
BộmônCNTT‐ KhoaHTTTKinhtếvàTMĐT 8/7/2017
Bài giảng HP: Quản trị Cơ sở dữ liệu1
Trường ĐạihọcThương mại
Khoa HTTT Kinh tếvà THMĐT
Bộmôn Công nghệthông tin
Bài giảng họcphần:
Quảntrịcơsởdữliệu
1Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1. Mục đích và yêu cầu
•Mụcđích củahọcphần
– Cung cấp những kiến thức cơ bản về quản trị
CSDL và hệ quản trị CSDL
–
Trang bị những hi
ể
u biết cơ bản vềquản trị,
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT2
lập trình CSDL thông qua hệquảntrịSQL
Server
1. Mục đích và yêu cầu (t)
•Yêucầucầnđạtđược
–Nắmvững các kiếnthứccơbảnvềquảntrị
cơsởdữliệu
–
Có kiếnthứcvềcác hoạtđộng quảntrịcơsở
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT3
dữliệubằng SQL Server
–Sửdụng và thựchiệnđượcviệcquảntrịcơ
sởdữliệubằng SQL Server cho dữliệuthực
tế
2. Cấutrúchọcphần
•Họcphầngồm 2 tín chỉ(30 tiết) phân phốinhư
sau:
–Nội dung lý thuyếtvàthảoluận 30 tiết (15 tuần)
Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT4
–
Thời gian:
• 10 tuần lý thuyết,
• 2 tuần bài tậpvàkiểmtra
• 3 tuầnthảoluận
3. Nội dung họcphần
•Chương 1: Tổng quan vềquảntrịcơsởdữliệu
•Chương 2: Quảntrịhoạtđộng trong SQL Server
•Chương 3: Đảmbảo an toàn, bảomật, toàn vẹn
dữliệutron
g
SQL Server
g
•Chương 4: Lập trình CSDL trong SQL Server
5Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
Nội dung chương 1
TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CSDL
•Hoạtđộng quảntrịcơsởdữliệu
•Ngườiquảntrịcơsởdữliệu
•Phầnmềmquảntrịcơsởdữliệu
•Kiếntrúchệquảntrịcơsởdữliệu
6Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT

BộmônCNTT‐ KhoaHTTTKinhtếvàTMĐT 8/7/2017
Bài giảng HP: Quản trị Cơ sở dữ liệu2
1.1. Hoạt động quản trị CSDL
• Khái niệmCSDL:
–Làmộttậphợpdữliệucócấutrúcđượclưu
trên các thiếtbịlưutrữnhưbăng từ,đĩatừ
nhằmthỏa mãn nhu cầu khai thác đồn
g
thời
g
củanhiềungườisửdụng, nhiềuchương
trình ứng dụng tại cùng thờiđiểm
–CSDL là mộtbộsưutậpcácdữliệutác
nghiệpđượclưutrữlạivàđượccáchệứng
dụng củamộtđơnvị,tổchức nào đósử
dụng
7Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.1. Hoạtđộng quảntrịCSDL
Các kiểudữliệuphổbiến
8Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.1. Hoạtđộng quảntrịCSDL
•Ưu điểm của CSDL
–Giảm sự trùng lặp thông tin -> đảm bảo tính
nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
–Dữ liệu có thể truy xuất theo nhiều cách khác
nhau mà không mất mát thông tin
–Có khả năng chia sẻ thông tin
9Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.1. Hoạtđộng quảntrịCSDL
Các hệquảntrịCSDL phổbiến
10Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.1. Hoạt động quản trị CSDL
•Mộtsốvấnđề đặtrakhisửdụng CSDL
– Làm thếnào để đảmbảođược tính chủ
quyềncủadữliệu?
–Vấnđề bảomật và quyềncủangườisửdụng
trong môi trường mạng ?
–Giải quyết tranh chấpdữliệu khi nhiềungười
dùng cùng sửdụng dữliệu?
–Vấnđề an toàn, phòng chống ?
–Khảnăng phụchồi?
11Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.1. Hoạt động quản trị CSDL
•VaitròcủaquảntrịCSDL trong HTTT
– Có vai trò quan trọng do
•Dữliệulàmộtloạitàisảnđặcbiệtcủacáctổ
chức, đơnvịkinh doanh
Nế
tổ
hứ
đ
ị
ki h
dh
ó
h t
độ
ả
•
Nế
u
tổ
c
hứ
c,
đ
ơnv
ị
ki
n
h
d
oan
h
c
ó
h
oạ
t
độ
ng qu
ả
n
trịCSDL tốtthìnăng suấtHTTT sẽhiệuquảvà
giảmthiểurủirochohệthống
12Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT

BộmônCNTT‐ KhoaHTTTKinhtếvàTMĐT 8/7/2017
Bài giảng HP: Quản trị Cơ sở dữ liệu3
1.1. Hoạt động quản trị CSDL
•Mụcđích củaQTCSDL
–Đảmbảo CSDL luôn luôn toàn vẹn, bí mậtvà
sẵn sàng cho ngườidửdụng trong hệthống
–
Các côn
g
việccầnthựchiện
g
• Theo dõi định kỳ, xửlý sựcố
• Sao lưu
•Điềuchỉnh CSDL
•Bảomật
•Phụchồi
•…
13Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.2 Người quản trị CSDL
• Khái niệm
– DBA (DataBase Administrator): Là người có
trách nhiệm điều khiển tập trung đối với dữ
li
ệ
u cũn
g
như các chươn
g
trình
,
n
g
ười tru
y
ệgg,g y
cập đến dữ liệu
–DBA là người có trách nhiệm cài đặt, vận
hành, duy trì, kiểm soát, sao lưu và xử lý sự
cố cho CSDL của hệ thống
14Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.2 NgườiquảntrịCSDL
MộtsốnhiệmvụcủaDBA
•Xâydựng CSDL
•Đảmbảo an toàn và bảomật
•Quảnlývận hành
15Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.2 NgườiquảntrịCSDL
Mộtsốyêu cầuđốivớiDBA
•CóhiểubiếtvềHT CSDL và HTTT củatổchức
•CókiếnthứcvềCSDL, CNTT, HT mạng máy
tính
•
Có
kỹ
năng
giao
tiếp
,
hiểu
và
phân
tích
được
Có
kỹ
năng
giao
tiếp
,
hiểu
và
phân
tích
được
yêu cầucủa khách hàng và ngườiquảnlý
• Nhanh nhạynắmbắt các công nghệmới trong
quảntrịCSDL và các biện pháp an ninh cho HT
CSDL
16Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.3 Phần mềm quản trị CSDL
•Vìsaocầncóphầnmềm
QT CSDL?
– Dung lượng khổng lồ
–Độ phứctạplớn
–Độ an toàn thấp
–Yêucầucủangười dùng
17Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.3 PhầnmềmquảntrịCSDL
HệquảntrịCSDL
• Khái niệm
– Là một phần mềm cho phép tạo lập , lưu trữ
và truy xuất thông tin từ một CSDL
–
Thông thường mộthệQT CSDL có thểhỗtrợ
Thông
thường
một
hệ
QT
CSDL
có
thể
hỗ
trợ
cho nhiều mô hình dữ liệu khác nhau
18Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT

BộmônCNTT‐ KhoaHTTTKinhtếvàTMĐT 8/7/2017
Bài giảng HP: Quản trị Cơ sở dữ liệu4
1.3 PhầnmềmquảntrịCSDL
HệquảntrịCSDL
19Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.3 PhầnmềmquảntrịCSDL
ĐặcđiểmcủaDBMS
•Quảntrịgiao dịch
•Điềukhiểntruycập
• Toàn vẹndữliệu
Phục
hồi
dữ
liệu
•
Phục
hồi
dữ
liệu
•Hỗtrợít nhấtmộtmôhìnhdữliệu
•Đảmbảo tính độclậpdữliệuvềmặtvậtlývà
logic
•Hỗtrợcác ngôn ngữcấp cao nhấtđịnh
20Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.3 PhầnmềmquảntrịCSDL
HệQT CSDL quan hệ- RDBMS
•LàhệQT CSDL hỗtrợchomôhìnhdữliệu quan
hệ
•Vaitrò
21Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.3 PhầnmềmquảntrịCSDL
Phầnmềmhỗtrợ
•Phầnmềm cung cấpgiaodiệnđồ họa:
– Workbench, Navicat (GUI)
•Phầnmềmhỗtrợduyệt
Dtb B
–
D
a
t
a
b
ase
B
rowser
•Phầnmềmhỗtrợthiếtkế
– Active Table Editor
22Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.4. KiếntrúchệquảntrịCSDL
• Khái niệm
–Gồm các thành phầncấu thành hệQT CSDL,
cho phép người dùng có thểtác nghiệpdễ
dàng và hiệuquả
23Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.4 KiếntrúchệquảntrịCSDL
Kiếntrúctổng thể
24Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT

BộmônCNTT‐ KhoaHTTTKinhtếvàTMĐT 8/7/2017
Bài giảng HP: Quản trị Cơ sở dữ liệu5
1.4 KiếntrúchệquảntrịCSDL
Hoạtđộng củahệthống
25Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
1.4 KiếntrúchệquảntrịCSDL
Thao tác trong hệQT CSDL
•Tạomới, thay đổi, chỉnh sửalượcđồ
•Cậpnhậtdữliệugồm:
– Thêm mới, chỉnh sửa, lưu, xóa
ấ
•Truyv
ấ
ndữliệu
– Thông qua mộtgiaodiệntruyvấn chung
– Thông qua các chương trình ứng dụng
26Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
Câu hỏichương 1
• Khái niệm CSDL? QuảntrịCSDL? HệQT
CSDL? KiếntrúchệCSDL?
•Mụcđích củahệQTCSDL? Vai trò củaQT
CSDL trong hệthống?
ấ
ề
•Những v
ấ
nđ
ề
gặpphải trong quá trình sửdụng
CSDL?
•VìsaocầncóphầnmềmquảntrịCSDL?
•Tìmhiểu và so sánh các đặcđiểmcủa5 phần
mềmquảntrịCSDL phổbiếnnhấthiện nay
(Oracle, SQL Server, MySQL, DB2, MSAccess)
27Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
Chương 2:
Quảntrịhoạtđộng trong SQL Server
•HệquảntrịCSDL SQL Server
•Quảntrịhiệuquảcác đốitượng củaSQL
Server
•Tựđộng hóa quảntrị
28Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
2.1 HệquảntrịSQL Server
Giớithiệu
–LàhệQT CSDL hỗtrợmô hình dữliệu quan hệdo
Microsoft phát triển
–Hoạtđộng hỗtrợmô hình Khách/Chủ(Client/Server)
29Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT
2.1 HệquảntrịSQL Server
Lịch sử
30Bộ môn CNTT - Khoa HTTT Kinh tế và TMĐT

