Ủ Ự Ệ Ố Ọ MÔN H C: H TH NG KHÍ NÉN – TH Y L C
ƯƠ
CH
NG II
Ư
Ấ
Ố CUNG C P, X LÝ & PHÂN PH I
Ồ
ƯỢ
NGU N NĂNG L
NG
Ho Chi Minh city, August 2016
1. Khí nén ủ ự 2. Th y l c
1. Máy nén khí
ắ 1.1. Nguyên t c ho t đ ng
ạ ộ ổ
ủ
ể
ồ
ộ
ượ
ứ
Nguyên lý thay đ i th tích ể ự ế ự D a vào s bi n thiên th tích bu ng hút/nén c a MNK Nguyên lý đ ng năng ồ Không khí trong bu ng ch a đ
ấ
ố ượ ạ
ờ ộ ự
c gia t c nh đ ng ờ c t o ra s nh
ẫ ủ năng c a cánh d n, áp su t khí nén đ ậ ố ệ chênh l ch v n t c ạ 1.2. Phân lo i máy nén khí
ấ ử ụ
ấ
P < 15 bar P > 15 bar
a) Theo áp su t s d ng ấ Máy nén khí áp su t th p: ấ Máy nén khí áp su t cao : ấ ấ Máy nén khí áp su t r t cao: P > 100bar
ạ ộ
ể ộ
b) Theo nguyên lý ho t đ ng Máy nén khí th tích Máy nén khí đ ng năng
1.3. Máy nén khí piston (Piston compressors)
ể
ổ
ạ ộ ệ
ư ượ
ổ ế
ấ
ớ
ượ c ế ng đ n
Máy nén piston ho t đ ng theo nguyên lý thay đ i th tích, nó đ dùng khá ph bi n hi n nay v i áp su t trên 6 bar và l u l 10m3/phút
ề
ụ MNK piston chi u tr c
MNK piston 1 c p ấ ể ạ ấ áp su t có th đ t 12bar
MNK piston 2 c p ấ ể ạ ấ áp su t có th đ t 20bar
ể MNK ki u màng
maøng
aùp suaát p
pít toâng
VIDEO
1.3. Máy nén khí piston (Piston compressors)
MNK piston 3 c pấ
ủ ng trung bình c a máy nén khí
ượ ư ượ L u l ể ki u piston đ c tính
3 [m3/phút].
η Qv = .V.n.10
ả i /1 vòng quay, [lít]
ụ
ệ ấ Trong đó: ể khí t V th tích ố n s vòng quay tr c máy nén, [v/ph] η hi u su t, [%]
1.4. Máy nén khí cánh g t ạ (Vane compressors)
ạ
ổ
ự
ạ
ư ượ
ạ
ượ
ể ạ ộ Máy nén khí cánh g t ho t đ ng theo nguyên lý thay đ i th tích. Khi roto quay l c ly tâm làm các cánh g t văng ra tì sát vào ồ thành stator t o thành các bu ng hút và nén không khí. L u l ng ủ c a máy nén khí đ
c tính:
(η (cid:0) D – Z.(cid:0) ) e b n; [m3/ph]
Qv = 2
e
Trong đó:
ạ
ấ
ố ố ệ ộ ệ ườ
ng kính stato [m]
ề ộ
ạ
(cid:0) chi u dày cánh g t [m] ề ạ Z s cánh g t n s vòng quay rôto [v/p] η η hi u su t ( = 0,7 0,8) e đ l ch tâm [m] D đ b chi u r ng cánh g t [m]
VIDEO
1.4. Máy nén khí cánh g t ạ (Vane compressors)
ể ạ
ạ
ấ
ấ
ộ ấ Máy nén khí cánh g t m t c p có th t o ra áp su t 50 psi, ấ ể ạ ớ v i máy 2 c p có th t o ra áp su t 150 psi.
ụ
ể
(Screw compressor)
1.5. Máy nén khí ki u tr c vít
ữ
ể
ả
ố
ổ
ẽ ị ạ ộ Khi ho t đ ng th tích kho ng tr ng gi a các răng s b ụ thay đ i khi tr c vít quay tròn.
