CHƯƠNG II: VITAMIN
NI DUNG
I. KHÁI NIM CHUNG
Định nghĩa
–Vai trò
II. Phân loi
Vitamin tan trong nước
Vitamin tan trong cht béo
I. KHÁI NIM CHUNG
2.1. Định nghĩa
nhóm cht hu cơ phân t tương đối nh nh cht
lý, hoá hc rt khác nhau. Khi thiếumt loi vitamin nào đós
dn đến nhng ri lon vhot động sinh lý bình thường ca cơ
th.
2.2. Vai trò
Vitamin B1: tăng tc độ sinh trưởng và phát trin ln con.
Vitamin B2: Òkh năng đồng hoá carbohydrate, protein gia
súc.
Vitamin B6: nếu thiếu:
•Ln: thiếu máu, ri lon trao đổi st.
•Gia cm: lit.
Vitamin B12: nếu thiếu:
•Ln: chm ln
•Gà: ri lon sphát trin ca phôi, thiếu máu, chm ln, Ô
sc đề kháng vi bnh tt.
Folic acid: nếu thiếu:
–Ln, gia cm: Ô ăn, Ôhemoglobin, Ôhng cu.
Pantothenic acid: nếu thiếu:
Gia súc, gia cm smc viêm da, mt màu lông, rng lông…
Vd: gà con lông giòn và ri, ri lon di chuyn…
Biotin: thiếu Îviêm da, Ôcân…
Vitamin A: nếu thiếu:
–Ln: chm ln, mt sưng, quáng gà
–Thucm: Ôkh năng đẻ trng, tlệấp n.
Vitamin D: phòng bnh còi xương, Òkh năng sinh trưởng và phát
trin.
Vitamin E: nh hưởng đến kh năng sinh sn ca động vt, tham
gia vào quá trình đồng hoá lipid, nâng cao tính bn vng và đàn hi
ca thành mch.
Vitamin K: nếu thiếu gia súc, gia cm dbchy máu (dưới da, hc
bng, cơ)Îthiếu máu.
2.2. Phân loi
Da và tính hoà tan vitamin được chia thành 2 loi:
Vitamin hoà tan trong nước
Vitamin B1(Thiamin)
•Vitamin B
2(Riboflavin)
Vitamin PP (Nicotinic acid, nicotinamid)
•Vitamin B
3(Pantothenic acid)
•Vitamin B
5, PP (Axit nicotinic, Nicotinamid)
•Vitamin B
6(Pyridoxin)
•Vitamin B
12 (Cyanocobalamin)
Vitamin C (Ascorbic acid)
Vitamin H (Biotin)
•Vitamin B
c(Folic acid)
Vitamin hoà tan trong cht béo
Vitamin A (Retinol)
Vitamin D (Canxiferol)
Vitamin E (Tocoferol)
Vitamin K (Philloquinon)
Vitamin Q (Ubiquinon)
Vitamin F (các axit béo chưa no)