CHƯƠNG III: CÁC CHẾ ĐỘ BHXH ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG
A. Bảo hiểm xã hội bắt buộc
Ợ
Ụ I. Đ I TỐ Ư NG ÁP D NG
ệ
ộ
t
ắ ộ đ ng tham BHXH b t bu c là công dân Vi
ờ
ạ
ị đ nh th i ở
ủ
h n, h p
ứ
ộ ồ ợ đ ng lao đ ng không xác ờ ạ ừ đ 3 tháng tr lên; ộ đ ng có th i h n t ứ
ệ
ệ ụ
ờ Ngư i lao Nam, bao g m:ồ ệ ờ Ngư i làm vi c theo h p ợ đ ng lao ồ ộ Cán b , công ch c, viên ch c; ố Công nhân qu c phòng, công nhân công an; ộ Sĩ quan, quân nhân chuyên nghi p quân đ i nhân dân; sĩ ạ ư i làm công tác c
ơ y u ế
ố ớ
ờ ộ ương như đ i v i quân đ i nhân dân, công an nhân
ạ quan, h sĩ quan nghi p v , sĩ quan, h sĩ quan chuyên môn ậ ỹ k thu t công an nhân dân; ng hư ng lở dân; ạ
ộ
ế
H sĩ quan, binh sĩ quân
ạ đ i nhân dân và h sĩ quan, chi n sĩ
công an nhân dân ph c v có th i h n;
ờ
ờ ạ ụ ụ ớ ờ ạ ở ư c ngoài mà tr
n
ộ
ậ
ư c ớ đó đã ộ ầ
ệ Ngư i làm vi c có th i h n ắ đóng BHXH b t bu c nh
ưng chưa nh n BHXH m t l n.
II. Các chế độ BHXH bắt buộc 1.Ch ế đ m
ộ ố đau
ờ
ợ
ỉ ệ đư c
ở
ợ 1.1. Các trư ng h p ngh vi c ộ ố đau ế đ m hư ng ch
ặ ố ờ ị ố đau thông thư ng ho c m đau
ị
B m ữ ầ c n ch a tr dài ngày
ạ ủ Tai n n r i ro
Con mố
Ứ
Ầ
Ệ
Ữ
• DANH M C 12 B NH VÀ DI CH NG C N Ụ Ị CH A TR DÀI NGÀY
ệ ầ
ệ ệ ệ
ộ đ ng kinh
ệ ấ
ứ
ớ
ầ ương cơ kh pớ ạ
ạ
ậ ị
ể
ấ
ạ
ộ
ạ 1. B nh lao các lo i ầ 2. B nh tâm th n ấ 3. B nh sang ch n h th n kinh, ế ạ 4. Suy tim màn, tâm ph m n 5. B nh phong (cùi) ạ ế 6. Th p kh p m n có bi n ch ng ph n x ạ ở ấ ả 7. Ung thư các lo i t t c các phù t ng ề ộ ế ệ t 8. Các b nh v n i ti ế ứ 9. Di ch ng do tai bi n m ch máu não ế ế ương chi n tranh ứ 10. Di ch ng do v t th ị ế đi u tr . ề ẩ ứ 11. Di ch ng do ph u thu t và tai bi n ầ 12. Suy như c cợ ơ th do b tra t n tù đ y trong ho t
ạ đ ng cách m ng
Ề
Ệ
Ợ Ấ Ố
Ở
1.2. ĐI U KI N H
Ư NG TR C P M ĐAU
Ộ
Ớ Ỉ Ệ Đ CHỂ Ổ Ị Ư I 7 TU I B ĂM SÓC
Ỉ Ệ Ạ
Ậ Ấ Ờ NGƯ I LAO Đ NG CÓ CON D M Ố ĐAU, PH I NGH VI C Ả CON. Ủ M Ố ĐAU, TAI N N R I RO PH I NGH VI C. CÓ GI Y XÁC NH N C A C Ả Ế Ủ Ơ S Y T . Ở
Ữ
Ờ
Ờ
Ư I LAO
Ỉ Ệ
Ợ Ư NG H P NG Ạ Ứ
Ặ
Ẻ Ấ Ở
Ệ
KHÔNG ĐƯ C HỢ Ư NG CH
Ế Đ Ộ
LƯU Ý: NH NG TR Đ NG Ộ Ỷ Ự NGH VI C DO T HU HO I S C KHO , DO SAY Ấ RỰƠU HO C DÙNG CH T MA TUÝ, CH T GÂY NGHI N KHÁC THÌ M Ố ĐAU.
Ỉ Ư C HỢ
Ư NG Ở
Ờ 1.3. TH I GIAN NGH Đ Ợ Ấ TR C P
Ờ
Ộ
Ụ
Ỉ Ố TH I GIAN NGH M PH THU C:
Ờ
TH I GIAN ĐÓNG BHXH
Ấ
Ệ
TÍNH CH T CÔNG VI C
Ệ
Ị
Đ A BÀN LÀM VI C
Ợ Ố
Ờ
TRƯ NG H P M
Ỉ Ố
Ờ Ớ Ố Ờ Ạ
Ố TH I GIAN NGH T I ĐA TRONG 1 NĂM Đ I Ủ Ư NG, TAI N N R I V I M ĐAU THÔNG TH RO
Ặ
Ệ
Ề
Ọ
Ạ
Ệ CÔNG VI C N NG Ộ NH C, Đ C H I,
Ờ
Ể
TH I GIAN ĐÓNG BHXH
Ụ Ấ
ĐI U KI N LÀM VI C Ệ BÌNH THƯ NGỜ
(cid:0)
ƠI CÓ NGUY HI M; N Ự PH C P KHU V C 0,7
<15 năm 30 ngày 40 ngày
(cid:0)
40 ngày 50 ngày
15 năm và <30 năm
(cid:0) 30 năm 60 ngày 70 ngày
Ờ
Ố
Ỉ
Ộ
Ố
TH I GIAN NGH CHĂM SÓC CON M T I ĐA TRONG M T NĂM
ổ ớ Con dư i 3 tu i: 20 ngày
ủ ổ ớ Con t ừ đ 3 tu i ổ đ n dế ư i 7 tu i: 15 ngày
ờ ạ ờ ứ ư i th
ế ụ Sau ngư i th nh t ờ hai ti p t c ngh nh ỉ ế ứ ấ đã ngh h t th i h n, ng ứ ấ ỉ ư ngư i th nh t ờ
ở
ỉ ệ đư c hợ ợ ố ư ng h p m
ữ ờ
Lưu ý: Khi tính th i gian ngh vi c ờ ư ng tr ợ ớ ố ấ đau thông đ i v i các tr c p BHXH ủ ạ thư ng, tai n n r i ro, con m, ta không tính nh ng ỉ ỉ ế , ngh t ngày ngh l
ỉ ễ ầ ờ ố t và ngh hàng tu n.