ư ượ
ụ
ể
ượ
c tính:
VIDEO
VIDEO2
ng máy nén khí ki u tr c vít đ η
L u l Qv =
q n [m
3/ph]
η
ng /vòng [m ấ
3/vòng] ộ ố
ph thu c s vòng quay
n 4.500 5.000 6.000
η 0.80 0,82 0,86
ụ ụ
ố
ư ượ q l u l η ệ Hi u su t, n s vòng quay tr c chính [v/ph]
ệ
ụ Máy nén khí tr c vít công nghi p
ấ ớ
ư
ể
ổ
ề ư ạ
ị ấ
ệ
ệ Vì có nhi u u đi m nh làm vi c êm, n đ nh, công su t l n... nên ổ ế ượ hi n nay lo i máy nén khí này đ c dùng r t ph bi n trong công nghi p. ệ
ủ
ằ
ụ MNK tr c vít làm mát b ng gió c a Fusheng
1.6. Máy nén khí cánh l
i ồ (Roots)
ể
ượ
ở
c phát minh b i Roots (1854) nên còn đ
ồ ượ i đ
ể
ạ
ố
ọ
ồ
ạ ượ
ờ ộ
ộ
ồ
ộ
c Máy nén khí ki u cánh l g i là máy nén khí ki u Roots. Máy g m 2 cánh qu t hình s 8, các cánh ề c quay đ ng b nh b truy n đ ng bên ngoài thân máy. qu t đ
ượ
ể
ồ
ượ
ng MNK ki u cánh l
i đ
c
ư L u l tính:
η
Qv = 2
q n ; [m
3/ph]
ấ
η hi u su t ( = 0,5 0,95)
ng vòng lý thuy t [m
3/vòng]
ế .d2– A)b; [m3/vòng]
Trong đó: η ệ ố n s vòng quay [v/ph] ư ượ q l u l q = (0,25.(cid:0) d [m], A [m2], b [m]
1.7. Máy nén khí ly tâm
ạ ộ
ộ
ệ
ấ ấ
ơ ồ ệ ố ầ
Máy nén khí ly tâm ho t đ ng theo nguyên lý đ ng năng, máy làm vi c êm và có công su t r t ớ l n. Hình bên là s đ h th ng MNK ly tâm không d u (Oil Free) 2 c pấ .
ờ
ấ
ặ ố
ượ ế
ế
ạ
ấ
ứ ặ
ứ ứ
ộ
ứ Không khí vào ch ng nén th nh t (2) đ c tăng t c nh cánh ộ ơ b m, khu ch tán sau đó qua b làm l nh th nh t (3), (4) ti p ụ t c vào ch ng nén th hai (6), ạ ồ r i qua b làm l nh th hai (7), ỏ ệ ố sau đó ra kh i h th ng (8).
1.8. Máy nén khí vòng n
c ướ (Liquid Ring Compressors)
ộ
ẽ ạ
ạ ộ ấ ỏ
ữ
ổ
ị
ể ấ ỏ ạ
ự
ệ
ộ
Khi ho t đ ng rotor quay s t o m t vòng ch t l ng bám quanh thành trong ỏ ơ v b m, vùng th tích gi a các cánh ẫ d n và vòng ch t l ng b thay đ i khi ạ ộ ơ b m ho t đ ng t o đ ng l c cho vi c hút và nén không khí.
ạ
ạ
ng khí nén t o ra t
ướ
ơ
ố ạ
ấ ượ t c giúp làm mát nên máy ho t
ạ ộ
ố ồ
ươ
ấ ạ
ng đ i n và áp su t t o ra không cao
ườ
ướ
ủ Ư ể u đi m c a lo i máy nén khí này là ch t l ầ ị ẫ ở b i không b l n d u bôi tr n, vòng n ả ệ ộ đ ng hi u qu . Tuy nhiên khi ho t đ ng t (th
i 8 bar)
ng d
ộ
ơ
2. Đ ng c khí nén
(Air motor)
ơ
ấ
ổ
ượ
ơ ọ ạ
ụ ế ộ
ể
ứ Ch c năng ộ Đ ng c khí nén là c c u ch p hành có nhi m v bi n đ i năng ượ l Ư ể u đi m ề
ượ
ố
ơ
ọ
ng
ấ
c v i s vòng quay cao và đi u ch nh vô c p ́
ấ
ả
ng th p
ơ
̉ ̉ ̣
ệ ơ ấ ng c h c d ng chuy n đ ng quay. ng khí nén thành năng l ả Đi u chình đ n gi n mômen quay và s vòng quay, tr ng l nhỏ ạ ượ ớ ố ỉ ề Đ t đ ̀ ̃ ̀ ́ Co thê đao chiê u quay môt ca ch dê da ng ị ư ỏ ả ưỡ i, giá thành b o d Ít b h h ng khi quá t ́ Không s bi nguy c cha y nô ợ
ượ
Nh
ầ
ả
ầ
ớ
ộ
ượ
ơ ng cao (kho ng g n 10 l n so v i đ ng c
ề
ẫ
ng là khí nén nên khó truy n d n đi xa.
