
MỤC LỤC
1. Giới thiệu chung
2. Nguồn gốc quá trình hình thành than
3. Cu to ha hc ca than
4. Thành phần ha hc ca than
5. Động hc các phản ứng chính ca quá trình
6. Công nghệ cháy
7. Công nghệ nhiệt phân than
8. Công nghệ khí ha than
9. Công nghệ phụ trợ
10. Ứng dụng chính ca công nghệ khí ha than
Sản xut nhiên liệu tổng hợp ( F-T)
Sản xut điện năng
11. Thu giữ và Chôn lp CO2 ( Carbon dioxide capture storage - CCS )
12. Đánh giá tác động môi trường ( Life cycle assessment – LCA)

Phần 1 : Giới thiệu chung
1.1 Trữ lượng than trên thế giới

Table 12. Proven recoverable world reserves of coal as of end 1999 [88]
* Excluding the former Soviet Union
Region or country Anthracite and
bituminous
Sub-bituminous
and lignite
Africa and Middle East 61 355 250
North America 116 707 139 770
South and Central America 7839 13 735
Asia* 137 121 64 253
Former Soviet Union 97 476 132 702
Europe 41 664 80 368
Australia and New Zealand 47 329 43 642
Total 509 491 474 720
The world's proven recoverable reserves of coal are an estimated
510 × 109 t of hard coal
475 × 109 t of brown coal (sub-bituminous and lignite)

Region or country Quantity, 106 t Proportion, %
Africa
South Africa 220.3 6.2
Others 2.1 0.1
Africa total 222.4 6.3
Americas
United States 919.6 26.2
Canada 36.5 1
Brazil 5.2 0.1
Columbia 33 0.9
Mexico 10.3 0.3
Others 5.6 0.2
Americas total 1010.2 28.7
Table 13. World hard coal production in 1999 [89]


