THIT BCÔNG NGH(tt)
SƠ LUYN
bướcđầutiêncaquátrìnhphitrn
Mcđích:
-BiếnCS tdng đàn hicaođếntrng thái dotương đối
-Gimsccăng bmtcaCS sng ÆCS có khnăng
phitrnvicácchtphgia
Độ doquácaoÆcường lcđộ kéo giãn, độ cng, độ kháng mòn
gim, độ biếnhìnhkhiđứttăng lên. Sp dbbtkhí, rmt….
CnthiếtchoCSTN (độ dokhôngđồng đều) hay cao su phi
trn.
Nguyên : sau khi qua sơluyn, dướitácđộng casctxécơ
hc, các phân tcarbon hydro sctngn, các htcaosulnv
ra Æđộ dotăngÆchúng trthành hkeo snsàngngmcht
độnvàphgia khác
SƠ LUYN
Các yếutốảnh hưởng đếnquátrìnhsơluyn:
-Môi trường: oxy Ænhanh & cs nng hơn(cácphântcs bphá
vkếthpvioxy);
-Nhitđộ:
+ 200C- 400C: ttnht(dohóado cơhc)
+ 400C – 1150C: hiuqugimdn
+ 1150C- 1200C : hiuqukém (các dây phân tnra Ætrưt
lên nha Æhếttácdng dohóado cơhcÆđộ dogi)
+ >1200C: oxy hóa mnhÆđộ dotăng nhanh Æđộ bncơ
gim
ÆNguyên sdng nhitđể sơluynCS cmáy luynkín
Banbury: T0C: 160 Æ1900C, t~3-4 min:
+ Hiuqutt, ít hao năng lượng
+ Khó đồng đều, yêu cu nhitđộ & thigianphithtnđịnh
SƠ LUYN
Các yếutốảnh hưởng đến quá trình sơluyn:
-Ttctrc: càng ln (1:1.15 hoc 1:1.25)Æhiusutcao
-Vntttrc: càng nhanh Æhiusutcao
-Cly 2 trc: càng nhÆhiusutcao, nhưng không được
quá nh(do scctxecơhcrtcao)
-Đường kính trc: càng lnÆthigiansơluyncàngngn
-Nng độ chtphgia bsung: chtlàmmm, chthóa
do
SƠ LUYN
Chtphgia trong QT sơluyn: rút ngnthigiansơluyn, gim
tiêu hao năng lượng, đảmbotttínhnăng cơlý….
-Chtlàmmm: làm trương nCS, gimscliênkếtgia các dây
phân tCS Æmmdovàdthmchtđộntronggđhnluyn
nh hưởng đếntínhnăng cơhc( tínhkhángmòn, độ bt dính, …)
-Chthóado: ctngn các phân tCS (phenyl hydrazin, mercaptan…
)
-Chthat tính bmt: diphenyl thiazone disulfide….
16.0Naphtalene
14.8Acid Steric
15.2Du khoáng
16.7Vaseline
18.5Duthông
20Không chtlàmmm
Chiucaomusau
TN nén ép (23mm)