ố
ể c đi m Giá thành năng l đi n)ệ Ngu n năng l ượ ồ S vòng quay b thay đ i khi t ổ ị ệ ượ ồ ớ
ế
Phát sinh ti ng n l n do hi n t
ả ọ ổ i tr ng thay đ i ả ng x khí
̣ ̉
ệ ủ ộ
ố
ơ
2.1 Thông s làm vi c c a đ ng c khí nén
ụ ộ
ố
ủ S vòng quay c a tr c đ ng c
ơ (n)
Ký hi u ệ
=
h
n
, [
vg ph /
]
v
Q q
ụ ộ
ấ
Công su t trên tr c đ ng c
ơ (N)
ề
-
(
)
=
h
N
kW
, [
]
Q P P 1 2 612
Quay 1 chi u, ề ỉ ề không đi u ch nh ượ ư ượ ng c l u l đ ề Quay 2 chi u, đi u ượ ư ỉ ch nh đ c l u ượ ng. l
ể
ủ ộ
ấ ấ
ơ
hi u su t th tích [%] hi u su t chung c a đ ng c [%] ơ
ấ ầ
ệ ệ ệ
ộ
Trong đó: ηv η P1 P2 hi u áp su t đ u vào/ra đ ng c [Pa]
ấ
ộ
Q
ư ượ l u l
ơ ng dòng khí nén c p cho đ ng c
[L/ph]
ủ ộ
ơ
q
ư ượ l u l
ng vòng c a đ ng c [L/vòng]
ơ
ạ ộ 2.2 Các lo i đ ng c khí nén
(Gear motor)
Đ ng c bánh răng ơ ơ
ườ
ộ ộ ấ ế
ệ
ng có công Đ ng c bánh răng th ấ ớ su t đ n 50 kW v i áp su t làm vi c ạ ế 6 bar và mômen quay đ t đ n 500 Nm
ơ ụ ủ
ấ
ử ố ầ
ố
Đ ng c tr c vít ộ (Gear motor) ơ ụ ế ấ ươ ộ K t c u c a đ ng c tr c vít t ng ể ụ ư ự nh máy nén khí tr c vít. Đ tăng t ụ ụ ệ hi u su t s d ng, hai tr c vít ườ ng có s đ u m i khác nhau th
ơ
ạ ộ 2.2 Các lo i đ ng c khí nén
ộ
ạ (Rotate motor)
Đ ng c cánh g t ơ ủ
ướ
ấ
ụ ạ
ử
ế
ả
ả
D i tác d ng c a áp su t khí nén lên cánh các g t làm roto quay, đ n c a ượ x dòng khí nén đ
c th i ra ngoài
ộ
(Piston motor)
Đ ng c piston ơ ấ
ỉ
ộ
ề
ự
ề
ộ
ượ i ta th ỷ
ụ ơ ấ ề ị
ậ
ẽ Áp su t khí nén s tác đ ng lên đ nh piston, l c truy n qua thanh truy n, làm ề ỷ cho tr c khu u quay và đ c truy n ườ ườ ế đ n c c u tác đ ng. Ng ng ể ụ ố b trí nhi u xylanh đ tr c khu u quay ả ượ ổ đ
c n đ nh và gi m va đ p
ế ị ử
3. Thi
t b x lý khí nén
ầ ơ ả ủ
ầ
3.1. Thành ph n và yêu c u c b n c a không khí nén
ấ
Thành ph n:ầ ố Các nguyên t
chính c u thành: N
2 (78%), O2 (20,9%), CO2
ấ ẩ
ặ
ừ ầ
ộ ơ d u bôi tr n, các b
ề ơ
ườ
ụ Các ch t b n, b i, c n bã phát sinh t ố ặ ng ng…
truy n c khí ho c trên đ
ộ ượ
ơ ướ ừ ẩ
ộ ủ
M t l
ng h i n
c t
m đ c a không khí.
Yêu c u c b n đ i v i khí nén: ầ ơ ả ố ớ
ấ ẩ
ữ
ấ
ấ
ạ
ạ
ế ế ơ ướ
ạ ỏ ẩ
ụ
ấ
ặ Lo i b ho c h n ch đ n m c th p nh t nh ng t p ch t b n, b i, b n và nh t là h i n
ứ c...
ươ
3.2. Các ph
ử ng pháp x lý khí nén
ấ ạ
ằ
ấ
a) S y khô b ng môi ch t l nh
Air out
Heat Exchanger
Refrigeranting unit
Air in
Refrigerant
Refrigeranting machine
Separator
ằ
ấ
ấ
ụ (Absorption)
b) S y khô b ng h p th
ơ ồ ệ ố
ấ ấ
ấ
ằ
ụ
S đ h th ng s y khô khí nén b ng ch t h p th
ấ
ụ Bình h p th (Adsorber)
ầ ủ
ệ
Kí hi u đ y đ
2
3
1
ệ
ọ
Kí hi u rút g n
ộ ọ
ầ ủ ộ ọ
Hình dáng ngoài b l c
Thành ph n c a b l c
ấ (Compressure air filter)
ẩ
ổ
ộ
(Compressure air regulator) ầ (Compressure air lubricator)
ộ ọ ầ Thành ph n b l c: ầ ử ọ l c áp su t 1. Ph n t ề 2. Van đi u áp 3. B tra d u
ứ ọ ặ ả ổ
ọ
ơ
ủ ộ ọ Ch c năng c a b l c: ấ ạ L c c n, t p ch t, tách m ấ ị Gi m / n đ nh áp su t ầ B sung d u bôi tr n (tùy ch n)
c) B l c ộ ọ (Air service unit)
ố ị
ố ng ng l p ráp c đ nh ố ỹ
ắ ườ ạ 4.1. M ng đ ậ a) Các thông s k thu t
ệ
ấ
Áp su t làm vi c
ư ượ
L u l
ng
ộ ả
ấ
Đ gi m áp su t
ườ
ố
Đ ng kính ng
ườ
ề Chi u dài đ
ố ng ng
ậ ệ ườ
V t li u đ
ố ng ng
ạ ườ ố 4. M ng đ ẫ ng ng d n khí nén
ố
ườ
ậ ệ
ẻ
ằ
ị
ể
ắ
Đ ng ng làm b ng v t li u d o ch u áp Có th tháo l p nhanh
ạ ườ ố ộ 4.2. M ng đ ng ng di đ ng
ạ
ng ố Cách tháo ẫ ố d n lo i n i ẹ ầ ằ b ng đ u k p
ơ 5. B m d u ầ (Hydraulic pumps)
ệ ủ ơ ố ặ ầ ư ác thông s đ c tr ng c a b m d u
5.1. Khái ni m & c 5.1.1 Khái ni mệ
ầ ơ
ể ế ị ử ụ ộ ủ ộ
ẽ ơ ầ Oil
ặ ơ ộ ơ t b s d ng c năng B m d u nói chung là m t thi ể ế ướ ạ d i d ng chuy n đ ng quay đ bi n thành đ ng năng c a dòng d u.ầ Tùy vào m c đích s d ng ta s có b m d u ( pump) ho c b m th y l c ( ụ ử ụ ủ ự Hydaulic pump)
ủ ơ ố ặ ư ầ 5.1.2 Các thông s đ c tr ng c a b m d u
ư ơ ả ủ ơ ầ ồ
ệ
ơ
ầ Ký hi u b m d u
ư ượ
ủ ơ ấ ộ
ố ặ Các thông s đ c tr ng c b n c a b m d u g m: L u l ơ ng b m Áp su t (c t áp) c a b m Công su t c a b m ấ ủ ơ
ươ
ượ
a) L
ng l
ng
c aủ b m ơ d uầ
ư ượ L u l ng trung bình c a b m ủ ơ Q
ấ ỏ ả ượ ộ ng ch t l ng th c t c trong m t
ượ ị ờ ượ Là l ơ đ n v th i gian, và đ ơ ự ế mà b m t i đi đ ổ c tính cách t ng quát:
η [lít/phút] Q = n. qv.
Trong đó:
ủ ơ
ủ ơ
ố n s vòng quay c a b m [vòng/phút] ư ượ qv l u l η ệ ng 1 vòng quay c a b m [lít/vòng] ấ ủ ơ hi u su t c a b m [%]
ấ ủ ơ b) Công su t c a b m
ấ ủ ơ ượ Q c tính:
P Công su t chung c a b m đ N = P .Q , [kW]
2
ấ ể ề ầ ơ ộ Công su t đ truy n đ ng cho b m d u
=
10 , [kW]
N b
P.Q 6h
Nb
h
2
=
10 , [kW]
N dc
P.Q. 6
ủ ộ ề ầ ấ ơ ơ ộ Công su t truy n đ ng c a đ ng c cho b m d u:
ấ ủ ơ
Trong đó: P áp su t c a b m, [bar] ư ượ
η Q l u l ệ ơ ng b m, [lít/phút] ấ ủ ơ hi u su t c a b m, [%]
ạ ơ ầ 5.2. Các lo i b m d u
ơ
(Gear pump)
a) B m bánh răng
Nguyên lý làm vi cệ ạ
Driven gear
In port
ự ỗ ộ ấ ở
ớ ạ ấ ặ ặ
Driven gear
ừ ầ ồ ị
Out port
Pressure
ờ ả
ơ
ớ
B m bánh răng ăn kh p ngoài
ượ ừ c t
ố ườ c c a b m, ng
ề ườ ơ ả ầ ẩ ố ướ ủ ơ ả ư ượ ng và gi m kích th i ấ ng dùng nh t là b m có 3 bánh
T i m i vòng quay nó t o ra m t vùng có áp su t khu v c các c p th p răng ra kh p Khi t ng c p ớ răng vào kh p, d u trong chân răng b nén đ ng th i ị b t kín ngăn dòng ch y vùng nén sang ng ị ế vùng hút , k t qu d u b ụ nén liên t c vào ng đ y Khi mu n tăng l u l ta dùng nhi u bánh răng, th răng
ơ a) B m bánh răng (Gear pump)
ự ớ ủ ặ ườ i ta chia ra:
(External gear pump) Internal gear pump)
ơ ơ ơ Phân lo iạ ấ D a vào tính ch t ăn kh p c a c p bánh răng ng ớ B m bánh răng ăn kh p ngoài ớ B m bánh răng ăn kh p trong ( ể ế ơ B m trái kh (b m ki u Lobe)