Ờ
Ỉ Ố Ớ Ố
Ữ
Ầ
Ị
TH I GIAN NGH Đ I V I M ĐAU C N CH A TR DÀI NGÀY
ầ
180 ngày đ u trong n
ăm
ừ
ế
ề
ở đi n u ti p t c
ị ế ụ đi u tr
T ngày 181 tr ế ụ ư ngở ẫ v n ti p t c h
ờ ở ỉ ệ đư c hợ
ị
Lưu ý: Khi tính th i gian ngh vi c ợ ư ng tr ữ ố ớ ố đau c n ch a tr dài ngày, ta ấ đ i v i m c p BHXH ả ữ tính c nh ng ngày ngh l
ỉ ễ ầ ỉ t và ngh hàng tu n. ầ ỉ ế , ngh t
Ợ Ấ Ố
Ứ
1.4. M C TR C P M ĐAU
Ư NG, Ờ
Ố Ớ Ố Ạ Ố Ủ Đ I V I M ĐAU THÔNG TH TAI N N R I RO, CON M:
Ớ LBHXH THÁNG Ỉ TRƯ C KHI NGH
x 75%
Ợ Ấ TR C P 1 NGÀY = 26
Ố Ớ Ố Ữ Ầ Ị
Đ I V I M ĐAU C N CH A TR DÀI NGÀY:
Ớ LBHXH THÁNG Ỉ TRƯ C KHI NGH
x r
Ợ Ấ TR C P 1 NGÀY = 26
ầ 180 ngày đ u trong n ăm: r = 75%
ừ T ngày 181 tr ở đi:
r = 45% + tBHXH< 15 năm:
+ 15 năm ≤ tBHXH < 30 năm: r = 55%
r = 65% + tBHXH ≥ 30 năm:
r x
= LBHXH x
Mø c h ë ng
S è th¸ng ng hØ
Cách tính trợ cấp ốm đau cần chữa trị dài ngày theo TT 19/2008/BLĐTBXH
ầ 180 ngày đ u trong n ăm: r = 75%
ừ T ngày 181 tr ở đi:
r = 45% + tBHXH< 15 năm:
+ 15 năm ≤ tBHXH < 30 năm: r = 55%
r = 65% + tBHXH ≥ 30 năm:
ả ộ 2. Ch ế đ thai s n 2.1. Các trư ng h p ngh vi c
ỉ ệ đư c hợ ư ng ở
ộ
ả
ợ ờ ch ế đ thai s n
Khám thai
Sinh con
ạ
ẩ
S y thai, n o thai, hút thai, thai ch t l
ế ưu
ệ ả
Tri
t s n
Đ t vòng ặ
ợ
Nuôi con nuôi sơ sinh h p pháp
Ệ
Ề
Ở
Ả
2.2. ĐI U KI N H
Ế Ộ Ư NG CH Đ THAI S N
Ặ
SINH CON HO C NUÔI CON NUÔI
ớ ặ ậ
ờ
ả
các trư ng h p thai s n khác: ợ
đang đóng
12 tháng trư c khi sinh, ho c nh n nuôi con nuôi
Đóng BHXH (cid:0) 6 tháng
Ờ
Ở
Ợ
Ư C NGH H
Ế Ộ Ỉ Ư NG CH Đ
2.3. TH I GIAN Đ THAI S NẢ
KHÁM THAI
Ầ
Ỗ Ầ
BÌNH THƯ NG: 5 L N, Ờ M I L N 1 NGÀY
Ờ
Ư I MANG Ệ
Ầ
XA CƠ S Y T , NG Ế Ở Ặ THAI HO C THAI MANG B NH LÝ: Ỗ Ầ 5 L N, M I L N 2 NGÀY
Ờ
Ở
Ợ
Ư C NGH H
Ế Ộ Ỉ Ư NG CH Đ
2.3. TH I GIAN Đ THAI S NẢ
SINH CON
ệ
ề
ệ Công vi c trong
đi u ki n LĐ bình th
ư ngờ
4 thaù ng
ộ ạ
ộ
ọ đ c h i, theo ch
ế đ 3 ca, LV
ệ ặ Công vi c n ng nh c, ụ ấ nơi có ph c p KV >= 0,7
5 thaù ng
ữ
ộ
ờ
ậ
Lao đ ng n là ng
ư i tàn t
t
6 thaù ng
ứ ỗ
ở
ợ
ỉ
Sinh đôi tr lên, c m i con
đư c ngh thêm 30 ngày
ế
ế Sau khi sinh n u con ch t
ẹ đư c ợ
ể ừ
ỉ
ớ N u dế ư i 60 ngày thì m ngh 90 ngày k t
ngày sinh.
ổ ở
ế ừ N u t 60 ngày tu i tr lên thì ỉ thêm 30 ngày k ể ợ m ẹ đư c ngh ưng không ế ừ ngày con ch t nh t ị ở ờ vư t quá th i gian quy ợ đ nh trên
ế
ẹ ế Sau khi sinh n u m ch t
ặ
ặ
ẹ
ế ề
ả ẹ ế ự
ế
ẹ N u cha ho c m ho c c cha và m đ u tham gia BHXH, mà m ch t sau khi ờ ế ư i tr c ti p nuôi ặ sinh thì cha ho c ng dư ng ỡ đư c hợ ư ng tr c p cho ợ ấ ở đ n khi con 4 tháng tu iổ
Ờ
Ở
Ợ
Ư C NGH H
Ế Ộ Ỉ Ư NG CH Đ
2.3. TH I GIAN Đ THAI S NẢ
Ẩ
Ạ
S Y THAI, N O THAI, HÚT THAI, THAI CH T LẾ ƯU
ớ
ổ Thai dư i 1 tháng tu i
10 ngaø y
ủ
ớ
Thai t
ừ đ 1 tháng
ổ đ n dế ư i 3 tháng tu i
20 ngaø y
ủ
ớ
Thai t
ừ đ 3 tháng
ổ đ n dế ư i 6 tháng tu i
40 ngaø y
ổ ở
ủ
50
Thai t
ừ đ 6 tháng tu i tr lên
ngaøy
Ờ
Ở
Ợ
Ư C NGH H
Ế Ộ Ỉ Ư NG CH Đ
2.3. TH I GIAN Đ THAI S NẢ
Ệ Ả
Ặ
TRI T S N: 15 NGÀY Đ T VÒNG: 7 NGÀY
ợ
ở
ộ
ờ 2.3. Th i gian
đư c ngh h
ỉ ư ng ch
ả ế đ thai s n
ợ
Nuôi con sơ sinh h p pháp
ậ ộ đ ng nh n con nuôi d
ợ ộ ớ ả ở ỉ ệ ư ng ch ế đ thai s n cho ổ ư i 4 tháng tu i thì ế đ n khi con
ổ ờ Ngư i lao đư c ngh vi c h ủ đ 4 tháng tu i.
ả ộ
ỉ ằ ả ầ
ả ̣ ừ ế đ thai s n ph i ở ỉ ệ ư ng ch ờ Chú ý: Th i gian ngh vi c h ỉ ế ỉ ễ tính c ngày ngh l t, ngày ngh h ng tu n , ngh t (ngoai tr khám thai).
ờ ở ỉ ệ ư ng ch
ẫ ờ
ợ ế đ ộ thai s nả , NLĐ Trong th i gian ngh vi c h và NSDLĐ không ph i ả đóng BHXH. Th i gian này v n đư c tính là có đóng BHXH.
