Chương 4 XỬ LÝ TÍN HIỆU
1
Ging viên: TS. Dương Quang Khánh
Bmôn: Cơ đin t
Năm hc: 2018-2019
ĐẠI HC CÔNG NGH
GTVT
4.1. PHÂN LOI VÀ BIU DIN CÁC TÍN HIU
2
Hình 4.1: Phân loại tín hiệu
Tín hiệu: một hàm (vô hướng)của biến thời gian dưới dạng:
( )
10
,ttttxx =
:tt 10 ,
hữu hạn hoặc vô hạn
4.1. PHÂN LOI VÀ BIU DIN CÁC TÍN HIU
3
Tín hiệu tiền định:
Tín hiệu tuần hoàn
Tín hiệu chuyển tiếp
Tín hiệu ngẫu nhiên:
:nhiễu đầu vào
:nhiễu đầu ra
:các nhiễu tác động từ bên ngoài vào hệ thiết bị đo
Tín hiệu đo được tín hiệu hữu ích cộng với sự xếp chồng của các
nhiễu
( ) ( ) ( )
tntrtu E
+=
( )
tnE
( )
tnA
( ) ( )
tntn 21 ,
Hình 4.2: Các khả năng xuất hiện các tín hiệu nhiễu
4.1. PHÂN LOI VÀ BIU DIN CÁC TÍN HIU
4
Phương pháp bình phương tối hiểu (Least Square Method LSE) được
áp dụng rộng rãi trong các bài toán tối ưu tuyến tính, thiết kế bộ lọc
hoặc điều khiển tuyến tính.
Các tín hiệu thể biểu diễn thông qua miền thời gian hoặc miền tần số
thông qua các giá trị n hiệu đặc trưng các hàm n hiệu đặc trưng.
Miến thời gian miền tần số thể biến đổi lẫn nhau qua biến đổi
Fourier hoặc biến đổi Laplace
Hình 4.3: Quan hệ giữa các dạng biểu diễn tín hiệu khác nhau
4.1.1 CÁC GIÁ TRTÍN HIUĐẶCTRƯNG CÁC
HÀM TÍN HIUĐẶCTRƯNG
5
Bảng 4.1: Tổng quan về các đại lượng trưng quan trọng của tín hiệu
(các giá trị n hiệu đặc trưng và các hàm tín hiệu đặc trưng)