Outlet
Crescen External gear
ơ Inlet
Internal gear ể B m 3 bánh răng ớ ăn kh p ngoài
ơ B m ki u Lobe
ơ ớ B m bánh răng ăn kh p trong
ơ (Gear pump) B m bánh răng
ụ ể ặ Đ c đi m và ng d ng c a b m ứ ủ ơ bánh răng
ớ ố ể ả Do không có van hút & van x nên nó có th quay v i t c
ế ộ đ cao (đ n 2.500 v/ph)
ẻ ề ư ệ ả ơ B m bánh răng có c u t o đ n gi n, r ti n nh ng hi u
ơ ấ ư ượ ấ su t th p, l u l ấ ạ ố ị ng c đ nh
ơ ớ ấ ổ ng và áp su t n
ệ ạ ớ ư ượ B m bánh răng ăn kh p trong có l u l ơ ị đ nh, làm vi c êm h n lo i ăn kh p ngoài
ệ ủ ơ ấ ườ ả Áp su t làm vi c c a b m thông th ng kho ng 50 bar, và
ể ạ ế có th đ t đ n 200 bar
ư ượ ơ ườ ể ơ ầ B m bánh răng có l u l ỏ ng nh , th ng dùng đ b m d u
ơ ạ (Vane pump) b) B m cánh g t
Rotor Nguyên lý làm vi cệ
Cánh g tạ
ạ ạ
ể ự
ủ
ồ
ớ ơ ạ ơ B m cánh g t đ n
ấ ấ
ơ B m cánh g t là lo i ơ ể b m th tích. Khi rotor ự quay, l c ly tâm làm các ượ ạ cánh g t di tr t trong rãnh ộ và chuy n đ ng t a theo ơ ể ặ m t trong c a thân b m đ ệ ủ ạ t o ra bu ng làm vi c c a ơ b m v i 2 vùng: vùng có áp su t th p (vùng hút) và ấ vùng có áp su t cao (vùng đ y) ẩ
ơ ạ (Vane pump) B m cánh g t
Phân lo iạ ự ườ ể ạ i ta có th phân thành 2 lo i:
Outlet ơ ơ ụ ủ ấ D a vào c u trúc c a stato ng ạ ơ B m cánh g t đ n ạ B m cánh g t tác d ng kép
ủ ơ
ạ ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng c a b m ụ cánh g t tác d ng kép
Inlet Stator
Rotor
ả ự ề ạ ỉ
ư ượ ỉ ề
ơ ơ ỉ D a vào kh năng đi u ch nh l u l ạ B m cánh g t không đi u ch nh đ ề ạ B m cánh g t đi u ch nh đ ủ ơ ng c a b m ta có 2 lo i: ượ ư ượ ng c l u l ng ượ ư ượ c l u l
ơ ạ (Vane pump) B m cánh g t
ụ ể ặ Đ c đi m và ng d ng c a b m ứ ủ ơ cánh g tạ
ư ượ ạ ơ ề So v i b m bánh răng, b m cánh g t có l u l ng đ u
ớ ơ ệ ơ ấ ể
ệ ề
ơ h n, hi u su t th tích cao h n ả ấ ạ ư ượ ễ ề ớ ơ ơ ơ ẻ ng h n so v i b m bánh răng (b m
cánh g t đ n)
ụ
ạ ơ ơ ỉ C u t o đ n gi n, giá r , làm vi c êm và b n. ơ D đi u ch nh l u l ỉ ạ ơ ạ ể c đi m c a b m cánh g t tác d ng kép là không ng, còn b m cánh g t đ n thì
ấ
Nh ượ ề ạ ệ ơ ủ ượ ư ượ đi u ch nh đ c l u l ấ ề ỉ ph m vi đi u ch nh r t th p, ợ ấ ỉ ầ ư ượ ấ ớ Hi u su t th p, ch phù h p v i nhu c u l u l ng bé và
ấ ấ áp su t th p.
(Piston pump) ơ c) B m piston
ắ ổ
ể ể ượ
P2V2
P1V1
ệ ủ ơ Nguyên lý làm vi cệ ạ ộ ơ B m piston ho t đ ng theo nguyên t c thay đ i th tích, ờ ự ế ấ ỏ ơ c hút vào và b m đi nh s bi n thiên th tích ch t l ng đ ế ị ồ bu ng làm vi c c a b m khi piston t nh ti n trong xi lanh.
ơ ạ ủ ộ Nguyên lý ho t c a đ ng b m piston
ơ
ớ ề ủ ể ạ ệ ấ
ạ ơ ạ ệ ố ề ư ấ ổ ế ấ Do nhi u u đi m so v i các lo i b m khác, b m piston ư hi n nay r t đa d ng v ch ng lo i cũng nh công su t, nó ủ ự dùng r t ph bi n trong các h th ng th y l c.