ờ ỉ ệ ả ở ư ng ch
ờ ế đ ộ thai s n sinh Trong th i gian ngh vi c h con và nuôi con nuôi, NLĐ và NSDLĐ không ph i ả đóng ợ BHYT. Th i gian này v n ẫ đư c tính là có đóng BHYT.
Ợ Ấ
Ứ
2.4. M C TR C P
ờ
ế
Các trư ng h p khám thai, s y ẩ ợ ạ thai, n o thai, hút thai, thai ch t ặ ệ ả đ t vòng lưu, tri
t s n,
ứ
X
Tr c pợ ấ 1 ngày
=
BHXH M c BQ L ề ủ c a 6 tháng li n ỉ ớ k trề ư c khi ngh vi cệ 26 ngày
100%
Ợ Ấ
Ứ
2.4. M C TR C P
ờ
ặ
Các trư ng h p sinh con ho c ợ nuôi con nuôi
ứ
Tr c pợ ấ
X
ố S tháng nghỉ
=
BHXH M c BQ L ề ủ c a 6 tháng li n k trề ư c khi ngh ỉ ớ vi cệ
ợ ấ
ứ
2.4. M c tr c p
ộ ầ
ợ ấ
ợ ấ
Tr c p m t l n (tr c p tã lót)
ậ
ợ ộ ổ ợ ấ ầ
ợ ờ
ằ ả ở
ư i 4 ớ ặ ữ Lao đ ng n sinh con ho c NLĐ nh n con nuôi d ỗ đư c tr c p 1 l n b ng 2L min cho m i con. tháng tu i thì ẹ ể ế ỉ Trư ng h p ch có cha tham gia b o hi m mà m ch t sau khi sinh con thì cha đư c hợ ộ ầ ợ ấ ư ng tr c p m t l n ỗ ằ min cho m i con. b ng 2L
ữ
ộ ờ ạ
ả
ớ ư c khi ế ị đ nh n u:
ể đi làm vi c trệ Lao đ ng n có th ỉ ế h t th i h n ngh thai s n theo quy ể ừ
ỉ Đã ngh 60 ngày k t ngày sinh con;
ớ
ế ề ệ đi làm s m không ậ ủ ơ s y t ờ ạ ở Có xác nh n c a c ỏ ủ ứ có h i cho s c kh e c a ng v vi c đ ng;ộ ư i lao
ớ ờ ử ụ Ph i báo tr ư c và đư c ngợ ư i s d ng lao đ ng ộ
ả ồ đ ng ý.
ộ ờ ạ ợ ấ ế ế ở ợ Trong trư ng h p này ngoài ti n l ế ụ ư ng tr c p thai s n ữ ề ương, lao đ ng n ả đ n h t th i h n quy
ờ ẫ v n ti p t c h ị đ nh.
ạ
ệ
ề
ệ
đ ng, b nh ngh nghi p
ộ 3. Ch ế đ tai n n lao ộ ạ 3.1. Tai n n lao
ộ đ ng là gì?
ổ ương
ặ ử Là tai n n gây t n th ạ vong ho c t
ệ ệ
ợ G n v i công vi c, nhi m v ụ ắ ớ đư c phân công
ờ ợ ợ ư ng h p sau đây đư c xem là tai
ệ
ờ
ệ
ồ
ị ạ
làm vi c bao g m:
ắ
ệ
ệ
ự
ề ớ
đ ng g n li n v i vi c th c hi n
ệ
ạ ả ệ
ộ ụ đư c phân công;
ờ
ạ
ệ
ừ ộ ộ
ầ do nhu c u ệ ư v sinh
ử
ờ ữ ị ế đ , n i quy quy đ nh nh ệ đi v sinh;
ỉ ả
ạ
ờ
ữ ăn gi a ca,
i lao, ẩ
ệ ậ
ế
ờ
ị
°Tai n n x y ra trong lao ợ công vi c, nhi m v °Tai n n trong th i gian ng ng vi c gi a gi ợ sinh ho t ạ đã đư c ch ệ ắ kinh nguy t, t m r a, cho con bú, °Tai n n trong th i gian ngh gi ăn b i ồ ỡ dư ng hi n v t, trong th i gian chu n b và k t thúc công vi c.ệ
ự
ệ
làm vi c khi th c hi n
ệ ầ ủ
ệ
ặ + Ngoài nơi làm vi c ho c ngoài gi công vi c theo yêu c u c a ng
ờ ờ ử ụ ư i s d ng lao
ệ đ ng;ộ
đi và v t
ệ ơi làm vi c trong
ở đ n nế ợ
ả
ờ
+ Trên tuy n ế đư ng ờ kho ng th i gian và trên tuy n
ề ừ ơi n ờ ế đư ng h p lý.
ạ B tai n n trong các tr đ ng:ộ n n lao + T i nạ ơi làm vi c và trong gi
ệ
ệ
ề 3.2. B nh ngh nghi p là gì?
ộ đ ng có y u
Là b nh phát sinh do ệ ế ệ ề đi u ki n lao ộ ạ ố đ c h i t
ị ệ ụ
ộ ề ệ
ộ
B b nh thu c danh m c ộ ệ b nh ngh nghi p do B Y ế t và B LĐTB & XH ban hành
STT
TEÂN CAÙC BEÄNH
ổ
ệ
ệ
ụ
ệ
ụ
ệ
ụ
ả
ệ
ề
ệ
ộ
ệ
ấ
ợ
ệ
ộ
ợ
ủ
ệ
ộ
ợ
ấ ủ
ệ
ộ
ợ
ệ
ộ
ệ
ề
ộ
ợ
ệ
ề
ộ
ệ
ộ
ề 1 B nh b i ph i – Silic ngh nghi p (BPsilic) ổ 2 B nh b i ph i Atbet (Ami ăng) (BPamiăng) ổ 3 B nh b i ph i bông (BPbông) ế 4 B nh viêm ph qu n m n tính ngh nghi p (Viêm PQNN) 5 B nh nhi m 6 B nh nhi m 7 B nh nhi m 8 B nh nhi m 9 B nh nhi m 10 B nh nhi m 11 B nh nhi m 12 B nh nhi m
ạ ễ đ c chì và các h p ch t chì ấ đ ng ồ ễ đ c benzen và các h p ch t ủ ẳ đ ng c a benzen ủ ấ ễ đ c th y ngân và các h p ch t th y ngân ễ đ c mangan và các h p ch t c a mangan ễ đ c TNT (Trinitro Toluen) ệ ễ đ c Asen và các h p ch t Asen ngh nghi p ấ ệ ễ đ c Nicotin ngh nghi p ệ ễ đ c hoá ch t tr sâu ngh nghi p ề ấ ừ
ạ
ấ
ệ
ế
ế ồ đi c NN)
ệ
ế đi c do ti ng n ( ề
ả
ề
ệ
ạ
ề
ệ
ệ
ế
ăn mũi, viêm da, chàm ti p xúc
ệ
ệ
ề
ệ
ề
ắ
ệ
ề
ễ
ộ
ố ầ
ệ
