intTypePromotion=1

Bài giảng Chương 11: Thuốc chống lao

Chia sẻ: Tiểu Vũ | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:8

0
60
lượt xem
7
download

Bài giảng Chương 11: Thuốc chống lao

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bệnh lao do Mycobacterium tuberculosis gây ra, vi khuẩn lao dễ sinh ra các chủng đột biến kháng thuốc nên phải kết hợp nhiều thuốc trong điều trị, phải đúng phác đồ. Nhằm giúp các bạn nắm bắt được đại cương, phân loại của thuốc chống lao, mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài giảng chương 11 "Thuốc chống lao". Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chương 11: Thuốc chống lao

  1. CHƯƠNG 11. THUỐC CHỐNG LAO ĐẠI CƯƠNG - Bệnh lao do Mycobacterium tuberculosis gây ra. - Vi khuẩn lao: ái khí, hình que, ko tạo bào tử. Thành tế bào được tạo bởi các acid mycolic liên kết chéo nhau nên có độ thấm rất thấp. Sau khi nhuộm màu Gram, màu ko bị mất khi cho vào dd acid / cồn vi khuẩn kháng acid & đại đa số kháng sinh ko có t/d với vi khuẩn lao. - Vi khuẩn lao dễ sinh ra các chủng đột biến kháng thuốc nên phải kết hợp nhiều thuốc trong điều trị, phải đúng phác đồ.
  2. PHÂN LOẠI • Thuốc điều trị lao nhóm 1 (thuốc thiết yếu; thuốc điều trị lao tuyến 1): chỉ số điều trị cao, ít độc: Isoniazid, rifampicin, pyrazinamid, ethambutol, streptomycin • Thuốc điều trị lao nhóm 2: hoạt lực thấp hơn, độc hơn so với nhóm 1, dùng khi người bệnh ko dung nạp thuốc nhóm 1 hoặc khi vi khuẩn lao kháng thuốc nhóm 1: Kanamycin, amikacin, capreomycin (dạng thuốc tiêm), ethionamid, cycloserin…
  3. Isoniazid (Isotamine, Laniazid, Nydrazid, Rimifon) H O N NH2 N isonicotinohydrazide
  4. H O O O N CH3 NH2 + NH2NH2 - CH3OH hydrazine N N methyl isonicotinate
  5. Pirazinamid (Tebrazid) N CONH2 N pyrazine­2­carboxamide
  6. N COOH N COOH tO CH3OH -CO2 -H2O N COOH N N COOCH3 N CONH2 NH3 -CH3OH N N
  7. Ethambutol hydrochlorid (Etibi, Myambutol) H CH2OH H H3C N H CH3 .2HCl N H CH2OH (2S,2'S)­2,2'­(ethan­1,2­diylbis(azandiyl))dibutan­1­ol dihydrochlorid
  8. Ethionamid (Trecator) CSNH2 C2H5 N 3­ethylpyridine­4­carbothioamide

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản