CHƯƠNG 2
H TNG VN TI
31
@ TS. Nguyn Th Hoài An
I. ĐẶC ĐIM VN TI ĐƯỜNG ST`
§ 1. H TNG VN TI ĐƯỜNG ST
Vn chuyn hành khách:
Vn chuyn hàng hoá:
Độ an toàn cao;
Khi lượng vn chuyn ln;
Vn chuyn ít ph thuc vào thi
tiết khí hu;
Vn chuyn đa dng các loi hàng;
Giá thành vn chuyn thp;
Vòng đời khai thác dài.
Thun tin c vn ti hàng hoá và
hành khách;
Tin nghi tt trong vn ti HK.
- Tính cơ động không cao;
- Không v/c t ca đến ca;
-Chi phí h tng ln;
-Cn đầu tư đồng b;
-Thi gian xây dng ln
-Chi phí vn hành ln.
@ TS. Nguyn Th Hoài An
§ 1. H TNG VN TI ĐƯỜNG ST
-Phương tin vn ti đường st là đoàn tàu: đầu máy và toa xe;
1. TOA XE
-Các toa xe được móc ni vi nhau thành đoàn tàu;
-S lượng toa xe được phép móc ni vào 1 đoàn tàu ph thuc
vào:
Công sut (sc kéo) đầu máy,
Ti trng cho phép ca cu đường;
Chiu dài đường ga;
II. PHƯƠNG TIN VN TI ĐƯỜNG ST
@ TS. Nguyn Th Hoài An
§ 1. H TNG VN TI ĐƯỜNG ST
GG: toa xe thùng kín có mui.
H: toa xe thành cao
M (Mc): toa xe mt bng ch container
MVT: toa xe mt bng b lõm gia để ch hàng siêu trường
NR: toa xe ca lt thành thp, thp hơn toa xe H, chuyên ch ô tô
P: toa xe xi tec chuyên dùng ch cht lng
XT: toa xe Xa Trưởng dành cho trưởng tàu đi áp ti tàu hàng
CD: toa xe cu h cu nn.
Ký hiu toa xe hàng trên ĐSVN
Toa xe hàng được phân loi theo nhiu tiêu chí khác nhau
@ TS. Nguyn Th Hoài An
§ 1. H TNG VN TI ĐƯỜNG ST
Phân loi toa xe hàng theo UIC