ế 13 B nh do quang tuy n X và các ch t phóng x 14 B nh ệ ệ ể 15 B nh rung chuy n ngh nghi p ệ 16 B nh gi m áp mãn tính ngh nghi p ệ 17 B nh s m da ngh nghi p 18 B nh loét da, loét vách ng ệ ề 19 B nh lao ngh nghi p ệ 20 B nh viêm gan virus ngh nghi p ệ ẩ 21 B nh do xo n khu n Leptospira ngh nghi p ệ ế ả 22 B nh hen ph qu n ngh nghi p ệ ề 23 Nhi m đ c cacbonmonoxit ngh nghi p ệ ề 24 B nh n t d u ngh nghi p ề 25 B nh vi m loét da, viêm móng và xung quanh móng ngh
ệ ệ nghi pệ
ộ
3.3. Các ch ế đ chính sách
Ề
Ị
Ờ TRONG TH I GIAN ĐI U TR
ề
ị
ả
Chi phí đi u tr do NSDLĐ tr
ợ
Đư c NSDLĐ tr l
ả ương
Ị Ổ Ị
Ề
SAU KHI ĐI U TR N Đ NH
ớ
ộ
ờ ử ụ ư i s d ng lao ả ăng lao đ ng t
ộ đ ng gi ạ i H i
ệ đi i thi u ồ ộ đ ng Giám
ừ
530%:
đư c hợ
ư ng ở
ế ợ ấ
ừ
ế
ả
31 – 100%:
đư c ợ
ợ ấ
ở
Đư c ng ợ ị giám đ nh kh n ị đ nh Y khoa N u suy gi m KNLĐ t ả ộ ầ tr c p m t l n N u suy gi m KNLĐ t hư ng tr c p hàng tháng
ợ ấ
ợ ấ ứ
ả
+
=
ợ ấ Tr c p 1 l nầ
Tr c p theo m c suy gi m kh nả ăng LĐ và Lmin
Tr c p theo s nố ăm đóng BHXH và LBHXH
= [5Lmin + (m-5)x0,5Lmin] +
[0,5xLBHXH + (t-1)x0,3xLBHXH]
ợ ấ
ợ ấ ứ
ả
+
=
ợ ấ Tr c p hàng tháng
Tr c p theo m c suy gi m kh nả ăng LĐ và Lmin
Tr c p theo s nố ăm đóng BHXH và LBHXH
= [0,3Lmin + (m-31)x0,02Lmin] +
[0,005xLBHXH + (t- 1)x0,003xLBHXH]
ề ệ
ứ ị đ nh m c suy
*Lưu ý v vi c giám
giảm KNLẹ
ờ ử ụ Ngư i s d ng lao ệ ớ
ệ nhi m gi
i thi u giám
ộ đ ng có trách ầ đ u.ầ ị đ nh l n
ệ
T ch c BHXH gi
ậ ệ
i thi u giám ậ
ớ t, b nh t
ị đ nh t tái phát, giám
ổ ứ khi thương t ầ ị đ nh l n 2.
ị ương các ch c nứ
ể ị ổ ợ ấ đư c c p ph
ạ ăng ợ ương ti n tr giúp ứ ăn c vào
ậ NLĐ b TNLĐ, BNN mà b t n th ủ ơ th thì ho t ạ đ ng c a c ệ ộ ỉ ụ ụ ạ sinh ho t, d ng c ch nh hình theo niên h n c ệ ậ ương t ạ t, b nh t tình tr ng th t.
ị 81% tr lên mà b li
ắ
min
ị ệ ộ ở t c t ị ặ t hai chi ho c b tâm ụ ụ ằ ừ ặ ụ ở NLĐ b suy gi m KNLĐ t ả ệ ặ ố s ng ho c mù hai m t ho c c t, li ợ ấ đư c hợ ư ng tr c p ph c v b ng 1L ằ ầ th n, h ng tháng
ệ ị ế ặ
ề
min
ằ NLĐ đang làm vi c b ch t do TNLĐ, BNN ho c ch t ế ầ ị ầ đ u doTNLĐ, BNN thì thân ờ đi u tr l n trong th i gian ộ ầ ợ ấ ở nhân đư c hợ ư ng tr c p m t l n b ng 36L
ứ
ẻ
ụ ồ ứ ờ ạ
ỡ ề
ệ
4. Ngh dỉ ư ng s c, ph c h i s c kho 4.1. Đi u ki n và th i h n xét
Đối với TNLĐ, BNN: + Suy giảm KNLĐ ≥ 15% + Thời hạn: 60 ngày kể từ ngày có kết luận của HĐGĐYK Đối với ốm đau: + Sau khi nghỉ ốm ≥ 30 ngày + Thời hạn: 30 ngày kể từ ngày trở lại làm việc Đối với thai sản: + Nghỉ hết thời hạn + Thời hạn: 60 ngày kể từ ngày trở lại làm việc (sinh con), 30 ngày kể từ ngày trở lại làm việc (sẩy thai, nạo thai, hút thai, thai chết lưu)
CH ĐẾ Ộ
m Ố đau
Thai s nả
TNLĐ, BNN
TH I Ờ GIAN NGHỈ
≥ 51%
T i ố đa 10 ngày
ờ ỡ 4.2. Th i gian ngh d ứ ỉ ư ng s c
ị ữ Ch a tr dài ngày
Sinh đôi tr ở lên
31%50%
T i ố đa 7 ngày
ả Ố m do ph i ậ ẩ ph u thu t
Sinh có ph u ẩ thu tậ
Ố
5 ngày
m khác
Khác
15%30%
ợ ấ
ứ
4.3. M c tr c p
ỉ ở nhà 25%Lmin: Ngh
ở ậ ỉ ạ ơ s t p trung i c 40%Lmin: Ngh t
5. Ch ế đ hộ ưu trí ề 5.1. Đi u ki n h
ệ ư ngở
ề
Đi u ki n v tu i ệ ề ổ đ iờ
ề
Đi u ki n v th i ệ ề ờ gian đóng BHXH
ợ
ậ
ờ 5.2. Các trư ng h p ngh h
ỉ ưu (theo lu t BHXH)
ờ
ề
ệ Đi u ki n khác
Gi
iớ
Tu iổ
Th i gian đóng BHXH
Lo i ạ hưu
Nam
Đ 60ủ
20 năm
Không
Bình thư ngờ
Nữ
Đ 55ủ
20 năm
Nam
5560
20 năm
Bình thư ngờ
Nữ
5055
20 năm
Có 1 trong 2 ĐK: +15 năm LV NNĐH +15 năm PCKV ≥ 0,7
Nam
50
20 năm
ị
B suy gi m
ả ≥ 61%
M c ứ th pấ
Nữ
45
20 năm
ủ Có đ 2 ĐK:
Nam
20 năm
ị
Không xét
M c ứ th pấ
Nữ
20 năm
ả ≥ 61% +B suy gi m ệ ặ +15 năm LV đ c bi t NNĐH
ể
ợ
Ba tôi năm nay 55 tu i ổ đã có 22 năm ỉ ỏ tham gia BHXH. H i ba tôi có th ngh hưu s m ớ đư c không?
