành t u v t b c trong các ngành: nông nghi p, công nghi p, y h c, giáo d c, ượ
d ch v
V y thì k t qu nghiên c u v KH-CN s giúp phát hi n ra s nh h ng c a ti n ế ưở ế
b KH-CN t i tăng tr ng n n kinh t Vi t Nam. T đó đa ra nh ng đánh giá v ưở ế ư
th c tr ng này, đ xu t gi i pháp, chính sách phù h p.
3
2. M c tiêu nghiên c u
D a vào c s lý thuy t, lý lu n th c ti n phù h p, c p nh t s li u tăng tr ng ơ ế ưở
kinh t c a Vi t Nam do nh h ng c a KH-CN đ xem s tác đng. Nh m tìm hi u,ế ưở
phân tích và đánh giá tình hình phát tri n KH-CN, th c tr ng tăng tr ng c a n c ta ưở ướ
hi n nay trong b i c nh kinh t toàn c u. Phân tích m i quan h gi a phát tri n KH- ế
CN v i tăng tr ng kinh t . Nghiên c u giúp ta hi u thêm m c đ, t m nh h ng ưở ế ưở
c a ti n b KH-CN đi v i n n kinh t Vi t Nam cũng nh nhi u n c trên th gi i. ế ế ư ướ ế
3. Đi t ng, ph m vi nghiên c u ượ
3.1. Đi t ng nghiên c u: ượ
- Ti n b KH-CN: Công ngh là h th ng các ki n th c k c nh ng máy móc thi t bế ế ế
d ng c đc con ng i s d ng đ t o ra m t s n ph m nào đó. Ho c khái quát ượ ườ
h n: Công ngh là t t c nh ng gì mà con ng i s d ng đ bi n đi các y u t đu ơ ườ ế ế
vào nh m t o ra m t s n ph m đu ra nào đó.
- Tăng tr ng kinh t : Tăng tr ng kinh t là s gia tăng c a t ng s n ph m qu c n i ưở ế ưở ế
(GDP) ho c t ng s n l ng qu c gia (GNP) ho c quy mô s n l ng qu c gia tính ượ ượ
bình quân trên đu ng i (PCI) trong m t th i gian nh t đnh. ườ
- Vai trò c a ti n b KH-CN đn tăng tr ng kinh t ( nh h ng nh th nào, m c ế ế ưở ế ưở ư ế
đ tác đng,…)
3.2. Ph m vi nghiên c u:
- Th i gian: Nghiên c u trong giai đo n t năm 2012- 2016.
- Không gian: Trên lãnh th đt n c Vi t Nam. ướ
- Lĩnh v c: Kinh t . ế
4. Ph ng pháp nghiên c uươ
- S li u đc s d ng là b s li u thu th p trên T ng c c th ng kê và m t s kênh ư
thông tin (WEF, The EIU Ebusiness Forum, V CNTT) t năm 2012-2016.
- Bài nghiên c u s d ng ph ng pháp: ươ
+ Th ng kê mô t , ph ng pháp đnh tính: Đ phân tích th c tr ng, xu h ng bi n đi ươ ướ ế
c a khoa h c- công ngh c a Vi t Nam giai đo n 2012-2016.
+ Ph ng pháp đnh l ng (Ph n m m Eviews 10): Đ phân tích s nh h ng c a Vi n thông ươ ượ ưở
Internet- Công ngh thông tin t i s tăng tr ng kinh t Vi t Nam 2012-2016. ưở ế
5. Ý nghĩa khoa h c c a đ tài
4
S phát tri n c a cu c cách m ng KH-CN có tác đng m nh m t i quá trình toàn
c u hóa, là đng l c quan tr ng thúc đy quá trình này. Nh ng ti n b c a KH-CN bao ế
g m nh ng phát minh, sáng ch , các bi n pháp k thu t tiên ti n, các gi ng m i, các ế ế
ph ng pháp công ngh hi n đi, các lý thuy t và ph ng th c qu n lý m i trong m iươ ế ươ
lĩnh v c đc áp d ng vào th c ti n s n xu t, kinh doanh làm tăng năng su t lao ượ
đng, t o ra ngày càng nhi u s n ph m th ng d cho xã h i v i chi phí th p h n, giá ư ơ
r h n, t o ra ti n đ thúc đy s hình thành và phát tri n s phân công, chuyên môn ơ
hóa lao đng, s n xu t và kinh doanh theo ngành ngh , vùng lãnh th và gi a các qu c
gia. Nh đó, th ng m i và trao đi qu c t v hàng hóa, d ch v , v n, lao đng và tri ươ ế
th c ngày m t tăng.
Khi th c hiên đ tài nghiên c u này đ th y đc măt tiêu c c và tích c c c a s ượ
phát tri n KH-CN trong kinh doanh và s n xu t. T đó có th đa ra các gi i pháp phù ư
h p nh t giúp tăng tr ng nên kinh t n c nhà. ưở ế ướ
6. K t c u c a đ tài:ế
Ch ng 1: T ng quan nghiên c u, c s lý thuy t chung v khoa h c-công ngh và ươ ơ ế
nh h ng c a KH-CN đn tăng tr ng kinh t . ưở ế ưở ế
Ch ng 2: Th c tr ng nh h ng c a ti n b khoa h c- công ngh đi v i tăng ươ ưở ế
tr ng kinh t c a Vi t Nam.ưở ế
Ch ng 3: Đánh giá th c tr ng và đa ra khuy n ngh .ươ ư ế
CH NG 1ƯƠ
5