ơ
B m piston
(Piston pump)
ệ ạ i ta phân làm 2 lo i:
ườ ỳ ự ệ ỳ ơ : m t chu k (vòng quay) th c hi n
ơ ượ ẩ ộ
Phân lo i:ạ theo chu k làm vi c ng B m piston tác đ ng đ n ộ ộ c m t quá trình hút và đ y. ộ ộ ự ệ ệ ỳ : m t chu k làm vi c th c hi n
ơ
B m piston kép
ơ
ơ
B m piston đ n
f
Q
Qmax
Q Qmax
Qtb
Qtb
t
t
đ B m piston tác đ ng kép ẩ ơ ượ c 2 quá trình hút và đ y đ
ơ (Piston pump) B m piston
ố
ụ Radial piston pump) Phân lo i:ạ theo cách b trí piston ta có: ng tr c ( ướ ọ ụ Axial piston
ụ
ọ
ơ
ụ B m piston d c tr c tr c nghiêng
ơ
ướ
ụ
ụ
ẳ
ơ
ọ
B m piston h
ụ ng tr c
B m piston d c tr c tr c th ng
ơ B m piston h ơ B m piston d c tr c ( pump)
ơ (Piston pump) B m piston
ặ ủ ơ ứ
ể ớ ơ ả ồ ướ Đ c đi m và ng d ng c a b m piston ụ So v i b m cánh g t, b m piston không ph i m i n ơ ạ c.
ạ ượ ả ặ ư ượ ấ ấ ấ Có kh năng t o đ c áp su t r t cao ho c l u l ng r t
nhỏ
ệ ấ ả ổ ơ Tu i th cao h n các b m khác, nh t là khi ph o làm vi c
ọ ụ ớ ấ ơ liên t c v i áp su t cao.
ể ườ Do nh ng u đi m đó nó th ng đ
ữ ư ữ ơ ượ ể ơ c dùng làm các lo i ế ướ ở c ạ các gi ng
ắ ơ b m ch a cháy, b m l c tay dùng đ b m n sâu.
ể ướ ớ Nh ề c l n, công k nh, giá thành
c đi m chính là kích th ả ưỡ ượ ế ạ ng cao ch t o và b o d
ư ượ ạ ơ ề ồ L u l ớ ng không đ ng đ u so v i các lo i b m ly tâm
ạ ơ ả ủ ự d) B ng so sánh các lo i b m th y l c
ố ộ
ấ ệ Hi u su t (%)
ệ T c đ làm vi c (v/phrpm)
ạ ơ Lo i b m ủ ự th y l c
Áp su t ấ làm vi cệ (PSI) 2000 3000
80 90
1200 2500
ơ
ớ
B m bánh răng ăn kh p ngoài (External gear)
500 2000
60 85
1200 2500
ơ
ớ
B m bánh răng ăn kh p trong (Internal gear)
1000 2000
80 95
1200 1800
ơ
ạ
B m cánh g t (Vane)
2000 10000
90 98
1200 3600
ơ
ề
B m piston chi u tr cụ (Axial piston)
3000 10000
85 95
1200 1800
ơ
ướ
B m piston h
ng
tr cụ (Radial piston)
ể ọ ơ ỉ 5.3. Các ch tiêu đ ch n b m
ệ ủ ơ ấ
ệ ổ
ườ ườ ấ ể ườ i ta th
ớ ị ng d a vào đ ể ự
Áp su t làm vi c c a b m (bar, PSI…) là áp su t mà b m ơ ấ ự ế ệ có th làm vi c n đ nh v i hi u su t cao. Trong th c t ặ ạ ơ ủ ự ng đ c tính c a lo i b m ng ơ ọ (Pump characteristic) đ l a ch n b m. 3/gi ) ờ ủ ơ ng c a b m (lít/phút, m ấ ủ ơ
ủ ơ ạ ộ t đ cho phép khi ho t đ ng c a b m
ấ ỏ ể ơ ơ ướ ầ c (n c, d u, hóa
L u l ư ượ Hi u su t c a b m (%) ệ Ph m vi s vòng quay n c a b m (v/ph) ố ạ Nhi ủ ơ ệ ộ Lo i ch t l ng mà b m có th b m đ ượ ạ ấ ch t…) ồ ế ạ ộ
ọ ơ ổ Ti ng n phát sinh khi b m ho t đ ng ơ Giá thành và tu i th b m
ế ố ả ưở ấ ủ ơ ế ệ 5.4. Các y u t nh h ng đ n hi u su t c a b m
ơ ề ủ ụ
ỉ
ừ ơ ậ ố ộ ự ế
ở ữ ẩ
ỏ ơ ư ượ ế L u l ư ượ ộ ế ng c a b m v lý thuy t không ph thu c vào áp ướ ấ ụ su t (tr b m ly tâm) mà ch ph thu c vào kích th c hình ự ỉ ư ủ ơ ọ do có s rò r qua h c và v n t c quay c a b m, nh ng th c t ự ế ư ượ ng th c t khe h gi a khoang hút và khoang đ y nên l u l nh h n l u l ng lý thuy t.
ổ ấ ng càng l n.
ấ ư ượ ỏ ớ ng kính ng hút quá nh ho c d u có đ nh t quá cao.