5.3. CÁCH TÍNH LƯƠNG HƯU
T l
L
ng
x
Lương bình quân
ỷ ệ ư ng ở h hưu
ửụ h uử
=
5.3.1. CÁCH TÍNH LƯƠNG BÌNH QUÂN
Ờ
Ệ
BHXH 5 năm cu i ố
Ế Ớ Đ I V I NG Ư I CÓ TOÀN Ố Ớ Ế Ộ Ự Ờ TH I GIAN TH C HI N CH Đ TI N LỀ ƯƠNG DO NHÀ NƯ C Ớ QUY Đ NHỊ N U THAM GIA BHXH TR Ư C 01/1995
T ng Lổ ớ
trư c khi ngh h
ỉ ưu
Lương bình quân
=
60 tháng
5.3.1. CÁCH TÍNH LƯƠNG BÌNH QUÂN
Ờ
Ệ
BHXH 6 năm cu i ố
Đ I V I NG Ư I CÓ TOÀN Ố Ớ Ế Ộ Ự Ờ TH I GIAN TH C HI N CH Đ TI N LỀ ƯƠNG DO NHÀ NƯ C Ớ QUY Đ NHỊ Ế Ừ N U THAM GIA BHXH T 01/199512/2000
T ng Lổ ớ
trư c khi ngh h
ỉ ưu
Lương bình quân
=
72 tháng
5.3.1. CÁCH TÍNH LƯƠNG BÌNH QUÂN
Ờ
Ệ
BHXH 8 năm cu i ố
Đ I V I NG Ư I CÓ TOÀN Ố Ớ Ế Ộ Ự Ờ TH I GIAN TH C HI N CH Đ TI N LỀ ƯƠNG DO NHÀ NƯ C Ớ QUY Đ NHỊ Ế Ừ N U THAM GIA BHXH T 01/200112/2006
T ng Lổ ớ
trư c khi ngh h
ỉ ưu
Lương bình quân
=
96 tháng
5.3.1. CÁCH TÍNH LƯƠNG BÌNH QUÂN
Ờ
Ệ
BHXH 10 năm cu i ố
Đ I V I NG Ư I CÓ TOÀN Ố Ớ Ế Ộ Ự Ờ TH I GIAN TH C HI N CH Đ TI N LỀ ƯƠNG DO NHÀ NƯ C Ớ QUY Đ NHỊ Ế Ừ Ở N U THAM GIA BHXH T 01/2007 TR ĐI
T ng Lổ ớ
trư c khi ngh h
ỉ ưu
Lương bình quân
=
120 tháng
Chú ý: Nghỉ hưu vào thời điểm nào thì tiền lương bình quân đóng BHXH được tính trên mức tiền lương tối thiểu chung tại thời điểm đó.
5.3.1. CÁCH TÍNH LƯƠNG BÌNH QUÂN
Ờ
Ờ Ử Ụ
T ng Lổ
BHXH các tháng
đóng BHXH
Lương bình quân
Đ I V I NG Ố Ớ Ư I CÓ TOÀN Ờ TH I GIAN ĐÓNG BHXH THEO Ế Ộ Ề ƯƠNG DO CH Đ TI N L NGƯ I S D NG LAO Đ NG Ộ QUY Đ NHỊ
ổ
ố
= T ng s tháng
đóng BHXH
Năm t
95
96
97
98
99
00
01
02
Trướ c 95
2,96
2,52 2,38 2,30 2,14 2,05 2,08 2,09 2,01
03
04
05
06
07
08
09
10
11
1,95
1,81 1,67 1,55 1,44 1,17 1,09 1,00 1,00
ề ứ M c đi u ch nhỉ Năm t ề ứ M c đi u ch nhỉ
Tiền lương, tiền công đã đóng BHXH để làm căn cứ tính mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH đối với người lao động theo chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định thì được điều chỉnh trên cơ sở chỉ số giá sinh hoạt của từng thời kỳ.
5.3.1. CÁCH TÍNH LƯƠNG BÌNH QUÂN
Ờ Ừ Đ I V I NG Ố Ớ Ư I V A CÓ TH I
Ờ Ự Ừ Ệ
Ế Ộ Ề ƯƠNG DO NN QUY
Lương bình quân
Ờ Ế Ộ GIAN ĐÓNG BHXH THEO CH Đ TI N LỀ ƯƠNG DO NSDLĐ QUY Đ NH Ị V A CÓ TH I GIAN TH C HI N CH Đ TI N L Đ NHỊ
T ng ổ LBHXH KVNN ố
ổ
+ = T ng s tháng
T ng ổ LBHXH KVKNN đóng BHXH
Ở
5.3.2. CÁCH TÍNH T L H
Ỷ Ệ Ư NG H
ƯU
S nố ăm đóng BHXH
ữ
N : 45% Nam: 45%
Ờ Ỏ 15 năm đ uầ X NA M TIE P THEO
+ x x 3% + x x 2%
Ỉ Ớ
Ừ
NGH S M 1 NĂM TR 1%
T i ố đa 75% T i ố đa 75%
ộ
ế
ờ
ăm 5 tháng đóng BHXH,
N u m t ng thì 5 tháng l
ư i có 24 n ợ ẻ đư c tính nh
ế ư th nào?
ẻ
ờ trong th i gian
đóng BHXH:
ớ
ủ
đ n ế đ 6 tháng tính n a n
ử ăm
ủ ủ
ở
Cách tính tháng l Dư i 3 tháng không tính Đ 3 tháng Đ 7 tháng tr lên tính 1 n
ăm
Ộ Ầ
Ợ Ấ
5.4. TR C P M T L N
ộ ầ
ợ ấ
5.4.1. Tr c p m t l n khi ngh h
ỉ ưu
ộ ờ
đóng BHXH trên 25 năm, ứ ỗ ăm đóng BHXH ở đi, c m i n
BQ
ữ Lao đ ng n có th i gian ứ nừ ăm th 26 tr thì t ậ đư c nh n 0,5 L ợ
ộ ờ
nừ ăm 31 tr ở đi, c m i n đóng BHXH trên 30 năm, ứ ỗ ăm đóng BHXH đư c ợ
BQ
Lao đ ng nam có th i gian thì t ậ nh n 0,5L
ữ
ư i ờ
ầ đ i v i nh ng ng ỉ ưu ệ
ộ ộ
ợ ờ
ủ ủ ổ ổ ữ đ 55 tu i mà ch ủ ưa đ 20 n ăm
ố ớ ợ ấ 5.4.2. Tr c p 1 l n ề không đ ủ đi u ki n ngh h NLĐ đư c hợ ư ng BHXH m t l n khi thu c m t trong ộ ầ ở các trư ng h p sau: Nam đ 60 tu i, n đóng BHXH;
ở ả ăm đóng ủ ưa đ 20 n
ư;
ầ ậ ầ ế ụ đóng BHXH và ăm đóng
BQ.
Suy gi m KNLĐ 61% tr lên mà ch BHXH; Ra nư c ngoài ị đ ể đ nh c ớ Sau 1 năm ngh vi c n u không ti p t c ỉ ệ ế ủ ưa đ 20 n có yêu c u nh n BHXH 1 l n mà ch BHXH. ứ ợ ợ ấ M i nỗ ăm đóng BHXH đư c tính 1,5 L M c tr c p:
ộ ử ấ tu t
6. Ch ế đ t ợ ấ
6.1. Tr c p mai táng phí
ợ ế ờ đây khi ch t thì ng ư i lo mai táng
ợ Các đ i tố ư ng sau ợ ấ đư c nh n tr c p mai táng: ậ
NLĐ đang đóng BHXH;
ờ NLĐ đang b o lả ưu th i gian đóng BHXH;
ở Ngư i ờ đang hư ng l ương hưu;
ợ ấ ở ỉ ệ Ngư i ờ đang hư ng tr c p TNLĐ, BNN đã ngh vi c.
min.
