Bài 1. ĐỊNH LUẬT CU – LÔNG.
I. MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Trình bày được ki niệm điện tích điểm, đặc điểm tương tác giữa các điện tích,
ni dung định luật Cu-lông, ý nghĩa của hằng số điện môi.
- Lấy được ví dụ về tương tác giữa các vật được coi là chất điểm.
- Biết về cấu tạo và hoạt động của cân xoắn.
Kĩ năng:
- Xác định phương chiều của lực Cu-lông tương tác gia các đin tích đim.
- Giải bài toán ứng tương tác tĩnh điện.
- Làm vật nhiễm điện do cọ xát.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên:
1. Xem SGK vật 7 và 9 để biết HS đã học gì THCS.
2. Chun bị câu hi hoặc phiếu câu hi sau đây:
Phiếu học tập 1 (PC1)
- Nêu dụ về cách nhiễm điện cho vật.
- Biểu hiện của vật bị nhiễm điện.
TL1:
- Cxát thước nhựa lên tóc, thước nhựa có thể hút được các mẩu giấy nhỏ.
- Biểu hiện của vật bị nhiễm điện là có khả năng hút được các vật nhẹ
Phiếu học tập 2 (PC2)
- Đin tích đim là gì?
- Trong điều kiện nào t vật được coi là điện tích điểm?
TL2:
- Đin tích đim là đin tích được coi như tập trung tại một đim.
- Nếu kính thước của vật nhiễm điện rất nh so với khoảng cách tới điểm mà ta t t vật
được coi là điện tích đim.
Phiếu học tập 3 (PC3)
- Có my loi điện tích?
- Nêu đặc đim về hướng của lực tương tác giữa các đin tích.
TL3:
- Có hai loi điện tích là: điện tích dương và điện điện tích âm.
- Các đin tích cùng loi thì đẩy nhau, các đin tích khác loi thì hút nhau.
Phiếu học tập 4 (PC4)
- Xác định phương chiều của lực tác dụng lên các điện tích trong các trường hợp:
- Nêu đặc đim độ lớn lực tương tác giữa 2 đin tích điểm?
- Biểu thức của định luật Cu-lông và ý nghĩa của các đại lượng ?
TL4:
- Đặc đim độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích đim là: t lệ với tích độ lớn hai điện tích
t lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
- Biểu thức định luật Coulomb:
2
21
r
qq
kF
Phiếu học tập 5 (PC5)
- Điện môi là gì?
- Hằng số đin môi cho biết điều gì?
TL5:
- Đin môi là chất không cho dòng điện chay qua (không có điện tích tự do bên trong).
- Hằng số đin môi cho biết lc tương tác giữa các đin tích giảm bao nhiêu lần so với lực
tương tác giữa các điện tích đó trong chân không.
Phiếu học tập 6 (PC6): có th ứng dụng CNTT hoặc dùng bản trong
1. Trong những cách sau cách nào có th làm nhiễm điện cho một vật?
A. Cchiếc vỏ bút lên tóc; B. Đặt mt nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện;
C. Đặt mt vật gần nguồn đin; D. Cho mt vật tiếp xúc với viên pin.
2. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
A. Vmùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
B. Chim thường xù lông vmùa rét;
C. Ôtô ch nhiên liu thường thả mt sợi y xích sắt o lê trên mặt đường;
D. Sét giữa các đám mây.
3. Điện tích điểm là
A. vt có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại mt đim.
C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích.
4. Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
A. Các điện tích cùng loi thì đẩy nhau.
B. Các điện tích khác loại thì hút nhau.
C. Hai thanh nhựa ging nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gn thì chúng shút
nhau.
D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào la, nếu đưa li gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.
5. Khi khoảng cách gia hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 ln thì độ lớn
lực Cu lông
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 4 ln.
6. Nhận xét không đúng về đin môi là:
A. Điện môi môi trường cách điện.
B. Hằng số đin môi của chân không bằng 1.
C. Hằng số đin môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các đin tích trong môi
trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
D. Hằng sđin môi thể nhỏ hơn 1.
7. Có th áp dụng định luật Cu lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A. tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhim đặt gần nhau.
B. tương tác giữa một thanh thủy tinh và mt thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
C. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
D. tương tác đin giữa mt thanh thủy tinh và mt quả cầu lớn đặt gần nhau.
8. Cho 2 đin tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác
giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
A. chân không.
B. nước nguyên chất.
C. dầu hỏa.
D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
9. S không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số đin môi của
A. hc ín ( nhựa đường). B. nhựa trong. C. Thủy tinh. D. nhôm.
TL6: Đáp án
Câu 1: A; Câu 2: A; Câu 3:A; Câu 4:A; Câu 5: A; Câu 6:A; Câu 7: A; Câu 8: A; Câu 9: A .