ớ ộ ộ ọ ặ ầ ặ ẩ
ặ ườ ề ố ợ Khi áp su t càng cao, t n th t l u l Khi đ ố ườ Khi đ t v trí b l c không h p lý, ho c khi b l c quá b n. ặ ị ợ ộ ọ Khi l p đ t đ ắ ng ng hút không h p lý (quá dài, nhi u co…)
ộ 6. Đ ng c d u ơ ầ (Hydraulic motors)
a) Khái ni mệ
ộ ơ ầ ượ ướ ạ t b tiêu th năng l
ế ị ủ ự ng d ơ i d ng ướ i
Ký hi uệ
ể ặ ị ụ ế ế ộ Đ ng c d u là thi ủ áp năng c a dòng th y l c, đ bi n thành c năng d ể ạ d ng chuy n đ ng quay (ho c t nh ti n).
ộ ộ ộ ộ b) Phân lo i ạ Đ ng c bánh răng ơ Đ ng c tr c vít ơ ụ Đ ng c cánh g t ạ ơ Đ ng c piston ơ
7. Xi lanh (Cylinder)
ệ ủ ồ
ổ ụ ế ơ ọ ướ ạ ượ ể ặ ng c a ngu n khí ẳ ộ i d ng chuy n đ ng th ng ho c
ể
Xi lanh có nhi m v bi n đ i năng l nén thành công c h c d ộ chuy n đ ng quay 7.1 Xi lanh khí nén
ộ a) Phân lo iạ Xi lanh tác đ ng đ n
ỉ ự ề ề
ơ (Single acting cylinder) ạ i piston t ạ ự ả
Kí hi uệ
ộ Ch sinh công theo m t chi u, chi u còn l rút ậ ồ ủ ề v do l c ph n h i c a lò xo, do v y lo i xi lanh này ườ ng có hành trình không quá 200mm th
ạ
Phân lo i xi lanh
ộ
Xi lanh tác đ ng kép
(Double acting cylinder)
ườ
Đ ng khí vào/ra
ườ
Đ ng khí vào/ra
ầ
C n piston
Kí hi uệ
D
d
ớ
ắ ụ Ph t ch n b i
Thân xi lanh
ệ
Đ m làm kín
ả
Lo iạ có gi m ch n ấ
Kí hi uệ
ạ ả ấ Lo i không có gi m ch n
ộ (Double acting cylinder) Xi lanh tác đ ng kép
Kí hi uệ
ố ế (Tandem double acting cylinder) Xi lanh n i ti p
ầ (Cylinder with through piston rod) Xi lanh kép 2 c n piston
ộ (Double acting cylinder Xi lanh tác đ ng kép
ằ ộ ừ (Cylinder with magnetic tính
Các vòng từ
Kí hi uệ
Piston
Thân tr
tượ
ề Xi lanh truy n đ ng b ng t coupling)
ạ ầ
ọ
ộ
ộ ờ ể ự ừ t liên k t v i piston qua l c t ộ ượ ố ớ ơ ấ ụ ế ớ ề ượ Đây là lo i xi lanh tác đ ng kép không có c n piston (rodless ự cylinder). Piston di chuy n d c tr c trong xi lanh nh áp l c tính, khí nén. M t thân tr thân tr t này n i v i c c u truy n đ ng bên ngoài.
ộ
(Double acting cylinder
Xi lanh tác đ ng kép
ằ
ộ ể ị t nh
ế
ụ
maøng
aùp suaát p
ể Xi lanh quay b ng thanh răng ế ti n Chuy n đ ng ể piston bi n thành chuy n ủ ộ đ ng quay c a tr c công ờ ơ ấ tác nh c c u bánh răng thanh răng. Góc quay có 0, 1800, 3600 th là 90
ơ ạ ướ
ề
pít toâng
ắ ợ Xi lanh màng ạ ộ Là lo i xi lanh tác đ ng đ n, piston làm ắ ạ kín d ng màng ch n. Lo i này có hành ệ ỏ trình làm vi c nh (d i 80mm), do ử ụ ườ ậ ng s d ng nhi u trong v y nó th ệ công nghi p ô tô (ĐK th ng, ly h p…)
m
F1
Fms
F2
ự ẩ ủ (F) c) L c đ y sinh ra c a xi lanh
Fg
α
ợ ổ Tr
ườ ng h p t ng quát F = F1 = m g sinα
ậ ằ ẩ Khi xi lanh đ y v t n m ngang
F = μ .Fg = μ .m .g
ẩ ậ ẳ ứ Khi xi lanh đ y v t th ng đ ng
ườ F = m .g
ng, [m/s ẳ ặ Trong đó: ự ẩ ủ F L c đ y c a xi lanh, [N] ậ ố ượ m kh i l ng v t, [kg] ọ ố 2] g gia t c tr ng tr ậ μ hs ma sát v t và m t ph ng
ự ẩ ể ấ
ờ ệ ủ ấ ượ ượ L c đ y F k trên đ ệ ụ lanh tác d ng lên di n tích làm vi c c a piston A và đ c sinh ra nh áp su t khí nén P c p cho xi c tính:
ự ẩ ủ L c đ y c a xi lanh
ớ
ộ .P.A – F F = V i xi lanh tác đ ng đ n ơ η LX [N]
ộ V i xi lanh tác đ ng kép ủ ớ ự ẩ ở L c đ y hành trình đi ra c a
piston
2
ề ủ η hành trình rút v c a ự ẩ ở L c đ y F = .P.A [N]
6
2
A
10
[m ,
]
Dπ 4
2]
piston (cid:0) η .P.A’ [N] Trong đó:
2
6
2
=
A'
2 ( D d )10 , [m ]
π 4
ồ ủ ả -
ệ ủ ấ Fv = ấ ấ P áp su t khí nén c p cho xi lanh, [N/m ự FLX l c ph n h i c a lò xo, [N] ườ ng kính xi lanh, [mm] D đ ườ ầ d đ ng kính c n piston, [mm] η hi u su t làm vi c c a xi lanh, [%] ệ
ượ
ụ ủ
(Q)
d) L
ng khí tiêu th c a xi lanh
2
3
Q
3 n i . .10 , [
=
L .