ứ ợ ấ M c tr c p: 10L
ấ ợ ấ 6.2. Tr c p tu t
ấ ằ
ợ ấ
6.2.1. Tr c p tu t h ng tháng
ề
ờ
ộ
ế
Đi u ki n
ố ớ ệ đ i v i ng
ư i lao
đ ng ch t:
ủ Đã đóng BHXH đ 15 n ở ăm tr lên;
ở Đang hư ng l ương hưu;
ế Ch t do TNLĐ, BNN;
ứ ằ ở ớ
ợ ấ ừ ả Đang hư ng tr c p TNLĐ, BNN h ng tháng v i m c ở suy gi m KNLĐ t 61% tr lên.
ố ớ ề ờ Đi u ki n ệ đ i v i thân nhân ng ư i lao ế ộ đ ng ch t
ổ đi h c);ọ
ổ ợ ồ ộ
ẹ ế đ ng;ộ
ế ợ ổ ỡ đ ng;ộ
ả ị
Con <15 tu i (ổ đã ngh h c); < 18 tu i (còn ỉ ọ V (ch ng) h t tu i lao ế đ ng; Cha (m ) hai bên h t tu i lao ổ Ngư i nuôi d ư ng h p pháp h t tu i lao ờ Thân nhân n u b suy gi m KNLĐ ≥ 81% thì không xét ế tu iổ
ặ
ậ ớ ơn Lmin m i thu c
ợ ấ LƯU Ý: Thân nhân ph i không có thu nh p, ho c có thu ả ộ đ i ố ưng th p hấ ằ ậ nh p h ng tháng nh ấ ằ ở ư ng tr c p tu t h ng tháng. ợ tư ng h
ứ ợ ấ
ấ ằ
M c tr c p tu t h ng tháng:
min
ả Tu t cấ ơ b n: 50%L
min
ấ ỡ ư ng: 70%L Tu t nuôi d
ờ ế ố
ế ở ấ 2 ng
ợ ấ ầ ở đư c ợ ư i ch t thì s thân nhân ư i; ờ ằ ủ ờ ư i ch t tr lên thì thân nhân c a ứ ư ng 2 l n m c tr c p quy đư c hợ
ờ ợ Trư ng h p có 1 ng hư ng tr c p tu t h ng tháng không quá 4 ng ợ ấ ở ừ ợ ờ trư ng h p có t ờ ư i này ữ nh ng ng ị đây. đ nh trên
ợ ấ
ấ
ầ 6.2.2. Tr c p tu t 1 l n
ợ đây thì thân nhân đư c hợ ư ng ở
ờ ầ ấ Các trư ng h p sau tu t 1 l n:
ề ệ đ ủ đi u ki n cho thân nhân h ư ng ở
ấ ằ ế NLĐ ch t không tu t h ng tháng.
ề ấ ằ ệ ở
ệ ư ng tu t h ng ư ng ở ề
ấ ằ ề NLĐ ch t ế đ ủ đi u ki n cho thân nhân h tháng, nhưng không có thân nhân đ ủ đi u ki n h ti n tu t h ng tháng.
ợ ấ
ứ
ầ
ấ
M c tr c p tu t 1 l n:
ố ớ
ủ ờ
Đ i v i thân nhân c a ng ho c ặ đang b o lả ưu th i gian
ư i ờ đang đóng đóng BHXH:
BQ
ợ M i nỗ ăm đóng BHXH đư c: 1,5L
BQ
ể
ố ố ớ ủ ở T i thi u: 3L Đ i v i thân nhân c a ng ư i ờ đang hư ng l ương
hưu:
Nếu chết trong 2 tháng đầu hưởng lương hưu:
Mức trợ cấp tuất một lần = 48 x LH
Nếu chết từ tháng thứ 3 trở đi:
Mức trợ cấp tuất một lần = 48xLH - (t-2)x0,5xLH
B. Bảo hiểm xã hội tự nguyện
Ợ
Ự I. Đ I TỐ Ư NG THAM GIA BHXH T NGUY NỆ
ộ
ộ
ệ
ộ
ạ
ợ ộ ờ
t ệ Công dân Vi ổ Nam trong đ tu i lao đ ng, không thu c di n tham gia ộ ắ BHXH b t bu c ư ng ờ ừ (ngo i tr tr ổ ế h p h t tu i lao ưng đã có đ ng nh th i gian tham gia BHXH ≥ 15 năm)
MỨC ĐÓNG BHXH TỰ NGUYỆN
ậ
x
ứ M c thu nh p tháng ngư i tham gia =
M c ứ đóng ằ h ng tháng ệ ự nguy n l a
ầ ỷ ệ T l ph n trăm đóng ự BHXH t nguy nệ ờ ự BHXH t ch nọ
ứ
ậ M c thu nh p tháng = l
min + m x 50.000
Ế Ộ
ệ
ề
II. CÁC CH Đ BHXH 1. Ch ế đ hộ ưu trí 1.1. Đi u ki n ngh h
ỉ ưu
ổ
Nam đ 60 tu i, ủ ổ n ữ đ 55 tu i ủ Có đ 20 n ủ ăm đóng BHXH
1.2. CÁCH TÍNH LƯƠNG HƯU
TN bình quân
T l
L
ng
x
ỷ ệ ư ng ở h hưu
ửụ h uử
=
Ậ
1.2.1. CÁCH TÍNH THU NH P BÌNH QUÂN
ổ
ậ T ng thu nh p các tháng đóng BHXH
Thu nh p ậ bình quân
ố
ổ
= T ng s tháng
đóng BHXH
Ở
1.2.2. CÁCH TÍNH T L H
Ỷ Ệ Ư NG H
ƯU
S nố ăm đóng BHXH
ữ
N : 45% Nam: 45%
Ờ Ỏ 15 năm đ uầ X NA M TIE P THEO
T i ố đa 75% T i ố đa 75%
+ x x 3% + x x 2%
ợ ấ
ầ
1.3. Tr c p BHXH 1 l n
ợ ấ
ầ
1.3.1. Tr c p 1 l n khi ngh h
ỉ ưu
• LĐ n ữ đóng BHXH trên 25 năm, thì t
nừ ăm ứ ỗ ăm đóng BHXH đư c ợ
ở đi, c m i n
ứ ậ
th 26 tr nh n 0,5TN
BQ.
• LĐ nam đóng BHXH trên 30 năm, thì t ợ
nừ ăm ậ ứ ỗ ăm đóng BHXH đư c nh n
31 tr ở đi, c m i n 0,5 TNBQ.
ờ
ủ
ữ ầ đ i v i nh ng ố ớ ỉ ưu ệ ề đ ủ đi u ki n ngh h ưa đ 20 ủ ổ
ữ đ 55 tu i mà ch
ầ
ậ
ợ ấ 1.3.2. Tr c p 1 l n ngư i không • Nam đ 60 tu i, n ổ ủ năm đóng BHXH; • Không ti p t c
ế ụ đóng BHXH và có yêu c u nh n ầ BHXH 1 l n mà ch
ăm đóng BHXH;
ư.