Phiếu học tập 7 (PC7)
1. Hai điện tích điểm trái dấu cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin
điện môi bằng 2 thì chúng
A. hút nhau mt lực 0,5 N. B. hút nhau mt lực 5 N.
C. đẩy nhau mt lực 5N. D. đẩy nhau một lực 0,5 N.
2. Hai điện tích điểm ng đlớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực
độ lớn 10-3 N t chúng phải đặt cách nhau
A. 30000 m. B. 300 m. C. 90000 m. D. 900 m.
3. Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong mt bình không k thì hút nhau 1
lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A. hút nhau 1 lực bằng 10 N. B. đẩy nhau mt lực bằng 10 N.
C. hút nhau một lực bằng 44,1 N. D. đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N.
4. Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin hằng số điện môi bằng 2 thì
tương tác với nhau bằng lực 8 N. Nêu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì
tương tác nhau bng lực có độ ln là
A. 1 N. B. 2 N. C. 8 N. D. 48 N.
5. Hai điện tích điểm ng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác
với nhau mt lực bng 10 N. Nước nguyên chất hằng số điện môi bằng 81. Độ ln của
mi điện tích là
A. 9 C. B. 9.10-8 C. C. 0,3 mC. D. 10-3 C.
TL7: Đáp án:
Câu 1: B; Câu 2: B; Câu 3: A; Câu 4: A; Câu 5: C.
3. Gợi ý ng dụng ng nghệ thông tin (UD): phỏng các hiện tượng nhiễm điện, s
tương tác đin,...
4. Ni dung ghi bảng (ghi tóm tắt in thức SGK theo các đầu mục); HS t ghi chép các ni
dung trên bảng và những điều cần thiết cho h:
Bài 1. Định luật Cu-lông
I. Tương tác giữa hai điện tích đim
1.Nhận xét...
2. Kết lun..
II. Định luật Cu-lông
1.Đặc điểm của lực tương tác: Độ lớn và hướng?
2. Định luật...
3. Biểu thức...
4. Điện môi....
Học sinh:
- Ôn tập kiến thức đã hc về điện tích THCS.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 (... phút): Ôn tập kiến thức về điện tích.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trlời câu hỏi PC1. - Nêu câu hỏi PC1.
- Đọc SGK mục I.2, tìm hiểu trlời câu
hi PC2, PC3.
- Trlời C1.
- Nhận xét câu tr li của bạn
- Cho HS đọc SGK, nêu câu hi PC2, PC3.
- Gi ý HS tr li.
- Nêu câu hỏi C1.
- Gi ý tr lời, khẳng định các ý cơ bản của
mục I.
Hoạt động 2 (... phút): Nghiên cứu về tương tác giữa hai điện tích điểm.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định phương chiều của lực Culông,
thực hiện theo PC4.
- Đọc SGK, tìm hiểu trli câu hi
ý 2, 3
PC4 về đặc đim độ lớn của lực Cu-lông.
- Trlời câu hỏi C2.
- Đọc SGK, thảo luận, tr lời câu hỏi về
điện môi và hằng số điện môi.
- Trlời câu hỏi C3.
- Giao nhiệm vụ cho HS theo PC4.
- Theo dõi, nhận xét HS vnh
- Nêu câu hỏi ý 2, 3 phiếu PC4.
- Nêu câu hỏi C2.
- Nêu câu hỏi PC5, gợi ý tr li.
- Nêu câu hỏi C3.
- Nhận xét, đánh giá các câu tr lời của HS.
Hoạt động 3 (... phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận, tr li câu hỏi theo phiếu PC6
- Nhận xét câu tr li của bạn
- Ghi nhn: Định luật Cu-lông, biểu thức
đơn v các đại lượng trong biểu thức.
- Cho HS thảo lun theo PC6.
- Nhận xét, đánh giá, nhấn mạnh kiến thức
trong bài.
Hoạt động 4 (... phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi bài tập về nhà.
- Ghi bài tập làm thêm.
- Ghi chuẩn bị cho bài sau.
- Cho bài tập trong SGK: bài tập 5 đến 8
(trang 9).
- Bài thêm: Phiếu PC7.
- Dặn dò HS chuẩn b bài sau.