m ph /
]
ớ ộ
ộ
ớ
V i xi lanh tác đ ng kép
p
2
2
3
3
=
V i xi lanh tác đ ng đ n ơ p D . 4
Q
D
d
n i
L .
(2
). . .10 , [
m ph /
]
4
-
Trong đó:
+
1, 013
)
=
i
ơ ị ờ
P bar ( 1, 013
ố ườ ườ ầ ng kính xi lanh, [dm] ng c n piston, [dm]
ượ ấ c tính:
ệ ố ượ ổ ụ ủ n s hành trình kép/đ n v th i gian, [hành trình/ph] D đ d đ ủ L hành trình c a xi lanh, [dm] ể i h s chuy n đ i áp su t và đ Q l ng khí tiêu th (FA) c a xi lanh [m 3/ph]
ủ ự 7.2 Xi lanh th y l c
ứ ạ a) Ch c năng phân lo i
ủ ự ổ
ủ ầ ế ạ ể ẳ ế ế ượ ơ ấ ng, bi n th Xi lanh th y l c là c c u bi n đ i năng l ộ ơ năng c a d u thành c năng d ng chuy n đ ng th ng
ạ ượ c chia làm 2 lo i:
ộ ươ
ế
ể ộ
ố ộ ườ
ủ ự ượ c chia làm các lo i: xi
ộ ủ ự Xi lanh th y l c đ ự xi lanh l c và xi lanh quay. ể ự ng Trong xi lanh l c chuy n đ ng t ể ữ ố đ i gi a piston và xi lanh là chuy n ị ộ đ ng t nh ti n. Trong xi lanh quay chuy n đ ng ữ ươ ng đ i gi a piston và xi lanh là t ể chuy n đ ng quay, góc quay th ng < 3600 ạ Ngoài ra xi lanh th y l c còn đ ộ ơ lanh tác đ ng đ n, xi lanh tác đ ng kép, xi lanh vi sai…
ệ ủ ố ủ ự b) Các thông s làm vi c c a xi lanh th y l c
x
L c đ y c a xi lanh
=
F = F 1
2
(cid:0)
2
A 2 A 1
ự ẩ ủ F F 2 1 A A 1
ượ ọ ệ ố ạ ự ế T s A c g i là h s khu ch đ i l c
ủ ể ả ị ỷ ố 2/A1 đ Kho ng d ch chuy n x c a xilanh
=
mm
; [
x
L
]
ể ể ạ ạ ị ị Piston 1 d ch chuy n đo n L, thì piston 2 d ch chuy n đo n là x
A 1 A 2
ủ ủ ệ ệ ộ A1 di n tích tác đ ng c a piston 1 ộ A2 di n tích tác đ ng c a piston 2
3/s
, [m/s]
v =
ể
ư ượ ệ V n t c d ch chuy n v c a piston ủ ầ ấ Q l u l ộ A di n tích tác đ ng c a piston, m ng d u c p cho xi lanh, m ủ 2 ậ ố ị Q A
Bài t pậ
ậ Bài t p 2.1
ộ
ệ
ệ
ấ
c c p ngu n khí nén P=5,5bar.
ủ
2 hành trình c a xi lanh?
ụ ủ
ượ
ế
ng khí tiêu th c a xi
ộ M t xi lanh tác đ ng kép có D =50mm, d =20mm, L=160mm, hi u su t làm vi c ồ ượ ấ là 0,9 đ Tính l c đ y sinh ra ở ự ẩ N u xi lanh th c hi n 60 hành trình kép/phút. Tính l ệ ự lanh trong 45 phút?
ậ Bài t p 2.2
d
ố
ườ
ể ủ
ể
ng kính t
D
ấ
ổ
P
ệ ủ ưở
ủ ự
ả
ể ị Xác đ nh đ i thi u c a xi lanh đ nó có th ệ ậ kéo v t m=128,5kg lên. Cho P=5bar, d=20mm, hi u ấ ỏ su t làm vi c c a xi lanh là 0,9. B qua các t n th t ng c a l c quán tính. khác và nh h
m