ợ
ứ ằ
ủ ưa đ 20 n • Ra nư c ngoài ị đ ể đ nh c ớ • M c tr c p: ứ ỗ ăm đóng BHXH đư c tính ợ ấ C m i n BQ. b ng 1,5 TN
ộ ử ấ tu t
2. Ch ế đ t ợ ấ
2.1. Tr c p mai táng phí
đây khi ch t thì ng
ờ ư i lo
Các đ i tố ư ng sau ợ ấ
ế mai táng đư c tr c p mai táng: ấ đ ng ộ
ợ ợ ờ Ngư i lao
đã có ít nh t 5 n
ăm đóng
BHXH
ương hưu
ứ
ở Ngư i ờ đang hư ng l ợ ấ M c tr c p: 10L
min
ấ ợ ấ 2.2. Tr c p tu t
ố ớ
ủ ờ
Đ i v i thân nhân c a ng ho c ặ đang b o lả ưu th i gian
ư i ờ đang đóng đóng BHXH:
Mức trợ cấp tuất một lần = N x 1,5 x MBQTN
ố ớ
ư i ờ đang
Đ i v i thân nhân c a ng hư ng lở
ủ ương hưu:
- Nếu chết trong 2 tháng đầu hưởng lương
hưu:
Mức trợ cấp tuất một lần = 48 x LH
- Nếu chết từ tháng thứ 3 trở đi:
Mức trợ cấp tuất một lần = 48xLH - (t-
2)x0,5xLH
Vấn đề liên thông giữa BHXH bắt buộc và BHXH tự nguyện
ề ờ
V th i gian
đóng BHXH
ề
V các ch
ế đ hộ ưu trí và t
ử ấ tu t
Ả
Ệ
C. B O HI M TH T NGHI P
Ể Ấ 1. Đ i tố ư ngợ
Công dân Vi ặ
ợ đ ng này ặ
ờ
ị
ị đ nh th i ớ
đ n 36 tháng v i NSDLĐ
ừ
ộ
ở
ệ ệ t Nam làm vi c theo HĐLĐ ồ ệ ho c HĐ làm vi c mà các h p không xác đ nh th i h n ho c xác ủ ạ ừ đ 12 tháng h n t ử ụ có s d ng t
ờ ạ ế đ ng tr lên
10 lao
ở
ể
ề
ả
ấ
2. Đi u ki n h
ệ ệ ư ng b o hi m th t nghi p
- Đã đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ 12 tháng trở lên trong thời gian 24 tháng trước khi thất nghiệp;
- Đã đăng ký thất nghiệp với trung tâm giới
thiệu việc làm;
- Chưa tìm được việc làm sau 15 ngày kể từ
ngày đăng ký thất nghiệp.
3. Các tr c pợ ấ ấ
ợ ấ
ệ
3.1. Tr c p th t nghi p
ề
ứ ng ấ
ệ
60%
Tr c pợ ấ
X
=
M c BQ ti n ươ đóng BH l th t nghi p 6 ề ề tháng li n k ấ ớ trư c khi th t nghi pệ
ờ
ợ ấ
ở
ệ
ấ
Th i gian h
ư ng tr c p th t nghi p
3 thaùng 12 thaùng ≤ tBHTN < 36 thaùng
6 thaùng 36 thaùng ≤ tBHTN < 72 thaùng
9 thaùng 72 thaùng ≤ tBHTN < 144 thaùng
12 thaùng 144 thaùng ≤ tBHTN
3.2. Hỗ trợ học nghề Được hỗ trợ học nghề với thời gian không quá sáu tháng
3.3. Hỗ trợ tìm việc làm Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được tư vấn, giới thiệu việc làm miễn phí. 3.4. Bảo hiểm y tế Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hưởng chế độ bảo hiểm y tế.
4. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp - Hằng tháng không thông báo với trung tâm GTVL về việc tìm kiếm việc làm trong thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp;
- Bị tạm giam.
5. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
a) Hết thời hạn hưởng trợ cấp thất nghiệp; b) Có việc làm; Người lao động được xác định là có việc làm thuộc một
trong các trường hợp sau:
- Đã giao kết HĐ lao động hoặc HĐ làm việc (kể cả thời gian thử việc có hưởng lương) từ đủ ba tháng trở lên;
- Có quyết định tuyển dụng đối với những trường hợp
không thuộc đối tượng giao kết HĐ lao động hoặc HĐ làm việc;
- Chủ hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh. c) Thực hiện nghĩa vụ quân sự; d) Hưởng lương hưu; đ) Sau hai lần từ chối nhận việc làm do trung tâm GTVL
giới thiệu mà không có lý do chính đáng;
NLĐ đang hưởng trợ cấp thất nghiệp từ chối nhận việc làm thuộc một trong các trường hợp sau, được xác định là không có lý do chính đáng:
- Từ chối nhận việc làm mà việc làm đó NLĐ đã được
đào tạo;
- Từ chối những việc làm mà NLĐ đó đã từng thực
hiện;
- Lao động phổ thông từ chối những việc làm chỉ cần
lao động phổ thông thực hiện.
e) Không thông báo với trung tâm GTVL về việc tìm kiếm
việc làm trong ba tháng liên tục;
g) Ra nước ngoài để định cư; h) Chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh hoặc chấp hành hình phạt tù nhưng không được hưởng án treo;
i) Bị chết.
Bảo hiểm thất nghiệp và trợ cấp thôi việc
MỨC ĐÓNG BHXH, BHYT VÀ BHTN
Ố Ớ
Ở
LƯƠNG ĐÓNG BHXH, BHYT, BHTN Đ I V I NLĐ H
Ư NG L
ƯƠNG
Ớ
Ị
THEO CH Đ TI N L
Ế Ộ Ề ƯƠNG DO NHÀ NƯ C QUY Đ NH
PC CH C VỨ Ụ
Ậ
LƯƠNG Ạ NG CH, B C
Ợ
PC THÂM NIÊN VƯ T KHUNG
LƯƠNG ĐÓNG BHXH
PC THÂM NIÊN NGHỀ
LƯƠ NG ĐÓNG BHXH, BHYT, BHTN
ĐI VI ỐỚ
GHI TRONG HĐLĐ
= LƯƠNG
Ố
(T I ĐA= 20 L
MIN)
NLĐ HƯ NG Ở LƯƠ NG DO NSDLĐ
QUYT ĐNHẾỊ
MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG ÁP DỤNG TỪ 01/01/2011
ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÙNG DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC
I 1.350.000 1.550.000
II 1.200.000 1.350.000
III 1.050.000 1.170.000
IV 830.000 1.100.000
MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG ÁP DỤNG TỪ 01/10/2011 ĐẾN 31/12/2011
VÙNG I
2.000.000
VÙNG II
1.780.000
VÙNG III
1.550.000
VÙNG IV
1.400.000
LỘ TRÌNH TĂNG MỨC ĐÓNG BHXH CỦA NLĐ VÀ NSDLĐ
LỘ TRÌNH NLĐ NSDLĐ TỔNG
01/2007 - 12/2009 5 % 15% 20%
01/2010 - 12/2011 6 % 16% 22%
01/2012 - 12/2013 7 % 17% 24%
01/2014 về sau 8% 18% 26%
*Trong đó NSDLĐ được giữ lại 2% để chi kịp thời cho hai chế độ ốm đau và thai sản
Ự
Ứ
Ệ
M C ĐÓNG BHXH T NGUY N
NGƯ IỜ
Ừ T 01/200812/2009: 16% THU NH PẬ
LAO
Ừ T 01/201012/2011: 18% THU NH PẬ
Đ NGỘ
Ừ T 01/201212/2013: 20% THU NH PẬ
Ở
Ừ T 01/2014 TR ĐI: 22% THU NH PẬ
Ỹ
Ự
Ệ
Ứ PHƯƠNG TH C ĐÓNG VÀO QU BHXH T NGUY N
HÀNG THÁNG HÀNG THÁNG
HÀNG QUÝ HÀNG QUÝ
6 THÁNG 1 L NẦ 6 THÁNG 1 L NẦ
Tôi năm nay 60 tuổi đã có 15 năm 8 tháng đóng BHXH. Hỏi tôi có thể đóng BHXH tự nguyện một lần cho khoảng thời gian 4 năm 4 tháng còn lại cho đủ 20 năm để được nghỉ hưu ngay không (vì tôi đã hết tuổi lao động)?
