BỘ NỘI VỤ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG - HỘI
BÀI GING
CÔNG TÁC XÃ HI VI NGƯỜI
KHUYT TT
Ch biên: PGS.TS. Nguyn Trung Hi
Thành viên: TS. Đng Quang Trung
NĂM 2026
3
2.4.1. Vai trò đánh giá toàn diện và định hướng hỗ trợ ........................................................................... 32
2.4.3. Vai trò tham vấn, hỗ trợ tâm lý - xã hội và củng cố gia đình ......................................................... 33
2.4.4. Vai trò biện hộ và bảo vệ quyền ....................................................................................................... 33
2.4.7. Vai trò phát triển cộng đồng và thay đổi nhận thức xã hội............................................................ 35
2.5. Các phương pháp cơ bản của công tác xã hội với người khuyết tật .............................................. 35
2.5.1. Phương pháp Công tác xã hội cá nhân .......................................................................................... 35
2.5.2. Phương pháp Công tác xã hội gia đình .......................................................................................... 36
2.5.4. Phương pháp Phát triển cộng đồng ................................................................................................ 36
2.6. Tiến trình công tác xã hội trong chăm sóc và hỗ trợ người khuyết tật ......................................... 37
CHƯƠNG 3: CÁC HOẠT ĐỘNG CÔNG TÁC XÃ HỘI ..................................................................... 50
VỚI NGƯỜI KHUYẾT TẬT ................................................................................................................... 50
MỤC TIÊU CHƯƠNG ............................................................................................................................. 50
3.1. Hoạt động phòng ngừa ...................................................................................................................... 50
3.2. Hoạt động can thiệp trong Công tác xã hội với người khuyết tật .................................................. 51
3.3. Hoạt động phục hồi với người khuyết tật theo hướng công tác xã hội .......................................... 53
3.4. Hoạt động phát triển với người khuyết tật theo hướng công tác xã hội ....................................... 53
TÀI LIỆU THAM KHẢO CHƯƠNG 3 .................................................................................................. 55
CHƯƠNG 4. KỸ NĂNG CÔNG TÁC XÃ HỘI VỚI NGƯỜI KHUYẾT TẬT .................................. 57
MỤC TIÊU CHƯƠNG ............................................................................................................................. 57
4.1. Kỹ năng thiết lập quan hệ với người khuyết tật và giao tiếp ......................................................... 57
4.1.1. Khái niệm kỹ năng thiết lập quan hệ và giao tiếp với người khuyết tật ........................................ 57
4.1.2. Vai trò của kỹ năng thiết lập quan hệ và giao tiếp ......................................................................... 57
4.1.3. Cách thức thực hiện kỹ năng thiết lập quan hệ và giao tiếp .......................................................... 58
4.1.4. Những lưu ý khi thực hiện kỹ năng thiết lập quan hệ và giao tiếp ............................................... 58
4.2. Kỹ năng đánh giá nhu cầu và vấn đề của người khuyết tật ........................................................... 59
4.2.1. Khái niệm kỹ năng đánh giá nhu cầu và vấn đề của người khuyết tật ......................................... 59
4.2.2. Vai trò của kỹ năng đánh giá nhu cầu và vấn đề ........................................................................... 59
4.2.3. Thời điểm thực hiện kỹ năng đánh giá nhu cầu và vấn đề ............................................................ 59
4.2.4. Cách thức thực hiện kỹ năng đánh giá nhu cầu và vấn đề ............................................................ 60
4.2.5. Những lưu ý khi thực hiện kỹ năng đánh giá nhu cầu và vấn đề ................................................. 60
4.3. Kỹ năng tư vấn và tham vấn với người khuyết tật ......................................................................... 61
4.3.1. Khái niệm kỹ năng tư vấn và tham vấn với người khuyết tật ........................................................ 61
4.3.2. Vai trò của kỹ năng tư vấn và tham vấn ......................................................................................... 61
4.3.3. Thời điểm thực hiện kỹ năng tư vấn và tham vấn .......................................................................... 61
4.3.4. Cách thức thực hiện kỹ năng tư vấn và tham vấn .......................................................................... 62