Ứ
Ấ
Ả
Ệ
Ể
M C ĐÓNG B O HI M TH T NGHI P
ƯỜ NG Ộ I LAO Đ NG: 1%
ƯỜ Ử Ụ Ộ NG I S D NG LAO Đ NG: 1%
NHÀ NƯ C: 1%Ớ
TỔNG HỢP MỨC ĐÓNG BHXH, BHYT VÀ BHTN
2009 2010-2011 2012-2013 2014
2007- 2008
20% 16% 3% 1% 8,5% 6% 1,5% 1%
21% 17% 3% 1% 9,5% 7% 1,5% 1%
22% 18% 3% 1% 10,5% 8% 1,5% 1%
17% 15% 2% 0% 6% 5% 1% 0% 23%
18% 15% 2% 1% 7% 5% 1% 1% 25% 28,5%
30,5% 32,5%
NSDĐ BHXH BHYT BHTN NLĐ BHXH BHYT BHTN TỔN G
Hồ sơ hưởng các chế độ BHXH
DANH SÁCH NGH MỈ Ố
Ấ
Ậ
Ổ
S BHXH
Ế Ộ
H SỒ Ơ HƯ NG CH Đ
Ở Ố
M ĐAU
GI Y XÁC NH N, Ệ CÔNG VI C NNĐH, PCKV >= 0,7
Ệ
Ấ Ế
Ậ Ấ GI Y XÁC NH N, GI Y RA VI N, Ẩ Ộ PHI U H I CH N
Ấ
Ậ
Ả
DANH SÁCH Ở HƯ NG THAI S N
GI Y XÁC NH N, Ệ CÔNG VI C NNĐH, PCKV >= 0,7; XÁC NH N Ậ Ả SUY GI M KNLĐ
Ấ
Ổ
S BHXH
Ế Ộ
GI Y KHAI SINH, KHAI TỬ
H SỒ Ơ Ở HƯ NG CH Đ THAI S NẢ
Ấ
Ậ
GI Y XÁC NH N Ẩ
Ế ƯU,
Ứ
Ạ KHÁM,S Y, N O, HÚT, CH T L Ậ TRÁNH THAI; CH NG NH N NUÔI CON NUÔI
Ả
Ế
Ả
Ị Ề VĂN B N Đ NGH Ế Ộ I QUY T CH Đ TNLĐ
GI
Ấ
Ệ
GI Y RA VI N
Ổ
S BHXH
Ở
Ế Ộ
H SỒ Ơ HƯ NG CH Đ TNLĐ
Ả
BIÊN B NẢ Ề ĐI U TRA TNLĐ
Ị Ả
BIÊN B NẢ GIÁM Đ NH SUY GI M KH NĂNG LĐ
Ả Ế
Ả
Ị Ề VĂN B N Đ NGH Ế Ộ I QUY T CH Đ BNN
GI
Ấ
Ệ
GI Y RA VI N
Ổ
S BHXH
Ở
Ế Ộ
H SỒ Ơ HƯ NG CH Đ BNN
Ạ
Ả
Ư NGỜ
Ộ
Ị Ả
BIÊN B NẢ ĐO Đ C MÔI TR Ạ Đ C H I
BIÊN B NẢ GIÁM Đ NH SUY GI M KH NĂNG LĐ
H SỒ Ơ Ợ HƯ NG TR Ở Ỉ Ấ C P NGH Ứ ƯỠ
NG S C
D
Ả
Ề
Ị VĂN B N Đ NGH
Ở
Ế Ộ Ố
Ả
Ứ
DANH SÁCH NGƯ IỜ ĐÃ HƯ NG CH Đ M ĐAU; THAI S N; TNLĐ, BNN Ế Ỏ MÀ S C KH E CÒN Y U
Ổ
S BHXH
Ế Ộ
BIÊN B NẢ GIÁM Đ NHỊ
H SỒ Ơ Ở HƯ NG CH Đ HƯU TRÍ
Ế
Ị
Ỉ
Ệ đang đóng),
Ề
Ị
QUY T Đ NH NGH VI C ( ĐƠN Đ NGH (ch h
ờ ưu)
Ế Ộ Ử Ấ Ố Ớ Ờ
H SỒ Ơ HƯ NG CH Đ T TU T Đ I V I NG Ở ĐANG ĐÓNG VÀ B O LẢ
Ư I Ờ ƯU TH I GIAN ĐÓNG BHXH
Ờ
T KHAI THEO M UẪ
Ổ
S BHXH
Ế Ộ
Ề
H SỒ Ơ HƯ NG CH Đ Ở Ử Ấ T TU T
Ệ
BIÊN B NẢ ĐI U TRA TNLĐ, B NH ÁN
Ứ
Ử Ủ
Ế
Ị
Ử Ấ GI Y CH NG T , BÁO T , QUY T Đ NH C A T. ÁN
H SỒ Ơ HƯ NG CH Đ T TU T Đ I V I NG
Ư I Ờ
Ợ Ấ
Ở Ở
ĐANG HƯ NG H
Ế Ộ Ử Ấ Ố Ớ ƯU, TR C P TNLĐ, BNN HÀNG Ả Ớ Ứ
THÁNG V I M C SUY GI M 61%
Ế Ộ
H SỒ Ơ Ở HƯ NG CH Đ Ử Ấ T TU T
Ứ
Ờ
Ử Ủ
Ế
Ị
Ử Ấ GI Y CH NG T , BÁO T , QUY T Đ NH C A T. ÁN
T KHAI CÁ NHÂN THEO M UẪ
ệ ự
ộ ự
01/01/ 2008
ấ
Hi u l c thi hành : —Lu t BHYT có hi u l c t ậ ệ ự ừ 01/7/2009 Lu t BHXH có hi u l c: t ệ ự ừ ậ 01/01/ 2007 Riêng: Riêng: B o Hi m xã h i t ể ả B o Hi m th t nghi p: t ể ả
ừ ệ nguy n: t ừ ệ 01/01/ 2009
ị
Chúc các anh ch thành công!