4.3.5. Những lưu ý khi thực hiện kỹ năng tư vấn và tham vấn ............................................................... 62
4.4. Kỹ năng huy động nguồn lực và kết nối dịch vụ với người khuyết tật ......................................... 62
4.4.1. Khái niệm kỹ năng huy động nguồn lực và kết nối dịch vụ ........................................................... 63
4
4.4.2. Vai trò của kỹ năng huy động nguồn lực và kết nối dịch vụ .......................................................... 63
4.4.3. Thời điểm thực hiện kỹ năng huy động nguồn lực và kết nối dịch vụ .......................................... 63
4.4.4. Cách thức thực hiện kỹ năng huy động nguồn lực và kết nối dịch vụ .......................................... 63
4.4.5. Những lưu ý khi thực hiện kỹ năng huy động nguồn lực và kết nối dịch v ................................ 64
4.5. Kỹ năng lập kế hoạch và theo dõi hỗ trợ với người khuyết tật ...................................................... 64
4.5.1. Khái niệm kỹ năng lập kế hoạch và theo dõi hỗ trợ ....................................................................... 64
4.5.2. Vai trò của kỹ năng lập kế hoạch và theo dõi hỗ trợ ...................................................................... 65
4.5.3. Thời điểm thực hiện kỹ năng lập kế hoạch và theo dõi hỗ trợ ....................................................... 65
4.5.4. Cách thức thực hiện kỹ năng lập kế hoạch và theo dõi hỗ trợ ...................................................... 65
4.5.5. Những lưu ý khi thực hiện kỹ năng lập kế hoạch và theo dõi hỗ trợ ............................................ 66
4.6. Kỹ năng biện hộ cho quyền và lợi ích của người khuyết tật .......................................................... 66
4.6.1. Khái niệm kỹ năng biện hộ cho quyền và lợi ích của người khuyết tật ......................................... 66
4.6.2. Vai trò của kỹ năng biện hộ ............................................................................................................. 66
4.6.3. Thời điểm thực hiện kỹ năng biện hộ ............................................................................................. 67
4.6.4. Cách thức thực hiện kỹ năng biện hộ ............................................................................................. 67
4.6.5. Những lưu ý khi thực hiện kỹ năng biện hộ ................................................................................... 67
TÀI LIỆU THAM KHẢO CHƯƠNG 4 .................................................................................................. 70
5
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT CHUNG V KHUYT TẬT VÀ NGƯI KHUYT TT
MỤC TIÊU CHƯƠNG
Sau khi học xong chương này, sinh viên có thể:
Về kiến thức: trình y được khái niệm, đặc điểm, nhu cầu các hướng tiếp cận
đối với khuyết tật; phân tích thực trạng, phân loại và nguyên nhân khuyết tật; hiểu được hệ
thống chính sách và các mô hình trợ giúp người khuyết tật.
Về kỹ năng: nhận diện được nhu cầu của người khuyết tật trong các bối cảnh khác
nhau; phân tích các vấn đề liên quan đến khuyết tật dưới góc độ công tác xã hội; vận dụng
kiến thức để đánh giá các mô hình hỗ trợ.
Về thái độ: hình thành thái độ tôn trọng, không kỳ thị người khuyết tật; nhận thức
rõ vai trò của công tác xã hội trong thúc đẩy hòa nhập.
1.1. Khái niệm, đặc đim, nhu cầu và các hướng tiếp cn đi vi khuyết tt
1.1.1. Khái nim khuyết tật và người khuyết tt
Khuyết tật một khái niệm mang tính đa chiều, phản ánh mối quan hệ tương tác
giữa tình trạng sức khỏe của nhân môi trường hội. Theo Tổ chức Y tế Thế giới,
khuyết tật một thuật ngữ bao trùm, bao gồm khiếm khuyết về cấu trúc hoặc chức năng
thể, hạn chế trong việc thực hiện các hoạt động hạn chế trong sự tham gia hội,
phát sinh từ sự tương tác giữa tình trạng sức khỏe của nhân với các rào cản về môi
trường, xã hội và thể chế (World Health Organization, 2011).
Cách tiếp cận này được cụ thể hóa trong hệ thống phân loại quốc tế về chức năng,
khuyết tật và sức khỏe, trong đó nhấn mạnh rằng khuyết tật không chỉ là vấn đề y sinh của
cá nhân mà còn là vấn đề hội, chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố như môi trường vật chất,
thái độ cộng đồng, chính sách công và mức độ hỗ trợ xã hội.
Việt Nam, Luật Người khuyết tật năm 2010 quy định người khuyết tật người
bị khiếm khuyết một hoặc nhiều bộ phận cơ thể hoặc bị suy giảm chức năng, dẫn đến hạn
chế trong lao động, sinh hoạt và học tập.
Như vậy, khuyết tật cần được hiểu như kết quả của sự tương tác giữa cá nhân và xã
hội, chứ không đơn thuần là khiếm khuyết của cơ thể con người.
1.1.2. Đặc điểm của người khuyết tt
Người khuyết tật là một nhóm xã hội đa dạng và không đồng nhất, bởi sự khác biệt